
20 câu hỏi
older
old
as old
more old
Đáp án đúng: C
Cấu trúc:S1+ tobe+ as+ adj+ as S2
Dịch: Chị tớ không lớn tuổi bằng dì tớ
the same beautiful
beautiful
more beautiful
as beautiful
Đáp án đúng: D
Cấu trúc:S1+ tobe+ as+ adj+ as S2
Dịch: Vũng Tàu thì không đẹp bằng Nha Trangmore intelligent as
intelligent as
so intelligent as
so intelligent that
Đáp án đúng: C
Cấu trúc:S1+ tobe not+ as/so+ adj+ as S2
Dịch: Jane không thông minh bằng anh trai cô ấy
the same as
the same to
same as
the same
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S1+ tobe+ the same as+ S2
Dịch: Làng của tớ thì không còn giống như mười năm trước nữacareful as
more carefully
the most careful
carefully as
Đáp án đúng: D
Cấu trực: S1+ V+ as+ adv+ as+ S2
Dịch: Anh ấy lái xe cẩn thận như bố của mìnhas important as
important as
important either
important than
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S1+ tobe+ as+ adj+ as+ S2
Dịch: Một số người nghĩ rằng môn âm nhạc không quan trọng bằng Toán hoặc Khoa học. Tớ không đồng ýas-as
more - as
as - than
the - more
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S1+ tobe+ as+ adj+ as S2
Dịch: Không ai trong lớp tớ xinh bằng cô ấy
so
as
more
A & B are correct.
Đáp án đúng: D
Cấu trúc:S1+ tobe not+ as/so+ adj+ as S2
Dịch: Đi tàu không thoải mái bằng đi ô tô
not as interesting so
as interesting than
interesting as
not as interesting as
Đáp án đúng: D
Cấu trúc:S1+ tobe not+ as/so+ adj+ as S2
Dịch: Tớ nghĩ nhạc pop không thú vị như nhạc rockboring than
boring as
very boring
so boring
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:S1+ tobe not+ as/so+ adj+ as S2
Dịch: Buổi biểu diễn âm nhạc không chán như cậu nóias much as
twice as many as
as twice many as
twice as much as
Đáp án đúng: B
Dịch: Mary có thể làm rất nhiều bánh trong một giờ nhưng Peter có thể làm nhiều hơn Mary
for
of
in
about
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: be suitable for: phù hợp với
Dịch: Mrs Na: Căn hộ này phù hợp với cậu chứ? Mr Jones: Có, tôi nghĩ vậy
of
at
to
on
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: on the shelf: ở trên giá
Dịch: Bạn có thể tìm sách khoa học ở trên giá đằng kia
farmer
nurse
doctor
librarian
Đáp án đúng: D
Dịch: Thủ thư làm việc ở thư viện
English
Literature
Math
Arts.
Đáp án đúng: B
Dịch: Trong giờ học Văn, tớ học cách đoc truyện và thơ bằng tiếng Việt
time
classroom
break
dinner
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. time (n): thời gian (chỉ thời gian chung)
B. classroom (n): phòng học
C. break (n): giờ nghỉ, giờ giải lao
D. dinner (n): bữa tối
Chọn C.
Dịch: Học sinh ở Mỹ có một giờ nghỉ kéo dài hai mươi phút vào buổi sáng.
room
classes
subject
school.
Đáp án đúng: C
Dịch: Môn học ưa thích của cậu là gì? Nó là môn tiếng Anh
how
what
which
who
Đáp án đúng: A
Dịch: Cô ấy học cách sử dụng máy tính ở lớp Tin học
teacher
student
author
journalist.
Đáp án đúng: C
Dịch: Ai là tác giả của Truyện Kiều? Đó là Nguyễn Du
table
fridge
chair
couch.
Đáp án đúng: B
Dịch: Máy sấy, máy giặt, tủ lạnh là những thiết bị trong gia đình
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















