Giải SBT Toán 11 CTST Bài 3. Hàm số liên tục có đáp án
Đề thi
Giải SBT Toán 11 CTST Bài 3. Hàm số liên tục có đáp án
A
Admin
ToánLớp 11138 lượt thi
12 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Dùng định nghĩa, xét tính liên tục của hàm số:

a) f(x) = x3 ‒ 3x + 2 tại điểm x = ‒2;

b)   fx=3x+2 tại điểm x = 0.

Xem đáp án
Dùng định nghĩa, xét tính liên tục của hàm số: a) f(x) = x3 ‒ 3x + 2 tại điểm x = ‒2; b)   tại điểm x = 0. (ảnh 1)
2.Tự luận
• 1 điểm

Xét tính liên tục của mỗi hàm số sau tại điểm x = 2.

a) fx=6−2x khi x≥22x2−6 khi x<2.               b)fx=x2−4x−2 khi x≠20  khi x=2.

Xem đáp án
Xét tính liên tục của mỗi hàm số sau tại điểm x = 2. (ảnh 1)
3.Tự luận
• 1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số:

a)  fx=x+1 tại điểm x = ‒1;             b)  gx=x−1x−1khi x≠11khi x=1 tại điểm x = 1.

Xem đáp án
Xét tính liên tục của hàm số: (ảnh 1)
4.Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số fx=x+2−2x−2 khi x≠2a khi x=2.

Xem đáp án
Cho hàm số  f(x)= căn x+2 -2/ x -2 khi x khác 2; a khi x = 2 (ảnh 1)
5.Tự luận
• 1 điểm

Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a) f(x) = x3 ‒ x2 + 2;                               b) fx=x+1x2−4x;

c) fx=2x−1x2−x+1;                                 d) fx=x2−2x .

Xem đáp án

a) f(x) là hàm đa thức có tập xác định là ℝ nên nó liên tục trên ℝ.

b) Ta có: x2 ‒ 4x ≠ 0 ⇔ x ≠ 0 và x ≠ 4.

f(x) là hàm số phân thức có tập xác định D = ℝ ∖ {0; 4} nên nó liên tục trên các khoảng (‒∞; 0), (0; 4) và (4; +∞).

c) Ta có:   x2−x+1=x−122+34>0,∀x∈ℝ

f(x) là hàm số phân thức có tập xác định ℝ nên nó liên tục trên ℝ.

d) Ta có: x2 ‒ 2x ≥ 0 ⇔ x ≤ 0 và x ≥ 2

f(x) là hàm số phân thức có tập xác định D = (‒∞; 0] ∪ [2; +∞) nên nó liên tục trên các khoảng (‒∞; 0] và [2; +∞).

6.Tự luận
• 1 điểm

Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a) fx=tanx1−x2;                                   b) fx=1sinx  .

Xem đáp án
Xét tính liên tục của các hàm số sau: (ảnh 1)
7.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai hàm số f(x) = x ‒ 1 và g(x) = x2 ‒ 3x + 2. Xét tính liên tục của các hàm số:

a) y = f(x).g(x);                       b)    y=fxgx;                        c) y=1fx+gx.

Xem đáp án
Cho hai hàm số f(x) = x ‒ 1 và g(x) = x^2 ‒ 3x + 2. Xét tính liên tục của các hàm số: (ảnh 1)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai hàm số fx=2−x     khi x<1x2+x khi x≥1  và gx=2x−x2 khi x<1−x2+a khi x≥1.

Tìm giá trị của tham số a sao cho hàm số h(x) = f(x) + g(x) liên tục tại x = 1.

Xem đáp án
Cho hai hàm số f(x)= 2-x khi x nhỏ hơn 1; x^2 +x khi x lớn hơn hoặc bằng 1 và (ảnh 1)
9.Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx=x2+ax+b khi x<2x2−x        khi x≥2.

Tìm giá trị của các tham số a và b sao cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ.

Xem đáp án
Cho hàm số y = f(x) = x^2 +ax +b khi trị x nhỏ hơn 2; x(2-x) khi trị x lớn hơn hoặc bằng 2.  Tìm giá trị của các tham số a và b sao cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ. (ảnh 1)
10.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng phương trình:

a) x3 + 2x ‒ 1 = 0 có nghiệm thuộc khoảng (‒1; 1).

b)  x2+x+x2=1 có nghiệm thuộc khoảng (0; 1).

Xem đáp án
Chứng minh rằng phương trình: a) x^3 + 2x ‒ 1 = 0 có nghiệm thuộc khoảng (‒1; 1). (ảnh 1)
11.Tự luận
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + (y ‒ 1)2 = 1. Với mỗi số thực m, gọi Q(m) là số giao điểm của đường thẳng d: y = m với đường tròn (C). Viết công thức xác định hàm số y = Q(m). Hàm số này không liên tục tại các điểm nào?

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x^2 + (y ‒ 1)^2 = 1. Với mỗi số thực m, gọi Q(m) là số giao điểm của đường thẳng d: y = m với đường tròn (C). Viết công thức xác định hàm số y = Q(m). Hàm số này không liên tục tại các điểm nào?   (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta có: Qm=0 khi   m<0  hay  m>21 khi   m=0 hay m=22 khi   0<m<2

Ta có limm→0−Qm=0;   limm→0+Qm=2;   f0=1  nên limm→0−Qm≠  limm→0+Qm≠  f0

Do đó hàm số y = Q(m) không liên tục tại m = 0.

Tương tự ta cũng có hàm số y = Q(m) không liên tục tại m = 2.

Vậy hàm số không liên tục tại các điểm m = 0 và m = 2.

12.Tự luận
• 1 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2. Đường thẳng d thay đổi luôn đi qua A, cắt nửa đường tròn tại C và tạo với đường thẳng AB góc α0<α<π2 .

Kí hiệu diện tích tam giác ABC là S(α) (phụ thuộc vào α). Xét tính liên tục của hàm số S(α) trên khoảng  0;π2 và tính các giới hạn limα→0+Sα,limα→π2Sα.

Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2. Đường thẳng d thay đổi luôn đi qua A, cắt nửa đường tròn tại C và tạo với đường thẳng AB góc (ảnh 1) 

Xem đáp án
Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2. Đường thẳng d thay đổi luôn đi qua A, cắt nửa đường tròn tại C và tạo với đường thẳng AB góc (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 11

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả