200 câu trắc nghiệm Kỹ thuật môi trường có đáp án (Phần 10)
20 câu hỏi
200mg/m3 đối với bụi nấu kim loại
100mg/m3 đối với bụi xi măng
200mg/m3 đối với bụi bê tông
Tất cả đều đúng
vải bông
len
Xơ kim loại
Xơ thủy tinh
Bằng con đường đối lưu và bức xạ nhiệt
Dạng hơi nước
Từ cơ thể con người
Từ các thiết bị chiếu sáng
Luồng
Tia
Luồng, tia
Vệt, luồng, tia
Hình tròn
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình chữ nhật,hình vuông, hình tròn
Hình tròn
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình khe
Nhiệt độ của phòng
Tốc độ chuyển động của không khí
Quần áo mặc và cường độ làm việc
Nhiệt độ phòng, tốc độ chuyển động của không khí, quần áo mặc và cường độ làm việc.
Nhiệt độ không khí trong thể tích của luồng đều bằng nhau và bằng nhiệt độ không khí xung quanh
Nhiệt độ không khí trong thể tích của luồng khác nhau nhưng bằng nhiệt độ không khí xung quanh
Nhiệt độ không khí trong thể tích của luồng đều bằng nhau nhưng khác nhiệt độ không khí xung quanh
Nhiệt độ không khí trong thể tích của luồng khác nhau và khác nhiệt độ không khí xung quanh
8m
7m
6m
5m
Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ chuyển động của không khí, nhiệt độ của các bề mặt bao quanh
Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ chuyển động của không khí
Nhiệt độ, độ ẩm tuyệt đối, tốc độ chuyển động của không khí, nhiệt độ của các bề mặt bao quanh, độ ẩm tương đối
Độ ẩm, tốc độ chuyển động của không khí, nhiệt độ của các bề mặt bao quanh
6
5
4
3
Phân xưởng rộng, số người làm việc ít, chổ làm việc tương đối cố định
Phân xưởng hẹp, số người làm việc ít, chổ làm việc tương đối cố định
Phân xưởng rộng, số người làm việc nhiều, chổ làm việc tương đối cố định
Phân xưởng hẹp, số người làm việc ít, chổ làm việc bất định
Thông gió chung, thông gió sự cố, thông gió khống chế, thông gió cục bộ
Thông gió chung, thông gió khống chế, thông gió cục bộ
Thông gió chung, thông gió sự cố, thông gió khống chế
Thông gió sự cố, thông gió khống chế, thông gió cục bộ.
1
2
3
4
Q = 4195 Kcal/h
Q = 17757 KJ/h
Q = 4915 Kcal/h
Q = 17775 KJ/h.
L = 869,56m3 /h
L = 856,13 m3 /h
L = 8547,03m3 /h
L = 807,12m3 /h
L = 4521,6m3 /h
L = 452,16m3 /h
L = 452160m3 /h
L = 5421,6m3 /h
2665,54 mmHg
5206,7 mmHg
2566,376 mmHg
5266,37
1,78.10-3
0.5
20.10-3
10-3
Ống dẫn khí phải được làm bằng những loại vật liệu không cháy hoặc khó cháy
Bề mặt trong ống dẫn khí phải nhẵn để giảm trở lực ma sát
Tiết diện ống khói có dạng hình tròn
Ống dẫn cần cách nhiệt tốt khi độ chênh nhiệt độ không khí bên trong và bên ngoài ống cao
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












