19 đề ôn thi vào 10 chuyên hay có lời giải (Đề 11)
Đề thi

19 đề ôn thi vào 10 chuyên hay có lời giải (Đề 11)

A
Admin
ToánLớp 952 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: P=xx+2+−x+xx+6x+x−2−x+1x−1, với x≥0, x≠1. Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án

Ta có:

P=xx+2+−x+xx+6x+x−2−x+1x−1=xx−1−x+xx+6−x+1x+2x−1x+2=x−x−x+xx+6−x−3x−2x−1x+2=−x+xx−4x+4x−1x+2=x−1x−4x−1x+2=x−2

2. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Q=x+27.Px+3x−2, với x≥0, x≠1, x≠4. Chứng minh Q≥6. với biểu thức P ở câu 1

Xem đáp án

Với x≥0, x≠1, x≠4 ta có:

Q=x+27.Px+3x−2=x+27x+3=x−9+36x+3=x−3+36x+3=−6+x+3+36x+3≥−6+12=6

3. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình : x2−2m−1x+m2−3=0( x là ẩn,m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho x12+4x1+2x2−2mx1=1.

Xem đáp án

Phương trình đã cho có hai nghiệm khi và chỉ khi Δ'≥0⇔−2m+4≥0⇔m≤2   1.

Theo hệ thức Vi-ét: x1+x2=2m−1x1.x2=m2−3

Mà x12+4x1+2x2−2mx1=1⇔x1x1−2m+2+2x1+x2=1⇔−x1.x2+2x1+x2=1⇔−m2+3+4m−1=1⇔m2−4m+2=0⇔m=2+2m=2−2    2

Từ (1) và (2) suy ra m=2−2

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+27−x=2x−1+−x2+8x−7+1.

Xem đáp án

Điều kiện 1≤x≤7

Ta có: x+27−x=2x−1+−x2+8x−7+1

⇔27−x−x−1+x−1−x−17−x=0⇔27−x−x−1+x−1x−1−7−x=0⇔7−x−x−12−x−1=0⇔x−1=2x−1=7−x⇔x=5x=4(t/m)

Vậy phương trình có hai nghiệm x= 4 và x= 5

5. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình: 4x+1−xyy2+4=0            1x2−xy2+1+3x−1=xy2     2.

Xem đáp án

Điều kiện x≥1x2−xy2+1≥0kết hợp với phương trình (1), ta có y>0

Từ (1) ta có:

4x+1−xyy2+4=0⇔4x+1=xyy2+4⇔16x+1=x2y2y2+4⇔y4+4y2x2−16x−16=0

Giải phương trình theo ẩn x ta được x=4y2 hoặc x=−4y2+4<0 (loại)

Với x=4y2⇔xy2=4 thế vào phương trình (2), ta được x2−3+3x−1=4

Điều kiện x≥3 ta có

x2−3+3x−1=4⇔x2−3−1+3x−1−1=0⇔x2−4x2−3+1+3x−2x−1+1=0⇔x−2x+2x2−3+1+3x−1+1=0⇔x−2=0 (vì x+2x2−3+1+3x−1+1>0)⇔x=2.

Với x= 2 ta có y2=2y>0⇔y=2 

Kết hợp với điều  kiện trên, hệ phương trình có nghiệm 2;2

6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có BAC⏜=600, AC=b, AB=c b>c. Đường kính EF của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M (E thuộc cung lớn BC). Gọi I và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng AB và AC. Gọi H và K là chân đường vuông góc hạ từ F xuống các đường thẳng AB và AC.

a)     Chứng minh các tứ giác AIEJ, CMJE nội tiếp và EA.EM=EC.EI.

Xem đáp án

a)     Ta có: AIE^=AJE^=900 nên tứ giác AIEJ nội tiếp.

EMC^=EJC^=900 nên tứ giác CMJE nội tiếp.

Xét tam giác ΔAEC và ΔIEM , có

ACE⏜=EMI⏜ ( cùng chắn cung JE của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CMJE).

EAC⏜=EIM⏜ ( cùng chắn cung JE của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AIEJ).

