2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 55
25 câu hỏi
Chức năng sinh lý nào KHÔNG thuộc lĩnh vực họng-thanh quản.
Nuốt
Thở
Phát âm, bảo vệ đường hô hấp
Nghe
Giữ thăng bằng
Chọn đáp án E
Khi điều trị lao thanh quản chúng ta không cần thiết phải.
Kết hợp điều trị lao phổi
Gây tê dây thần kinh thanh quản trên để giảm đau
Mở khí quản dự phòng
Khám những người có tiếp xúc bệnh nhân để điều trị
Cách ly bệnh nhân trong thời kỳ lây nhiễm mạnh
Chọn đáp án B
Viêm tai giữa cấp cũng là một trong những nguyên nhân gây viêm thanh quản cấp
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Sức quá yếu có phải là nguyên nhân nói khàn tiếng
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Trong chảy máu mũi, máu chảy ít, có xu hướng tự cầm thường gặp chảy máu ở.
Mao mạch
Động mạch sàng trước
Động mạch bướm -khẩu cái
Điểm mạch Kisselbach
Động mạch sàng sau
Chọn đáp án D
Cao huyết áp thường gây chảy máu mũi ở điểm mạch Kisselbach
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Chấn thương gãy xương chính mũi người ta thường phẫu thuật sớm vì dễ bị sẹo xấu đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị dị vật đường ăn.
Nội soi gắp bỏ dị vật đường ăn
Chú ý dinh dưỡng, truyền dịch nâng cao thể trạng
Kháng sinh liều cao, phổ rộng
Chụp X quang kiểm tra liên tục để phát hiện dị vật và biến chứng
Đặt sonde dạ dày cho ăn để thực quản chóng lành
Chọn đáp án A
Dị vật đường thở có thể gây chết người đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Tiên lượng dị vật đường thở nào nặng nề nhất trong các đối tượng đến khám sau.
Các cháu nhà trẻ, mẫu giáo
Học sinh, sinh viên
Bộ đội, công an
Công nhân, nông dân
Giáo viên và các cán bộ hành chính sự nghiệp khác
Chọn đáp án A
Nguy cơ chính của dị vật đường thở di động ở trẻ em là.
Mắc kẹt vào buồng thanh thất Morgagnie gây ngạt thở
Viêm khí- phế -quản
Tràn khí dưới da
Xẹp phổi
Gây chấn thương chảy máu trong lòng khí quản
Chọn đáp án A
Viêm xoang nào thường gây biến chứng viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu.
Viêm xoang hàm
Viêm xoang sàng trước
Viêm hệ thống xoang sau
Viêm xoang trán
Viêm hệ thống xoang trước
Chọn đáp án D
Triệu chứng nào không có trong chấn thương hở thanh – khí quản là.
Khó thở chậm thì thở vào
Ho kích thích
Tràn khí dưới da
Khó thở ra
Chọn đáp án B
Khó thở thanh quản là loại khó thở.
Khó thở nhanh, nông
Khó thở chậm, khó thở thì thở vào
Khó thở chậm, khó thở thì thở ra
Khó thở 2 thì, thở ậm ạch
Chọn đáp án B
Một cháu bé bị chàm cữa mũi do viêm VA mạn tính. Cách điều trị nào sau đây là quan trọng nhất.
Bôi xanh mê ty len điều trị chàm
Nạo VA
Nhỏ mũi Acgyrol săn niêm mạc mũi và sát trùng vòm mũi họng
Kháng sinh bôi kết hợp điều trị dị ứng
Chọn đáp án B
Phương pháp di chuyển (Proetz) trong điều trị ngoại trú mũi – xoang chỉ được thực hiện trong trường hợp.
Viêm xoang trán và viêm mũi
Viêm xoang bướm và xoang sàng
Viêm đa xoang mạn tính có cuốn giữa bị thoái hóa polyp
Viêm xoang hàm do răng
Chọn đáp án C
Tổn thương nào sau đây không gây điếc dẫn truyền.
Ráy bít ống tai ngoài
Thủng màng nhĩ
Nhọt ống tai ngoài bít tắc
U dây thần kinh số VIII
Tắc vòi nhĩ
Chọn đáp án D
Một dấu hiệu không có trong viêm xoang sàng cấp xuất ngoại ở trẻ em.
Phù mi trên
Phù mi dưới
Viêm tấy hạch sau tai
Chảy mũi mủ một bên
Nhãn cầu bị đẩy nhưng còn di động
Chọn đáp án C
Một trong những phát biểu sau đây về viêm xoang sàng trẻ em là sai.
Xảy ra trong thời kỳ lui bệnh của một viêm mũi họng
Bệnh gặp chủ yếu ở trẻ lớn
Điều trị bằng kháng sinh tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
Dấu hiệu gợi ý là phù mí mắt
Nguy cơ trầm trọng là dãn rộng 2 hốc mắt ra xa nhau
Chọn đáp án B
Biện pháp điều trị thích hợp nhất trong điều trị viêm xoang hàm cấp là.
Làm di chuyển
Chọc rửa xoang hàm
Nhỏ mũi, kháng sinh tại chỗ và toàn thân
Kháng sinh toàn thân
Phẩu thuật
Chọn đáp án C
Triệu chứng lâm sàng viêm mũi xoang mạn tính giai đoạn quá phát không có.
Tắc mũi liên tục cả ngày lẫn đêm
Giảm hoặc mất khứu giác
Chảy mũi nhiều liên tục cả đêm lẫn ngày
Cuốn dưới to cứng, sần sùi phát triển ra phía sau đuôi cuốn
Đặt các thuốc co mạch các cuốn mũi co hồi chậm hoặc không co
Chọn đáp án A
Để đưa thuốc vào các xoang sau, người ta thường sử dụng phương pháp chọc xoang
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Triệu chứng nào có thể liên quan đến K vòm.
Khó thở
Khàn tiếng
Nuốt đau
Nghe kém
Ngửi kém
Chọn đáp án C
Các dấu hiệu nào sau đây có giá trị gợi ý nhiều nhất đến một K vòm.
Sốt, nhức đầu, xì ra mũi nhầy có ít máu loãng
Đau nhức sau 2 hốc mắt, nhức đầu vùng chẩm, khịt khạc
Nhức đầu, tắc mũi, giảm khứu giác
Nhức đầu, chảy máu mũi, nổi hạch cổ, ù tai... xuất hiện cùng một phía
Sốt, đau họng, nổi hạch cổ
Chọn đáp án B
Biện pháp dự phòng nào sau đây không đúng với K vòm.
Bảo vệ môi trường trong sạch
Chụp phim phổi thẳng định kỳ tìm di căn từ vòm mũi họng
Bỏ rượu và thuốc lá, không ăn các thức ăn làm dưa làm mắm hư mục
Rèn luyện thể lực tốt, dinh dưỡng hợp lý, phòng hộ lao động tốt
Nâng cao chất lượng chẩn đoán và điều trị ung thư
Chọn đáp án A








