2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 64
30 câu hỏi
Nguyên nhân nhiều nhất gây chấn thương họng hiện nay:
Dao đâm
Hỏa khí
Tai nạn giao thông
Dị vật họng thanh quản
Chọn đáp án A
Xử trí chấn thương thanh quản cấp, chọn câu sai:
Chống khó thở
Chống sốc
Kháng viêm
Phẫu thuật ngay
Chọn đáp án D
Chấn thương nào sau đây không do chấn thương tai ngoài:
U máu vành tai
Vỡ xương nhĩ
Rách ống tai
Thủng màng nhĩ
Chọn đáp án D
Chấn thương màng nhĩ có thể gây ra, chọn câu sai:
Màng nhĩ có thể bị rách bởi chấn thương trực tiếp hay gián tiếp
Đau nhói trong tai
Soi tai thấy màng nhĩ thâm tím hoặc thủng
Bệnh nhân chắc chắn bị điếc
Chọn đáp án D
Điều nào sau đây không đúng khi nói về dự phòng chấn thương TMH:
Tuyên truyền giáo dục chấp hành các quy định về an toàn giao thông
Phát hiện sớm các tổn thương và xử lý ban đầu đúng
Phục hồi chức năng, thẩm mỹ, giảm thiểu các biến chứng
Sử dụng thuốc kháng sinh, kháng viêm, giảm đau ngay khi vào cấp cứu
Chọn đáp án D
Màng nhĩ được chia làm:
2 phần bằng nhau màng chùng và màng căng
Phần lớn ở trên là màng chùng, phần nhỏ ở dưới là màng căng
Phần nhỏ ở trên là màng chùng, phần lớn ở dưới là màng căng
Không câu nào kể trên
Chọn đáp án C
Cửa sô bầu dục:
Nằm sau dưới ụ nhô
Được đóng bởi màng nhĩ phụ
Dẫn tới thang nhĩ của ốc tai
Được đóng bởi để xương bàn đạp
Chọn đáp án D
Ở người lớn, chiều dài trung bình của vòi Eustache:
30mm
20mm
36mm
45mm
Chọn đáp án C
Vòi Eustache mở ra do sự co của:
Cơ năng màng nhĩ
Cơ nâng màng khẩu cái
Cơ căng màng khẩu cái
Cơ vòi hầu
Chọn đáp án C
Vòi Eustache:
Mở ra ở thành bên họng miệng
Mở do cơ nâng màng khẩu cái
Rộng hơn ở người lớn
Không câu nào đúng
Chọn đáp án D
Động mạch cảnh trong liên quan thành nào của tai giữa
Thành trước
Thành trên
Thành dưới
Thành sau
Chọn đáp án A
Cơ quan nào không đi qua lỗ ống tai trong
Thần kinh VII
Thần kinh VIII
Thừng nhĩ
Động mạch tai trong
Chọn đáp án C
Tỉ lệ vùng chức năng của màng nhĩ và đế bàn đạp:
15:1
17:1
23:1
1:10
Chọn đáp án B
Cơ quan cảm giác của ốc tai là
Cơ quan Corti
Macula (vết giát)
Mào (Crista)
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
Ở người có sức nghe bình thường:
Rinne test âm tính
Dẫn truyền khí tốt hơn dẫn truyền xương
Dẫn truyền khí bằng dẫn truyền xương
Không câu nào đúng
Chọn đáp án B
Các mốc của màng nhĩ trên khám lâm sàng, ngoại trừ:
Nón sáng
Vành nhĩ
Cán xương búa
Đế xương bàn đạp
Chọn đáp án D
Tác nhân gây viêm tai giữa cấp, ngoại trừ:
Phế cầu
Hemophilus influenza
Pseudomonas aeroginosa
Moraxella catarrhalis
Chọn đáp án C
Đau tai kiểu mạch đập và trầm trọng hiện điện trong giai đoạn nào của viêm tai giữa cấp:
Giai đoạn viêm vòi
Giai đoạn chảy dịch tai giữa
Giai đoạn tai giữa tiết mủ
Giai đoạn thủng nhĩ
Chọn đáp án A
Nguyên nhân thường gặp nhất của nghe kém tiếp nhận 2 bên ở người già là:
Xơ ốc tai
Lão thính
Đái tháo đường
Nhiễm độc tai
Chọn đáp án B
Bệnh nhân viêm tai giữa mủ có màng nhĩ phồng, chích rạch nhĩ nhằm:
Thoát dịch
Tránh rách màng nhĩ
Tránh biến chứng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Điều trị viêm tai giữa cấp phải tiếp tục cho đến khi:
Hết nôn
Hết sốt
Nghe bình thường
Hết đau
Chọn đáp án D
Nguyên nhân thường gặp nhất của nghe kém dẫn truyền ở trẻ em là:
Ráy tai
Viêm tai giữa thanh dịch
Viêm tai do nấm
Xốp xơ tai
Chọn đáp án B
Ở bệnh nhân có chảy mủ tai và thủng màng chùng:
Điều trị chủ yếu là phẫu thuật
Chỉ cần điều trị nội khoa và theo dõi
Chỉ cần vá màng nhĩ
Không câu nào kể trên
Chọn đáp án B
Các tác nhân sau có thể gây độc tai, ngoại trừ:
GentamycIne
Streptomycine
Amoxicillin
Quinin
Chọn đáp án C
Viêm VA gây viêm tai giữa cấp vì:
Gây tăng áp lực màng nhĩ
Gây phù nề vòi nhĩ
Đưa vi khuẩn từ vòm vào tai qua vòi nhĩ
Đưa tiết dịch vào hòm nhĩ
Chọn đáp án B
Tiếng ồn gây suy giảm thính lực ở tần số nào nhiều nhất:
1000Hz
2000Hz
4000Hz
8000Hz
Chọn đáp án C
Nguyên nhân thường gặp nhất của nghe kém dẫn truyền ở người lớn là:
Ráy tai
Viêm tai giữa thanh dịch
Viêm tai do nấm
Xốp xơ tai
Chọn đáp án A
Vi khuẩn gây viêm tai giữa cấp thường gặp là:
Streptococcus viridans, H.influenza, Staphylococcus aureus
Streptococcus pneumonia, H.influenza, Moraxella catarrhalis
Streptococcus tan huyết Beta nhóm A, H.inuenza, Moraxella catarrhalis
Streptococcus pyogenes, Pseudomonas aeruginosa, E.coli
Chọn đáp án B
Trích rạch màng nhĩ trong viêm tai giữa cấp
Nên làm trong mọi trường hợp
Chỉ làm trong một số trường hợp có chỉ định
VỊ trí trích rạch là 1⁄4 sau trên của màng nhĩ
Rất nguy hiểm, dễ xảy ra biến chứng
Chọn đáp án B
Kháng sinh trong điều trị viêm tai giữa cấp thường dùng:
5-10 ngày
10-14 ngày
15-20 ngày
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án B








