2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ hai có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 84 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu đúng. Nếu ΔABC và ΔDEF có B^=D^; BABC=DEDF thì:

ΔABC đồng dạng với ΔDEF

ΔABC đồng dạng với ΔEDF

ΔBCA đồng dạng với ΔDEF

ΔABC đồng dạng với ΔFDE

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC và ΔDEF có góc B = D;BABC=DEDF , chọn kết luận đúng:

ΔABC ~ ΔDEF

ΔABC ~ ΔEDF

ΔBAC ~ ΔDFE

ΔABC ~ ΔFDE

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây:

Hình 1 và hình 2

Hình 2 và hình 3

Hình 1 và hình 3

Tất cả đều đúng

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hai tam giác ABC và EDF đồng dạng thì số đo góc D trong hình vẽ dưới bằng:

50∘

60∘

30∘

70∘

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC, lấy 2 điểm D và E lần lượt nằm bên cạnh AB và AC sao cho ADAB=AEAC. Kết luận nào sai?

ΔADE ~ ΔABC

DE // BC

AEAB=ADAC

ADE^=ABC^

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC, trên cạnh AB lấy điểm D khác A, B. Qua D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại E. Chọn kết luận sai?

ΔADE ~ ΔABC

DE // BC

ADAB=AEAC

ADE^=ACB^

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây, tính giá trị của x?

Cho hình vẽ dưới đây, tính giá trị của x? A. x = 6  B. x = 5  C. x = 8  D. x = 9 (ảnh 1)

x = 6

x = 5

x = 8

x = 9

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây, tính giá trị của x?

x = 4

x = 16

x = 10

x = 14

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với AB // CD thì giá trị của x trong hình vẽ dưới đây là

x = 15

x = 16

x = 7

x = 8

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD có: AB // CD, AB = 4, CD = 16, AC = 8, AD = 12. Độ dài BC là:

8

13

12

6

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 12cm, AC = 18cm, BC = 27cm. Điểm D thuộc cạnh BC sao cho CD = 12cm. Tính độ dài AD.

12cm

6cm

10cm

8cm

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 15cm, AC = 18cm, BC = 27cm. Điểm D thuộc cạnh BC sao cho CDCB=49. Độ dài AD là:

12cm

6cm

10cm

8cm

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD (A^= D^ = 900) có AB = 16cm, CD = 25cm, BD = 20cm. Tam giác ABD đồng dạng với tam giác nào dưới đây?

ΔBDC

ΔCBD

ΔBCD

ΔDCB

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD (góc A = góc D = 90∘) có AB = 16cm, CD = 25cm, BD = 20cm. Độ dài cạnh BC là

10cm

12cm

15cm

9cm

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD (A^ = D^ = 90∘) có AB = 1cm, CD = 4cm, BD = 2cm. Chọn kết luận sai?

ΔABD ~ ΔBDC

BDC^=900

BC = 2AD

BD vuông góc BC

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD (A ^= D^ = 90∘) có AB = 1cm, CD = 4cm, BD = 2cm. Độ dài cạnh BC là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

3cm

4cm

4,36cm

3,46cm

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 16cm. Điểm D thuộc cạnh AB sao cho BD = 2cm. Điểm E thuộc cạnh AC sao cho CE = 13cm. Chọn câu đúng.

ΔEDA ~ ΔABC

ΔADE ~ ΔABC

ΔAED ~ ΔABC

ΔDEA ~ ΔABC

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 16cm. Điểm D thuộc cạnh AB sao cho BD = 2cm. Điểm E thuộc cạnh AC sao cho CE = 13cm. Chọn câu sai.

ABE^=ACD^

AE.CD = AD. BC

AE.BC=AB.ED

AE.AC = AD.AB

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có C^=40∘. Vẽ hình bình hành ABCD. Gọi AH, AK theo thứ tự là các đường cao của các tam giác ABC, ACD. Tính số đo góc AKH.

30∘

40∘

45∘

50∘

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi H là hình chiếu của A lên BC. Dựng hình bình hành ABCD. Chọn kết luận không đúng:

ΔABC ~ ΔHCA

ΔADC ~ ΔCAH

ΔABH ~ ΔADC

ΔABC = ΔCDA

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack