20 câu trắc nghiệm Toán 11 Chân trời sáng tạo Bài 3. Hàm số liên tục (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 11 Chân trời sáng tạo Bài 3. Hàm số liên tục (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1193 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K và x0 Î K. Hàm số y = f(x) liên tục tại x0 khi và chỉ khi     

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = - \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = f\left( {{x_0}} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ + } f\left( x \right) = f\left( {{x_0}} \right)\).

Xem đáp án

C

Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục tại x0 nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = f\left( {{x_0}} \right)\).

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong các loại hàm số sau, hàm số nào luôn liên tục trên tập hợp các số thực ℝ.     

Hàm số lượng giác.

Hàm số đa thức.

Hàm số phân thức hữu tỉ.

Hàm số có chứa căn bậc hai.

Xem đáp án

B

Hàm số đa thức luôn liên tục trên tập số thực ℝ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hàm số f(x) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) \ne f\left( {{x_0}} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?     

Hàm số f(x) không xác định tại x0.

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ - } f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ + } f\left( x \right)\].

Hàm số f(x) liên tục tại x0.

f(x) có giá trị 0 tại x0.

Xem đáp án

B

Do \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) \ne f\left( {{x_0}} \right)\) nên hàm số f(x) không liên tục tại x0.

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right)\) tồn tại nên \[\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ - } f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ + } f\left( x \right)\].

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{{x^3} - x}}\). Kết luận nào sau đây đúng?     

Hàm số liên tục tại x = −1.

Hàm số liên tục tại x = 0.

Hàm số liên tục tại x = 1.

Hàm số liên tục tại \(x = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án

D

Tại \(x = \frac{1}{2}\), ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \frac{1}{2}} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to \frac{1}{2}} \frac{{2x - 1}}{{{x^3} - 1}} = 0 = f\left( {\frac{1}{2}} \right)\).

Vậy hàm số liên tục tại \(x = \frac{1}{2}\).

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 2.     

\(y = \frac{{3x - 4}}{{x - 2}}\).

y = sinx.

y = x4 – 2x2 + 1.

y = tanx.

Xem đáp án

A

Hàm số \(y = \frac{{3x - 4}}{{x - 2}}\) có tập xác định D = ℝ\{2}. Do đó hàm số gián đoạn tại x = 2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hàm số \(y = \left\{ \begin{array}{l} - {x^2} + x + 3\;\;\;khi\;x \ge 2\\5x + 2\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x < 2\end{array} \right.\). Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:     

Hàm số liên tục tại x0 = 1.

Hàm số liên tục trên ℝ.

Hàm số liên tục trên các khoảng (−∞; 2); (2; +∞).

Hàm số gián đoạn tại x0 = 2.

Xem đáp án

B

+) Với x > 2, ta có f(x) = −x2 + x + 3 là hàm đa thức

Þ hàm số f(x) liên tục trên khoảng (2; +∞).

+) Với x < 2, ta có f(x) = 5x + 2 là hàm đa thức Þ hàm số f(x) liên tục trên khoảng (−∞; 2).

+) Tại x = 2.

Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( { - {x^2} + x + 3} \right) = 1\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {5x + 2} \right) = 12\).

Suy ra \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right)\). Do đó không tồn tại \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\).

Vậy hàm số gián đoạn tại x0 = 2 hay hàm số không liên tục trên ℝ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hàm số \[y = f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} - 1}}{{x - 1}}{\rm{ khi }}x \ne 1\\2m + 1{\rm{ khi }}x = 1\end{array} \right.\]. Giá trị của tham số \[m\] để hàm số liên tục tại điểm \[{x_0} = 1\] là:     

\(m = - \frac{1}{2}\).

\(m = 2\).

\(m = 1\).

\(m = 0\).

Xem đáp án

C

Ta có \[f(1) = 2m + 1\]

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^3} - 1}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} ({x^2} + x + 1) = 3\]

Để hàm số liên tục tại điểm \[{x_0} = 1\]thì \[f(1) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} y \Rightarrow 2m + 1 = 3 \Leftrightarrow m = 1\].

