178 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 5: Tiếp tuyến có đáp án
Đề thi

178 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 5: Tiếp tuyến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1287 lượt thi
178 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3+x+1 tiếp xúc với đường thẳng nào dưới đây?

y=x+1

y=−2x+1.

y=−x+1.

y=2x+1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Áp dụng điều kiện tiếp xúc của hai đường cong C:y=fx và C':y=gx là hệ phương trình fx=gxf'x=g'x có nghiệm.

Ta có y'=3x2+1>0,  ∀x∈ℝ nên các phương án B, C bị loại.

Xét phương án A. y=x+1. Ta có hệ x3+x+1=x+13x2+1=1⇔x=0 .

Vậy đường thẳng y=x+1 tiếp xúc với đồ thị hàm số đã cho.

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=−2x+m tiếp xúc với đồ thị hàm số y=x+1x−1 

7;−1

−1

6

6;−1

Xem đáp án

Đường thẳng y=−2x+m tiếp xúc với đồ thị hàm số y=x+1x−1 khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm

x+1x−1=−2x+m−2x−12=−2⇔x+1x−1=−2x+mx−12=1⇔x+1x−1=−2x+mx2−2x=0⇔x=0m=−1x=2m=7

Vậy m∈−1;7 thì đường thẳng d tiếp xúc với (C).

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị (Cm) của hàm số y=x3−4mx2+7mx−3m tiếp xúc với parabol P:y=x2−x+1. Tổng giá trị các phần tử của S bằng

114

3314

94

-4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Để (Cm) tiếp xúc với (P) thì hệ phương trình sau có nghiệm:

x3−4mx2+7mx−3m=x2−x+13x2−8mx+7m=2x−1

⇔x3−4m+1x2+7m+1x−3m−1=0  13x2−24m+1x+7m+1=0  2

Giải (1), ta có (1) ⇔x−1x2−4mx+3m+1=0

⇔x=1x2−4mx+3m+1=0

+ Với x=1 thay vào (2) được m=2

+ Xét hệ x2−4mx+3m+1=0  33x2−24m+1x+7m+1=0⇒2m−1x=m+14.

 

• Nếu m=12 thì (4) vô nghiệm.

• Nếu m≠12 thì (4) ⇔x=m+12m−1.                   

Thay x=m+12m−1 vào (3) ta được m+12m−12−4mm+12m−1+3m+1=0

⇔4m3−11m2+5m+2=0⇔m=2m=−14m=1(thỏa mãn điều kiện).

Vậy S=2;−14;1 nên tổng các phần tử trong S bằng 114.

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x33−12m+2x2+2mx+1 tiếp xúc với đường thẳng y=1. Tổng giá trị các phần tử của S bằng

10

203.

83.

323.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Xét hệ phương trình x33−12m+2x2+2mx+1=11x2−m+2x+2m=02

Giải phương trình (2) ta được x=mx=2 .

+ Với x=m, thay vào (1) ta được  −m36+m2=0⇔m=0m=6.

+ Với x=2 , thay vào (1), ta được m=23.

Vậy tập hợp các giá trị của tham số thực để đồ thị hàm số đã cho tiếp xúc với đường thẳng y=1 là S=0;6;23 nên tổng các phần tử trong S bằng 203.

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị của hàm số C:y=x3+ax2+bx+ca,b,c∈ℝ, tiếp xúc với trục hoành tại gốc tọa độ và cắt đường thẳng x=1 tại điểm có tung độ bằng 3. Tổng a + 2b + 3c bằng

4

2

6

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Vì (C) tiếp xúc với Ox tại gốc tọa độ nên x=0 là nghiệm của hệ phương trình

x3+ax2+bx+c=03x2+2ax+b=0⇒b=0c=0

Mặt khác (C) đi qua điểm A1;3 nên a+b+c+1=3⇒a=2.

Vậy a+2b+3c=2.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol Pm:y=mx2−2m−3x+m−2m≠0 luôn tiếp xúc với đường thẳng d cố định khi m thay đổi. Đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?

A1;−8

B0;−2

C0;2

D1;8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y=mx2−2m−3x+m−2=mx2−2x+1+6x−2

⇔y=mx−12+6x−2

Xét đường thẳng d:y=6x−2 thì hệ phương trình

mx−12+6x−2=6x−22mx−1+6=6luôn có nghiệm x=1với mọi m≠0.

Vậy Pm luôn tiếp xúc với đường thẳng d:y=6x−2.

Đường thẳng d đi qua điểm B0;−2.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=−x3+x+2 tại điểm M−2;8 bằng

-11

6

11

-12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=−3x2+1⇒y'−2=−11

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm  M−2;8 và y=−11x+2+8.

Suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là k=−11.

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đường cong C:y=xx+1 tại điểm M3;6 có hệ số góc bằng

−14

114

14

−114

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=x+1+x2x+1=3x+22x+1.

Hệ số góc cần tìm là y'3=3.3+223+1=114.

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−2x+3 tại điểm M1;2 

y=2−x

y=x+1

y=3x−1

y=2x+2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có y'=3x2−2⇒y'1=1

Vậy phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho tại điểm M1;2 là y=x−1+2=x+1.

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C:y=x3 tại điểm có hoành độ bằng 1 là

y=3x−3.

y=3x+2.

y=3x−2.

y=3x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=3x2⇒y'1=3.

Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ bằng 1 là y=3x−1+1⇔y=3x−2.

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4+x2+1  tại điểm có tung độ bằng 1 là

y=4.

y=2.

y=1.

y=3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi Mx0;y0 là tiếp điểm

Ta có y0=1⇔x04+x02=0⇔x0=0⇒M0;1 .

Lại có y'=4x3+2x⇒y'0=0

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=1 .

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x−4x−3 tại giao điểm của đồ thị với trục hoành là

y=2x−4.

y=3x+1.

y=−2x+4.

y=2x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là nghiệm của phương trình 2x−4x−3=0⇔x=2⇒ đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm (2; 0).

Ta có y'=−2x−32⇒y'2=−2y'=−2x−32⇒y'2=−2.

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=−2x−2 hay y=−2x+4.

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x3+3x−2 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là

y=3x−2

y=2x+1

y=−2x+1

y=−3x−2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có C∩Oy=A0;−2;  y'0=3.

Phương trình tiếp tuyến tại A0;−2 là y=3x−2.

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi đường thẳng y=ax+b là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x−1x+1 tại điểm có hoành độ x=1. Giá trị a-b bằng

2

-1

1

12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có x0=1⇒y0=12⇒ Tọa độ tiếp điểm của đường thẳng y=ax+b và đồ thị hàm số y=2x−1x+1 là M1;12.

Vì y'=3x+12 nên y'1=34.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số là y=34x−1+12⇒y=34x−14

⇒a=34b=−14⇒a−b=1

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=tanπ4−3x tại điểm có hoành độ x0=π6  

y=−x−π6+6.

y=−x−π6+6.

y=−x−π6−6.

y=−6x+π−1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=−3cos2π4−3x⇒y'π6=−6;  x0=π6⇒y0=−1

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=−6x+π−1

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M là điểm thuộc đồ thị hàm số C:y=2x+1x−1 có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B. Diện tích tam giác OAB bằng

1256  ®vdt

1176  ®vdt

1216  ®vdt

1196  ®vdt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có M2;5∈C;y'=−3x−12;  y'2=−3.

Phương trình tiếp tuyến tại  là d:y=−3x+11 .

Khi đó d cắt Ox, Oy tại A113;0 và B0;11⇒OA=113;  OB=11.

Vậy  SΔOAB=12OA.OB=12.113.11=1216®vdt

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+bax−2ab≠−2,a≠0. Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A1;−2 song song với đường thẳng d:3x+y−4=0. Khi đó giá trị của a−3b bằng

5

4

-1

-2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=−2−abax−22⇒y'1=−2−aba−22

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng d:3x+y−4=0⇔y=−3x+4 nên y'1=−3⇔−2−aba−22=−3.

Mặt khác A1;−2 thuộc đồ thị hàm số nên −2=1+ba−2⇔b=−2a+3.

Khi đó ta có hệ −2−aba−22=−3b=−2a+3⇒5a2−15a+10=0⇔a=2a=1

+ Với a=2⇒b=−1⇒ab=−2 (loại) 

+ Với a=1⇒b=1 ( thỏa mãn điều kiện).

Khi đó ta có hàm số y=x+1x−2 . 

 y'=−3x−22⇒y'1=−3 nên phương trình tiếp tuyến là y=−3x+1 song song với đường thẳng y=−3x+4 .

Vậy a−3b=−2.

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các đường thẳng tiếp xúc với đồ thị hàm số y=−x3−3x2+3x+1 thì đường thẳng d có hệ số góc lớn nhất. Phương trình đường thẳng d là

y=6x+2.

y=2x+2.

y=1.

y=3x+1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=−3x2−6x+3

Gọi Mx0;y0 thuộc đồ thị hàm số. Khi đó hệ số góc của tiếp tuyến tại Mx0;y0 

k=−3x02−6x0+3=−3x0+12+6≤6

⇒kmax=6⇔x0=−1 hay M−1;−4.

Phương trình đường thẳng d là y=6x+1−4⇔y=6x+2.

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−2x2+m−1x+2m có đồ thị Cm . Giá trị thực của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị Cm tại điểm có hoành độ x=1  song song với đường thẳng y=3x+10 

m=2.

m=4.

m=0.

không tồn tại m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=3x2−4x+m−1⇒y'1=m−2.

