2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Số đặc trưng nào sau đây đo mức độ phân tán của mẫu số liệu?

Trung vị.

Khoảng biến thiên.

Mốt.

Số trung bình.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương sai của các số liệu bằng 4. Tìm độ lệch chuẩn.

2.

4.

8.

16.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị \({\Delta _Q}\) là

\({Q_3} - {Q_1}\).

\({Q_2} - {Q_1}\).

\({Q_3} - {Q_2}\).

\(\frac{{{Q_1} + {Q_3}}}{2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu về điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh

Cho bảng số liệu về điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh  Tìm khoảng biến thiên của bảng số liệu trên. (ảnh 1)

Tìm khoảng biến thiên của bảng số liệu trên.

\(5\).

\(7\).

\(3\).

\(6\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu 32 20 19 21 28 29 21 22 29 19 29. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

\(7\).

\(11\).

\(2\).

\(9\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất \({Q_1} = 36\), tứ phân vị thứ hai \({Q_2} = 60\), tứ phân vị thứ ba \({Q_3} = 100\), giá trị nhỏ nhất bằng 2,5; giá trị lớn nhất bằng 205. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này là

\(64\).

\(14\).

\(202,5\).

\(100,875\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau: 3; 4; 7; 8; 6; 6; 10; 8. Tính phương sai của mẫu số liệu trên.

\({s^2} = 6\).

\({s^2} = 9\).

\({s^2} = 36\).

\({s^2} = 4,5\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau: 156 158 160 162 164.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

\(2\).

\(4\).

\(6\).

\(8\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng ly trà đá của một quán nước trong 20 ngày được ghi lại như sau:

4; 5; 6; 8; 9; 11; 13; 16; 16; 18; 20; 21; 25; 30; 31; 33; 36; 37; 40; 41.

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:

\(20\).

\(22\).

\(24\).

\(26\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất là 64 và tứ phân vị thứ ba là 90. Giá trị nào sau đây bất thường?

\(25\).

\(130\).

\(27\).

\(125\).

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý (a), (b), (c), (d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của một số bạn

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai Trong mỗi ý (a), (b), (c), (d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của một số bạn  (ảnh 1)

a)

Phương sai \({s^2} = 17,61\).

ĐúngSai
b)

Khoảng tứ phân vị là \({\Delta _Q} = 7\).

ĐúngSai
c)

Số trung vị là \({M_e} = 164\).

ĐúngSai
d)

Khoảng biến thiên là \(R = 12\).

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho mẫu số liệu thống kê như sau

Cho mẫu số liệu thống kê như sau  Khi đó: (ảnh 1)

Khi đó:

a)

Mốt của mẫu số liệu: \({M_0} = 9\).

ĐúngSai
b)

Số trung bình \(\overline x \approx 30,4167\).

ĐúngSai
c)

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s \approx 10,98\).

ĐúngSai
d)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu \({\Delta _Q} \approx 20\).

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Điểm kiểm tra môn Toán của một số học sinh được thống kê ở bảng

Điểm kiểm tra môn Toán của một số học sinh được thống kê ở bảng  (ảnh 1)

a)

Mốt của mẫu số liệu trên là 10.

ĐúngSai
b)

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 7.

ĐúngSai
c)

Mẫu số liệu trên có 2 giá trị ngoại lệ.

ĐúngSai
d)

Sau khi bỏ đi các giá trị ngoại lệ, điểm thi trung bình của mẫu số liệu trên là \(7,8\) (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho bảng số liệu

Cho bảng số liệu  (ảnh 1)

a)

Mốt của mẫu số liệu trên là \({M_0} = 4\).

ĐúngSai
b)

Trung vị của mẫu số liệu trên là \({M_e} = 8\).

ĐúngSai
c)

Phương sai của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 1,56.

ĐúngSai
d)

Số liệu bất thường của mẫu số liệu trên là 6.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu: 7 8 22 20 18 15 19 13 11.

Giá trị trung bình của mẫu số liệu là \(\overline x \approx 14,78\). Nó là một số đo mức độ phân tán của mẫu số liệu.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là \(R = 15\).

Trung vị của mẫu số liệu là \({Q_2} = 18\).

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s \approx 25\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Một cửa hàng thống kê cỡ giày của 13 khách hàng nam trong một ngày như sau:

38; 39; 39; 40; 40; 41; 42; 42; 42; 42; 43; 43; 44. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

Đáp án đúng:

3

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho mẫu số liệu 35; 38; 38; 24; 47; 43; 70; 22; 48; 48; 37. Hãy tìm giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu.

Đáp án đúng:

70

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm khoảng biến thiên trong mẫu số liệu sau 163; 159; 172; 167; 165; 168; 170; 161.

Đáp án đúng:

13

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho mẫu số liệu 15; 20; 1; 2; 4; 3; 7; 5. Tìm phương sai của mẫu số liệu (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Đáp án đúng:

40,4

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Kết quả học tập của An được cho ở bảng sau

Kết quả học tập của An được cho ở bảng sau  Tìm độ lệch chuẩn điểm số của An (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). (ảnh 1)

Tìm độ lệch chuẩn điểm số của An (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án đúng:

0,59

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack