2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 31. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 31. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 76 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác \(DEF\) có \(DE = 2\,\,{\rm{cm, }}EF = 5\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)Kết luận nào sau đây đúng?

\(\widehat D < \widehat F\).

\(\widehat D = \widehat F\).

\(\widehat D > \widehat F\).

Không thể so sánh được \(\widehat D\) và \(\widehat F\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(MNP\) vuông tại \(N\). Kết luận nào sau đây đúng?

Cạnh \(NM\) là cạnh lớn nhất.

Cạnh \(MP\) là cạnh lớn nhất.

Cạnh \(NP\) là cạnh lớn nhất.

Cạnh \(MP\) là cạnh nhỏ nhất.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta MNP\) có \(MN < MP < NP\). Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?

\(\widehat M < \widehat P < \widehat N\).

\(\widehat N < \widehat P < \widehat M\).

\(\widehat P < \widehat N < \widehat M\).

\(\widehat P < \widehat M < \widehat N\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(AC > BC > AB\). Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

\[\widehat A > \widehat B > \widehat C\].

\(\widehat C < \widehat A < \widehat B\).

\(\widehat A < \widehat C < \widehat B\).

\[\widehat A < \widehat B < \widehat C\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba cạnh của tam giác có độ dài là \(6{\rm{\;cm}}\,;\,\,7{\rm{\;cm}}\,;\,\,\,8{\rm{\;cm}}\). Góc lớn nhất là góc

Đối diện với cạnh có độ dài \(6{\rm{\;cm}}\).

Đối diện với cạnh có độ dài \(7{\rm{\;cm}}\).

Đối diện với cạnh có độ dài \(8{\rm{\;cm}}\).

Ba góc có số đo bằng nhau.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat B = 70^\circ ,\,\,\widehat A = 50^\circ \). Em hãy chọn câu trả lời ĐÚNG nhất.

\(BC < AB < AC\).

\(AC < AB < BC\).

\(AC < BC < AB\).

\(AB < BC < AC\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat B = 95^\circ ,\,\,\widehat A = 40^\circ \). Em hãy chọn câu trả lời ĐÚNG nhất.

\(BC < AB < AC\).

\(AC < AB < BC\).

\(AC < BC < AB\).

\(AB < BC < AC\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta DEF\) có \(\widehat D = 60^\circ ,\,\,\widehat E - \widehat F = 30^\circ \). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

\(EF < FD < DE\).

\(DE < EF < FD\).

\(FD < DE < EF\).

\(DE < FD < EF\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết \(\widehat A:\widehat B:\widehat C = 4:3:2\). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

\(AC < AB < BC\).

\(BC > AC > AB\).

\(BC < AC < AB\).

\(BC = AC < AB\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(AB = 6{\rm{\;cm}},\,\,BC = 8{\rm{\;cm}},\,\,AC = 10{\rm{\;cm}}\). So sánh \(\widehat A\,,\,\,\widehat B\,,\,\,\widehat C\) được kết quả là

\(\widehat A > \widehat C > \widehat B\).

\(\widehat A = \widehat B = \widehat C\).

\(\widehat A > \widehat B > \widehat C\).

\(\widehat B > \widehat A > \widehat C\).

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat A > 90^\circ \). Lấy điểm \(D\)thuộc cạnh \(AB,\) điểm \(E\) thuộc cạnh \(AC\).

Khi đó,

Cho  Δ A B C  có  ˆ A > 90 ∘ . Lấy điểm  D thuộc cạnh  A B ,  điểm  E  thuộc cạnh  A C .  Khi đó, (ảnh 1)

a)

\(\widehat {BDC} > 90^\circ \).

ĐúngSai
b)

\(DC\) là cạnh lớn nhất của \(\Delta DBC\).

ĐúngSai
c)

\(DC > DE.\)

ĐúngSai
d)

\(DE > BC\).

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) biết rằng \(\widehat A = 40^\circ \) và số đo góc \(B,\,C\) tỉ lệ nghịch với \(3,\,\,4\). Khi đó:

a)

\(\widehat B + \widehat C = 140^\circ \).