Tiếp tuyến của Cm tại điểm có hoành độ x=1 có phương trình là

y=m−2x−1+3m−2⇔y=m−2x+2m

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng y=3x+10 nên m−2=32m≠10 (vô lí)

Vậy không tồn tại m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx=−x3+3x2+9x+2 tại điểm M có hoành độ x0, biết rằng f''x0=−6 

y=9x+6.

y=9x−6.

y=6x+9.

y=6x−9.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có f'x=−3x2+6x+9,  f''x=−6x+6

f''x0=−6⇔−6x0+6=−6⇔x0=2⇒y0=24và  y'2=9

Phương trình tiếp tuyến tại M2;24 là y=9x−2+24⇔y=9x+6.

Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+mx2+x+1. Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M có hoành độ x=1. Tất cả các giá trị thực của tham số m để thỏa mãn k.f−1<0  

m≤−2

−2<m<1

m≥1

m>2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có f'x=3x2+2mx+1⇒k=f'1=4+2m.

Do đó k.f−1=4+2mm−1

Để k.f−1<0 thì 4+2mm−1<0⇔−2<m<1.

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3mx2+m+1x+1, với m là tham số thực, có đồ thị (C). Biết rằng khi m=m0 thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0=−1 đi qua A1;3 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

−2<m0<−1

−1<m0<0

0<m0<1

1<m0<2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi B là tiếp điểm của tiếp tuyến đi qua A1;3 khi m=m0

Ta có y'=3x2+6mx+m+1.

Với x0=−1 thì y0=2m−1⇒B−1;2m−1 và y'−1=−5m+4.

Tiếp tuyến tại B của (C) có phương trình là y=−5m+4x+1+2m−1.

Do tiếp tuyến đi qua A1;3 nên 2−5m+4+2m−1=3⇔m=12 .

Vậy m0=12∈0;1.

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x22−x có đồ thị (C). Gọi M là một điểm thuộc (C) có khoảng cách từ M đến trục hoành bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục tung, M không trùng với gốc tọa độ O và có tọa độ nguyên. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là

y=−8.

y=−64.

y=−12.

y=−9.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Giả sử Ma;a22−a là một điểm thuộc (C).

Do dM;Ox=2dM;Oy nên a22−a=2a⇔a22−a=2aa22−a=−2a⇔a=0a=43a=4

Theo giả thiết thì M không trùng với gốc tọa độ O và có tọa độ nguyên nên a=4⇒M4;−8.

Khi đó y'=4x−x22−x2⇒y'4=0

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=−8.

Chọn A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x+2 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=−2x+m−1 ( m là tham số thực). Gọi k1,  k2 là hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của d và (C). Tích k1,  k2 bằng

4

14

2

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tập xác định D=ℝ\−2.

Ta có y'=1x+22

Xét phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d)

x+1x+2=−2x+m−1( với x≠−2)

⇒2x2+6−mx+3−2m=01

Để đường thẳng (d) cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm thì phương trình (1) phải có hai nghiệm phân biệt khác –2.

⇔Δ=6−m2−83−2m>08−26−m+3−2m≠0⇔m2+4m+12>0−1≠0⇒∀m∈ℝ

Vậy (C) luôn cắt (d) tại hai điểm phân biệt Ax1;y1  và Bx2;y2, với x1,x2 là nghiệm của phương trình (1).

Theo định lý Vi-ét ta có x1+x2=m−62x1.x2=3−2m2

Ta có k1.k2=1x1+22.1x2+22=1x1x2+2x1+x2+42

=13−2m2+2.m−62+42=4

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2mx2+m có đồ thị (C) với m là tham số thực. Gọi A là điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ bằng 1. Giá trị của tham số thực m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A cắt đường tròn γ:x2+y−12=4 tạo thành một dây cung có độ dài nhỏ nhất là

m=−1316.

m=1316.

m=−1613.

m=1613.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đường tròn γ:x2+y−12=4 có tâm I0;1,  R=2 .

Ta có A1;1−m;y'=4x3−4mx⇒y'1=4−4m.

Suy ra phương trình tiếp tuyến Δ:y=4−4mx−1+1−m.

Dễ thấy ∆ luôn đi qua điểm cố định F34;0 và điểm F nằm trong đường tròn γ .

Giả sử ∆ cắt γ tại M, N, Khi đó MN=2R2−d2I;Δ=24−d2I;Δ.

Do đó MN nhỏ nhất dI;Δ lớn nhất ⇔dI;Δ=IF⇒Δ⊥IF.

Khi đó đường thẳng ∆ có 1 vectơ chỉ phương u→⊥IF→=34;−1;  u→=1;4−4m nên u→.IF→=0⇔1.34−4−4m=0⇔m=1316.

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hai hàm số C1:y=mx3+1−2mx2+2mx và C2:y=3mx3+31−2mx+4m−2 tiếp xúc với nhau. Tổng giá trị các phần tử của S bằng

116

3

1

72

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=2x+m tiếp xúc với đồ thị hàm số y=2x−3x−1. Tích giá trị các phần tử của S bằng

12

4

-8

-4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y=x4−m+1x2+4mCm tiếp xúc với đường thẳng  d:y=3 tại hai điểm phân biệt. Tổng các phần tử của tập S bằng

14

17

15

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y=x3−mx2+1 tiếp xúc với đường thẳng d:y=5 

m=2.

m=3

m=-1.

m=-3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+3mx+1−m. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị tiếp xúc với trục hoành?

0

3

1

2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x2−x+1x−1 tiếp xúc với parabol y=x2+m 

m=−2.

m=0.

m=−1.

m=3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=−x3+2m+1x2−5mx+2m tiếp xúc với trục hoành?

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng x+y=2m là tiếp tuyến của đường cong y=−x3+2x+4 bằng

2

-4

-2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=x44−2x2+4 có đồ thị là (C). Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị (C) tiếp xúc với parabol P:y=x2+m bằng

6

126

34

-1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−m+3x2+3m+2x−2m tiếp xúc với trục hoành bằng

1

3

-3

-1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong ba đường thẳng d1:y=7x−9,  d2:y=5x+29,  d3:y=−5x−5 có bao nhiêu đường thẳng là tiếp tuyến của đồ thị hàm số C:y=x3+3x2−2x−4 ?

1

2

3

0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3x2−2 tại điểm có hoành độ bằng -3 có phương trình là

y=9x+25

y=30x−25

y=9x−25

y=30x+25

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị (C) của hàm số y=3x+1x−1 cắt trục tung tại điểm A. Tiếp tuyến của (C) tại điểm A có phương trình là

y=−5x−1

y=−4x−1

y=4x−1

y=5x−1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x+1. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=0 

y=3x+2

y=−3x−2

y=3x−3

y=3x−2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=sinx+1 tại điểm có hoành độ π3 bằng

−32

32

−12

12

Xem đáp án

Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+2x+1 tại giao điểm với trục hoành, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

-1

1

2

-2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x28+112 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có hoành độ x0=−2 

y=−12x−2+7

y=−12x+2+6

y=−12x+2−6

y=12x+2+7

Xem đáp án

Chọn đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x+4C. Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M−2;2 có hệ số góc bằng

45

0

24

9

Xem đáp án

Chọn đáp án D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3x có đồ thị hàm số (C). Hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có tung độ bằng 4 là

9

6

0

-2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=3x+22x−3 tại điểm có hoành độ x0=1 có hệ số góc bằng

-5

-13

13

-1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị H:y=2x−4x−3. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H) tại giao điểm của (H) và Ox là

y=−2x+4.

y=−2x−4.

y=2x−4.

y=2x.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=−x2+5, có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có tung độ y0=−1 với hoành độ x0<0 

y=26x−6−1

y=26x+6−1

C,. y=−26x+6−1

y=26x−6+1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1x+2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là

x+3y+1=0

x−3y+1=0

x−3y−1=0

x+3y−1=0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C:y=x4−x2+1 tại điểm có hoành độ bằng 1 là

y=2x−1.

y=2x+1.

y=1.

y=2x+3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=12x tại điểm A12;1 

2x−2y=1.

2x+2y=−3.

2x−2y=−1.

2x+2y=3.

Xem đáp án

chọn đáp án D

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x3−4x+1 tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình là

y=−8x+17.

y=8x−16.

y=8x+15.

y=8x−15.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình các đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−6x2+11x−1 tại điểm có tung độ bằng 5 là

y=2x+3; y=−x+7;y=2x−2.

y=2x+1; y=−x+2;y=2x−2.

y=2x+3; y=−x+7;y=2x−1.

y=2x+1; y=−x+2;y=2x−1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2+5x+4 có đồ thị (C). Phương trình các đường tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của đồ thị với trục Ox là

y=3x+3 và y=−3x−12.

y=3x−3 và y=−3x+12.

y=−3x+3 và y=3x−12.

y=2x+3 và y=−2x−12.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x4+x3−2x2+1  tại điểm có hoành độ -1 bằng

4

3

-3

11

Xem đáp án

Chọn đáp án B

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M là giao điểm của trục tung với đồ thị hàm số C:y=x2+x+1. Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là

y=12x+1.

y=−12x+1.

y=−x+1.

y=x+1.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị y=tanx tại điểm có hoành độ x=π4 bằng

2

12

22.

1

Xem đáp án

chọn đáp án A

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−1x  tại điểm có hoành độ x=-1 

y=2x+1.

y=−x+1.

y=x−1.

y=−x+2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−x2+x+1 có đồ thị (C). Tiếp tuyến tại điểm N của (C) cắt đồ thị (C) tại điểm thứ hai là M−1;−2. Tọa độ điểm N là

2;7.