Do đó hai tam giác ΔAEC ~ ΔIEM đồng dạng

⇒AEEI=ECEM⇒EA.EM=EC.EI (đpcm)

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có BAC⏜=600, AC=b, AB=c b>c. Đường kính EF của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M (E thuộc cung lớn BC). Gọi I và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng AB và AC. Gọi H và K là chân đường vuông góc hạ từ F xuống các đường thẳng AB và AC.

b)    Chứng minh I, J, M thẳng hàng và IJ vuông góc với HK.

Xem đáp án

b)  Ta có IEM⏜=AEC⏜⇒AEI⏜=CEM⏜.

Mặt khác AEI⏜=AJI⏜ ( cùng chắn cung IJ), CEM⏜=CJM⏜ ( cùng chắn cung CM). Suy ra CJM⏜=AJI⏜.  Mà I, M nằm hai phía của đường thẳng AC nên CJM⏜=AJI⏜ đối đỉnh suy ra I, J, M thẳng hàng.

Tương tự, ta chứng minh được H, M, K thẳng hàng.

Do tứ giác CFMK nội tiếp nên CFK⏜=CMK⏜.

Do tứ giác CMJE nội tiếp nên JME⏜=JCE⏜.

Mặt khác ECF⏜=900⇒CFK⏜=JCE⏜ ( vì cùng phụ với ACF⏜).

Do đó CMK⏜=JME⏜⇒JMK⏜=EMC⏜=900 hay IJ⊥HK

8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có BAC⏜=600, AC=b, AB=c b>c. Đường kính EF của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M (E thuộc cung lớn BC). Gọi I và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng AB và AC. Gọi H và K là chân đường vuông góc hạ từ F xuống các đường thẳng AB và AC.

c)     Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC theo b, c.

Xem đáp án

c)

 Kẻ BN⊥ACN∈AC. BAC⏜=600⇒ABN⏜=300⇒AN=AB2=c2⇒BN2=AB2−AN2=3c24⇒BC2=BN2+CN2=3c24+b−c22=b2+c2−bc⇒BC=b2+c2−bc

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Xét tam giác đều BCE có R=OE=23EM=2BC33.2=13.3b2+c2−bc

9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh biểu thức S=n3n+22+n+1n3−5n+1−2n−1 chia hết cho 120, với n là số nguyên.

Xem đáp án

Ta có: 

S=nn4+5n3+5n2−5n−6=n[n2−1n2+6+5nn2−1]=n(n2−1)(n2+5n+6)=n(n−1)(n+1)(n+2)(n+3)=(n−1)n(n+1)(n+2)(n+3)

Ta có S là tích của 5 số nguyên tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5! nên chia hết cho 120.

10. Tự luận
1 điểm

Cho ba số a, b, c thỏa mãn a+b+c=0 và và a≤1, b≤1, c≤1. Chứng minh rằng a4+b6+c8≤2.

Xem đáp án

Từ giả thiết a≤1,b≤1,c≤1 ta có a4≤a2,b6≤b2,c8≤c2. Từ đó a4+b6+c8≤a2+b2+c2

Lại có: a−1b−1c−1≤0 và a+1b+1c+1≥0 nên

a+1b+1c+1−a−1b−1c−1≥0⇔2ab+2bc+2ca+2≥0⇔−2ab+bc+ca≤2

Hơn nữa a+b+c=0⇔a2+b2+c2=−ab+bc+ca≤2

⇒a4+b6+c8≤2

11. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x3+y3−x2+y2x−1y−1 với x, y là các số thực lớn hơn 1

Xem đáp án

Ta có:T=x3+y3−x2+y2x−1y−1=x2x−1+y2y−1x−1y−1=x2y−1+y2x−1

Do  x>1,y>1 nên x−1>0, y−1>0

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số dương x2y−1, y2x−1 ta có:

x−1+1≥2x−1⇔x−1−12≥0⇔x−2x−1≥0⇔xx−1≥2y−1+1≥2y−1⇔y−1−12≥0⇔y−2y−1≥0⇔xy−1≥2

Do đó: T=x2y−1+y2x−1≥2xyx−1.y−1≥8

Dấu “=” xẩy ra khi x2y−1=y2x−1x−1=1y−1=1⇔x=2y=2  (thỏa mãn điều kiện)

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thứcT= 8 khi x=y= 2