19 đề ôn thi vào 10 chuyên hay có lời giải (Đề 11)
11 câu hỏi
Cho biểu thức: , với . Rút gọn biểu thức P.
Ta có:
Cho biểu thức , với . Chứng minh với biểu thức P ở câu 1
Với ta có:
Cho phương trình : ( x là ẩn,m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm sao cho
Phương trình đã cho có hai nghiệm khi và chỉ khi .
Theo hệ thức Vi-ét:
Mà
Từ (1) và (2) suy ra
Giải phương trình
Điều kiện
Ta có:
Vậy phương trình có hai nghiệm x= 4 và x= 5
Giải hệ phương trình:
Điều kiện kết hợp với phương trình (1), ta có y>0
Từ (1) ta có:
Giải phương trình theo ẩn x ta được hoặc (loại)
Với thế vào phương trình (2), ta được
Điều kiện ta có
Với x= 2 ta có
Kết hợp với điều kiện trên, hệ phương trình có nghiệm
Cho tam giác ABC có . Đường kính EF của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M (E thuộc cung lớn BC). Gọi I và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng AB và AC. Gọi H và K là chân đường vuông góc hạ từ F xuống các đường thẳng AB và AC.
a) Chứng minh các tứ giác AIEJ, CMJE nội tiếp và .
a) Ta có: nên tứ giác AIEJ nội tiếp.
nên tứ giác CMJE nội tiếp.
Xét tam giác , có
( cùng chắn cung JE của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CMJE).
( cùng chắn cung JE của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AIEJ).
Do đó hai tam giác đồng dạng
(đpcm)
Cho tam giác ABC có . Đường kính EF của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M (E thuộc cung lớn BC). Gọi I và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng AB và AC. Gọi H và K là chân đường vuông góc hạ từ F xuống các đường thẳng AB và AC.
b) Chứng minh I, J, M thẳng hàng và IJ vuông góc với HK.
b) Ta có .
Mặt khác ( cùng chắn cung IJ), ( cùng chắn cung CM). Suy ra . Mà I, M nằm hai phía của đường thẳng AC nên đối đỉnh suy ra I, J, M thẳng hàng.
Tương tự, ta chứng minh được H, M, K thẳng hàng.
Do tứ giác CFMK nội tiếp nên .
Do tứ giác CMJE nội tiếp nên .
Mặt khác ( vì cùng phụ với ).
Do đó hay
Cho tam giác ABC có . Đường kính EF của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M (E thuộc cung lớn BC). Gọi I và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng AB và AC. Gọi H và K là chân đường vuông góc hạ từ F xuống các đường thẳng AB và AC.
c) Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC theo b, c.
c)
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Xét tam giác đều BCE có
Chứng minh biểu thức chia hết cho 120, với n là số nguyên.
Ta có:
Ta có S là tích của 5 số nguyên tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5! nên chia hết cho 120.
Cho ba số a, b, c thỏa mãn a+b+c=0 và và Chứng minh rằng
Từ giả thiết ta có . Từ đó
Lại có: nên
Hơn nữa
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức với x, y là các số thực lớn hơn 1
Ta có:
Do nên
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số dương ta có:
Do đó:
Dấu “=” xẩy ra khi (thỏa mãn điều kiện)
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thứcT= 8 khi x=y= 2








