Giải SGK Toán 11 CTST  Bài 3. Hàm số liên tục có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 3. Hàm số liên tục có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1197 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hai đồ thị ở hai hình dưới đây cho biết phí gửi xe y của ô tô con (tính theo 10 nghìn đồng) theo thời gian gửi x (tính theo giờ) của hai bãi xe. Có nhận xét gì về sự thay đổi của số tiền phí phải trả theo thời gian gửi ở mỗi bãi đỗ xe?

Hai đồ thị ở hai hình dưới đây cho biết phí gửi xe y của ô tô con (tính theo 10 nghìn đồng) theo thời gian gửi x (tính theo giờ) của hai bãi xe. Có nhận xét gì về sự thay đổi của số tiền phí phải trả theo thời gian gửi ở mỗi bãi đỗ xe?  (ảnh 1)
Xem đáp án

+) Bãi xe A:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy, theo thời gian gửi x (giờ) tăng thì phí gửi xe tăng dần.

+) Bãi xe B:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy, theo thời gian gửi x (giờ) tăng thì phí gửi xe tăng dần theo nấc.

2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  y=fx=1           khi  0x11+x  khi  1<x25x  khi2<x3 có đồ thị như Hình 1.

Tại mỗi điểm x0 = 1 và x0 = 2, có tồn tại giới hạn  limxx0fx không? Nếu có, giới hạn đó có bằng f(x0) không?

Xem đáp án

+) Tại x0 = 1 ta có:

Dãy (xn) bất kì thỏa mãn xn < 1 và xn → 1 thì f(xn) = 1 khi đó  limxn1fxn=1.

Dãy (xn) bất kì thỏa mãn 1 < xn ≤ 2 và xn → 1 thì f(xn) = 1 + xn  khi đó  limx1+fxn=2.

Suy ra  limxn1fxnlimxn1+fxn. Do đó không tồn tại   limx1fx.

+) Tại x0 = 2

Dãy (xn) bất kì thỏa mãn xn < 2 và xn → 2 thì f(xn) = 1 + xn khi đó  limxn2fxn=3.

Dãy (xn) bất kì thỏa mãn 2 < xn ≤ 3 và xn → 2 thì f(xn) = 5 – xn khi đó  limx2+fxn=3.

Suy ra  limxn2fxn=limxn2+fxn=3. Do đó  limx2fx=3.

Ta có f(2) = 1 + 2 = 3.

Vì vậy  limx2fx=f2=3.

3. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số:

a) f(x) = 1 – x2 tại điểm x0 = 3;

Xem đáp án

a) Ta có:  limx3fx=limx31x2=8 và f(3) = 1 – 32 = – 8.

Do đó  limx3fx=f3=8

Vì vậy hàm số liên tục tại x = 3.

4. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số:

b)  fx=x2+1  khi  x>1x         khi  x1 tại điểm x0 = 1.

Xem đáp án

b) Tại x0 = 1:

 limx1+fx=limx1+x2+1=2 và  limx1fx=limx1x=1.

Suy ra  limx1+fxlimx1fx

Do đó không tồn tại  limx1fx.

Vậy hàm số đã cho không liên tục tại x0 = 1.

5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  y=fx=x+1  khi  1<x2k          khi  x=1.

a) Xét tính liên tục của hàm số tại mỗi điểm x0 (1; 2).

Xem đáp án

a) Tại mỗi điểm x0 (1; 2) thì f(x) = x + 1

Khi đó:  limxx0fx=limxx0x+1=x0+1 và f(x0) = x0 + 1

Suy ra  limxx0fx=fx0=x0+1

Vì vậy hàm số liên tục tại x0.

6. Tự luận
1 điểm

b) Tìm  limx2fx và so sánh giá trị này với f(2).

Xem đáp án

b) Tại x0 = 2 ta có f(x) = x + 1, khi đó:

 limx2fx=limx21+x=3 

f(2) = 2 + 1 = 3

Vậy  limx2fx=f2=3.
7. Tự luận
1 điểm

c) Với giá trị nào của k thì  limx1+fx=k?

Xem đáp án

c) +) Tại x0 = 1 ta có f(x0) = k;

+) Tại x0 = 1

Dãy (xn) bất kì thỏa mãn 1 < xn ≤ 2 và xn → 1 thì f(xn) = xn + 1 khi đó  limxn1+fxn=limxn1+xn+1=2.

Suy ra  limx1+fx=2

Để  limx1+fx=k thì k = 2.

8. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số:   y=x1+2x trên [1; 2].

