179 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 3. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ có đáp án - Đề 5
30 câu hỏi
\(\frac{{3\sqrt 5 }}{2}\).
\(5\).
\( - 5\).
\(25\).
Chọn B
\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = (2; - 1; - 2)\).
\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = ( - 1;5;3)\).
\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = 1\).
\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = - 1\).
Chọn D
\(AB = 11\).
\(AB = \left( {6;\, - 6;\,7} \right)\).
\(AB = 7\).
\(AB = 9\).
Chọn A
\(m = - 2\).
\(m = 2\).
\(m = - 1\).
\(m = 1\).
Chọn D
\(120^\circ \).
\(60^\circ \).
\(150^\circ \).
\(30^\circ \).
Chọn C
\[4\].
\[0\].
\[ - 4\].
\[ - 2\].
Chọn A
\[ - 1\].
\[18\].
\[8\].
\[ - 8\].
Chọn C
\(m = 2\).
\(m = - 4\).
\(m = - 6\).
\(m = 0\).
Chọn D
\(2\).
\(4\).
\(\sqrt {22} \).
\(22\).
Chọn C
\(25\).
\(23\).
\(27\).
\(29\).
Chọn B
\(2\sqrt {13} \).
\(2\sqrt 3 \).
\(\sqrt 6 \).
\(3\).
Chọn A
Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;\,2;\,1} \right)\). Tính độ dài đoạn thẳng \(OA\).
\(OA = 3\).
\(OA = 9\).
\(OA = \sqrt 5 \).
\(OA = 5\).
Chọn A
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow {{u_1}} \left( {1;\,1;\, - 4} \right)\), \(\overrightarrow {{u_2}} \left( {0;\,1;\,1} \right)\). Góc giữa hai vectơ đã cho bằng
\(30^\circ \).
\(150^\circ \).
\(60^\circ \).
\(120^\circ \).
Chọn D
Chọn D
\(12\).
\(2\).
\(11\).
\(10\).
Chọn C
\(22\).
\(\sqrt {22} \).
\(26\).
\(\sqrt {26} \).
Chọn B
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1\,;\, - 1\,;\, - 3} \right)\)và \(B\left( { - 2\,;1\,;\, - 1} \right)\). Độ dài đoạn thẳng \(AB\) bằng
\(\sqrt {17} \).
\(5\)
\(\sqrt {13} \).
\(3\).
Chọn A
\[2\]
\[1\].
\[ - 3\].
\[3\].
Chọn B
\(14\).
\(13\).
\(10\).
\(12\).
Chọn D
\[m = - 2\].
\[m = 2\].
\[m = 4\].
\[m = 0\].
Chọn A
\(m = - 7\).
\(m = 7\).
\(m = 14\).
\(m = 2\).
Chọn B
\(\left| {\overrightarrow a } \right| = 2\sqrt 2 \).
\(\left| {\overrightarrow a } \right| = 8\).
\(\left| {\overrightarrow a } \right| = 3\).
\(\left| {\overrightarrow a } \right| = 9\).
Chọn C
Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], cho điểm \[A( - 4;3;12)\]. Độ dài đoạn thẳng \[OA\] bằng
\(13\).
\(11\).
\(17\).
\(6\).
Chọn A
Trong không gian \(Oxyz\), cho hình nón đỉnh có đường tròn đáy đi qua ba điểm \(A\left( {1;0;0} \right)\), \(B\left( {0; - 2;0} \right)\), \(C\left( {0;0;1} \right)\). Tính độ dài đường sinh \(l\) của hình nón đã cho.
\(l = \frac{{\sqrt {86} }}{6}\).
\(l = \frac{{\sqrt {194} }}{6}\).
\(l = \frac{{\sqrt {94} }}{6}\).
\(l = \frac{{5\sqrt 2 }}{6}\).
Chọn A
\( - \frac{1}{{2\sqrt 7 }}\).
\(\frac{1}{{2\sqrt 7 }}\).
\( - \frac{3}{{2\sqrt 7 }}\).
\(\frac{3}{{2\sqrt 7 }}\).
Chọn A
\(m = 25\).
\(m = 4\).
\(m = - 1\).
\(m = - 10\).
Chọn D
\(\frac{{3\sqrt 4 }}{{14}}\).
\( - \frac{{3\sqrt 6 }}{{14}}\).
\(\frac{{3\sqrt 6 }}{{14}}\).
\(\frac{{3\sqrt 2 }}{{14}}\).
Chọn C
\({30^0}.\)
\({45^0}.\)
\({60^0}.\)
\({120^0}.\)
Chọn C
\(m = 2\).
\(m = 4\).
\(m = - 2\).
\(m = 0\).
Chọn C
\(45^\circ \).
\(60^\circ \).
\(30^\circ \).
\(90^\circ \).
Chọn D








