1800+ câu trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 54
30 câu hỏi
Đơn bào trong miệng có thể tìm thấy :
E. coli
E. histolytica
Trichomonas vaginalis
E. gingivalis
Chọn đáp án D
Đơn bào trong đường sinh dục có thể tìm thấy :
E. coli
E. histolytica
Trichomonas vaginalis
E. gingivalis
Chọn đáp án C
Đơn bào ký sinh ở hành tá tràng có thể tìm thấy :
coli
histolytica
Trichomonas vaginalis
Giardia lamblia
Chọn đáp án D
Đơn bào gây viêm đường mật có thể tìm thấy :
coli
histolytica
Trichomonas vaginalis
Giardia lamblia
Chọn đáp án D
Vị trí thường gặp nhất của E.histolytica gây ra hội chứng lỵ là:
Ruột non
Phổi
Đại tràng sigma và trực tràng
Gan
Chọn đáp án C
E. histolytica thường gây áp xe ở :
Ruột non
Phổi
Não
Gan
Chọn đáp án D
Đơn bào nào gây áp xe gan:
Giardia intestinalis
Balantidium coli
Trichomonas vaginalis
E.histolytica
Chọn đáp án D
Ăn rau sống không sạch người ta không thể bị nhiễm ký sinh trùng nào sau đây:
Giardia intestinalis
Balantidium coli
Trichomonas vaginalis
E.histolytica
Chọn đáp án C
Đơn bào cử động bằng chân giả là:
Giardia intestinalis
Balantidium coli
Trypanosoma
E.histolytica
Chọn đáp án D
Đơn bào cử động bằng lông:
Giardia intestinalis
Balantidium coli
Trypanosoma
E.histolytica
Chọn đáp án B
Metronidazol chủ yếu dùng để điều trị bệnh do:
Toxoplasma
Trypanosoma
Leishmania
E.histolytica
Chọn đáp án D
Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lỵ cấp do E.histolytica là:
Thể magna
Thể kén
Thể minuta
Thể xuất kén
Chọn đáp án A
Đơn bào nguy hiểm nhất ở Việt Nam trong các loại sau đây là:
Trichomonas intestinalis
Balantidium coli
Entamoeba histolytica
Entamoeba gingavalis
Chọn đáp án C
Đơn bào nào gây tiêu chảy ở trẻ em:
Giardia intestinalis
Balantidium coli
Trypanosoma
E.histolytica
Chọn đáp án A
Người không thể nhiễm đơn bào nào sau đây qua đường ăn uống:
Giardia intestinalis
Balantidium coli
Trichomonas vaginalis
E.histolytica
Chọn đáp án C
Phương pháp chẩn đoán áp xe gan do amip có độ chính xác cao nhất là:
Xét nghiệm phân tìm amip.
Chụp thuốc cản quang.
Phản ứng miễn dịch đặc hiệu.
Công thức máu.
Chọn đáp án C
Đơn bào nào sau đây có 1 nhân; giữa nhân có một hạt nhỏ gọi là trung thể và xung quanh nhân có 1 vòng nhiễm sắc ngoại vi gồm những hạt mảnh và sắp xếp đều đặn:
Giardia intestinalis
Balantidium coli
Trichomonas vaginalis
E.histolytica
Chọn đáp án D
Yếu tố nào sau đây không thể làm lây truyền bệnh lỵ amip:
Thể hoạt động của
Thực phẩm bị nhiễm bào nang.
Phân người bệnh có nhiều bào nang.
Tay bẩn mang bào nang.
E.histolytica ở ngoại cảnh.
Chọn đáp án A
Thể nào sau đây không đóng vai trò truyền bệnh lỵ amip:
Thể magna.
Thể bào nang.
Thể bào nang 4 nhân.
Thể tiền bào nang.
Chọn đáp án C
áp xe gan amip là do:
Nhiễm trùng đường máu.
Ký sinh trùng từ đường ruột vào đường mật.
Ký sinh trùng xâm nhập vào động mạch và đi tới gan.
Ký sinh trùng xâm nhập qua thành ruột, vào đường tĩnh mạch, theo tĩnh mạch cửa lên gan .
Chọn đáp án D
Thể nào của lỵ amip sau có thể chuyển sang thể bào nang:
Thể hoạt động ăn hồng cầu
Thể magna
Thể hoạt động ở ngoài ngoại cảnh.
Thể minuta.
Chọn đáp án D
Khi phân có máu tươi, chất nhầy phải tập trung tìm:
Kén.
Thể tiền kén.
Thể hoạt động ăn hồng cầu.
Tiểu thể
Chọn đáp án C
Xét nghiệm dịch áp xe gan thường thấy thể nào sau:
Kén.
Thể tiền kén.
Thể hoạt động ăn hồng cầu.
Tiểu thể
Chọn đáp án C
Hội chứng lỵ cổ điển gồn các triệu chứng sau:
Đau bụng, nôn, đi cầu phân nhầy máu
Đau quặn bụng, mót dặn, phân nhầy máu mũi.
Đau quặn bụng, phân đen như bã cà phê, đau hạ sường phải.
Đau quặn bụng, tiêu chảy, sốt.
Chọn đáp án B
Kích thước 20-40 mc soi tươi thấy di chuyển một hướng nhất định bằng cách phóng ra một chân giả trong suốt, trong nội sinh chất có chứa nhiều hồng cầu, đó là thể:
Thể magna
Thể minuta.
Thể bào nang.
Thể tiền bào nang.
Chọn đáp án A
Các tổn thương do amip ruột thường hay khu trú nhất ở:
Manh tràng
Đại tràng sigma.
Hổng tràng.
Manh tràng và đại tràng sigma .
Chọn đáp án D
Viêm gan do amip thường hay khu trú ở:
Thùy gan phải
Thùy gan trái.
Giữa thùy gan trái và phải.
Phần trái của thùy gan phải.
Chọn đáp án A
Áp xe gan do amip là hậu quả của quá trình:
Viêm lan tỏa
Hoại tử.
ổ mủ.
Viêm - nốt hoại tử - ổ áp xe lớn .
Chọn đáp án D
Áp xe phổi thứ phát sau áp xe gan do amip có đặc điểm sau:
Xảy ra ở đáy phổi trái.
Thường gây xẹp phổi
Xảy ra ở đáy phổi phải
Xảy ra ở đáy phổi phải, lúc đầu có phản ứng viêm phổi và màng phổi.
Chọn đáp án D
Thuốc nào sau đây có tác dụng tốt thể minuta:
Bemarsal (diphetarson)
Flagyl
Fasigyne (tinidazol)
Flagentyl (secnidzol)
Chọn đáp án A