Xem đáp án

Đặt  y=fx=x1+2x

Với mọi x0 (1; 2), ta có:

 limxx0fx=limxx0x1+2x=x01+2x0=fx0

Ta lại có:

 limx1+fx=limx1+x1+2x=1=f1;

 limx2fx=limx2x1+2x=1=f2.

Vậy hàm số  y=x1+2x liên tục trên [1; 2].

9. Tự luận
1 điểm

Tại một xưởng sản xuất bột đá thạch anh, giá bán (tính theo nghìn đồng) của x (kg) bột đá thạch anh được tính theo công thức sau:

 Px=4,5x      khi   0<x4004x+k  khi  x>400 (k là một hằng số).

a) Với k = 0, xét tính liên tục của hàm số P(x) trên (0; +∞).

Xem đáp án

 Px=4,5x      khi   0<x4004x+k  khi  x>400 

a) Với k = 0, hàm số  Px=4,5x      khi   0<x4004x  khi  x>400.

+) Lấy x0 (0; 400) khi đó P(x) = 4,5x

Suy ra  limxx0Px=limxx04,5x=4,5x0=Px0

Do đó P(x) liên tục trên (0; 400) .

+) Tại x0 = 400, ta có:

 limx400Px=limx4004,5x=4,5.400=1  800.

 limx400+Px=limx400+4x=4.400=1  600.

Suy ra  limx400Pxlimx400+Px. Do đó không tồn tại  limx400Px.

Vì vậy hàm số không liên tục tại x = 400.

+) Lấy x0 (400; +∞) khi đó P(x) = 4x

Suy ra  limxx0Px=limxx04x=4x0=Px0

Do đó P(x) liên tục trên (400; +∞) .

Vậy hàm số liên tục trên (0; 400) và (400; +∞) .

10. Tự luận
1 điểm

b) Với giá trị nào của k thì hàm số P(x) liên tục trên (0; +∞)?

Xem đáp án

b) Để hàm số P(x) liên tục trên (0; +∞) thì P(x) phải liên tục trên x0 = 400.

Do đó  limx400Px=limx400+Px1  800=4.400+kk=200.

Vậy với k = 200 thì hàm số liên tục trên (0; +∞).

11. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số  y=fx=1x1 và  y=g(x)=4x.

a) Tìm tập xác định của mỗi hàm số đã cho.

Xem đáp án

a) +) Xét hàm số:  y=fx=1x1 

Điều kiện xác định của hàm số là x ≠ 1.

Vậy tập xác định của hàm số là: D = ℝ \ {1}.

+) Xét hàm số:  y=g(x)=4x

Điều kiện xác định của hàm số là: 4 – x ≥ 0 x ≤ 4.

Vậy tập xác định của hàm số là: D = (– ∞; 4].

12. Tự luận
1 điểm

b) Mỗi hàm số liên tục trên những khoảng nào? Giải thích.

Xem đáp án

b) +) Xét hàm số f(x):

Với x0 ( – ∞; 1) thì  limxx0fx=limxx011x=11x0=fx0.

Suy ra hàm số f(x) liên tục trên ( – ∞; 1).

Với x0 ( 1; + ∞) thì  limxx0fx=limxx011x=11x0=fx0.

Suy ra hàm số f(x) liên tục trên ( 1; + ∞).

+) Xét hàm số g(x):

Với x0 ( – ∞; 4) thì  limxx0gx=limxx04x=4x0=gx0.

Tại x0 = 4 thì  limx4gx=limx44x=0=g4.

Vậy hàm số liên tục trên (– ∞; 4].

13. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số  y=x24.

Xem đáp án

Đặt  y=fx=x24

Tập xác định của hàm số D = (– ∞; 2) (2; +∞).

Với x0 ( – ∞; 2) thì  limxx0fx=limxx0x24=x024=fx0

Suy ra hàm số liên tục trên ( – ∞; 2).

Với x0 ( 2; +∞) thì  limxx0fx=limxx0x24=x024=fx0

Suy ra hàm số liên tục trên ( 2; +∞).

14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  fx=x22xx  khi  x0a                  khix=0. Tìm a để hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ.

Xem đáp án

+) Với x ≠ 0 thì  fx=x22xx liên tục trên ( – ∞; 0) và (0; + ∞).

+) Với x = 0 thì

Ta có:  limx0fx=limx0x22xx=limx0xx2x=limx0x2=2 và f(0) = a.

Để y = f(x) liên tục trên ℝ thì f(x) phải liên tục tại x = 0 do đó a = – 2.

15. Tự luận
1 điểm

Một hãng taxi đưa ra giá cước T(x) (đồng) khi đi quãng đường x (km) cho loại xe 4 chỗ như sau:

 Tx=10  000                                                khi  0<x0,710  000+x0,7.14  000  khi  0,7<x20280200+x20.12000  khix>20.

Xét tính liên tục của hàm số T(x).

Một hãng taxi đưa ra giá cước T(x) (đồng) khi đi quãng đường x (km) cho loại xe 4 chỗ như sau: (ảnh 1)
Xem đáp án

+) Với x0 (0; 0,7) hàm số f(x) = 10 000 là hàm đa thức nên liên tục trên (0; 0,7).

+) Với x0 (0,7; 20) hàm số f(x) = 10 000 + (x – 0,7).14 000 là hàm đa thức nên liên tục trên (0,7; 20).

+) Với x0 (20; +∞) hàm số f(x) = 280 200 + (x – 20).12 000 là hàm đa thức nên liên tục trên (20; +∞).

+) Tại x0 = 0,7 ta có:

 limx0,7fx=limx0,710  000=10  000;

 limx0,7+fx=limx0,7+10  000+x0,7.14000=10  000.

Suy ra  limx0,7fx=limx0,7+fx=10  000. Do đó tồn tại  limx0,7fx=10000.

Mà f(0,7) = 10 000 nên  limx0,7fx=f0,7=10000.

Vì vậy hàm số liên tục tại x0 = 0,7.

+) Tại x0 = 20 ta có:

 limx20fx=limx2010  000+x0,7.14000=280  200.

 limx20+fx=limx20+280  200+x20.12  000=280  200.

Suy ra  limx20fx=limx20+fx=280  200. Do đó tồn tại  limx20fx=280  200.

Mà f(20) = 280 200 nên  limx20fx=f20=280  200.

Vì vậy hàm số liên tục tại x = 20.

Vậy hàm số T(x) liên tục trên ℝ.

16. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số  y=fx=1x1 và  y=gx=4x. Hàm số y = f(x) + g(x) có liên tục tại x = 2 không? Giải thích.

Xem đáp án

Xét hàm số  y=hx=fx+gx=1x1+4x có tập xác định D = [4; +∞) \ {1}.

Tại x0 = 2 D thì  limx2hx=limx21x1+4x=3=h2.

Do đó hàm số liên tục tại x0 = 2.

17. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số:

a)  y=x2+1+3x;

Xem đáp án

a) Đặt  y=fx=x2+1+3x

Tập xác định của hàm số D = ℝ.

Khì đó  limxx0fx=limxx0x2+1+3x=x02+1+3x0=fx0.

Vậy hàm số liên tục trên ℝ.

18. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số:

b)  y=x21x.cos x.

Xem đáp án

b) Đặt  y=gx=x21x.cos x

Tập xác định của hàm số D = ℝ\{0}.

Trên các khoảng (– ∞; 0) và (0; +∞) ta thấy hàm số  y=x21x và liên tục.

Vậy hàm số đã cho liên tục trại mọi điểm x0 ≠ 0.

19. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) tâm O, bán kính bằng 1. Một đường thẳng d thay đổi, luôn vuông góc với trục hoành, cắt trục hoành tại điểm M có hoành độ x (– 1 < x < 1) và cắt đường tròn (C) tại các điểm N và P (xem Hình 6).

a) Viết biểu thức S(x) biểu thị diện tích của tam giác ONP.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) tâm O, bán kính bằng 1. Một đường thẳng d thay đổi, luôn vuông góc với trục hoành, cắt trục hoành tại điểm M có hoành độ x (– 1 < x < 1) và cắt đường tròn (C) tại các điểm N và P (xem Hình 6). a) Viết biểu thức S(x) biểu thị diện tích của tam giác ONP. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Xét tam giác OMN vuông tại M có:

 MN=ON2OM2=1x2

 NP=21x2

Diện tích của tam giác ONP là:

 Sx=12.NP.OM=12.21x2.x=x1x2

20. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số y = S(x) có liên tục trên (– 1; 1) không? Giải thích.

c) Tìm các giới hạn  limx1Sx và  limx1+Sx.

Xem đáp án

b) Trên ( – 1; 1) hàm số  y=1x2 xác định và liên tục và hàm số y = x liên tục.

Do đó hàm số S(x) liên tục trên (– 1; 1).

c) Ta có:

 limx1+Sx=limx1+1x2.x=0

 limx1Sx=limx11x2.x=0.

21. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số sau:

a)  fx=x2+1   khi  x01x      khi  x<0 tại điểm x = 0;

Xem đáp án

a) Tại x = 0, ta có:

 limx0+fx=limx0+x2+1=1;

 limx0fx=limx01x=1.

Suy ra  limx0+fx=limx0fx=1. Do đó  limx0fx=1

Mà f(0) = 02 + 1 = 1 nên  limx0fx=f0=1.

Vậy hàm số đã cho liên tục tại điểm x = 0.

22. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số sau:

b)  fx=x2+2   khi  x1x              khi  x<1 tại điểm x = 1.

Xem đáp án

b) Tại x = 1 ta có:

 limx1+fx=limx1+x2+2=3;

limx1fx=limx1x=1.

Suy ra  limx1+fxlimx1fx. Do đó không tồn tại  limx1fx.

Vậy hàm số không liên tục tại x = 1.

23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  fx=x24x+2  khi  x2a              khi  x=2. Tìm a để hàm số f(x) liên tục trên ℝ.

Xem đáp án

Ta có:

 limx2fx=limx2x24x+2=limx2x2x+2x+2=limx2x2=4.

 f(2)=a.

Để hàm số f(x) liên tục trên ℝ thì hàm số liên tục tại x = – 2

 limx2fx=f2

 a=4

Vậy a = – 4 thì hàm số đã cho liên tục trên ℝ.

24. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số sau:

a)  fx=xx24;

Xem đáp án

a) Tập xác định của hàm số D = ℝ \ {– 2; 2}.

Hàm số  fx=xx24 liên tục tại mọi điểm khác – 2 và 2.

25. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số sau:

b)  gx=9x2;

Xem đáp án

b) Tập xác định của hàm số D = [– 2; 2].

Hàm số  gx=9x2liên tục trên [– 2; 2].

26. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số sau:

c) h(x) = cosx + tanx.

Xem đáp án

c) Tập xác định của hàm số:  D=\π2+kπ,k.

Hàm số y = cosx hoặc y = tanx đều liên tục trên các khoảng xác định của nó.

Vậy h(x) = cosx + tanx liên tục trên từng khoảng xác định.

27. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 2x – sinx, g(x) =  x1. Xét tính liên tục của hàm số y = f(x).g(x) và  y=fxgx.

Xem đáp án

+) Xét hàm số y = f(x).g(x) có tập xác định D = [1; +∞).

Hàm số f(x) = 2x – sinx, g(x) =  x1 đều liên tục trên D.

Vậy hàm số y = f(x).g(x) liên tục trên D.

+) Xét hàm số  y=fxgx có tập xác định D = (1; +∞).

Hàm số f(x) = 2x – sinx, g(x) =  x1 đều liên tục trên D.

Vậy hàm số  y=fxgx liên tục trên D.

28. Tự luận
1 điểm

Một bãi đậu xe ô tô đưa ra giá C(x) (đồng) khi thời gian đậu xe là x (giờ) như sau:

Cx=60  000     khi  0<x2;100  000  khi  2<x4;200  000  khi  4<x24.

Xét tính liên tục của hàm số C(x).

Xem đáp án

+) Với x (0; 2) ta có: C(x) = 60 000 nên hàm số liên tục trên (0; 2).

+) Với x (2; 4) ta có: C(x) = 100 000 nên hàm số liên tục trên (2; 4).

+) Với x (4; 24) ta có: C(x) = 200 000 nên hàm số liên tục trên (4; 24).

+) Tại x = 2 ta có:  limx2Cx=60  000100  000=limx2+Cx. Suy ra không tồn tại  limx2Cx.

+) Tại x = 4 ta có:  limx4Cx=100  000200  000=limx4+Cx. Suy ra không tồn tại  limx4Cx.

29. Tự luận
1 điểm

Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên một đơn vị khối lượng ở khoảng cách r tính từ tâm của nó là

 Fr=GMrR3  khi  0<r<RGMr2    khirR, trong đó M là khối lượng, R là bán kính của Trái Đất, G là hằng số hấp dẫn. Hàm số F(r) có liên tục trên (0; +∞) không?

Xem đáp án

+) Ta có:  y=GMrR3 liên tục trên (0; R) và  y=GMr2 liên tục trên (R; + ∞).

+) Tại r = R, ta có:

 limrRFr=limrRGMrR3=GMR2

 limrR+Fr=limrRGMr2=GMR2

Suy ra  limrRFr=limrR+Fr. Do đó  limrRFr=GMR2

Mà  FR=GMR2 nên  limrRFr=FR=GMR2 

Suy ra hàm số liên tục tại x = R.

Vậy hàm số liên tục trên (0; +∞).