197 Bài tập Biểu đồ Địa Lí ôn thi Đại học có lời giải ( vận dụng P5)
25 câu hỏi
Cho biểu đồ
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều nhỏ hơn và tháng đỉnh lũ muộn hơn sông Hồng.
Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều nhỏ hơn và tháng đỉnh lũ sớm hơn sông Hồng
Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều lớn hơn và tháng đỉnh lũ sớm hơn sông Hồng
Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều lớn hơn và tháng đỉnh lũ muộn hơn sông Hồng.
Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét đúng với biểu đồ là Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều lớn hơn sông Hồng và tháng đỉnh lũ của sông Mê Công (tháng 10) muộn hơn sông Hồng (tháng 8)
=> Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình các tháng tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
(đơn vị: °C)
Biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh lần lượt là
13,70C và 9,40C
12,50C và 3,20C
3,20C và 12,50C
9,40C và 13,30C.
Áp dụng công thức tính biên độ nhiệt trung bình năm = nhiệt độ tháng Max - nhiệt độ tháng Min
Biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội = 28,9 - 16,4 = 12,50C Biên độ nhiệt trung bình năm của TP.Hồ Chí Minh = 28,9 - 25,7 = 3,20C => Chọn đáp án B
Cho biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thế giới phân theo các châu lục giai đoạn 1750-2015
Nhận xét không đúng với biểu đồ trên là
tỉ lệ dân số của Châu Âu giảm chủ yếu do xu hướng già hóa dân số.
châu Á có tỉ lệ dân số lớn nhất, châu Đại Dương có tỉ lệ dân số thấp nhất.
tỉ lệ dân số của các châu lục có sự thay đổi chủ yếu do xuất cư và nhập cư.
phân bố dân cư trên thế giới có sự thay đổi theo thời gian
Nhận xét không đúng với biểu đồ đã cho là tỉ lệ dân số của các châu lục có sự thay đổi chủ yếu do xuất cư và nhập cư. Vì hầu như chỉ Bắc Mĩ gia tăng dân số do nhập cư là nhiều còn các châu lục khác gia tăng hoặc giảm dân số do gia tăng tự nhiên là chính => Chọn đáp án C
Cho biểu đồ sau
Biểu đồ cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2004
Dựa vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc?
Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng nhanh, tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm nhanh
Tình hình xuất, nhập khẩu của Trung Quốc tăng không đáng kể.
Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng nhanh, tỉ trọng giá trị nhập khẩu tăng nhẹ.
Năm 1985 tỉ trọng giá trị nhập khẩu vượt xuất khẩu. Từ năm 1995 trở đi giá trị xuất khẩu vượt nhập khẩu
Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét đúng về sự thay đổi tỉ trọng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc là Năm 1985 tỉ trọng giá trị nhập khẩu vượt xuất khẩu (tỉ trọng nhập khẩu > xuất khẩu). Từ năm 1995 trở đi giá trị xuất khẩu vượt nhập khẩu (tỉ trọng nhập khẩu < xuất khẩu)
=> Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu sau
Giá trị xuất, nhập khẩu của Liên Bang Nga thời kì 1997 - 2005 (Đơn vị: tỉ USD)
Nguồn: Sách nâng cao Địa lí 11)
Từ bảng số liệu đã cho, hãy cho biết tình hình cán cân thương mại của Liên Bang Nga qua hoạt động xuất nhập khẩu giai đoạn 1997 - 2005 là
Nhập siêu và tăng đều qua các năm.
Xuất siêu nhưng không đều qua các năm
Xuất siêu và tăng đều qua các năm.
Nhập siêu nhưng không đều qua các năm
Dựa vào bảng số liệu đã cho và áp dụng công thức tính cán cân xuất nhập khẩu = giá trị xuất khẩu - giá trị nhập khẩu.
Ta có cán cân xuất nhập khẩu của Liên Bang Nga thời kì 1997 - 2005 (Đơn vị: tỉ USD)
Nhận xét thấy Liên Bang Nga nhập siêu nhưng không đều qua các năm => Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu dưới đây
Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi
(Nguồn: SGK Địa lí 11)
Qua bảng số liệu trên cho thấy đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số Nhật Bản?
Cơ cấu dân số theo độ tuổi bị già hóa
Tỉ lệ người già ngày càng tăng.
Lực lượng lao động bổ sung ngày càng tăng
Lực lượng lao động bổ sung ngày càng tăng
Dựa vào bảng số liệu đã cho, nhận thấy đặc điểm không đúng về dân số Nhật Bản là Lực lượng lao động bổ sung ngày càng tăng. Vì Nhật Bản có gia tăng dân số tự nhiên rất nhỏ, thậm chí là âm dẫn đến nguy cơ thiếu lao động trong tương lai. Theo bảng số liệu số dân trong độ tuổi 15-64 có xu hướng tăng từ 1950 lên 1997 sau đó giảm trong giai đoạn 1997 - 2005 => Chọn đáp án C Chú ý: câu hỏi phủ định
Cho bảng số liệu
Số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị của nước ta qua các năm
Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất?
Dân số nông thôn tăng nhưng đang giảm đi trong cơ cấu
Dân số thành thị tăng nhưng đang giảm đi trong cơ cấu
Dân số nông thôn giảm nhưng đang tăng lên trong cơ cấu
Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm
Dựa vào bảng số liệu đã cho và kiến thức đã học, nhận xét thấy số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số cũng tăng; còn dân số nông thôn tăng nhưng tỉ lệ dân nông thôn trong cơ cấu dân số lại giảm => Chọn đáp án A
Cho biểu đồ
Nhận xét nào sau đây đúng với các biểu đồ trên
Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su tăng như nhau
Cây chè có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và ổn định.
Cây cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn cây cao su
Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su đêu tăng.
Dựa vào biểu đồ đã cho, dễ dàng nhận xét thấy diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su đều tăng.
=> Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua giai đoạn 1979-2014
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhanh giai đoạn 1979-2014
Giai đoạn 1989-1999, dân số nước ta tăng nhanh nhất
Dân số nước ta tăng không ổn định giai đoạn 1979-2014
So với năm 1979, tỉ lệ gia tăng dân số giảm hơn 2 lần vào năm 2014
Dựa vào bảng số liệu đã cho, dễ nhận thấy tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm nhanh trong giai đoạn 1979-2014; giảm từ 2,16% năm 1979 xuống còn 1,08 % năm 2014, giảm 2 lần => Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu:
Diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm
(Đơn vị: triệu ha)
Nhận định đúng với sự biến động diện tích rừng nước ta là
diện tích rừng nước ta tăng nhưng độ che phủ giảm
diện tích rừng và độ che phủ nước ta giảm ở giai đoạn 1943-1983 và tăng lại đến 2015
diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta tăng lên.
mặc dù diện tích rừng đang tăng nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái
Dựa vào bảng số liệu đã cho, nhận định đúng với sự biến động diện tích rừng nước ta là diện tích rừng và độ che phủ nước ta giảm ở giai đoạn 1943-1983 và tăng lại đến 2015.
=> Chọn dáp án B
Cho biểu đồ
Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000-2013 (%)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
Tỉ trọng lao động ở khu vực dịch vụ tăng chậm hơn và thấp hơn công nghiệp- xây dựng.
Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ổn định
Giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch v
Giảm tỉ trọng lao động khu vực nông- lâm- ngư nghiệp
Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét thấy cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế có sự
thay đổi theo hướng giảm tỉ trọng lao động khu vực nông- lâm- ngư nghiệp và tăng tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ.
=> Chọn đáp án D
Cho biểu đồ:
Tỷ số giới tính của trẻ em nơi sinh phân theo vùng
Theo biểu đồ trên, nhận định nào sau đây không đúng về tỉ số giới tính từ năm 2010 đến 2014
Đồng bằng sông Hồng luôn cao hơn cả nước
Đồng bằng sông Cửu Long luôn thấp hơn cả nước
Của cả nước năm 2014 không thay đổi so với 2010
Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng tăng.
Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét thấy Tỷ số giới tính của trẻ em ở Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn trung bình cả nước năm 2010 và 2013, nhưng đến 2014, Tỷ số giới tính của trẻ em ở Đồng bằng sông Cửu Long (114,1 bé trai/100 bé gái) cao hơn trung bình cả nước (112,2 bé trai/100 bé gái)
=> nhận xét Đồng bằng sông Cửu Long luôn thấp hơn cả nước là không đúng => Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (đơn vị: tỉ đồng)
Từ bảng số liệu trên, nhận định nào đây đúng nhất về ngành trồng trọt?
Lương thực tăng tỉ trọng.
Rau đậu giảm tỉ trọng
Giá trị cây công nghiệp tăng nhanh nhất.
Cây rau đậu tăng chậm hơn tổng số
Dựa vào bảng số liệu đã cho, và công thức tính tốc độ tăng trưởng = giá trị năm sau / giá trị năm gốc *100%
Ta có bảng tốc độ tăng trưởng Giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ 2005 đến 2013
Đơn vị: %
=> nhận định đúng nhất về ngành trồng trọt là Giá trị cây công nghiệp tăng nhanh nhất, tăng 152,9 % tương đương 1,5 lần => Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
Tỉ trọng của ba khu vực ngành kinh tế một số quốc gia năm 2014 (đơn vị %)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng của ba khu vực ngành kinh tế một số quốc gia năm 2014?
Khu vực nông - lâm - ngư của Cộng hòa
Khu vực dịch vụ của Vương quốc Anh lớn nhấ
Ở Việt Nam, khu vực sản xuất vật chất nhỏ hơn phi vật chất
Khu vực công nghiệp của Việt Nam lớn nhất
Căn cứ vào bảng số liệu đã cho, nhận xét không đúng về tỉ trọng của ba khu vực ngành kinh tế một số quốc gia năm 2014 là Ở Việt Nam, khu vực sản xuất vật chất nhỏ hơn phi vật chất. Vì tỉ trọng của ngành “nông nghiệp + công nghiệp” của Việt Nam là 56,6% (sản xuất vật chất) lớn hơn tỉ trọng ngành dịch vụ 43,4% (phi vật chất)
=> Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu
Diện tích và dân số một số quốc gia đông nam á năm 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết quốc gia nào có mật độ dân số cao nhất năm 2015 ?
Phi - lip - pin
Việt Nam
Thái Lan
Xin -ga-po
Dựa vào công thức: mật độ dân số = Dân số/ diện tích (người/km2), ta có kết quả mật độ dân số các quốc gia:
Xingapo: 7857,1 người/km2
Thái Lan: 126,88 người/km2
Phi -lip-pin: 343,333 người/km2
Việt Nam: 276,87 người/km2
Như vậy Xingapo có mật độ dân số cao nhất
=>Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu
Số lượng gia súc và gia cầm của nước ta giai đoạn 2000 - 2015
(nguồn Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết vật nuôi nào có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong giai đoạn 2000 - 2015
Trâu
Gia cầm
Bò
Lợn
Dựa vào bảng số liệu đã cho, dễ nhận thấy Từ năm 2000-2015, đàn trâu giảm - Áp dụng công thức tính tốc độ tăng trưởng (đơn vị: lần):
Tốc độ tăng trưởng = giá trị năm sau / giá trị năm gốc
=> Tốc độ tăng trưởng đàn bò = 5367,2/ 4127,9 = 1,3 lần
Tốc độ tăng trưởng đàn lợn = 27750,7 / 20193,8 = 1,37 lần
Tốc độ tăng trưởng đàn gia cầm = 341,9/ 196,1 = 1,74 lần
=> Tốc độ tăng trưởng đàn gia cầm lớn nhất => Chọn đáp án B
Cho biểu đồ
Cơ cấu gdp phân theo khu vực kinh tế của một số nước năm 2015
( Nguồn số liệu: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của một số nước năm 2015 ?
Tỉ trọng khu vực dịch vụ của Thái Lan cao hơn Việt Nam
Tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản của Việt Nam cao hơn Lào
Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng của Thái Lan cao nhất
Tỉ trọng khu vực dịch vụ của Lào cao nhất trong ba nước
Dựa vào biểu đồ đã cho, tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng của Thái Lan là 56%, cao nhất trong 3 nước => Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
Số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu khách du lịch ở một số khu vực của châu A năm 2014
Nhận xét nào sau đây đúng về số khách du lịch quốc tế đến và mức chi tiêu của khách ở một số khu vực châu Á năm 2014?
Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á cao hơn so với khu vực Tây Nam Á
Số khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông A đông nhất, nhưng mức chi tiêu bình quân của du khách quốc tế ở khu vực này lại thấp hơn so với khu vực Tây Nam Á
Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á thấp hơn so với Tây Nam Á và Đông A
Số khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông A tương đương với khu vực Tây Nam Á
Dựa vào bảng số liệu đã cho, tính được
Chi tiêu bình quân mỗi lượt khách du lịch=Chi tiêu của khách du lịch(nghìn usd)/Số khách du lịch đến(nghìn lượt)
chi tiêu bình quân mỗi lượt khách du lịch Đông Á = 219 931 000 / 156 966 = 1401,1 usd/ người
chi tiêu bình quân mỗi lượt khách du lịch Đông Nam Á = 70 578 000 / 97 262 = 725,6 usd/ người
chi tiêu bình quân mỗi lượt khách du lịch Tây Nam Á = 94 255 000 / 93 016 = 1013,3 usd/ người
=> Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á thấp hơn so với Tây Nam Á và Đông Á
=> Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
Diện tích và dân số các vùng ở nước ta năm 2014
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Đông Nam Bộ có mật độ dân số thấp hơn đồng bằng sông Cửu Long.
Dân số tập trung đông ở các đồng bằng.
Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất
Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất.
Dựa vào bảng số liệu và công thức tính mật độ dân số = số dân/ diện tích
=> Ta có bảng
Diện tích và dân số, mật độ các vùng ở nước ta năm 2014
=> Dựa vào bảng số liệu đã xử lí, dễ nhận thấy Đông Nam Bộ có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long.
=> Nhận xét A không đúng => Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu:
Tổng kim ngạch và kim ngạch xuất khẩu nước ta giai đoạn 2000 - 2014.
(Đơn vị triệu USD)
Từ bảng số liệu trên, cho biết kim ngạch nhập khẩu nước ta năm 2014 là bao nhiêu (triệu USD)
150 217,1
157 859,1
147 849,1
160 217,3
Dựa vào bảng số liệu đã cho và áp dụng công thức tổng kim ngạch xuất nhập khẩu = xuất khẩu + nhập khẩu
=> Kim ngạch nhập khẩu = Tổng - xuất khẩu
=> Kim ngạch nhập khẩu năm 2014 là 298 006, 2 - 150 217,3 = 147 849,1 (triệu usd)
=> Chọn đáp án C
Cho biểu đồ:
Cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1990 - 2015
Căn cứ vào biểu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu ngành thủy sản nước ta giai đoạn 1990 - 2015?
Giai đoạn 1990 - 2005, thủy sản khai thác luôn chiếm tỉ trọng cao và cao hơn thủy sản nuôi trồn
Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng luôn chiếm tỉ trọng cao hơn đánh bắt trong cơ cấu ngành thủy sản
Gần đây, trong cơ cấu ngành thủy sản tỉ trọng thủy sản nuôi trồng tiếp tục tăng nhanh và chiếm tỉ trọng cao hơn thủy sản đánh bắt.
Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng có xu hướng tăng, đánh bắt có xu hướng giảm.
Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét thấy tỉ trọng thủy sản đánh bắt cao hơn tỉ trọng thủy sản nuôi trồng trong giai đoạn 1990 - 2005; sau 2005 tỉ trọng thủy sản nuôi trồng cao hơn tỉ trọng thủy sản đánh bắt => Nhận xét “Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng luôn chiếm tỉ trọng cao hơn đánh bắt trong cơ cấu ngành thủy sản” là không đúng => Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
Sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 - 2012
Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2012?
Sản lượng thủy sản và giá trị sản xuất thủy sản đều tăng, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn thủy sản khai thác
Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng tăng, thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
Giá trị sản xuất thủy sản tăng liên tục, tăng nhanh
Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục, tăng nhanh
Áp dụng công thức tính tốc độ tăng trưởng (đơn vị: lần) Tốc độ tăng trưởng = giá trị năm sau / giá trị năm gốc
Sản lượng thủy sản khai thác tăng : 2705,4 / 1987,9 = 1,36 lần
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng: 3115,3 / 1479,9 = 2,1 lần => sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
Nhận định không đúng về tình hình sản xuất thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2012 là “sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn thủy sản khai thác”
=> Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
Tỉ trọng nuôi trồng giảm, tỉ trọng khai thác tăng
Tỉ trọng nuôi trồng tăng, tỉ trọng khai thác giảm
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác
Sản lượng thủy sản khai thác luôn chiếm tỉ trọng cao.
Căn cứ vào bảng số liệu đã cho và công thức tính tỉ trọng trong 1 tổng = giá trị thành phần / Tổng * 100(%) Ta có bảng
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: %)
=> Tỉ trọng nuôi trồng tăng, tỉ trọng khai thác giảm => nhận xét B đúng => Chọn đáp án B
Cho biểu đồ sau
Biểu đồ thể hiện mật độ dân số các vùng kinh tế nước ta năm 2006
Nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ trên
Mật độ dân số của Đông Nam Bộ cao gấp 7,8 lần Tây Bắc; 6,9 lần Tây Nguyên
Mật độ dân cư đông đúc ở đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
Mật độ dân số của đồng bằng sông Hồng cao gấp 17,8 lần Tây Bắc; 13,8 lần Tây Nguyên
Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất, Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất
Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét thấy Mật độ dân số của Đông Nam Bộ cao gâp (551/69) 8,0 lần Tây Bắc; (551/89) 6,2 lần Tây Nguyên.
=> Nhận xét A Mật độ dân số của Đông Nam Bộ cao gâp 7,8 lần Tây Bắc; 6,9 lần Tây Nguyên là không đúng
=> Chọn đáp án A
Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2005 và 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
Khu vực kinh tế Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực kinh tế ngoài Nhà nước giảm
Khu vực kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng
Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước giảm, khu vực kinh tế Nhà nước tăng
Nhận xét đúng với biểu đồ đã cho là: Từ năm 2005 đến 2015, Khu vực kinh tế Nhà nước giảm (giảm từ 11,6% xuống 9,8%), khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng (từ 2,6% lên 4,2%)
=> Chọn đáp án C