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Để hàm số \(y = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 3x + 2\begin{array}{*{20}{c}}{}&{{\rm{khi}}\begin{array}{*{20}{c}}{}&{x \le - 1}\end{array}}\end{array}\\4x + a\begin{array}{*{20}{c}}{}&{}&{\,\,{\rm{khi}}\begin{array}{*{20}{c}}{}&{x > - 1}\end{array}}\end{array}\end{array} \right.\) liên tục tại điểm \(x = - 1\) thì giá trị của \(a\)     

\( - 4\).

4.

1.

\( - 1\).

Xem đáp án

B

Hàm số liên tục tại \(x =  - 1\) khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} y = y\left( { - 1} \right)\)

\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} \left( {4x + a} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} \left( {{x^2} + 3x + 2} \right) = y\left( { - 1} \right)\) \( \Leftrightarrow a - 4 = 0 \Leftrightarrow a = 4\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho bốn hàm số \({f_1}\left( x \right) = 2{x^3} - 3x + 1\), \({f_2}\left( x \right) = \frac{{3x + 1}}{{x - 2}}\), \({f_3}\left( x \right) = \cos x + 3\)\({f_4}\left( x \right) = {\log _3}x\). Hỏi có bao nhiêu hàm số liên tục trên tập \(\mathbb{R}\)?     

\[1\].

\[3\].

\[4\].

\[2\].

Xem đáp án

D

Ta có hai hàm số \({f_2}\left( x \right) = \frac{{3x + 1}}{{x - 2}}\) và \({f_4}\left( x \right) = {\log _3}x\) có tập xác định không phải là tập \(\mathbb{R}\) nên không thỏa yêu cầu.

 Cả hai hàm số \({f_1}\left( x \right) = 2{x^3} - 3x + 1\) và \({f_3}\left( x \right) = \cos x + 3\) đều có tập xác định là \(\mathbb{R}\) đồng thời liên tục trên \(\mathbb{R}\).

10. Trắc nghiệm
1 điểm
Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên \(\mathbb{R}?\)     

\(y = \left| x \right|\).

\(y = \frac{x}{{x + 1}}\).

\(y = \sin x\).

\(y = \frac{x}{{\left| x \right| + 1}}\).

Xem đáp án

B

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{x}{{x + 1}}\) là \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).

Hàm số liên tục trên từng khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\) nên hàm số không liên tục trên \(\mathbb{R}\).

11. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2{x^2} - 5x + 2}}{{{x^2} - 4}}\).

a) Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (3; +∞).

b) Hàm số f(x) liên tục tại x = −2.

c) Hàm số f(x) gián đoạn tại x = 2.

d) Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = \frac{a}{b}\) với a, b Î ℤ; \(\frac{a}{b}\) tối giản thì a2 + b2 = 25.

Xem đáp án

a) Tập xác định ℝ\{±2}.

Do đó hàm số liên tục trên các khoảng (−∞; −2); (−2; 2) và (2; +∞).

Do đó hàm số f(x) liên tục trên khoảng (3; +∞).

b) Hàm số f(x) gián đoạn tại x = −2.

c) Hàm số f(x) gián đoạn tại x = 2.

d) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{2{x^2} - 5x + 2}}{{{x^2} - 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\left( {x - 2} \right)\left( {2x - 1} \right)}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{2x - 1}}{{x + 2}} = \frac{3}{4}\].

Suy ra a = 3; b = 4. Do đó a2 + b2 = 25.

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;c) Đúng;d) Đúng.

12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}} & {\rm{khi}}\,x \ne 1\\x + 1 & {\rm{khi}}\,x = 1\end{array} \right.\)\(g(x) = 4{x^2} - x + 1\). Khi đó:

a) Ta có \(f(1) = 2\).

b) Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

c) Hàm số \(g\left( x \right)\)liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

d) Hàm số \(y = f\left( x \right) - g\left( x \right)\) không liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

Xem đáp án

a) Ta có: \(f\left( {{x_0}} \right) = f(1) = 1 + 1 = 2\).

b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} (x + 1) = 2 = f\left( 1 \right){\rm{. }}\)

Vậy hàm số liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

c) Ta có: \(g\left( {{x_0}} \right) = g(1) = 4\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {4{x^2} - x + 1} \right) = 4 = g(1)\)

Vậy hàm số liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

d) Hàm số số \(y = f\left( x \right) - g\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;c) Đúng;d) Sai.

13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 9}}{{{x^3} + 27}}\;\;khi\;x \ne - 3\\a - \frac{{11}}{9}\;\;\;\;khi\;x = - 3\end{array} \right.\). Khi đó:

a) Hàm số f(x) xác định trên ℝ.

b) \(f\left( { - 3} \right) = a - \frac{{11}}{9}\).

c) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{{x^3} + 27}}\).

d) Có 23 giá trị nguyên của a Î (0; 25) để hàm số gián đoạn tại x = −3.

Xem đáp án

a) Hàm số f(x) xác định trên ℝ.

b) \(f\left( { - 3} \right) = a - \frac{{11}}{9}\).

c) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 3} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{{x^3} + 27}}\).

d) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{{x^3} + 27}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - 3} \frac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} - 3x + 9} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - 3} \frac{{x - 3}}{{{x^2} - 3x + 9}} = \frac{{ - 6}}{{27}} =  - \frac{2}{9}\).

Hàm số gián đoạn tại x = −3 nên \(a - \frac{{11}}{9} \ne  - \frac{2}{9}\) Û a ≠ 1.

Mà a Î (0; 25) và a Î ℤ nên có 23 giá trị.

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;c) Đúng;d) Đúng.

14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} + ax + b}}{{{x^2} - 4}}\;\;khi\;x < - 2\\x + 1\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge - 2\end{array} \right.\).

a)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} f\left( x \right) = - 1\).

b) Khi hàm số có giới hạn tại x = −2 thì 3a – b = 12.

c) f(−2) = 1.

d) Khi a = 2, b = 0 hàm số không liên tục tại x = −2.

Xem đáp án

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ + }} \left( {x + 1} \right) =  - 1\).

b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ - }} \frac{{{x^2} + ax + b}}{{{x^2} - 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ + }} f\left( x \right) = f\left( { - 2} \right) =  - 1\) (*)

Đề tồn tại (*) thì 4 – 2a + b = 0 Û b = 2a – 4.

Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ - }} \frac{{{x^2} + ax + b}}{{{x^2} - 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ - }} \frac{{{x^2} + ax + 2a - 4}}{{{x^2} - 4}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ - }} \frac{{x + a - 2}}{{x - 2}} = \frac{{a - 4}}{{ - 4}} =  - 1\) Û a = 8 Þ b = 12.

Do đó 3a – b = 12.

c) f(−2) = −2 + 1 = −1.

d) Với a = 2; b = 0 thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ - }} \frac{{{x^2} + 2x}}{{{x^2} - 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ - }} \frac{{{x^2} + 2x}}{{{x^2} - 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ - }} \frac{x}{{x - 2}} = \frac{1}{2} \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {2^ + }} f\left( x \right) = f\left( { - 2} \right)\).

Do đó hàm số không liên tục.

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;c) Sai;d) Đúng.

15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}} & {\rm{khi}}\,x \ne 1\\a - 1 & {\rm{khi}}\,x = 1\end{array} \right.\left( {a \in \mathbb{R}} \right)\).

a) Hàm số đã cho liên tục trên khoảng (−∞; 1).

b) Hàm số đã cho có tập xác định là ℝ.

c) Với a = 3 thì hàm số đã cho liên tục trên ℝ.

d) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = 1\).

Xem đáp án

a) Với x < 1 hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}}\) liên tục.

b) Hàm số có tập xác định ℝ.

c) Với a = 3 thì f(1) = 2.

Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {x + 1} \right) = 2\).

Suy ra \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\) nên hàm số đã cho liên tục trên ℝ.

d) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 2\].

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;c) Đúng;d) Sai.

16. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TRẢ LỜI NGẮN

Khi hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}}\;khi\;x \ne 1\\3m + 1\;\;\;\;\;\;khi\;x = 1\end{array} \right.\) liên tục trên ℝ.

Hãy tính giá trị biểu thức P = 9m2 + 6m – 2.

Xem đáp án

Ta có hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}}\) liên tục trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {x + 2} \right) = 3\); f(1) = 3m + 1.

