1800+ câu trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 54
Đề thi

1800+ câu trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 54

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn bào trong miệng có thể tìm thấy :

E. coli

E. histolytica

Trichomonas vaginalis

E. gingivalis

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn bào trong đường sinh dục có thể tìm thấy :

E. coli

E. histolytica

Trichomonas vaginalis

E. gingivalis

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn bào ký sinh ở hành tá tràng có thể tìm thấy :

coli

histolytica

Trichomonas vaginalis

Giardia lamblia

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn bào gây viêm đường mật có thể tìm thấy :

coli

histolytica

Trichomonas vaginalis

Giardia lamblia

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí thường gặp nhất của E.histolytica gây ra hội chứng lỵ là:

Ruột non

Phổi

Đại tràng sigma và trực tràng

Gan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

E. histolytica thường gây áp xe ở :

Ruột non

Phổi

Não

Gan

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn bào nào gây áp xe gan:

Giardia intestinalis

Balantidium coli

Trichomonas vaginalis

E.histolytica

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ăn rau sống không sạch người ta không thể bị nhiễm ký sinh trùng nào sau đây:

Giardia intestinalis

Balantidium coli

Trichomonas vaginalis

E.histolytica

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn bào cử động bằng chân giả là:

Giardia intestinalis

Balantidium coli

Trypanosoma

E.histolytica

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn bào cử động bằng lông:

Giardia intestinalis

Balantidium coli

Trypanosoma

E.histolytica

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Metronidazol chủ yếu dùng để điều trị bệnh do:

Toxoplasma

Trypanosoma

Leishmania

E.histolytica

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lỵ cấp do E.histolytica là:

Thể magna

Thể kén

Thể minuta

Thể xuất kén

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn bào nguy hiểm nhất ở Việt Nam trong các loại sau đây là:

Trichomonas intestinalis

Balantidium coli

Entamoeba histolytica

Entamoeba gingavalis

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn bào nào gây tiêu chảy ở trẻ em:

Giardia intestinalis

Balantidium coli

Trypanosoma

E.histolytica

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người không thể nhiễm đơn bào nào sau đây qua đường ăn uống:

Giardia intestinalis

Balantidium coli

Trichomonas vaginalis

E.histolytica

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp chẩn đoán áp xe gan do amip có độ chính xác cao nhất là:

Xét nghiệm phân tìm amip.

Chụp thuốc cản quang.

Phản ứng miễn dịch đặc hiệu.

Công thức máu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn bào nào sau đây có 1 nhân; giữa nhân có một hạt nhỏ gọi là trung thể và xung quanh nhân có 1 vòng nhiễm sắc ngoại vi gồm những hạt mảnh và sắp xếp đều đặn:

Giardia intestinalis

Balantidium coli

Trichomonas vaginalis

E.histolytica

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây không thể làm lây truyền bệnh lỵ amip:

Thể hoạt động của

Thực phẩm bị nhiễm bào nang.

Phân người bệnh có nhiều bào nang.

Tay bẩn mang bào nang.

E.histolytica ở ngoại cảnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể nào sau đây không đóng vai trò truyền bệnh lỵ amip:

Thể magna.

Thể bào nang.

Thể bào nang 4 nhân.

Thể tiền bào nang.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

áp xe gan amip là do:

Nhiễm trùng đường máu.

Ký sinh trùng từ đường ruột vào đường mật.

Ký sinh trùng xâm nhập vào động mạch và đi tới gan.

Ký sinh trùng xâm nhập qua thành ruột, vào đường tĩnh mạch, theo tĩnh mạch cửa lên gan .

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể nào của lỵ amip sau có thể chuyển sang thể bào nang:

Thể hoạt động ăn hồng cầu

Thể magna

Thể hoạt động ở ngoài ngoại cảnh.

Thể minuta.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân có máu tươi, chất nhầy phải tập trung tìm:

Kén.

Thể tiền kén.

Thể hoạt động ăn hồng cầu.

Tiểu thể

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm dịch áp xe gan thường thấy thể nào sau:

Kén.

Thể tiền kén.

Thể hoạt động ăn hồng cầu.

Tiểu thể

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng lỵ cổ điển gồn các triệu chứng sau:

Đau bụng, nôn, đi cầu phân nhầy máu

Đau quặn bụng, mót dặn, phân nhầy máu mũi.

Đau quặn bụng, phân đen như bã cà phê, đau hạ sường phải.

Đau quặn bụng, tiêu chảy, sốt.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước 20-40 mc soi tươi thấy di chuyển một hướng nhất định bằng cách phóng ra một chân giả trong suốt, trong nội sinh chất có chứa nhiều hồng cầu, đó là thể:

Thể magna

Thể minuta.

Thể bào nang.

Thể tiền bào nang.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tổn thương do amip ruột thường hay khu trú nhất ở:

Manh tràng

Đại tràng sigma.

Hổng tràng.

Manh tràng và đại tràng sigma .

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm gan do amip thường hay khu trú ở:

Thùy gan phải

Thùy gan trái.

Giữa thùy gan trái và phải.

Phần trái của thùy gan phải.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe gan do amip là hậu quả của quá trình:

Viêm lan tỏa

Hoại tử.

ổ mủ.

Viêm - nốt hoại tử - ổ áp xe lớn .

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe phổi thứ phát sau áp xe gan do amip có đặc điểm sau:

Xảy ra ở đáy phổi trái.

Thường gây xẹp phổi

Xảy ra ở đáy phổi phải

Xảy ra ở đáy phổi phải, lúc đầu có phản ứng viêm phổi và màng phổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc nào sau đây có tác dụng tốt thể minuta:

Bemarsal (diphetarson)

Flagyl

Fasigyne (tinidazol)

Flagentyl (secnidzol)

Xem đáp án

Chọn đáp án A