200+ câu Trắc nghiệm Autocard có đáp án - Phần 6
30 câu hỏi
Muốn khép kín đa tuyến vẽ bằng lệnh LINE thành 1 đa giác ta nhập lệnh:
End. (E)
Enter.
Finish. (F)
Close. (C)
Chọn đáp án D
Đặc điểm của lệnh PLINE là:
Lệnh Pline tạo các đối tượng có chiều rộng (Width)
Các phân đoạn Pline liên kết thành một đối tượng duy nhất
Lệnh Pline liên kết để vẽ các phân đoạn là các đoạn thẳng hay cung tròn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Khi thực hiện lệnh Rectangle, nếu ta chọn Chamfer ( Cha ) có nghĩa là:
Định độ rộng nét của hình chữ nhật.
Vát 4 góc hình chữ nhật.
Bo tròn 4 góc hình chữ nhật
Định độ dày của hình chữ nhật
Chọn đáp án B
File bản vẽ Autocad có kiểu:
(*.dwg)
(*.xls)
(*.pdf )
(*.cdr)
Chọn đáp án A
Khi thực hiện lệnh Rectangle, nếu ta chọn Fillet ( F ) có nghĩa là:
Định độ rộng nét của hình chữ nhật.
Vát 4 góc hình chữ nhật.
Bo tròn 4 góc hình chữ nhật
Định độ dày của hình chữ nhật
Chọn đáp án C
Khi thực hiện lệnh Polygon, nếu ta chọn Edge ( E ) có nghĩa là:
Vẽ đa giác nội tiếp đường tròn
Vẽ đa giác có chiều dài cạnh cho trước
Vẽ đa giác ngoại tiếp đường tròn
Cả A và C đều đúng
Chọn đáp án B
Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng tại tiếp điểm, với bán kính xác định. Vào menu Draw/Circle chọn:
2 points
Center, Diameter
Center, Radius
Tan, Tan, Radius
Chọn đáp án D
Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và bán kính. Vào menu Draw/Arc chọn:
Start, End, Direction
Center, Start, End
Center, Start, Length
Start, End, Radius
Chọn đáp án D
Lệnh nào sau đây dùng để vát góc đối tượng:
Fillet
Chamfer
Rotate
Circle
Chọn đáp án B
Để xén một phần đối tượng nằm giữa hai đối tượng giao, người ta dùng lệnh:
Trim
Break
Rotate
Extend
Chọn đáp án A
Lệnh tạo mặt cắt Hatch dùng cho đối tượng:
Không khép kín
Khép kín
Tất cả các đối tượng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Lệnh Mirror dùng để:
Sao chép và di chuyển đối tượng
Sao chép đối tượng theo tâm
Sao chép đối xứng đối tượng
Sao chép đối tượng theo tọa độ
Chọn đáp án C
Chức năng của lệnh "Array (AR)" là:
Sắp xếp các đối tượng được chọn theo hàng và cột
Sắp xếp các đối tượng được chọn xung quanh tâm
Sao chép đồng thời lấy đối xứng các đối tượng được chọn qua trục đối xứng
Sao chép các đối tượng được chọn thành dãy (theo hàng và cột hoặc sắp xếp xung quanh tâm)
Chọn đáp án D
Lệnh "Stretch (S)", ta có thể:
Dời và quay các đối tượng được chọn
Dời và kéo dãn (hoặc co lại) các đối tượng được chọn
Dời và sao chép các đối tượng được chọn
Dời và thay đổi kích thước các đối tượng được chọn theo tỉ lệ nhất định
Chọn đáp án B
Để quay các đối tượng được chọn chung quanh điểm chuẩn (Base point ) gọi là tâm quay, ta dùng lệnh:
Move
Extend
Rotate
Scale
Chọn đáp án C
Để tạo lớp trong bản vẽ ta sử dụng lệnh:
Text
Dimension
Layer
Block
Chọn đáp án C
Để gán các tính chất của đối tượng đầu tiên (Source Object) cho các đối tượng được chọn sau đó, ta dùng lệnh:
Properties (PR)
Matchprop (MA)
Insert (I)
Hatch (H)
Chọn đáp án B
Câu .Ghi kích thước bán kính cho đường tròn hoặc cung tròn; vào menu Dimension, chọn:
A. Radius
B. Linear
C. Aligned
D. Diameter
Chọn đáp án A
Để thực hiện lệnh in 1 bản vẽ, ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + Q
Ctrl + P
Ctrl + Shift + Q
Ctrl + Shift + P
Chọn đáp án B
Thiết lập đơn vị cho bản vẽ, ta vào:
Format/Point Style
Format/Units
Tool/Command Line
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Biểu tượng có tên gọi:
Scale
Preview
Zoom
Chọn đáp án C
Lệnh "Layer" được dùng để:
Tạo kiểu chữ
Tạo lớp và quản lý lớp
Tạo kiểu kích thước
Đặt tỷ lệ đường nét cho các đối tượng
Chọn đáp án B
Chọn giao điểm của hai đối tượng; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
ENDpoint
CENter
FROm
INTersection
Chọn đáp án D
Để định dạng tỷ lệ ghi kích thước, ta vào :
Format/Multiline Style
Format/Dimension Style
Format/Units
Draw/Point Style
Chọn đáp án B
Để định dạng kiểu chữ, ta vào:
Format/Layer
Format/Linetype
Format/Text Style
Draw/Point Style
Chọn đáp án C
Thanh menu Draw chứa các lệnh:
Hiệu chỉnh đối tượng
Vẽ đối tượng hình học cơ bản
Định dạng trang giấy
Ghi kích thước
Chọn đáp án B
Để tìm kiếm và thay thế dòng văn bản, ta sử dụng lệnh:
Change
Find
Edit
Array
Chọn đáp án B
Khi thực hiện lệnh Rectangle, nếu ta chọn Width (W) có nghĩa là:
Định độ rộng nét của hình chữ nhật.
Vát 4 góc hình chữ nhật.
Bo tròn 4 góc hình chữ nhật
Định độ dày của hình chữ nhật
Chọn đáp án A
Biểu tượng có công dụng:
Vẽ hình chữ nhật
Vẽ hình đa giác đều
Vẽ hình ngũ giác
Vẽ hình ngũ giác đều
Chọn đáp án A
Để ghi số đo góc; vào menu Dimension, chọn:
Center Mark
Linear
Baseline
Angular
Chọn đáp án D
Lệnh Polyline có công dụng:
Vẽ cung tròn
Vẽ đường tròn
Vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất
Vẽ đoạn thẳng
Chọn đáp án C