1;2.

0;1.

−1;0.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi d là tiếp tuyến của hàm số y=x−1x+2 tại điểm có hoành độ bằng –3. Khi đó d tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng

1696(đvdt).

1216 (đvdt).

256 (đvdt).

496(đvdt).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3−2x2+3x+1. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y''=0  

y=x+113.

y=−x−13.

y=x+13.

y=−x+113.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Cm là đồ thị của hàm số y=2x3−3m+1x2+mx+m+1 và d là tiếp tuyến của Cm tại điểm có hoành độ x=−1. Giá trị của tham số m để d đi qua điểm A0;8 

m=3.

m=.1

m=2.

m=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9 là

y=9x−15hay y=9x+1

y=9x−15hay y=9x+17

y=9x−1hay y=9x+17.

y=9x−1hay y=9x+1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=3x2−3. Gọi Mx0;y0 là tiếp điểm.

Vì hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9 nên y'x0=9⇔3x02−3=9⇔x0=±2.

+ Với x0=2 thì y0=3. Phương trình tiếp tuyến là y'x0=9⇔3x02−3=9⇔x0=±2 .

+ Với x0=−2 thì y0=−1 . Phương trình tiếp tuyến là y=9x+2−1=9x+17.

Chọn B.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x+1x+1 song song với đường thẳng Δ:y=x+1?

2

3

0

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=1x+12. Do tiếp tuyến song song với đường thẳng Δ:y=x+1 nên hệ số góc của tiếp tuyến là k=1.

Xét phương trình  1x+12=1⇔x=0x=−2

+ Với x=0 thì y=1. Phương trình tiếp tuyến là y=x+1 ( loại vì trùng với ∆).

+ Với x=−2 thì y=3. Phương trình tiếp tuyến là y=x+5.

Vậy có một tiếp tuyến song song với Δ:y=x+1.

Chọn D.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x4+x. Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d:x+5y=0 có phương trình là

y=x+4.

y=5x−3.

y=3x−5.

y=2x−3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=4x3+1. Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến cần tìm.

Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳngy=−15x nên k.−15=−1⇔k=5.

Xét phương trình   4x3+1=5⇔x=1⇒y=2.

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=5x−1+2=5x−3.

Chọn B.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 song song với trục Ox là

y=3,  y=−1.

y=3,  y=−2.

x=3,  x=−1.

y=2,  y=−1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Do tiếp tuyến song song với trục Ox   nên tiếp tuyến có tiếp điểm là các điểm cực trị và có phương trình y=y0 với y0 là giá trị cực trị của hàm số đã cho.

Ta có y'=3x2−3;  y'=0⇔x=±1.

Do hàm số đã cho là hàm bậc ba nên các điểm cực trị là A1;−1,  B−1;3.

Vậy phương trình các đường tiếp tuyến cần tìm là y=−1;  y=3.

Chọn A.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x3−3x2−12x+1 song song với đường thẳng d:12x+y=0  có dạng y=ax+b. Giá trị 2a+b bằng

0

-23

–23 hoặc –24.

-24

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=6x2−6x−12 . Do tiếp tuyến song song với đường thẳng d:12x+y=0⇔y=−12x nên có hệ số góc k=−12.

Xét phương trình 6x2−6x−12=−12⇔x=0x=1

+ Với x=0 thì y=1. Phương trình tiếp tuyến là y=−12x+1.

+ Với x=1 thì y=−12. Phương trình tiếp tuyến là y=−12x−1−12=−12x (loại vì tiếp tuyến trùng với đường thẳng (d)).

Vậy tiếp tuyến cần tìm là y=−12x+1⇒a=−12;  b=1⇒2a+b=−23.

Chọn B.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đồ thị C:y=x−1x−2  có bao nhiêu điểm M mà tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng d:x+y=1 ?

1

2

4

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=−1x−22.

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng d:x+y=1⇔y=−x+1 nên hệ số góc của tiếp tuyến là k=−1.

Xét phương trình −1x−22=−1⇔x=1x=3.

+ Với x=1 thì y=0. Phương trình tiếp tuyến là y=−x+1 (loại vì tiếp tuyến trùng với đường thẳng (d)).

+ Với x=3 thì y=2. Phương trình tiếp tuyến là y=−x−3+2=−x+5.

Vậy có một điểm M3;2 thỏa mãn.

Chọn A.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=2x−1x−1  có đồ thị là (C). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm A, B thoả mãn OA=4OB 

y=−14x+54y=−14x−134

y=−14x−54y=−14x−134

y=−14x+54y=−14x+134

y=−14x−54y=−14x+134

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Do tiếp tuyến cắt Ox, Oy tại hai điểm A, B mà OA=4OB .

Khi đó ΔOAB vuông tại O và ta có k=tanOAB^=OBOA=14⇔k=±14

Ta có: y'=−1x−12

Xét phương trình −1x−12=14 (vô nghiệm).

Xét phương trình −1x−12=−14⇔x=3x=−1

+ Với x=3 thì y=52. Phương trình tiếp tuyến là

y=−14x−3+52=−14x+134.

+ Với x=-1  thì y=32. Phương trình tiếp tuyến là

y=−14x+1+32=−14x+54

Chọn C.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x+3x+2 chắn hai trục tọa độ một tam giác vuông cân?

y=x+2

y=x−2

y=−x+2

y=14x+32

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi A, B là giao điểm của tiếp tuyến lần lượt với Ox, Oy.

 vuông cân tại O nên OA=OB.

Do đó k=tanOAB^=OBOA=1⇔k=±1 .

Ta có y'=1x+22

Xét phương trình 1x+22=−1 (vô nghiệm).

Xét phương trình 1x+22=1⇔x=−1x=−3.

+ Với x=−1 thì y=1. Phương trình tiếp tuyến là y=x+1+1=x+2.

+ Với x=−3 thì y=3. Phương trình tiếp tuyến là y=x+3+3=x+6.

Chọn A.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13mx3+m−1x2+4−3mx+1 có đồ thị là Cm. Tất cả các giá trị thực của tham số m để trên đồ thị  tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng d:x+2y−3=0 

m < 12 hoặc m>23.

m < 0 hoặc m > 1

m < 0 hoặc m>13.

m < 0 hoặc m>23

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: d:x+2y−3=0⇔y=−12x+32 nên hệ số góc của d là −12.

Do tiếp tuyến vuông góc với d nên hệ số góc của tiếp tuyến là k thì k.−12=−1⇔k=2.

Gọi Mx0;y0 là tiếp điểm của tiếp tuyến với Cm thì x0 là nghiệm của phương trình y'=k⇔mx2+2m−1x+4−3m=2.

⇔mx2+2m−1x+2−3m=0*

Theo bài toán thì ta phải tìm m để (*) có duy nhất một nghiệm âm.

+ Trường hợp 1: Nếu m=0 thì (*) ⇔−2x=−2⇔x=1 (loại).

+ Trường hợp 2: Nếu m≠0 . Ta thấy phương trình (*) có hai nghiệm là x=1  và x=2−3mm.

Do đó để (*) có một nghiệm âm thì 2−3mm<0⇔m<0 hoặc m>23.

Chọn D.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=ax4+bx2+2 tại điểm A−1;1 vuông góc với đường thẳng d:x−2y+3=0 . Giá trị a2−b2 bằng

12

-3

-5

10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: d:x−2y+3=0⇔y=12x+32 nên kd=12

Vì tiếp tuyến vuông góc với d nên phải có hệ số góc bằng –2.

Ta có y'=4ax3+2bx=2x2ax2+b

Vì điểm A−1;1 là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị nên x=−1 là nghiệm của phương trình 2x2ax2+b=−2⇒−22a+b=−2⇔2a+b=1.

Mặt khác điểm A thuộc đồ thị hàm số nên a+b+2=1⇔a+b=−1.

Vậy ta có hệ 2a+b=1a+b=−1⇔a=2b=−3⇒a2−b2=−5.

Chọn C.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2−9x+1 có đồ thị là (C). Số tiếp tuyến của (C) tạo với đường thẳng d:y=−x+1 một góc α thỏa mãn cosα=541 

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến cần tìm.

Ta có cosα=5410°<α<90°⇒tanα=1cos2α−1=45 .

Vì d có hệ số góc bằng –1 nên   tanα=k+11−k=45⇔k=−9k=−19

Ta có y'=3x2−6x−9.

+ Trường hợp 1: k=−9⇔x2−2x=0⇔x=0x=2

Từ đó ta tìm được hai tiếp tuyến  y=−9x+1 và y=−9x−3 .

+ Trường hợp 2: k=−19⇔27x2−54x−80=0⇔x=9±3219

Từ đó ta tìm được hai tiếp tuyến là   y=−19x−9±3219+yx0

Vậy có bốn tiếp tuyến cần tìm.

Chọn D.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=18x4−74x2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm A thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A cắt (C) tại hai điểm phân biệt Mx1;y1;  Nx2;y2 ( M, N khác A ) thỏa mãn y1−y2=3x1−x2

0

2

3

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Do tiếp tuyến đi qua hai điểm Mx1;y1;  Nx2;y2 nên hệ số góc của tiếp tuyến là k=y1−y2x1−x2=3.

Ta có y'=12x3−72x .

Xét phương trình 12x3−72x=3⇔x=3;  x=−1;  x=−2.