ĐúngSai
b)

\(\frac{{\widehat B}}{4} = \frac{{\widehat C}}{3}\).

ĐúngSai
c)

Góc có số đo lớn nhất trong \(\Delta ABC\) là \(\widehat C\).

ĐúngSai
d)

\(BC < AB < AC.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), biết \(\widehat A + \widehat B = 160^\circ ,4\widehat A - 3\widehat B = 45^\circ \). Khi đó:

a)

\(\widehat A = 160^\circ - \widehat B\).

ĐúngSai
b)

\(\widehat B = 85^\circ \).

ĐúngSai
c)

\(\widehat A < \widehat C < \widehat B\).

ĐúngSai
d)

\(AC > BC > AB\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có: \(\widehat A:\widehat B:\widehat C = 3:4:5\). Khi đó:

a)

\(\frac{{\widehat A}}{3} = \frac{{\widehat B}}{4} = \frac{{\widehat C}}{5} = 15^\circ \).

ĐúngSai
b)

Góc có số đo lớn nhất là góc \(C.\)

ĐúngSai
c)

\(\widehat A < \widehat B < \widehat C\).

ĐúngSai
d)

\(AB > BC > AC\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Trong một sân vận động, ba địa điểm \(M,\,\,N,\,\,P\) là ba đỉnh của một tam giác \(MNP\) với \(\widehat M\) là góc tù và \(MN = 400\,\,{\rm{m}}\)như hình dưới đây.

Trong một sân vận động, ba địa điểm  M , N , P  là ba đỉnh của một tam giác  M N P  với  ˆ M  là góc tù và  M N = 400 m như hình dưới đây.    Giả sử bán kính để nghe rõ tiếng loa là 400 m và  Q  là điểm đặt chiếc loa, khi đó: (ảnh 1)

Giả sử bán kính để nghe rõ tiếng loa là 400 m và \(Q\) là điểm đặt chiếc loa, khi đó:

a)

\(\widehat M\) là góc lớn nhất.

ĐúngSai
b)

\(NP > NQ.\)

ĐúngSai
c)

\(NQ < 400\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
d)

Khi đặt loa tại một điểm nằm giữa \(M\) và \(P\) thì ở vị trí điểm \(N\) sẽ không nghe được tiếng loa.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\), biết \(\widehat A + \widehat B = 120^\circ \) và \(3\widehat B - 2\widehat A = 10^\circ \). Khi đó:

(i). Góc có số đo lớn nhất trong \(\Delta ABC\) là \(\widehat B\).

(ii). \(\widehat C = 60^\circ .\)

(iii). \(AC > AB > BC\).

Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định là đúng?

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\), \(H\) là chân đường cao hạ từ đỉnh \(A\), \(H\) nằm giữa \(B\) và \(C\) và \(\widehat {BAH} > \widehat {CAH}\). Khi đó:

(i). \(\widehat {HBA} < \widehat {HCA}\).

(ii). \(\widehat {ABC} > \widehat {ACB}\).

(iii). \(AC < AB\).

Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định sai?

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat A = 2\widehat B,\,\,\widehat B + \widehat C = 80^\circ \). Khi đó:

(i). Số đo góc \(\widehat A\) lớn hơn \(90^\circ .\)

(ii). \(\widehat A > \widehat C > \widehat B\).

(iii). \(AB < AC < BC\).

Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A\) có chu vi bằng 20 cm, cạnh đáy \(BC = 6\,\,{\rm{cm}}\). Khi đó:

(i). \(BC\) là cạnh có độ dài nhỏ nhất trong \(\Delta ABC\).

(ii). \(BC > AB = AC\).

(iii). \[\widehat A > \widehat B = \widehat C\].

Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định sai?

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\), có \(AH \bot BC\,\,\left( {H \in BC} \right)\) và \(AB = HC\). Khi đó:

(i). \(AC > HC.\)

(ii). \(AC > AB.\)

(iii). \(\widehat B > \widehat C\).

Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Đáp án đúng:

3

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack