2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 10
30 câu hỏi
Trong viêm VA mạn tính đơn thuần, không có triệu chứng nào sau đây:
Chảy mũi trước, mủ nhầy
Sốt 40 độ C
Thở miệng
Màng nhĩ xám đục và lõm
Nhiều hạch cổ 2 bên, mềm, di động
Chọn đáp án B
Trong dự phòng viêm VA, biện pháp nào sau đây không đúng:
Rèn luyện thân thể, dinh dưỡng hợp lý
Tránh bị nhiễm lạnh
Vệ sinh tốt mũi-họng-răng-miệng
Nạo VA cho những trẻ bị viêm VA mạn tính có nhiều đợt cấp trong một năm
Nạo VA hàng loạt cho trẻ dưới 16 tuổi
Chọn đáp án E
Tìm một triệu chứng không phù hợp viêm VA cấp:
Biểu hiện nhiễm trùng sốt cao, có thể có co giật
Mũi khô không chảy nước mũi
Ho kích thích, có thể có co thắt thanh quản gây khó thở
Ngạt tắc mũi cả đêm ngày
Quấy khóc nhiều, bỏ bú do ngạt thở
Chọn đáp án B
Triệu chứng nào không phù hợp với VA cấp khi khám thực thể:
Các cuốn mũi phù nề xuất tiết nhầy
Hốc mũi đầy mủ nhầy
Niêm mạc họng đỏ rực, viêm xuất tiết
Có mủ chảy từ nóc vòm xuống thành sau họng
Có giả mạc bám ở bề mặt hai amidan
Chọn đáp án E
Nạo VA là phương pháp điều trị viêm VA cấp đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Chảy mũi thường xuyên gây chàm hóa tiền đình mũi 2 bên do viêm VA mạn đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Viêm VA mạn thường là nguyên nhân viêm tai giữa ở trẻ em đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Bộ mặt VA điển hình thường là do viêm VA mạn tính kết hợp với còi xương suy dinh dưỡng đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Một cháu bé bị sốt, sưng hạch góc hàm 2 bên, 2 amiđan sưng đỏ và trên bề mặt có mảng bựa trắng. Cần chú ý đến chẩn đoán nào trước tiên:
Viêm A do virus
Bạch hầu họng
Viêm amiđan do liên cầu
Áp xe amiđan
Viêm amiđan hốc mủ bựa trắng
Chọn đáp án B
Triệu chứng toàn thân và cơ năng nào sau đây không phù hợp viêm A cấp:
Không sốt, công thức bạch cầu không thay đổi
Nuốt đau, nuốt vướng, đau lan lên tai, đau tăng lên khi nuốt
Người mệt mỏi, nhức đầu chán ăn
Viêm nhiễm có thể lan xuống thanh quản gây ho và khàn tiếng
Thở khò khè ngáy to về đêm
Chọn đáp án A
Thể lâm sàng của viêm amiđan mạn tính không thể có:
Trụ trước amiđan đỏ sẫm, amiđan có hốc mủ
Amiđan mạn tính quá phát
Amiđan lẫn sau các trụ, vén trụ mới thấy A viêm mạn tính
Thể mãn tính xơ teo
Toàn bộ niêm mạc vùng họng và nhu mô amiđan đỏ rực, xuất tiết nhầy
Chọn đáp án E
Biến chứng nào là đáng ngại nhất của viêm A vì nguy hiểm nhưng ít được chú ý:
Viêm thanh khí phế quản
Viêm tấy quanh amiđan
Áp xe thành bên họng
Viêm tai giữa
Hội chứng ngưng thở khi ngủ ở trẻ nhỏ
Chọn đáp án E
Một BN 35 tuổi, mỗi năm có >4 đợt viêm amiđan cấp thì nên có thái độ xử trí thế nào:
Cắt amiđan trong giai đoạn hết viêm cấp
Vắc xin liệu pháp
Penicilline liệu pháp dài hạn
Điều trị kháng sinh từng đợt viêm cấp
Vệ sinh răng miệng, rèn luyện thân thể
Chọn đáp án A
Khái niệm về lò viêm thường dùng để nói đến thể loại nào sau đây của viêm amiđan:
Viêm amiđan cấp
Viêm amiđan mạn tính quá phát
Viêm amiđan mạn tính xơ teo ở người lớn
Viêm amiđan cấp tính quá phát
Viêm amiđan mạn tính đợt cấp
Chọn đáp án C
Một BN dưới 55 tuổi, thể trạng tốt, bị viêm amiđan mạn tính xơ teo, ấn vào amiđan có mủ phòi ra, có nhiều đợt viêm phế quản trong một năm. Điều trị nào sau đây là triệt để nhất?
Liệu pháp kháng sinh dài hạn
Điều trị viêm phế quản tích cực
Uống thuốc làm lỏng chất nhầy - dãn phế quản và khí dung họng nhiều đợt
Thường xuyên vệ sinh răng miệng
Cắt amiđan dưới gây mê
Chọn đáp án E
Không được chỉ định cắt A khi:
Viêm A mãn tính bã đậu
Viêm A hay tái phát
Amiđan quá phát gây ảnh hưởng cơ học của sự thở và nuốt
Viêm A gây ảnh hưởng phát triển thể chất
Viêm A kèm theo bệnh về máu
Chọn đáp án E
Một trong những biện pháp quan trọng trong điều trị viêm A cấp ở BN trên 3 tuổi là:
Dùng kháng sinh chỉ khi có biến chứng
Dùng kháng sinh theo nguyên tắc như đối với viêm họng đỏ cấp
Dùng kháng sinh chỉ khi đau họng nhiều và sốt cao
Điều trị triệu chứng
Điều trị tại chỗ
Chọn đáp án B
Trong viêm amiđan, loại vi khuẩn nguy hiểm nhất vì gây biến chứng nặng là:
Tụ cầu
Liên cầu tan huyết nhóm A
Phế cầu
Haemophilus
Pseudomonas
Chọn đáp án B
Viêm amiđan hay gặp nhất ở lứa tuổi:
Từ 0-6 tuổi
Từ 6-10 tuổi
Từ 10-18 tuổi
Từ 6-18 tuổi
Trên 18 tuổi
Chọn đáp án D
Trong dự phòng viêm amiđan, biện pháp nào sau đây không đúng:
Rèn luyện thân thể, dinh dưỡng hợp lý
Tránh bị nhiễm lạnh
Vệ sinh tốt mũi-họng-răng-miệng
Cắt amiđan đối với những trường hợp viêm A mạn tính có nhiều đợt cấp trong một năm
Cắt amiđan hàng loạt cho trẻ dưới 16 tuổi
Chọn đáp án E
Biến chứng nào không thể do viêm Amidan:
Viêm tấy, áp xe quanh Amidan
Viêm tấy áp xe quanh thực quản
Viêm hạch góc hàm, dưới cằm, viêm khớp, viêm cầu thận, viêm nội tâm mạc
Có thể gây nhiễm trùng máu
Có thể gây viêm thanh khí phế quản
Chọn đáp án B
Cách dự phòng viêm A, VA nào sau đây không phù hợp:
Nâng cao sức đề kháng cơ thể
Tránh bị nhiễm lạnh
Vệ sinh răng miệng, tai mũi họng tốt
Điều trị kháng sinh từng đợt phòng ngừa khi bắt đầu có biểu hiện viêm A, VA
Xử trí đúng cách nếu bị viêm A, VA tránh biến chứng
Chọn đáp án D
Dấu hiệu nào sau đây không đúng với viêm Amidan mạn tính quá phát:
Hai Amidan to vượt quá hai trụ
Hai amidan to gần chạm vào nhau
Thường gặp viêm Amidan ở người trẻ tuổi
Hai Amidan to, niêm mạc bóng đỏ, trụ trước đỏ sẩm
Chỉ gặp ở người lớn tuổi khi cơ thể mất sức đề kháng
Chọn đáp án E
Đặc điểm nào không thuộc giải phẩu vùng họng:
Là ngả tư đường ăn và đường thở
Có buồng thanh thất Morgagnie nằm giữa băng thanh thất và dây thanh âm
Là một ống cơ mạc đi từ vòm mũi họng đến miệng thực quản
Họng có 3 tầng: Họng mũi, họng miệng và họng thanh quản
Họng chứa đựng vòng bạch huyết Waldeyer
Chọn đáp án B
Không được cắt Amidan khi đang viêm cấp đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đau nhói lên tai, đau tăng khi nuốt là triệu chứng của viêm Amidan mạn tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Với viêm Amidan mạn tính thể xơ teo hay gặp ở trẻ em đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Viêm Amydan khẩu cái hay gặp nhất ở lứa tuổi học sinh phổ thông đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Áp xe thành sau họng thường gặp ở tuổi:
Lứa tuổi trưởng thành
Lứa tuổi học sinh
Lứa tuổi dưới 2 tuổi
Lứa tuổi trên 5 tuổi
Lứa tuổi học sinh-sinh viên
Chọn đáp án C
Phim cổ nghiêng có giá trị nhất trong chẩn đoán bệnh:
Áp xe quanh amidan
Áp xe thành sau họng
Áp xe thành bên họng
Áp xe amidan
Áp xe thành bên họng
Chọn đáp án B