Mặt khác để tiếp tuyến của hàm số trùng phương cắt được đồ thị tại hai điểm phân biệt thì tiếp điểm A chỉ có thể chạy trong phần đồ thị từ điểm cực tiểu thứ nhất sang điểm cực tiểu thứ hai (trừ hai điểm uốn).

Khi đó phương trình y'=0⇔x3−7x=0⇔x=0x=±7

Do đó hai điểm cực tiểu là x=−7  và x=7 nên hoành độ của tiếp điểm x0∈−7;7

Vậy chỉ có x0=−1;  x0=−2 thỏa mãn.

Chọn B.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x−1 có đồ thị là (C). Phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến đó vuông góc với IM, I là tâm đối xứng của (C) là

y=−x+3,  y=−x+5.

y=−x+1,  y=−x+3.

y=−x+1,  y=−x+5.

y=−x+1,  y=−x+4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Giả sử Mx0;y0 là tiếp điểm,

Gọi A, B là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị.

Theo lý thuyết trên thì M là trung điểm của AB. Do ΔIAB vuông tại I mà IM⊥AB nên ΔIAB vuông cân tại I ⇔IA=IB khi đó hệ số góc của tiếp tuyến là k=±1.

Mà k=y'x0=−1x0−12<0 nên k=−1.

Vậy ta có phương trình −1x0−12=−1⇔x0=0x0=2

+ Với x0=0 thì y0=1. Do đó phương trình tiếp tuyến là y=−x+1.

+ Với x0=2 thì y0=3. Do đó phương trình tiếp tuyến là y=−x+5.

Chọn C.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−1 có đồ thị (C). Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc (C) mà tiếp tuyến tại đó song song với nhau?

Không tồn tại cặp điểm đó.

Vô số số cặp điểm

2

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Giả sử Aa;a+1a−1,  Bb,b+1b−1 với a≠b;  a,b≠1.

Do tiếp tuyến tại A, B song song với nhau nên y'a=y'b⇔−2a−12=−2b−12⇔a=ba+b=2

Do a≠b nên chỉ có a+b=2 . Vậy có vô số cặp điểm A, B thỏa mãn.

Chọn B.

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=4x−32x+1  cùng với hai tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích bằng

6

7

5

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi Mx0;y0 là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị. Khi đó tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A, B và I là giao điểm của hai tiệm cận.

Theo lý thuyết đã nêu thì SΔIAB=24+64=5..

Chọn C.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x−1 có đồ thị (C). Tiếp tuyến tại điểm Ma;b∈C,  a>0 tạo với hai tiệm cận của (C) một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2. Giá trị của a+2b bằng

2

4

8

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi A, B là giao điểm của tiếp tuyến với hai đường tiệm cận và I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Do ΔIAB vuông tại I nên bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔIAB là R=12AB=2⇔AB=22.

Theo lý thuyết, ta có IA.IB=4,  AB=IA2+IB2≥2IA.IB=22.

Dấu " = " xảy ra khi IA=IB. Khi đó hệ số góc của tiếp tuyến k=±1.

Mặt khác k=y'a=−1a−12<0⇒k=−1.

Ta có −1a−12=−1⇔a=0a=2 . Do a>0⇒a=2⇒b=3. Vậy a+2b=8.

Chọn C. 

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=2x+mx−2, m là tham số khác –4  và d là một tiếp tuyến của (C). Gọi S là tập các giá trị thực của tham số m để d tạo với hai đường tiệm cận của (C) một tam giác có diện tích bằng 2, tổng giá trị các phần tử của S bằng

-11

8

3

-8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi A, B lần lượt là các giao điểm của tiếp tuyến với hai đường tiệm cận và I là giao điểm của hai tiệm cận.

Theo lý thuyết, ta có IA.IB=4m+4⇒SΔIAB=2m+4

Vậy ta có 2m+4=2⇔m=−3m=−5

 ⇒S=−5;−3 nên tổng các phần tử của S bằng –8.

Chọn D.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi ∆ là tiếp tuyến tại điểm Mx0;y0,x0<0 thuộc đồ thị của hàm số y=x+2x+1  sao cho khoảng cách từ I−1;1 đến A đạt giá trị lớn nhất. Giá trị x0.y0 bằng

-1

0

-2

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi A, B là giao điểm của A với hai đường tiệm cận.

Theo lý thuyết dI;Δ  lớn nhất khi IA=IB⇒k=±1 .

Mặt khác k=y'x0=−1x0+12<0⇒k=−1.

Vậy −1x0+12=−1⇔x0=0x0=−2

Do x0<0⇒x0=−2⇒y0=0⇒x0.y0=0.

Chọn B.

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+2x−1 có đồ thị là (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất là

Δ:y=−x−1và Δ:y=−x+17

Δ:y=−x−1 Δ:y=−x+7

Δ:y=−x−21và Δ:y=−x+7

Δ:y=−x−3và Δ:y=−x+2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi A, B là giao điểm của tiếp tuyến tại điểm Mx0;y0∈C với hai tiệm cận và I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Khi đó ΔIAB vuông tại I.

Theo lý thuyết, chu vi ΔIAB là IA+IB+AB≥2IA.IB+2IA.IB=8+42 vì IA.IB=4ad−bcc2=16

Do đó chu vi nhỏ nhất bằng 8+42 khi IA=IB⇒k=±1.

Mặt khác k=y'x0=−4x0−12<0⇒k=−1.

Vậy ta có −4x0−12=−1⇔x0=3x0=−1

Với x0=3 thì y0=4. Do đó phương trình tiếp tuyến là y=−x−3+4=−x+7

Với  x0=−1 thì y0=0. Do đó phương trình tiếp tuyến là y=−x+1=−x−1

Chọn B.

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+2x−1 có đồ thị (C). Một tiếp tuyến bất kỳ với (C) cắt đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của (C) lần lượt tại A và B, biết I1;2. Giá trị lớn nhất của bán kính đường tròn nội tiếp tam giác IAB bằng

7−32

8−42

4−22

8−32

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi A, B là giao điểm của tiếp tuyến tại điểm Mx0;y0∈C với hai tiệm cận và I là giao điểm của hai đường tiệm cận và ΔIAB vuông tại I.

Theo lý thuyết, ta có IA.IB=4ad−bcc2=16⇒SΔIAB=8.

Khi đó bán kính đường tròn nội tiếp ΔIAB lớn nhất xảy ra khi

IA=IB=4⇒AB=42⇒p=IA+IB+AB2=4+22

⇒rmax=84+22=4−22

Chọn C.

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2xx+2 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 118  

y=94x+12;  y=49x+29.

y=94x+312;  y=49x+29.

y=94x+12;  y=49x+49.

y=94x+12;  y=49x+19.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi Ma;2aa+2a≠−2 là tiếp điểm của tiếp tuyến. Khi đó phương trình tiếp tuyến d của (C) tại M là

y=y'ax−a+2aa+2⇔y=4a+22x−a+2aa+2.

Gọi A, B lần lượt là các giao điểm của d với hai trục Ox, Oy.

Tọa độ các điểm A, B là A−a22;0,  B0;2a2a+22.

Vậy SOAB=12OA.OB=a42a+22=118⇔3a2=a+23a2=−a−2⇔a=1a=−23

Với a=1⇒d1:y=49x−1+23=49x+29.

Với a=−23⇒d2:y=94x+23−1=94x+12

Chọn A.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−12x−2 có đồ thị (C). Gọi Mx0;y0,  x0>0 là điểm thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B sao cho SΔOIB=8SΔOIA  ( I là giao hai đường tiệm cận). Giá trị biểu thức S=x0−4y0 bằng

Cho hàm số  y=2x-1/2x-2 có đồ thị (C). Gọi  M(x0,y0),x0>0 là điểm thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt tiệm cận đứng  (ảnh 1)

134

-2

2

74

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Do góc OIA^=OIB^ nên SΔOIASΔOIB=IAIB=18.

Mà k=tanIBA^=IAIB nên k=18⇔k=±18 .

Mặt khác k=y'x0=−24x0−12<0⇒k=−18

⇔−12x0−12=−18⇔x0=3x0=−1.

Do x0>0 nên x0=3⇒y0=54⇒S=x0−4y0=−2

Chọn B.

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−3x−2 có đồ thị là (C). Phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộc (C) cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A, B sao cho côsin góc ABI^ bằng 417 với I2;2 

y=−14x−32;  y=−14x−72

y=−14x−32;  y=−14x+72

y=−14x+32;  y=−14x−72

y=−14x+32;  y=−14x+72

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có k=tanABI^=1cos2ABI^−1=14⇒k=±14

Giả sử Mx0;y0∈C thì k=y'x0=−1x0−22<0⇒k=−14.

Xét phương trình −1x0−22=−14⇔x0=0x0=4

+ Với x0=0 thì y0=32 . Phương trình tiếp tuyến là y=−14x+32.

+ Với x0=4 thì y0=52. Phương trình tiếp tuyến là y=−14x−4+52=−14x+72

Chọn D.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2−x+1x−1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng Δ:3x−4y+1=0 

y=34x−9;  y=34x+7

y=34x−34;  y=34x+54

y=34x−34;  y=34x+1

y=34x−3;  y=34x+54

Xem đáp án

Chọn đáp án B

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x+1x+1 song song với đường thẳng Δ:y=x+1?

2

3

0

1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x4+x. Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d:x+5y=0 có phương trình là

y=x+4

y=5x−3

y=3x−5

y=2x−3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x+1x+2 song song với đường thẳng 3x−y+2=0 

y=3x+14

y=3x+14,  y=3x+2.

y=3x+5,  y=3x−8.

y=3x−8.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số fx=x3+1 sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M song song với đường thẳng d:y=3x−1?

1

2

0

3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x33+3x2−2 có đồ thị là (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) có hệ số góc k=−9 là

y=−9x+3

y−16=−9x+3

y+16=−9x+3

y−16=−9x−3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng d:y=−145x+2019 là

y=−45x+83

y=45x+173

y=45x−83

y=45x−173

Xem đáp án

Chọn đáp án D

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3x2−8x+1 song song với đường thẳng  Δ:y=x+2017 

y=x−2018

y=x+2018

y=x+4.

y=x−4;  y=x+28

Xem đáp án

Chọn đáp án D

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x33−2x2+x+2 song song với đường thẳng y=−2x+5 

y=−2x+103và y=−2x+2

y=−2x+3 và y=−2x−1

y=−2x+4 và y=−2x−2

y=−2x−43và y=−2x−2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

94. Tự luận
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 vuông góc với trục Oy là

Xem đáp án

Chọn đáp án A

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x22−x. Phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y=43x+1  

x=−34x−92,  y=−34x−12.

x=−34x,  y=−34x−1.

x=34x−92,  y=34x−12.

x=−34x−72,  y=−34x−12.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=2xx−1 có hệ số góc bằng –2 là

y=−2x+2,  y=−2x+4.

y=−2x+9,  y=−2x.

y=−2x+8,  y=−2x.

y=−2x+1,  y=−2x.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x3−6x2+3 có đồ thị là (C). Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=18x−51 có phương trình là

y=18x+3

y=18x−13y=18x+51

y=18x−51

y=18x+13y=18x−51

Xem đáp án

Chọn đáp án A

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−mx+1 có đồ thị Cm. Giá trị tham số thực m để tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 0 song song với đường thẳng y=3x+1 

m=−2.

m=3.

m=2.

m=1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13mx3+m−1x2+4−3mx+1 có đồ thị là Cm. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để trên đồ thị Cm tồn tại đúng hai điểm có hoành độ dương mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng d:x+2y−3=0 

A, 0;12∪12;53

0;12∪12;83

0;12∪12;23

0;13∪12;23

Xem đáp án

Chọn đáp án C

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=13mx3+m−1x2+3m−4x+1 có điểm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng x−y+2019=0 

−12<m<1.

m≤1

−12≤m

−12≤m≤1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−3x−2 có đồ thị (C). Biết tiếp tuyến tại một điểm M bất kỳ của (C) luôn cắt hai tiệm cận của (C) tại A và B. Độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng AB bằng

22

2

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x+1 có đồ thị (C). Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=x+m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B lần lượt có hệ số góc là k1,  k2 thỏa mãn 1k1+1k2+2k1+k2=2019k12019k22019. Tổng các giá trị tất cả các phần tử của S bằng

3

0

6

D,. 2018

Xem đáp án

Chọn đáp án C

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị C:y=2x−3x−2 tại M . Đường thẳng (d) cắt các đường tiệm cận tại hai điểm phân biệt A, B. Tọa độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất, với I là giao điểm hai tiệm cận là

M1;1; M4;53

M1;1; M3;3

M1;1; M−1;53

M4;53; M3;3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x+1 có đồ thị (C). Tiếp tuyến ∆ của (C) tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất. Khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị (C) đến ∆ bằng

6

26

23

3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

105. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−12x−3. Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận đồ thị hàm số. Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng

12

1

2

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−12x+1 có đồ thị (C). Gọi điểm Mx0;y0 với x0>−1 là điểm thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại điểm M cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB có trọng tâm G nằm trên đường thẳng d:4x+y=0. Giá trị của x0+2y0 bằng

−52.

72.

52.

−72.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2mx+3x−m. Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C). Tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp tuyến tại một điểm bất kì của (C) cắt hai tiệm cận tại A và B sao cho ΔIAB có diện tích S=22 

m=±5

m=±6

m=±2

m=±4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2xx+1 có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm M∈C sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt Ox, Oy tại A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 14, với O là gốc tọa độ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x−1. Tất cả các điểm M, N trên hai nhánh của đồ thị (C) sao cho các tiếp tuyến tại M và N cắt hai đường tiệm cận tại bốn điểm lập thành một hình thang là

M2;5,  N0;−1.

M3;72,  N−1;12.

M2;5,  N−1;12.

Với mọi M, N.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3x2−6x+1 đi qua điểm N0;1 

y=−334x+2

y=−334x+11

y=−334x+12

y=−334x+1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Giả sử tiếp tuyến có hệ số góc k.

Vì tiếp tuyến đi qua N0;1 nên phương trình tiếp tuyến có dạng y=kx+1.

k là nghiệm của hệ phương trình

x3+3x2−6x+1=kx+1k=3x2+6x−6⇔k=−6k=−334.

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=−6x+1 hoặc y=−334x+1.

Chọn D.

111. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số C:y=−x+1x−2. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua điểm A2;−1?

2

0

1

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=1x−22,∀x≠2.

Gọi tọa độ tiếp điểm là Mx0;−x0+1x0−2 với x0≠2. Khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M là y=1x0−22x−x0+−x0+1x0−2.

Do tiếp tuyến đi qua điểm A2;−1 nên ta có phương trình

 2−x0x0−22+−x0+1x0−2=−1⇔−x0x0−2=−1( vô nghiệm).

Vậy không có tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Chọn B.  

112. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=12x4−3x2−32 có đồ thị (C). Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C) đi qua điểm A0;32?

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phương trình đường thẳng ∆  đi qua điểm A0;32 và có hệ số góc k có dạng y=kx+32.

Để ∆ tiếp xúc với (C) thì hệ phương trình 12x4−3x2+32=kx+32  12x3−6x=k  2 có nghiệm x.

Thế (2) vào (1), ta có 12x4−3x2+32=2x3−6xx+32

⇔x2x2−2=0⇔x=0x=±2.

+ Với x=0⇒k=0⇒Δ1:y=32.

+ Với x=2⇒k=−22⇒Δ2:y=−22x+32.

+ Với x=−2⇒k=22⇒Δ3:y=22x+32.

Vậy có ba tiếp tuyến thỏa mãn.

Chọn C.

113. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x+2x−1 có đồ thị (C) và điển Aa;1. Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số a để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua A. Tổng tất cả các phần tử của S bằng

32.

52.

12.

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=−1x−12,x≠1;  Aa;1.

Đường thẳng d qua Aa;1 có hệ số góc k có phương trình là y=kx−a+1.

Để có duy nhất một đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) thì hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất kx−a+1=−x+2x−1 1k=−1x−122

Thế (2) vào (1) ta có −1x−12x−a+1=−x+2x−1

⇔2x2−6x+a+3=0x≠1 3

Để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất thì phương trình (3) có nghiệm duy nhất khác 1.

+ Trường hợp 1: (3) có nghiệm kép khác 1

⇔Δ'=9−2a−6=02−6+a+3≠0⇔a=32

+ Trường hợp 2: (3) có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng 1.

⇔Δ'=3−2a>0a−1=0⇔a=1

Vậy S=32;1  nên tổng các phần tử bằng 52

Chọn B.

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=−x3+6x2+2 có đồ thị (C) và điểm Mm;2. Gọi S là tập hợp các giá trị thực của m để qua M có hai tiếp tuyến với đồ thị (C). Tổng các phần tử của S bằng

203.

132.

4

163.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi d là đường thẳng đi qua Mm;2 và có hệ số góc k.

Khi đó phương trình của d là y=kx−m+2.

Để có đúng hai tiếp tuyến của (C) đi qua M thì hệ phương trình

k=−3x2+12x−x3+6x2+2=kx−m+2phải có hai nghiệm phân biệt.

Từ hệ trên, ta có −x3+6x2+2=−3x2+12xx−m+2

⇔x2x2−3m+2x+12m=0⇔x=02x2−3m+2x+12m=0  *

Để hệ có đúng hai nghiệm, ta xét các trường hợp sau

+ Trường hợp 1: Phương trình (*) có nghiệm kép khác 0

⇔Δ=9m+22−96m=012m≠0⇔m=6m=23.

+ Trường hợp 2: Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng 0

⇔Δ=9m+22−96m>012m=0⇔m=0

Vậy S=6;23;0 nên tổng các phần tử bằng 203

Chọn A.

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số x2−2x+3 có đồ thị (C) và điểm A1;a. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để có đúng hai tiếp tuyến của (C) đi qua A ?

3

2

1

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có hàm số y=x2−2x+3 xác định trên R, y'=x−1x2−2x+3.

Gọi k là hệ số góc của đường thẳng ∆ đi qua A1;a.

Phương trình đường thẳng Δ:y=kx−1+a.

Đường thẳng ∆  tiếp xúc với đồ thị (C) khi hệ phương trình sau có nghiệm

Thay (2) vào (1) ta được x2−2x+3=x−1x2−2x+3x−1+a

⇔x2−2x+3=x−12+ax2−2x+3⇔ax2−2x+3=2.

⇔a=2x2−2x+33

Qua A có đúng hai tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt.

Xét hàm số fx=2x2−2x+3.

Ta có f'x=−2x−1x2−2x−3x2−2x+3;f'x=0⇔x=1.

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta có (3) có hai nghiệm phân biệt thì a∈0;2. Mà a nguyên nên a=1.

Chọn C.

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số y=2x−1x−1 thỏa mãn tiếp tuyến tạị điểm đó của đồ thị có hệ số góc bằng 2019?

vô số

0

2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án án B

117. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2 có đồ thị là (C). Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C) đi qua gốc tọa độ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

118. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−2x33+x2+4x−2, gọi đồ thị của hàm số là (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A2;−2 

y=−34x−72

y=−34x−52

y=−34x−12

y=−34x+12

Xem đáp án

Chọn đáp án C

119. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2−x+1x−1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm M−1;3 

y=3x−1;y=−3x.

y=13;y=−3x.

y=3;y=−3x+1.

y=3;y=−3x.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x−3x+2 đi qua giao điểm hai đường tiệm cận?

vô số

2

1

Không có

Xem đáp án

Chọn đáp án D

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x24−x+1 có đồ thị (C). Phương trình các đường tiếp tuyến của (C) đi

qua điểmM2;−1 

y=−x+1và y=x−3

y=−x−1 và y=−2x+3

y=−x−1và y=−x+3

y=x+1và y=−x−3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

122. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=x3+x2+3x+1 có đồ thị là (C). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để từ điểm M0;m  kẻ được ít nhất một tiếp tuyến đến đồ thị (C) mà hoành độ tiếp 1;3  điểm thuộc đoạn ?

vô số

0

60

61

Xem đáp án

Chọn đáp án D

123. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường thẳng x=3, tọa độ điểm M có tung độ là số nguyên nhỏ nhất mà qua đó có thể kẻ tới đồ thị (C) của hàm số y=x3−3x2+2 đúng ba tiếp tuyến phân biệt là

3;−5

3;−6

3;2

3;1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

124. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+2mx+2m2−1x−1 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và các tiếp tuyến của Cm tại hai điểm này vuông góc với nhau là

m=0.

m=23.

m=−1.

m=23, m=−1.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x−22x−1 và M0;m là một điểm thuộc trục Oy. Tất cả các giá trị thực của tham số m để luôn tồn tại ít nhất một tiếp tuyến của (C) đi qua M và tiếp điểm của tiếp tuyến này với (C) có hoành độ dương là

m≥2

m<2

m≤2

m>2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

126. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2xx+1 có đồ thị (C) và điểm A0;a. Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến AM , AN đến (C) với M, N là các tiếp điểm và MN=4 . Tổng giá trị các phần tử của S bằng

4

3

6

1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

127. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn 2f2x+f1−2x=12x2,∀x∈ℝ. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx  tại điểm có hoành độ bằng 1 là

y=2x+2.

y=4x−6.

y=2x−6.

y=4x−2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta cần tính f1, f'1.

Từ giả thiết 2f2x+f1−2x=12x2,∀x∈ℝ. (*)

Chọn x=0 và x=12, ta được 2f0+f1=02f1+f0=3⇔f0=−1f1=2.

Lấy đạo hàm hai vế (*) ta được 4.f'2x−2.f'1−2x=24x, ∀x∈ℝ

Chọn x=0 và x=12, ta được 4f'0−2f'1=04f'1−2f'0=12⇔f'0=2f'1=4.

Vậy f1=2; f'1=4  nên phương trình tiếp tuyến là y=4x−1+2=4x−2.

Chọn D.

128. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định có đạo hàm và nhận giá trị dương trên R. Biết tiếp tuyến của hai đồ thị hàm số y=fx và y=gx=fxfx2 cùng tại điểm có hoành độ x0=1 có hệ số góc lần lượt là 12 và –3. Giá trị của f1 bằng

3

4

6

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có g'x=fxfx2'=fx2.f'x−fx.2x.f'x2f2x2

Từ giả thiết ta có f'1=12 và g'1=−3,  fx>0, ∀x∈ℝ

Chọn B.

129. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên R. Gọi  Δ1,  Δ2lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx và y=gx=x2.f4x−3 tại điểm có hoành độ x=1. Biết hai đường thẳng Δ1,  Δ2 vuông góc nhau và Δ1 không song song với Ox, Oy . Mệnh đề nào sau đây đúng?

3<f1<2.

f1<2.

f1≥2.

2≤f1<23.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có g'x=x2.f4x−3'=2x.f4x−3+4x2.f'4x−3.

Ta có hệ số góc của các tiếp tuyến Δ1,  Δ2 lần lượt là f'1 và g'1=2f1+4f'1.

Theo giả thiết thì f'1.g'1=−1 và f'1≠0

⇔f'1.2f1+4f'1=−1 .

⇔2f1=−1f'1−4f'1⇒2f1=1f'1+4f'1≥4⇔f1≥2.

Chọn C.

130. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàmf'x trên R thỏa mãn fx3+3x+1=2x−1  với mọi x∈ℝ. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=−3          

y=13x

y=13x−2

y=13x−3

y=13x+2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải    

Để viết phương trình tiếp tuyến tại điểm x=−3, ta cần tính f−3 và f'−3.

Với x=−1 suy ra f−3=−3.    

Do fx3+3x+1=2x−1⇒3x2+3f'x3+3x+1=2.

Với x=−1⇒6f'−3=2⇒f'−3=13.

Do đó phương trình tiếp tuyến cần tìm là

y=f'−3x+3+f−3⇔y=13x+3−3⇔y=13x−2.

Chọn B.

131. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đạo hàm trên R. Gọi C1,C2 và C3 lần lượt là đồ thị của các hàm số fx,gx=fx2 và hx=fx3. Biết f1=1  và tổng hệ số góc của hai tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=1 của C1,C2 bằng –3. Phương trình tiếp tuyến của C3 tại điểm có hoành độ x=1 

y=−x+2.

y=−3x−2.

y=−x−1.

y=−3x+4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta cần tính h1,  h'1 .

Ta có g'x=2xf'x2,  h'x=3x2f'x3.

Theo giả thiết, ta có f'1+g'1=−3⇔f'1+2f'1=−3⇔f'1=−1.

Do đó h'1=3f'1=−3  và h1=f1=1.

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=−3x−1+1=−3x+4.

Chọn D.

132. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx,  gx  đều có đạo hàm trên R và thỏa mãn f32−x−2f22+3x+x2gx+36x=0, với mọi x∈ℝ. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx tại điểm có hoành độ x=2 

y=−x.

y=2x−3.

y=−2x+3.

y=x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có f32−x−2f22+3x+x2gx+36x=0, ∀x∈ℝ1

Thay x=0 vào (1) ta có f32−2f22=0⇔f2=0f2=2

Lấy đạo hàm hai vế của (1) ta được

−3f22−x.f'2−x−12f2+3x.f'2+3x+2x.gx+x2.g'x+36=0.  2

Thay x=0 vào (2) ta có −3f22.f'2−12f2.f'2+36=0.  3

+ Với f2=0 thay vào (3) thì 36=0 (vô lý).

+ Với f2=2 thay vào (3) thì f'2=1 nên phương trình tiếp tuyến là y=x.

Chọn D.

133. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn fx3+6fx=−3x+10 với mọi x∈ℝ. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx  tại điểm có hoành độ x=1  

y=−x+2.

y=x.

y=13x+23.

y=−13x+43.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta cần tính f1,  f'1.

Thay x=1 vào đẳng thức fx3+6fx=−3x+10, ta có 

f13+6f1=−3+10⇔f13+6f1−7=0⇔f1=1.

Theo bài ra ta có fx3+6fx=−3x+10  đúng với mọi x nên đạo hàm hai vế ta được 3.fx2.f'x+6f'x=−3, ∀x∈ℝ.

Thay x=1 vào ta có 3f12.f'1+6f'1=−3.

Vì f1=1 nên f'1=−13.

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=−13x+43.

Chọn D.

134. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn 2f2x+f1−2x=4x3−x2, ∀x∈ℝ. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx tại điểm có hoành độ bằng 1 và bằng 0 lần lượt có dạng y=ax+b  và y=a1x+b1. Giá trị biểu thức 2a−5b3b1+2a1 bằng

546.

463.

346.

465.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị các hàm số y=fx, y=gx và y=fxgx có tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=0 và có cùng hệ số góc khác 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

f0<14.

f0≤14.

f0>14.

f0≥14.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=fx,  y=gx và y=fx.gx. Biết tiếp tuyến của đồ thị các hàm số đã cho tại điểm x=0 có cùng hệ số góc và khác 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

f0−g0=1.

f0−g0=−1.

f0+g0=1.

f0+g0=−1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

137. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của các tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=1 của đồ thị các hàm số y=fx;  y=gx  và y=fx+3gx+3 bằng nhau và khác 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

f1≤−114.

f1<−114.

f1≥114.

f1>114.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

138. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=fx và y=gx có đạo hàm trên R và g0≠−1. Biết tiếp tuyến tại điểm x0=0 của ba đồ thị hàm số y=fx, y=gx, y=fx+1gx+1 có cùng hệ số góc và khác 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

f0≤−34, f0≠−1.

f0≥−34, f0≠1.

f0≤34, f0≠−1.

f0≥34, f0≠1.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

139. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx,  y=ffx, y=fx4+2 có đồ thị lần lượt là C1,C2,C3. Biết tiếp tuyến của C1,C2 tại điểm có hoành độ x0=1 có phương trình lần lượt là y=2x+1, y=6x+1. Phương trình tiếp tuyến của C3 tại điểm có hoành độ x0=1 

y=12x−5.

y=6x−3.

y=24x−21.

y=12x−9.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

140. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R. Gọi C1,C2,C3 lần lượt là đồ thị của các hàm số y=fx, y=ffx, y=fx2+1 . Các tiếp tuyến của C1,C2 tại điểm x0=2  có phương trình lần lượt là y=2x+1, y=4x+3. Hỏi tiếp tuyến của C3 tại điểm x0=2  đi qua điểm nào dưới đây?

Q2;−11.

M−2;11.

N−2;−21.

P2;−21.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

141. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R. Gọi C1,C2,C3 lần lượt là đồ thị của các hàm số y=fx, y=ffx, y=fx2+1. Các tiếp tuyến của C1,C2 tại điểm x0=2 có phương trình lần lượt là y=2x+1, y=4x+3 . Hỏi tiếp tuyến của C3 tại điểm x0=2 đi qua điểm nào dưới đây?

Q2;−11.

M−2;11.

N−2;−21.

P2;−21.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

142. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=fx, y=fx2, y=fxfx2 có đồ thị lần lượt là C1,C2,C3 . Hệ số góc các tiếp tuyến của C1,C2,C3 tại điểm có hoành độ x0=1 lần lượt là k1,k2,k3  thỏa mãnk1+2k2=3k3≠0. Giá trị f1 bằng

−15.

−25.

−35.

−45.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

143. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=fx; y=ffx; y=fx2+4 có đồ thị lần lượt là C1,C2,C3. Đường thẳng x=1 cắt C1,C2,C3 lần lượt tại M, N, P. Biết phương trình tiếp tuyến của C1 tại M và của C2 tại N lần lượt là y=3x+2 và y=12x−5 và phương trình tiếp tuyến của C3 tại P có dạng y=ax+b . Giá trị a+b bằng

6

9

8

7

Xem đáp án

Chọn đáp án D

144. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và có đạo hàm trên R thỏa mãn f2x+12+f1−x3=x. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx tại điểm có hoành độ bằng 1 là

y=−17x+67.

y=17x−67.

y=−17x+87.

y=17x−57.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

145. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi k1;k2;k3 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị các hàm số y=fx;y=gx;y=fxgx tại x=2 và thỏa mãn k1=k2=2k3≠0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

f2<12.

f2≤12.

f2≥12.

f2>12.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

146. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm tại x=1 . Gọi d1, d2 lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx và y=gx=xf2x−1 tại điểm có hoành độ x=1. Biết rằng hai đường thẳng d1, d2vuông góc với nhau, mệnh đề nào sau đây đúng?

f1≤2.

f1≥22.

2≤f1<22.

2<f1<2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

147. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+12x−1 có đồ thị (H). Gọi Ax1;y1, B(x2;y2)

 là hai điểm phân biệt thuộc (H) sao cho tiếp tuyến của (H) tại A, B song song với nhau. Tổng x1+x2 bằng

0

-1

2

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=x+12x−1'=−32x−12

Do tiếp tuyến của (H) tại A, B song song với nhau, nên ta có −32x1−12=−32x2−12⇔2x1−12=2x2−12

⇔2x1−1=2x2−12x1−1=−2x2+1 ⇔x1=x2x1+x2=1

Vì A≠B nên x1+x2=1 .

Chọn D.

148. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+12x−1 có đồ thị (H). Gọi Ax1;y1, Bx2;y2 là hai điểm phân biệt thuộc (H) sao cho tiếp tuyến của (H) tại A, B song song với nhau. Độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng AB bằng

32

B,. 3.

6.

26.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=−32x−12 . Do tiếp tuyến của (H) tại A, B song song với nhau nên

y'x1=y'x2⇔−32x1−12=−32x2−12⇔x1=x2x1+x2=1

Vì x1≠x2 nên x1+x2=1.

Khi đó do vai trò của A, B như nhau nên ta có thể giả sử x1=12a+12, a>0 thì A12a+12;a+32a,  B−12a+12;a−32a.

Gọi I12;12 là giao điểm của hai đường tiệm cận.

Ta thấy x1+x2=1=2xIy1+y2=1=2yI nên I là trung điểm của AB.

Ta có IA→=a2;32a⇒IA=a24+94a2≥2a24.94a2=32

Vì I là trung điểm của AB nên AB=2IA≥232=6.

Vậy ABmin=6  khi a24=94a2⇒a2=3⇒a=3

Chọn C.

149. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+12x−1 có đồ thị (H). Gọi Ax1;y1, Bx2;y2 là hai điểm phân biệt thuộc (H) sao cho tiếp tuyến của (H) tại A , B có cùng hệ số góc k . Biết diện tích tam giác OAB bằng 12. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

k<−9.

−9≤k<−6.

−6≤k<−3.

−3≤k<0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=−32x−12

Tiếp tuyến tại A, B của (H) có cùng hệ số góc k nên x1,x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình −32x−12=k⇒k<0.

Suy ra 4kx2−4kx+k+3=0* nên x1+x2=1x1.x2=k+34k

Khi đó do vai trò của A, B như nhau nên ta có thể giả sử x1=12a+12, a>0 thì A12a+12;a+32a, B−12a+12;a−32a.

Áp dụng công thức tính diện tích tam giác ABC nếu có AB→=a;b,  AC→=c;d thì SΔABC=12ad−bc.

Ta có OA→=12a+12;a+32a,  OB→=−12a+12;a−32a

⇒SΔOAB=12a+12a−32a−−a+12.a+32a=14a2−3a=12

⇔a2−3a=2⇔a2−2a−3=0a2+2a−3=0⇒a=3a=1

 ( vì a > 0).

+ Với a=3⇒x1=2;x2=−1⇒k=−13.

+ Với a=1⇒x1=1;x2=0⇒k=−3.

Vậy giá trị của k là k=−3;  k=−13.

Chọn D.

150. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x+1 có đồ thị (C). Gọi AxA;yA, BxB;yB với xA>xB là các điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại A, B song song với nhau và AB=637. Giá trị 2xA−3xB bằng

15

90

-15

-90

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=3x2−3 .

Do tiếp tuyến của (C) tại A, B song song với nhau nên y'xA=y'xB

⇔3xA2−3=3xB2−3⇔xA+xB=0 (do xA>xB).

Giả sử Aa,a3−3a+1,  B−a,−a3+3a+1 với a > 0 thuộc (C).

Khi đó AB2=4a2+2a3−6a2=4a6−24a4+40a2=637

 ⇔4a6−24a4+40a2−1332=0⇔a2=9⇒a=3(vì a > 0)

⇒xA=3; xB=−3 nên 2xA−3xB=15.

Chọn A.

151. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x−1 có đồ thị (C). Gọi A, B là hai điểm phân biệt thuộc (C) và tiếp tuyến của (C) tại A, B song song với nhau. Đường thẳng AB cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại M, N diện tích tam giác OMN bằng 14. Độ dài đoạn MN bằng

10

52.

352.

102.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=−3x−12 Gọi Ax1;y1, Bx2;y2.

Khi đó y'x1=y'x2⇔x1−12=x2−12⇔x1+x2=2 .

Do đó tâm đối xứng I1;1 của (C) là trung điểm của đoạn thẳng AB.

Gọi hệ số góc của đường thẳng AB là k.

Phương trình đường thẳng AB là y=kx−1+1.

Điều kiện để đường thẳng d:y=kx−1+1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B là phương trình x+2x−1=kx−1+1* có hai nghiệm phân biệtx≠1

Ta có *⇔kx2−2kx+k−3=0 có hai nghiệm phân biệt *⇔kx2−2kx+k−3=0 khi và chỉ khi

 k≠0k2−kk−3>0⇔k>0k−2k+k−3≠0

Vì M, N là giao điểm của AB với Ox, Oy nên Mk−1k;0,  N0;1−k .

Suy ra SΔOMN=k−122k=14⇔2k−12=k⇔k=2k=12

Ta có MN2=k−12+k−12k2=k−121+1k2

+ Với k=2⇒MN=52.

+ Với k=12⇒MN=52.

Vậy trong cả hai trường hợp thì  MN=52.

Chọn B.

152. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A là điểm thuộc đồ thị (C) của hàm số y=x4−3x2+2 và có hoành độ a. Có bao nhiêu số nguyên a sao cho tiếp tuyến của (C) tại A cắt (C) tại hai điểm phân biệt B, C khác A?

1

3

2

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=4x3−6x;  y'=0⇔x=0x=±62 .

y''=12x2−6; y''=0⇔x=±22.

Tọa độ các điểm có hoành độ a nguyên để tiếp tuyến tại điểm đó cắt trục hoành tại hai điểm thỏa mãn −62<a<62a≠±22; a∈ℤ⇒a∈−1;0;1 .

Vậy có ba giá trị nguyên của a thỏa mãn.

Chọn B.

153. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A là điểm thuộc đồ thị (C) của hàm số y=x4−3x2+2 và có hoành độ a . Có bao nhiêu số nguyên a sao cho tiếp tuyến của (C) tại A cắt (C) tại hai điểm phân biệt B, C khác A và diện tích tam giác OBC bằng 23?

1

3

2

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=4x3−6x; y'=0⇔x=0x=±62.

y''=12x2−6; y''=0⇔x=±22.

Tọa độ các điểm có hoành độ a nguyên để tiếp tuyến tại điểm đó cắt trục hoành tại hai điểm nữa thì −62<a<62a≠±22⇒a∈−1;0;1

+ Với a=−1⇒A−1;0. Khi đó phương trình tiếp tuyến là y=2x+1.

Xét phương trình x4−3x2+2=2x+1⇔x=0x=−1x=2 nên B0;2, C2;6⇒SΔOBC=2 (loại).

+ Với a=0⇒A0;2. Khi đó phương trình tiếp tuyến là y=2  nên B−3;2, C3;2⇒SΔOBC=23 (thỏa mãn).

