Giải SBT Toán 11 CTST Bài 3. Hàm số liên tục có đáp án
12 câu hỏi
Dùng định nghĩa, xét tính liên tục của hàm số:
a) f(x) = x3 ‒ 3x + 2 tại điểm x = ‒2;
b) tại điểm x = 0.

Xét tính liên tục của mỗi hàm số sau tại điểm x = 2.
a) b)

Xét tính liên tục của hàm số:
a) tại điểm x = ‒1; b) tại điểm x = 1.

Cho hàm số

Xét tính liên tục của các hàmsố sau:
a) f(x) = x3 ‒ x2 + 2; b)
c) d) .
a) f(x) là hàm đa thức có tập xác định là ℝ nên nó liên tục trên ℝ.
b) Ta có: x2 ‒ 4x ≠ 0 ⇔ x ≠ 0 và x ≠ 4.
f(x) là hàm số phân thức có tập xác định D = ℝ ∖ {0; 4} nên nó liên tục trên các khoảng(‒∞; 0), (0; 4) và (4; +∞).
c) Ta có:
f(x) là hàm số phân thức có tập xác định ℝ nên nó liên tục trên ℝ.
d) Ta có: x2 ‒ 2x ≥ 0 ⇔ x ≤ 0 và x ≥2
f(x) là hàm số phân thức có tập xác định D = (‒∞; 0] ∪ [2; +∞) nên nó liên tục trên các khoảng (‒∞; 0] và [2; +∞).
Xét tính liên tục của các hàm số sau:
a) b) .

Cho hai hàm số f(x) = x ‒ 1 và g(x) = x2 ‒ 3x + 2. Xét tính liên tục của các hàm số:
a) y = f(x).g(x); b) c)

Cho hai hàm số và
Tìm giá trị của tham số a sao cho hàm số h(x) = f(x) + g(x) liên tục tại x = 1.

Cho hàm số
Tìm giá trị của các tham số a và b sao cho hàm số y = f(x) liên tục trênℝ.

Chứng minh rằng phương trình:
a) x3 + 2x ‒ 1 = 0 có nghiệm thuộc khoảng (‒1; 1).
b) có nghiệm thuộc khoảng (0; 1).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + (y ‒ 1)2 = 1. Với mỗi số thực m, gọi Q(m) là số giao điểm của đường thẳng d: y = m với đường tròn (C). Viết công thức xác định hàm số y = Q(m). Hàm số này không liên tục tại các điểm nào?

Ta có:
Ta có nên
Do đó hàm số y = Q(m) không liên tục tại m = 0.
Tương tự ta cũng có hàm số y = Q(m) không liên tục tại m = 2.
Vậy hàm số không liên tục tại các điểm m = 0 và m = 2.
Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2. Đường thẳng d thay đổi luôn đi qua A, cắt nửa đường tròn tại C và tạo với đường thẳng AB góc .
Kí hiệu diện tích tam giác ABC là S(α) (phụ thuộc vào α). Xét tính liên tục của hàm số S(α) trên khoảng và tính các giới hạn







