200+ câu Trắc nghiệm Autocard có đáp án - Phần 6
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Autocard có đáp án - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn khép kín đa tuyến vẽ bằng lệnh LINE thành 1 đa giác ta nhập lệnh:

End. (E)

Enter.

Finish. (F)

Close. (C)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của lệnh PLINE là:

Lệnh Pline tạo các đối tượng có chiều rộng (Width)

Các phân đoạn Pline liên kết thành một đối tượng duy nhất

Lệnh Pline liên kết để vẽ các phân đoạn là các đoạn thẳng hay cung tròn

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thực hiện lệnh Rectangle, nếu ta chọn Chamfer ( Cha ) có nghĩa là:

Định độ rộng nét của hình chữ nhật.

Vát 4 góc hình chữ nhật.

Bo tròn 4 góc hình chữ nhật

Định độ dày của hình chữ nhật

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

File bản vẽ Autocad có kiểu:

(*.dwg)

(*.xls)

(*.pdf )

(*.cdr)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thực hiện lệnh Rectangle, nếu ta chọn Fillet ( F ) có nghĩa là:

Định độ rộng nét của hình chữ nhật.

Vát 4 góc hình chữ nhật.

Bo tròn 4 góc hình chữ nhật

Định độ dày của hình chữ nhật

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thực hiện lệnh Polygon, nếu ta chọn Edge ( E ) có nghĩa là:

Vẽ đa giác nội tiếp đường tròn

Vẽ đa giác có chiều dài cạnh cho trước

Vẽ đa giác ngoại tiếp đường tròn

Cả A và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng tại tiếp điểm, với bán kính xác định. Vào menu Draw/Circle chọn:

2 points

Center, Diameter

Center, Radius

Tan, Tan, Radius

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và bán kính. Vào menu Draw/Arc chọn:

Start, End, Direction

Center, Start, End

Center, Start, Length

Start, End, Radius

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào sau đây dùng để vát góc đối tượng:

Fillet

Chamfer

Rotate

Circle

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xén một phần đối tượng nằm giữa hai đối tượng giao, người ta dùng lệnh:

Trim

Break

Rotate

Extend

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh tạo mặt cắt Hatch dùng cho đối tượng:

Không khép kín

Khép kín

Tất cả các đối tượng

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh Mirror dùng để:

Sao chép và di chuyển đối tượng

Sao chép đối tượng theo tâm

Sao chép đối xứng đối tượng

Sao chép đối tượng theo tọa độ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của lệnh "Array (AR)" là:

Sắp xếp các đối tượng được chọn theo hàng và cột

Sắp xếp các đối tượng được chọn xung quanh tâm

Sao chép đồng thời lấy đối xứng các đối tượng được chọn qua trục đối xứng

Sao chép các đối tượng được chọn thành dãy (theo hàng và cột hoặc sắp xếp xung quanh tâm)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh "Stretch (S)", ta có thể:

Dời và quay các đối tượng được chọn

Dời và kéo dãn (hoặc co lại) các đối tượng được chọn

Dời và sao chép các đối tượng được chọn

Dời và thay đổi kích thước các đối tượng được chọn theo tỉ lệ nhất định

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để quay các đối tượng được chọn chung quanh điểm chuẩn (Base point ) gọi là tâm quay, ta dùng lệnh:

Move

Extend

Rotate

Scale

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tạo lớp trong bản vẽ ta sử dụng lệnh:

Text

Dimension

Layer

Block

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Để gán các tính chất của đối tượng đầu tiên (Source Object) cho các đối tượng được chọn sau đó, ta dùng lệnh:

Properties (PR)

Matchprop (MA)

Insert (I)

Hatch (H)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu .Ghi kích thước bán kính cho đường tròn hoặc cung tròn; vào menu Dimension, chọn:

A. Radius

B. Linear

C. Aligned

D. Diameter

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thực hiện lệnh in 1 bản vẽ, ta dùng tổ hợp phím:

Ctrl + Q

Ctrl + P

Ctrl + Shift + Q

Ctrl + Shift + P

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết lập đơn vị cho bản vẽ, ta vào:

Format/Point Style

Format/Units

Tool/Command Line

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu tượng có tên gọi:

Scale

Preview

Zoom

Print

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh "Layer" được dùng để:

Tạo kiểu chữ

Tạo lớp và quản lý lớp

Tạo kiểu kích thước

Đặt tỷ lệ đường nét cho các đối tượng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn giao điểm của hai đối tượng; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

ENDpoint

CENter

FROm

INTersection

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Để định dạng tỷ lệ ghi kích thước, ta vào :

Format/Multiline Style

Format/Dimension Style

Format/Units

Draw/Point Style

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Để định dạng kiểu chữ, ta vào:

Format/Layer

Format/Linetype

Format/Text Style

Draw/Point Style

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh menu Draw chứa các lệnh:

Hiệu chỉnh đối tượng

Vẽ đối tượng hình học cơ bản

Định dạng trang giấy

Ghi kích thước

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tìm kiếm và thay thế dòng văn bản, ta sử dụng lệnh:

Change

Find

Edit

Array

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thực hiện lệnh Rectangle, nếu ta chọn Width (W) có nghĩa là:

Định độ rộng nét của hình chữ nhật.

Vát 4 góc hình chữ nhật.

Bo tròn 4 góc hình chữ nhật

Định độ dày của hình chữ nhật

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu tượng có công dụng:

Vẽ hình chữ nhật

Vẽ hình đa giác đều

Vẽ hình ngũ giác

Vẽ hình ngũ giác đều

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Để ghi số đo góc; vào menu Dimension, chọn:

Center Mark

Linear

Baseline

Angular

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh Polyline có công dụng:

Vẽ cung tròn

Vẽ đường tròn

Vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất

Vẽ đoạn thẳng

Xem đáp án

Chọn đáp án C