+ Với a=1⇒A1;0. Khi đó phương trình tiếp tuyến là y=−2x−1 nên B0;2, C−2;6⇒SΔOBC=2(loại).

Vậy a=0 .

Chọn A.

154. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1x+2 có đồ thị (C). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m sao cho tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x=m−2 cắt tiệm cận đứng tại Ax1;y1, cắt tiệm cận ngang tại Bx2;y2 thỏa mãn x2+y1=−5. Tổng giá trị các phần tử của S bằng

4

-2

-4

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đồ thị (C) có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x=−2 và y=1.

Ta có y'=3x+22, y'm−2=3m2.

Gọi Mm−2;m−3m∈C, m≠0, tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là y=3m2x−m+2+m−3m .

Giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng là A−2;m−6m và tiệm cận ngang là B2m−2;1 .

Theo giả thiết ta có m−6m+2m−2=−5⇔2m2+4m−6⇔m=1m=−3.

Vậy m1+m2=−2.

Chọn B.

155. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−1 có đồ thị (C). Gọi A, B là hai điểm nằm trên hai nhánh của (C) và các tiếp tuyến của (C) tại A, B cắt các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lượt tại các cặp M, N và P, Q. Diện tích tứ giác MNPQ nhỏ nhất bằng

Cho hàm số  y= x+1/ x-1 có đồ thị (C). Gọi A, B là hai điểm nằm trên hai nhánh của (C) và các tiếp tuyến của (C) tại A, B cắt các đường tiệm cận ngang  (ảnh 1)

16

32

8

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Theo tính chất của tiếp tuyến đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất thì IM.IN=IP.IQ=8.

Ta có SMNPQ=12MP.NQ=12IM+IPIN+IQ=12IM.IN+IP.IQ+IM.IQ+IN.IP

=128+8+IM.IQ+IN.IP=8+1264IN.IP+IN.IP≥8+12.264=16.

Vậy Smin=16 khi 64IN.IP=IN.IP⇒IN.IP=8 hay IN=IQ=IM=IP=22 tức là MNPQ là hình vuông.

Chọn A.

156. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=12x4−x3−6x2+7 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để có ít nhất hai tiếp tuyến của (C) song song hoặc trùng với đường thẳng d:y=mx?

27

28

26

25

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Giả sử Ma;b là tiếp điểm. Ta có y'=2x3−3x2−12x.

Tiếp tuyến của (C) tại M song song hoặc trùng với đường thẳng d:y=mx nên a là nghiệm của phương trình 2x3−3x2−12x=m* .

Để có ít nhất hai tiếp tuyến của (C) song song hoặc trùng với đường thẳng d thì phương trình (*) có ít nhất hai nghiệm.

Xét fx=2x3−3x2−12x có y'=6x2−6x−12;  y'=0⇔x=−1x=2 .

Bảng biến thiên

Cho hàm số y= 1/2x^4-x^3-6x^2+7  có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để có ít nhất hai tiếp tuyến của (C) song song hoặc trùng (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên, để phương trình (*) có ít nhất hai nghiệm thì −20≤m≤7.

Mà m∈ℤ  nên m∈−20,−19,...,6,7

Vậy có 28 giá trị m thỏa mãn.

Chọn B.

157. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường cong C:y=x+1x−1 và điểm I1;1. Hai điểm A và B thuộc cùng một nhánh của đồ thị sao cho IA=IB. Gọi  k1 và k2 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến tại A và B. Khi tiếp tuyến tại A và B của (C) tạo với nhau một góc 15°, giá trị biểu thức k1+k2 bằng

26−22.

42−3.

26+22.

42+3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Do IA=IB nên k1.k2=1.

Ta có tan15°=k1−k21+k1.k2

⇔k1−k2=22−3.

⇔k1−k22=28−163

⇔k1+k22=32−163⇒k1+k2=42−3=26−22

158. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+3 có đồ thị (C). Trên (C) có hai điểm phân biệt A và B sao cho tiếp tuyến tại A, B có cùng hệ số góc k và O, A, B thẳng hàng. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

−3<k<0.

0<k<3.

8<k<12.

4<k<8.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

159. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+6x2+9x+3 có đồ thị (C). Tồn tại hai tiếp tuyến của (C) phân biệt và có cùng hệ số góc k, đồng thời đường thẳng đi qua các tiếp điểm của hai tiếp tuyến đó cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho OA=2020.OB . Có bao nhiêu giá trị của k thỏa mãn yêu cầu bài toán?

0

3

2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

160. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2 có đồ thị (C). Trên đồ thị (C) có ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B, C có cùng hệ số góc k. Tập hợp tất cả các giá trị thực của k là

−832;832.

−13;13.

−83;83.

−839;839.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

161. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2 có đồ thị (C). Trên (C) có ba điểm A, B, C sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B, C có cùng hệ số góc k. Biết rằng ba điểm A, B, C cùng thuộc một parabol và đỉnh I của parabol có hoành độ là 16. Tung độ của I bằng

−43.

16.

136.

−16.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

162. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+2 có đồ thị (C). Gọi A, B là hai điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song với nhau, đường thẳng AB có hệ số góc dương và tạo với hai trục tọa độ tam giác vuông cân. Giá trị  bằng

-3

-1

-2

2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

163. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1x+1 có đồ thị (C). Gọi A, B là hai điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A , B song song với nhau. Khoảng cách lớn nhất từ điểm M2;3 đến đường thẳng AB bằng

13.

32.

32.

11.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

164. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+2x−1 có đồ thị (C). Hai điểm A, B phân biệt trên (C) có hoành độ lần lượt là a,ba>b. Tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau và AB=2. Giá trị 2a+3b bằng

4

6

7

8

Xem đáp án

Chọn đáp án A

165. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để trên đồ thị hàm số y=−23x3+m−1x2+3m−2x−53 tồn tại hai điểm M1x1;y1, M2x2;y2  có tọa độ thỏa mãn x1.x2>0 sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm đó cùng vuông góc với đường thẳng x−2y+1=0. Số nguyên âm lớn nhất thuộc tập S là

-1

-3

-2

-4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

166. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1−x+2 có đồ thị (C). Hai điểm phân biệt A, B của (C) trong đó hoành độ của A âm sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song với nhau và diện tích tam giác OAB bằng 1. Độ dài đoạn thẳng OA bằng

1

12.

892.

892.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

167. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A, B là hai điểm phân biệt thuộc đồ thị (C) của hàm số y=x4−3x2+2 sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau. Khoảng cách giữa A và B lớn nhất bằng

32.

332.

352.

6.

Xem đáp án

chọn đáp án B

168. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−2018x có đồ thị (C). Xét điểm A1 có hoành độ x1=1 thuộc (C). Tiếp tuyến của (C) tại A1 cắt (C) tại điểm thứ hai A2≠A1 có tọa độ x2;y2. Tiếp tuyến của (C) tại A2 cắt (C) tại điểm thứ hai A3≠A2 có tọa độ x3;y3. Cứ tiếp tục như thế, tiếp tuyến của (C) tại An−1 cắt (C) tại điểm thứ hai An≠An−1 có tọa độ xn;yn . Giá trị x2019 bằng

−22019.

22018.

22020.

−22017.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

169. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đường cong C:y=2x+4x−1 mà tiếp điểm có tọa độ nguyên?

6

8

4

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

170. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một tiếp tuyến tiếp xúc với đồ thị hàm số y=x4+3x3+2x2 tại đúng hai điểm phân biệt M và N với xM<xN. Giá trị biểu thức xN−xM bằng

32.

112.

22.

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

171. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x+1x−2  mà tiếp điểm cách đều các trục tọa độ?

1

3

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

172. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ y=x+2x−1 thị hàm số cách đều hai điểm A1;−3,  B2;−6?

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

173. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x  cách đều hai điểm A1;2,  B−3;−6?

4

3

2

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

174. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng y=m cắt đường cong C:y=x4−3x2−2 tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác OAB vuông tại O với m là số thực dương. Khi đó tiếp tuyến của (C) tại A và B cắt nhau tại điểm nào dưới đây?

M0;40.

N0;−42.

P0;−38.

Q0;−40.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

175. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x3−3x2+1 có đồ thị (C). Xét điểm A thuộc (C). Gọi S là tập hợp các giá trị thực của a sao cho tiếp tuyến của (C) tại A cắt (C) tại điểm thứ hai B (B≠A) thỏa mãn a.b=−12, trong đó a, b lần lượt là hoành độ của A và B. Tổng giá trị các phần tử của S bằng

54.

−34.

−54.

34.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

176. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số C:y=12x4−3x2+52 sao cho tiếp tuyến của (C) tại A cắt (C) tại hai điểm phân biệt B; C khác A thỏa mãn AC=3AB (với B nằm giữa A ;C). Độ dài đoạn thẳng OA bằng

2.

32.

142.

172.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

177. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số C:y=x−12x và d1,  d2 là hai tiếp tuyến của (C) song song với nhau. Khoảng cách lớn nhất giữa d1,  d2 

3

23.

2

22.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

178. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+1x+1 có đồ thị (C). Gọi A, B là hai điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song với nhau. Các tiếp tuyến này lần lượt cắt tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của (C) tại M, N (tham khảo hình vẽ). Tứ giác MNBA có chu vi nhỏ nhất bằng

Cho hàm số  y= 3x+1/ x+1 có đồ thị (C). Gọi A, B là hai điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song với nhau.  (ảnh 1)

16

12

20

24

Xem đáp án

Chọn đáp án D