Hàm số liên tục trên ℝ khi hàm số liên tục tại x = 1 Û \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\) Û 3 = 3m + 1 Û \(m = \frac{2}{3}\).

Suy ra P = 9m2 + 6m – 2 \( = 9.{\left( {\frac{2}{3}} \right)^2} + 6.\left( {\frac{2}{3}} \right) - 2 = 6\).

Trả lời: 6.

17. Tự luận
1 điểm

Hãng taxi Xanh SM đưa ra giá cước dựa trên số quãng đường di chuyển cho bởi hàm T(x) đồng khi đi quãng đường x (km) cho loại xe 4 chỗ như sau:

\(T\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}1500\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;0 < x \le 1\\a + \left( {x - 1} \right).14000\;\;\;\;\;khi\;1 < x \le 20\\b + \left( {x - 20} \right).12000\;\;khi\;x > 20\end{array} \right.\). Biết rằng tiền cước được cho bởi hàm liên tục khi đó \(\frac{b}{a}\) bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Xem đáp án

Với x Î (0; 1) thì T(x) = 15000 liên tục trên (0; 1).

Với x Î (1; 20) thì T(x) = a + (x – 1).14000 liên tục trên (1; 20).

Với x Î (20; +∞) thì T(x) = b + (x – 20).12000 liên tục trên (20; +∞).

Để hàm số liên tục tại x = 1 thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} T\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} T\left( x \right) = T\left( 1 \right) \Rightarrow a = 15000\).

Để hàm liên tục tại x = 20 thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{20}^ - }} T\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{20}^ + }} T\left( x \right) = T\left( {20} \right) \Rightarrow b = 15000 + 14000.19 = 281000\).

Vậy \(\frac{b}{a} = \frac{{281}}{{15}} \approx 18,7\).

Trả lời: 18,7.

18. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {2x - 1} - 1}}{{x - 1}}\;\;khi\;x \ne 1\\m - 2024\;\;\;\;\;khi\;x = 1\end{array} \right.\) liên tục tại x = 1.

Xem đáp án

Ta có \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {2x - 1}  - 1}}{{x - 1}}\]\[ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{2\left( {x - 1} \right)}}{{\left( {\sqrt {2x - 1}  + 1} \right)\left( {x - 1} \right)}}\]\[ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{2}{{\sqrt {2x - 1}  + 1}} = 1\].

Để hàm số liên tục tại x = 1 thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\) Û m – 2024 = 1 Û m = 2025.

Trả lời: 2025.

19. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 3x - 1\;khi\;x > 2\\mx - 1\;\;\;\;\;\;\;khi\;x \le 2\end{array} \right.\). Tìm giá trị của m để hàm số liên tục tại điểm x = 2.

Xem đáp án

Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {{x^2} + 3x - 1} \right) = 9\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {mx - 1} \right) = 2m - 1 = f\left( 2 \right)\).

Để hàm số liên tục ℝ khi và chỉ khi hàm số liên tục tại điểm x = 2 thì 2m – 1 = 9 Û m = 5.

Trả lời: 5.

20. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}ax + b + 1,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} khi{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x > 0\\a\cos x + b\sin x{\mkern 1mu} ,{\mkern 1mu} {\rm{ }}khi{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x \le 0\end{array} \right.\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) khi và chỉ khi a – b bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Khi \(x < 0\) thì \(f\left( x \right) = a\cos x + b\sin x\) liên tục với \(x < 0\).

Khi \(x > 0\) thì \(f\left( x \right) = ax + b + 1\) liên tục với mọi \(x > 0\).

Tại \(x = 0\) ta có \(f\left( 0 \right) = a\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} {\mkern 1mu} f\left( x \right)\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} {\mkern 1mu} \left( {ax + b + 1} \right)\)\( = b + 1\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} {\mkern 1mu} f\left( x \right)\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} {\mkern 1mu} \left( {a\cos x + b\sin x} \right)\)\( = a\).

Để hàm số liên tục tại \(x = 0\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} {\mkern 1mu} f\left( x \right)\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} {\mkern 1mu} f\left( x \right)\)\( = f\left( 0 \right)\)\( \Leftrightarrow a = b + 1\)\( \Leftrightarrow a - b = 1\).

Trả lời: 1.