2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 75
Đề thi

2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 75

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng nào có giá trị nhất trong viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm:

Vùng chũm sau tai thường nề đỏ, ấn có phản ứng đau rõ rệt

Màng nhĩ phồng toàn bộ

Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm

Màng nhĩ bị co kéo

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị viêm tai giữa cấp giai đoạn xung huyết bằng cách:

Chích màng nhĩ

Chụp phim Schuller và tiêm kháng sinh toàn thân

Chích màng nhĩ rồi làm thuốc tai hàng ngày cho đến khi lành bệnh

Nhỏ thuốc sát trùng ở mũi và kháng sinh nếu có sốt cao

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại khí thường dùng được bằng đường khí dung:

Các loại tinh dầu

Các loại thuốc dạng gel

Các loại kháng sinh tan được trong nước

Các dung môi hữu cơ có tác dụng sát trùng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tai biến chọc xoang hàm nào sau đây nặng nề nhất:

Gãy kim trong xoang hàm

Chảy máu sau khi chọc

Chọc vào hậu nhãn cầu

Chọc kim nằm ngoài xoang hàm và dưới má

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp nào nên được ưu tiên chọc súc rửa xoang hàm:

Ung thư xoang hàm

Polyp xoang hàm

Viêm xoang hàm mạn tính dày niêm mạc

Viêm xoang hàm mạn tính mủ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp di chuyển (Proetz) trong điều trị ngoại trú mũi - xoang chỉ được thực hiện trong trường hợp:

Viêm xoang trán và viêm mũi

Viêm xoang bướm và xoang sàng

Viêm đa xoang mạn tính có cuốn giữa bị thoái hóa polyp

Viêm xoang hàm do răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên lý của phẫu thuật FESS: (phẫu thuật nội soi mũi xoang):

Lấy hết bệnh tích viêm và làm cho mũi thông thoáng

Tôn trọng và bảo tồn chức năng, thiết lập lại sự thông khí và dẫn lưu của các xoang

Nạo sạch niêm mạc bị viêm trong các xoang và cắt cuốn giữa thoái hóa

Giải phóng thành bên của hốc mũi để tạo đường dẫn lưu của các xoang

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính từ trước ra sau theo thứ tự:

Bóng sàng - mỏm móc - khe bán nguyệt

Khe bán nguyệt - bóng sàng - mỏm móc

Mỏm móc - bóng sàng - khe bán nguyệt

Mỏm móc - khe bán nguyệt - bóng sàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong điều kiện cơ sở không có CT Scan, phim nào sau đây thường được chọn để chẩn đoán viêm xoang:

Phim sọ thẳng và sọ nghiêng

Phim Blondeau và Hirtz

Phim Blondeau và sọ thẳng

Phim Blondeau và sọ nghiêng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những đặc điểm để phân biệt giữa hội chứng đau nhức vận mạch vùng sọ mặt và hội chứng đau thần kinh sọ mặt là

Hội chứng đau nhức vận mạch vùng sọ mặt có kèm theo rối loạn vậnmạch, còn hội chứng đau thần kinh sọ mặt không kèm theo rối loạn thần kinh thực vật

Hội chứng đau nhức vận mạch vùng sọ măt có điểm đau sâu, còn hội chứng đau thần kinh sọ mặt có điểm đau nông

Hội chứng đau nhức vận mạch vùng sọ mặt có tiên lượng tốt hơn hội chứng đau thần kinh sọ mặt

Hội chứng đau nhức vận mạch vùng sọ mặt, đau có tính chất từng cơn rõ rệt hơn hội chứng đau thần kinh sọ mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bệnh trĩ mũi, chất dịch trong mũi có đặc tính nào sau đây

Dịch nhầy trong

Dịch nhầy vàng

Dịch là mủ vàng sệt

Dịch mũi biến thành vảy, tạo khuôn, màu vàng bẩn và có mùi thối đặc biệt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phương pháp chẩn đoán hình ảnh đối với bệnh lý mũi xoang, phương pháp nào sau đây thường được chỉ định nhất:

Siêu âm màu

Siêu âm màu 3 chiều

Chụp cộng hưởng từ MRI

Chụp CT Scan

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến chứng nào sau đây không phải do vai trò lò viêm thuộc TMH:

Viêm cầu thận cấp

Viêm màng não mủ

Thấp khớp cấp

Viêm nội tâm mạc bán cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Toàn bộ cùng phân bố của các vết vàng chứa đựng các tế bào khứu giác ở:

Từ lưng cuống giữa trở lên

Ở niêm mạc cuống trên

Vùng niêm mạc vách ngăn của khe khứu giác

Ở niêm mạc của cuống trên và niêm mạc vách ngăn tại khe khứu giác (phần cao của vách ngăn mũi)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự cấp máu toàn bộ của vùng mũi xoang được đảm bảo bởi:

Các nhánh của động mạch hàm trong

Chỉ gồm các nhánh của động mạch cảnh ngoài qua động mạch bướm- khẩu cái

Nhờ sự phân bố của các động mạch sàng trước và sàng sau

Động mạch hàm trong là nhánh của ĐM cảnh ngoài và các nhánh sàng trước và sàng sau của ĐM cảnh trong

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân viêm màng não mủ đang điều trị ở khoa lây nhiễm có viêm tai. Viêm tai nào sau đây có nguy cơ nhất gây ra biến chứng viêm màng não mủ này:

Viêm tai giữa mạn

Viêm tai xương chũm mạn

Viêm tai xương cũm mạn có cholestesatoma

Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng của các lỗ thông xoang là:

Làm nhẹ khối xương mặt

Dẩy không khí từ mũi vào các xoang

Dẫn lưu các dịch tiết từ các xoang ra

Bảo vệ xoang và giữ cho các hằng số sinh lý ở giới hạn bình thường trong xoang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm xoang nào thường gây biến chứng viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu:

Viêm xoang hàm

Viêm xoang sàng trước

Viêm hệ thống xoang sau

Viêm xoang trán

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự dịch chuyển hệ thống nhầy - lông trong các xoang theo nguyên tắc:

Theo hướng trọng lực từ vị trí cao hướng về nơi thấp là các lỗ xoang

Khởi phát đợt chuyển đông cục bộ từng vùng về hướng lỗ thông xoang tại nơi có dị vật

Tùy theo xoang mà có hình thức chuyển dịch theo làn song hoặc đồng loạt theo hình ngôi sao

Sự chuyển dịch đồng loạt theo hướng hình vòng đồng tâm từng đợt hướng về các lỗ thông xoang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp triệu chứng nào sau đây không có trong viêm tai xương chũm hài nhi:

Nôn, ỉa chảy, mất nước

Màng nhĩ mất bóng sáng, không căng phồng

Có thể không chảy mủ tai, không thủng màng nhĩ

Khả năng nghe bình thường (không giảm thính lực)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả