20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: What do you like to do - Phonetics and Speaking - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi
20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: What do you like to do - Phonetics and Speaking - Explore New Worlds có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7103 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

fine

kind

nine

tin

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có cách phát âm là /i/, các đáp án còn lại có cách phát âm là /ai/

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

student

study

dust

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có cách phát âm là /juː/, các đáp án còn lại có cách phát âm là /ʌ/

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

fat

sad

bad

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có cách phát âm là /a:/, các đáp án còn lại có cách phát âm là /æ/

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

slow

go

nobody

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có cách phát âm là /u:/, các đáp án còn lại có cách phát âm là /ou/

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

thin

thick

this

think

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có cách phát âm là /ð/, các đáp án còn lại có cách phát âm là /θ/

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

date

father

hard

fast

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có cách phát âm là /ei/, các đáp án còn lại có cách phát âm là /ɑː/

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

half

history

honest

horse

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C là âm câm, các đáp án còn lại có cách phát âm là /h/

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

give

silly

smile

tip

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp áp C có cách phát âm là /ai/, các đáp còn lại có cách phát âm là /i/

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

chapter

chemist

cheese

rich

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có cách phát âm là /k/, các đáp án còn lại có cách phát âm là / tʃ/

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

greet

great

again

arrange

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có cách phát âm là /dʒ/, các đáp án còn lại có cách phát âm là /g/

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

reflect

become

home

deny

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

suggestion

beautiful

constancy

sympathy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

danger

unselfish

attraction

machine

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết thứ hai

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

careful

dangerous

cheap

prevent

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết đầu tiên

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

detective

romantic

maths

adventure

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết thứ hai

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

export

promise

import

rebel

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết đầu tiên

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

success

excited

divorce

checking

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất,  các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết thứ hai

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

modernize

reliable

incapable

intention

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết thứ hai

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

confidence

supportive

solution

attractive

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết thứ hai

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

politics

geography

senate

playmate

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết đầu tiên

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả