122 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 2: Cực trị của hàm số có đáp án
Đề thi

122 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 2: Cực trị của hàm số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 12106 lượt thi
122 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=x3−3x2−9x+1đạt cực tiểu tại điểm

x=−1.

x=3.

x=1

x=-3.

Xem đáp án

Hàm số đã cho xác định trên R.

Ta có: f'x=3x2−6x−9.

Từ đó: f'x=0⇔x=−1x=3.

Ta có: f''x=6x−6. Khi đó: f''−1=−12<0;f''3=12>0.

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực đại của hàm số fx=−x4+8x2−7 là

1

3

2

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hàm số đã cho xác định trên R

Ta có: f'x=−4x3+16x.

Từ đó: f'x=0⇔x=0⇒f0=−7x=−2⇒f−2=9x=2⇒f2=9

Bảng biến thiên:

Số điểm cực đại của hàm số f(x)=-x^4+8x^2-7 là (ảnh 1)

Vậy hàm số có hai điểm cực đại.

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cực trị của hàm số fx=x+1x−1 là

1

3

2

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hàm số đã cho xác định trên ℝ\1

Ta có: f'x=−2x−12<0,∀x∈ℝ\1 . Vậy hàm số không có cực trị.

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số  fx=−x2+2x+7x2+x+1 là

x=−5.

y=−43.

x=−13.

y=8.

Xem đáp án

Hàm số đã cho xác định trên R

Ta có: f'x=−3x2−16x−5x2+x+12.

Từ đó: f'x=0⇔x=−13x=−5.

Bảng xét dấu đạo hàm:

Giá trị cực tiểu của hàm số f(x)= -x^2+2x+7/x^2+x+1 là  (ảnh 1)

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=−5,yCT=f−5=−43.

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cực trị của hàm số fx=x3−3x+23 là

2

1

3

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hàm số đã cho xác định trên

Ta có: f'x=x2−1x3−3x+223.

Từ đó: f'x=0⇔x2−1=0x3−3x+2≠0⇔x=1x=−1x≠1x≠−2⇔x=−1

( f'xkhông xác định tại điểm x=1 và  x=−2).

Bảng biến thiên:

Số cực trị của hàm số f(x)= căn 3 của x^3-3x+2  là (ảnh 1)

Vậy hàm số có hai cực trị là f−1=43 và f1=0.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực đại của hàm sốfx=x−2x2+1  là số nào dưới đây?

33.

3.

-3.

−33.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hàm số đã cho xác định trên

Ta có: f'x=1−2xx2+1.

Từ đó: f'x=0⇔x2+1=2x⇔2x≥0x2+1=4x2⇔x=33.

Bảng biến thiên:

Giá trị cực đại của hàm số f(x)=x-2căn x^2+1  là số nào dưới đây? (ảnh 1)

Vậy hàm số đạt cực đại tại điểm x=33, giá trị cực đại của hàm số là f33=−3.

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các điểm cực đại của hàm số fx=x−2sinx có dạng (với k∈ℤ)

x=−π3+k2π.

x=π3+k2π.

x=−π6+k2π.

x=π6+k2π.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hàm số đã cho xác định trên R

Ta có: f'x=1−2cosx. Khi đó f'x=0⇔cosx=12⇔x=±π3+k2π,k∈ℤ

f''x=2sinx

Vì f''π3+k2π=2sinπ3+k2π=2sinπ3>0 nên  x=π3+k2π là điểm cực tiểu.

Vì nên f''−π3+k2π=2sin−π3+k2π=2sin−π3=−2sinπ3<0 là x=−π3+k2π điểm cực đại

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số f

Hàm số  y=ã^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số f là   (ảnh 1)

 

1

2

3

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hàm số đã cho có hai điểm cực tiểu.

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số  f  trên khoảng (−3;4) 

Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số  f  trên khoảng  (-3,4) là   (ảnh 1)

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hàm số đã cho có bốn điểm cực trị.

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số f trên khoảng (a;b) 

5

3

6

4

Xem đáp án

Trong khoảng (a;b), đồ thị f'(x) cắt (không tiếp xúc) trục hoành tại 5 điểm nên có 5 điểm cực trị trên (a;b).

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm đến cấp hai trên R và có đồ thị hàm số  y=f''x như hình vẽ dưới đây (đồ thị y=f''(x) chỉ có 3 điểm chung với trục hoành như hình vẽ). Số điểm cực trị tối đa của hàm số là

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm đến cấp hai trên R  và có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ dưới đây  (ảnh 1)

1

4

3

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có bảng biến thiên của hàm số y=f'(x)  như sau

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm đến cấp hai trên R  và có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ dưới đây  (ảnh 2)

Nhận thấy trục hoành cắt đồ thị hàm số y=f'(x) tại tối đa 2 điểm nên f'(x)=0 có tối đa 2 nghiệm phân biệt. Vậy hàm số y=f(x) có tối đa 2 điểm cực trị.

Chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây  Mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số có hai điểm cực trị

Hàm số có hai cực trị.

Cực đại bằng – 1.

Cực tiểu bằng – 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đâyCho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây   Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Hàm số có ba cực trị. (ảnh 1)

 Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số có ba cực trị.

Hàm số có một cực tiểu.

f(−2)=f(2)

f(−1)<f(2)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)=(x2−1)(x3−3x+2)(x2−2x).

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) 

6

2

3

5

Xem đáp án

Ta có:f'(x)=(x−2)(x−1)3x(x+1)(x+2) và f'(x)=0 có 5 nghiệm bội lẻ nên có 5 điểm cực trị.

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)=x2(x−1)(x−4)2. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=f(x2).

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: f(x2)'=2x2)=2x5(x2−1)(x2−4)2

Phương trình f(x2)'=0 có 3 nghiệm bội lẻ là x=0,x=±1 nên số điểm cực trị của hàm số y=f(x2) là 3.

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có f'(x)≥3x+1x2−72,∀x>0.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số có đúng một điểm cực trị trên R.

Hàm số có ít nhất một điểm cực trị trên (0;+∞).

Hàm số không có điểm cực trị nào trên (0;+∞).

Hàm số có đúng hai điểm cực trị trên R.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Với ∀x>0 ta có: f'(x)≥3x+1x2−72=32x+32x+1x2−72≥33223−72>0.

Vậy hàm số không có cực trị trên (0;+∞).

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)liên tục trên R, có đạo hàm  f'(x)=(x2−x−2)(x3−6x2+11x−6)g(x)với g(x)là hàm đa thức có đồ thị như hình vẽ dưới đây (g(x)đồng biến trên (−∞;−1) và trên (2;+∞). Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) 

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có đạo hàm f'(x)=(x^2-x-2)(x^3+6x^2+11x-6)g(x) với g(x) là hàm đa thức có đồ thị như hình (ảnh 1)

5

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Dựa vào đồ thị, phương trình g(x)=0 có 3 nghiệm bội lẻ là x=0,x=1,x=2 và một nghiệm bội chẵn là x=−1.

Tóm lại, phương trình y'=0 chỉ có x=−1,x=0,x=2 và x=3 là nghiệm bội lẻ, nên hàm số có 4 điểm cực trị.

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây. Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x) làCho hàm số y=f(x)   liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây. Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x) là (ảnh 1)

1

3

2

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương 1 lần nên có 1 điểm cực tiểu.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)  là (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) 

1

3

2

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chắc chắn hàm số có 3 điểm cực trị là x=−1,x=2,x=3.

Xét tại điểm x=0, đạo hàm đổi dấu, hàm số không có đạo hàm tại điểm x=0, nhưng theo đề bài, hàm số liên tục trên R nên f(0) xác định. Vậy hàm số có tổng cộng 4 điểm cực trị.

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=f(x) liên tục trên  ℝ\1 và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R\{-1} và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) 

1

3

2

4

Xem đáp án

Hàm số có 3 điểm cực trị là x=−2,x=2,x=3 (hàm số không đạt cực trị tại điểm x=1 vì hàm số không xác định tại điểm x=1).

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên của f'(x) như hình vẽ dưới đây

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên của f'(x) như hình vẽ dưới đây  Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)  là (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) 

4

2

3

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên của f'(x) như hình vẽ dưới đây  Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)  là (ảnh 2)

Dễ thấy phương trình f'(x)=0 có ba nghiệm bội lẻ nên hàm số có 3 điểm cực trị.

Chọn C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x3−x2+5 có điểm cực đại là

x = 13.

x = 5.

x = 3.

x = 0.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4−4x3−5

nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu.

nhận điểm x = 0 làm điểm cực tiểu.

nhận điểm x = 0 làm điểm cực đại

nhận điểm làm điểm cực đại.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục  −4;3 trên đoạn −4;3 và có đồ thị trên đoạn như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực đại?

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [-4,3]  và có đồ thị trên đoạn [-4,3] như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực đại? (ảnh 1)

0

2

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x4. Hàm số g(x)=f'(x)−3x2−6x+1 đạt cực tiểu, cực đại lần lượt tại x1,x2 . Tìm m=g(x1).g(x2).

m=0

m=−37116

m=116

m=−11

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ   Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có  (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.

Hàm số đã cho có một điểm cực đại và có một điểm cực tiểu.

Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.

Hàm số đã cho không có cực trị.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số dạng y=ax4+bx2+c (a≠0)có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

2

1

4

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên R. Trên hình vẽ là đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn −∞;a (và hàm số y=f(x) nghịch biến trên −∞;−2), đồ thị của hàm số y=f'(x)trên a;1 đồ thị của hàm số y=f''(x) trên 1;+∞ (và hàm số y=f''(x) luôn đồng biến trên b;+∞). Hàm số y=f(x) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

Cho hàm số  y=f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên R. Trên hình vẽ là đồ thị hàm số y=f(x)  trên đoạn  ( - vô cùng, a]  (ảnh 1)

5

2

4

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có đạo hàm với có đồ thị như hình vẽ dưới đây f'(x)=(x+1)2(x2−3x+2)(x−sinx)g(x)(g(x) đồng biến trên  (−∞;−1) và trên (2;+∞)). Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R, có đạo hàm với có đồ thị như hình vẽ dưới đây f'(x)=(x+1)^2(x^2-3x+2)(x-sinx)g(x)(g(x) (ảnh 1)

1

4

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm đến cấp 2 trên R và có đồ thị hàm số y=f''(x) như hình vẽ dưới đây (đồ thị y=f''(x) chỉ có 4 điểm chung với trục hoành như hình vẽ). Số điểm cực trị tối đa của hàm số là

Cho hàm số f(x) có đạo hàm đến cấp 2 trên R  và có đồ thị hàm số  y=f''(x) như hình vẽ dưới đây  (ảnh 1)

5

3

4

6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm sốy=13x3−mx2+m2−4x+3  đạt cực đại tại điểm x = 3.

m=−1.

m=−5.

m=5

m=1.

Xem đáp án

Ta có y'=x2−2mx+m2−4⇒y''=2x−2m.

Hàm số đạt cực đại tại x=3  thìy'3=0⇔m2−6m+5=0⇔m=1m=5.

·  Với m=1,y''3=2.3−2.1=4>0 suy ra x=3 là điểm cực tiểu.

·  Với m=5,y''3=2.3−2.5=−4<0 suy ra x=3 là điểm cực đại.

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=ax3+x2−5x+b đạt cực tiểu tại  x=1 và giá trị cực tiểu bằng 2, giá trị của H=4a−blà 

H=1.

H=-1.

H=−2.

H=3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=3ax2+2x−5⇒y''=6ax+2.

+) Hàm số đạt cực tiểu tại x=1⇒y'1=0⇔a=1.

+) Thay a=1 ta thấy y''1=6+2=8>0 nên x=1 là điểm cực tiểu.

+) Mặt khác ta có: y1=2⇔1+1−5+b=2⇔b=5.

Vậy H=4.1−5=−1.

Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=ax3+bx2+cx+d đạt cực tiểu tại điểm x=0,f0=0 và đạt cực đại tại điểm x=1,f1=1. Giá trị của biểu thức T=a+2b−3c+d là

T=2.

T=3

T=4

T=0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có f'x=3ax2+2bx+c.

Do hàm số đạt cực tiểu tại điểm  x=0,f0=0 và đạt cực đại tại điểm x=1,f1=1 nên ta có hệ phương trình

Chọn C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số y=x3+mx−1 có cực đại và cực tiểu là

m≥0.

m≤0.

m>0.

m<0.

Xem đáp án

Hàm số y=x3+mx−1 có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt hay 3x2+m=0 có hai nghiệm phân biệt. 

Do đó m<0.

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm sốy=m3x3+x2+x+7  có cực trị?

m∈1;+∞∪0.

m<1.

m∈−∞;1\0.

m≤1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=mx2+2x+1.

+) Với m=0, hàm số trở thành y=x2+x+7, đồ thị là một parabol nên hiển nhiên có cực trị.

Vậy m=0 thỏa mãn yêu cầu.

+) Xétm≠0 , để hàm số có cực trị thì y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0

⇔1−m>0⇔m<1.

Hợp cả hai trưởng hợp, khi m<1 thì hàm số có cực trị.

Chọn B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m để hàm số y=mx3−3mx2−m−1x+2 không có cực trị.

0<m<14.

0≤m<14.

0≤m≤14.

0<m≤14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y= 3mx2-6m-m+1

+) Với m=0 , hàm số trở thành y=x+2 là hàm đồng biến trên  ℝ nên không có cực trị, nhậnm=0 .

+) Xét m≠0, hàm số không có cực trị khi y'=0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm

⇔Δ'=9m2−3m1−m≤0⇔12m2−3m≤0⇔0<m≤14.

Hợp cả hai trường hợp, 0≤m≤14 khi thì hàm số không có cực trị.

Chọn C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m∈−20;20để hàm số y=m−13x3+m2−4x2+m2−9x+1

 có hai điểm cực trị trái dấu là

18

17

19

16

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

y'=m−1x2+2m2−4x+m2−9.

Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu khi y'=0 có hai nghiệm trái dấu

⇔m−1m2−9<0⇔m<−31<m<3.

Vậym∈−20;−19;...;−4;2 , có 18 giá trị của m.

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=mx3+mm−1x2−m+1x−1 có hai điểm cực trị đối nhau?

0

2

1

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=3mx2+2mm−1x−m+1.

Hàm số có hai điểm cực trị đối nhau  ⇔y'=0 có hai nghiệm đối nhau

⇔3m≠0Δ'>0S=0⇔m≠0m2m−12+3mm+1>0⇔m=1m−1=0.

Chọn C.   

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để đồ thị hàm số y=m3x3+m−1x2+m+2x−6 có hai điểm cực trị có hoành độ dương là

m<14.

0<m<14.

m<0.

−14<m<0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=mx2+2m−1x+m+2.

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị có hoành độ dương ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt dương

⇔Δ'>0S>0P>0⇔m−12−mm+2>0−m−1m>0m+2m>0⇔m<140<m<1⇔0<m<14m>0m<−2.

Chọn B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=x3+1−2mx2+2−mx+m+2 . các giá trị của m để đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1 là

m<−154<m<75.

m<−154<m<85.

m<−154<m<75.

m<−232<m<52.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=3x2+2(1−2m)x+2−m.

Đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu khi phương trình y'=0 có hai nghiệm phân biệt

⇔Δ'=(1−2m)2−3(2−m)>0⇔4m2−m−5>0⇔m<−1m>54.

Khi đó, giả sử x1 , x2(với x1<x2) là hai nghiệm của phương trình y'=0.

Cho hàm số y=x^3+(1-2m)x^2+(2-m)x+m+2. các giá trị của m để đồ thị hàm số có điểm cực đại,  (ảnh 1)

Bảng biến thiên

 

Khi đó, yêu cầu bài toán trở thành:x2<1⇔2m−1+4m2−m−53<1⇔4m2−m−5<4−2m

⇔4−2m≥04m2−m−5<4m2−16m+16⇔m≤2m<75⇔m<75.

Kết hợp điều kiện có cực trị thì m<−1 và 54<m<75 thỏa mãn yêu cầu.

Chọn A.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3+x2+mx−1 nằm bên phải trục tung.

m<0

0<m<13

m<13

Không tồn tại.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=3x2+2x+m.

Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu khi phương trình y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'=1−3m>0⇔m<13(1).

Khi đó, giả sử x1, x2(với x1<x2) là hai nghiệm của phương trình  y'=0 thìx1+x2=−23x1.x2=m3.

Bảng biến thiên

Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x^3+x^2+mx-1 nằm bên phải trục tung. (ảnh 1)

Do x1+x2=−23<0 nên điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3+x2+mx−1 nằm bên phải trục tung ⇔x1.x2<0⇔m3<0⇔m<0(2) .

Từ (1), (2) ta có m<0

Chọn A. 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6(m−2)x có các điểm cực trị thuộc khoảng ?

5

3

4

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chọn B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số =13x3−(m−2)x2+(4m−8)x+m+1 có hai điểm cực trị x1, x2 thỏa mãn x1<−2<x2 

m < 2.

m < 2 hoặc m > 6.

m<32hoặc m > 6.

m<32.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=x2−2(m−2)x+(4m−8).

Yêu cầu bài toán trở thành (x1+2)(x2+2)<0⇔(4m−8)+4(m−2)+4<0⇔m<32

Chọn D.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số y=23x3−mx2−2(3m2−1)x+23 có hai điểm cực trị  x1, x2 sao chox1.x2+2(x1+x2)=1?

1

2

0

3

Xem đáp án

Ta có: y'=2x2−2mx−2(3m2−1)

Hàm số có hai điểm cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt hay

Δ'=m2+4(3m2−1)>0⇔13m2−4>0(*).

Theo định lí Vi-ét ta có: x1+x2=mx1.x2=1−3m2

Suy ra x1.x2+2(x1+x2)=1⇒1−3m2+2m=1.

⇔m=0m=23

Thử lại với điều kiện (*), ta nhận được m=23.

Chọn A.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập các giá trị thực của tham số m để hàm số y=(x−m)(x2−2x−m−1) có hai điểm cực trị  x1, x2 thỏa x1.x2=1. Tổng tất cả các phần tử của S bằng

2

-2

4

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=3x2−2(m+2)x+m−1.

Hàm số có hai điểm cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt

⇔Δ'=m2+m+7>0 (luôn đúng).

Theo định lí Vi-ét ta có:

x1.x2=m−13⇒x1.x2=1⇔m−1=3⇔m=4m=−2.

Vậy tổng cần tìm bằng 4+(−2)=2.

Chọn A.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−20;20 để hàm số y=13x3−mx2+mx−1 có hai điểm cực trị  x1, x2 sao cho x1−x2≥26?

38

35

34

37

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=x2−2mx+m.

Hàm số có hai điểm cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt

⇔Δ'=m2−m>0(*).

Theo định lí Vi-ét ta có x1+x2=2mx1.x2=m.

x1−x2≥26⇔(x1+x2)2−4x1.x2≥24⇔4m2−4m≥24⇔m≥3m≤−2 Khi đó

(thỏa mãn(*)).

Do m nguyên  và m∈−20;20 nên m∈−20;−19;...;−2;3;4;...;20 .

Vậy có 37 giá trị của m.

Chọn D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3(m+1)x2+9x−m. Tổng tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn hàm số đạt cực trị tại hai điểm  x1, x2 sao cho 3x1−2x2=m+6 

0

1

-2

-3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=3x2−6(m+1)x+9

Hàm số có hai điểm cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt

⇔Δ'=9(m+1)2−27>0⇔(m+1)2>3(*).

Theo định lí Vi-ét ta có x1+x2=2(m+1)x1.x2=3.

Từ x1+x2=2(m+1)3x1−2x2=m+6⇔x1=m+2x2=m thế vào x1.x2=3 ta được

m(m+2)=3⇔m=1m=−3 thỏa mãn (*).

Chọn C.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số y=2x3+9mx2+12m2x có điểm cực đại xCD, xCT điểm cực tiểu xCT thỏa mãn xCD2=xCT?

1

0

3

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=6x2+18mx+12m2=6(x+m)(x+2m) .

Hàm số có hai điểm cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt  ⇔m≠0(*)

Trường hợp 1: m < 0 khi đó, lập bảng xét dấu đạo hàm dễ thấy

xCD=−m,xCT=−2m

Khi đó:

xCD2=xCT⇔m2=−2m⇔m=−2 (thỏa mãn).

Trường hợp 2: m > 0 lập bảng xét dấu đạo hàm ta có xCD=−2m,xCT=−m.

xCD2=xCT⇔4m2=−m⇔m=−14, loại.

Vậy m=−2 thỏa mãn đề bài.

Chọn A.

49. Tự luận
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x3−(m+1)x2+1 có hai điểm cực trị nằm khác phía so với trục hoành.

Xem đáp án

Ta có y'=3x2−2(m+1)x .

Xét phương trình y'=0  ta có

3x2−2(m+1)x=0⇔x=0x=2(m+1)3.

Để đồ thị có hai điểm cực trị nằm khác phía so với trục hoành ⇔yCT.yCD<0

Khi đó y(0).y2m+23<0

⇔2m+233−m+12m+232+1<0.

⇔m>27163−1

50. Tự luận
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=(x−1)(x2+2mx+1) có hai điểm cực trị nằm cùng phía với trục hoành.

Xem đáp án

Xét phương trình x−1x2+2mx+1=0

⇔x=1x2+2mx+1=0    1.

Để phương trình có nhiều nhất hai nghiệm thì:

Trường hợp 1: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và một nghiệm bằng 1. Ta có:

m2−1>012+2m+1=0⇔m>1m<−1.m=−1

Không có giá trị nào của m thỏa mãn.

Trường hợp 2: Phương trình (1) có nghiệm kép. Ta có: m2−1=0⇔m=±1.

Trường hợp 3: Phương trình (1) vô nghiệm.

Ta có: m2−1<0⇔−1<m<1.

Kết hợp với điều kiện ta có 12<m≤1.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của  m∈−18;18 để đồ thị hàm sốy=x−1x2+2mx+1  có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành?

34

30

25

19

Xem đáp án

Bảng biến thiên của hàm số bậc ba khi có hai cực trị và hai điểm cực trị của đồ thị nằm về hai phía trục hoành là

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc [-18,18]  để đồ thị hàm số y=(x-1)(x^2+2mx+1) có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành? (ảnh 1)

Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành thì y=0 có ba nghiệm phân biệt ⇔x2+2mx+1=0 có hai nghiệm phân biệt khác 1

⇔12+2m.1+1≠0Δ'=m2−1>0⇔m≠−1m>1m<−1.

Do m nguyên và  m∈−18;18 nên m∈−18;−17;....;−2;2;3;....;18

Vậy có 34 giá trị của m thỏa mãn đề.

Chọn A.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=2x3−3mx2+x+m . Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m trong khoảng−10;10  để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của đường thẳngy=x−6 . Số phần tử của tập S là

9

12

7

11

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đặt fx=2x3−3mx2+m+6.

Ta có f'x=0⇔2x3−3mx2+m+6'=0⇔x=0x=m.

Xétgx=gx−x+6 . Đồ thị hàm số đã cho có hai cực trị nằm về hai phía đường thẳng y=x=6

⇔m≠0g0.gm<0⇔m≠0m+12−m3+12<0.

Do m∈ℤ và thuộc−10;10  nênm∈3;4;.......9 .

Chọn C.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số y=x3−3x2+4 có hai điểm cực trị là A, B. Diện tích tam giác OAB bằng

4

2

8

6

Xem đáp án

Ta có: y'=0⇔3x2−6x=0

⇔x=0⇒y=4⇒A0;4x=2⇒y=0⇒B2;0.

Do A∈Ox,B∈Oy nên tam giác OAB vuông tại O.

Suy ra SΔOAB=12OA.OB=4.

Chọn A.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3mx2+4m2−2 có đồ thị (C) và điểm C1;4. Tổng các giá trị nguyên dương của m để (C) có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 4 là

6

5

3

2

Xem đáp án

Ta có y'=0⇔3x2−6mx=0⇔x=0x=2m.

Đồ thị (C) luôn có hai điểm cực trị với mọi m nguyên dương (vì m là số nguyên dương nên phương trình y'=0 luôn có hai nghiệm phân biệt).

Khi đó A0;4m2−2,B2m;−4m3+4m2−2

⇒AB=4m2+16m6=2m4m4+1.

AB:x−02m−0=y−4m2−2−4m3⇔2m2x+y−4m2+2=0.

Thế tọa độ C vào phương trình đường thẳng (AB), dễ thấy C∉AB.

dC,AB=2m2+4−4m2+24m4+1=2m2−34m4+1.

SABC=12.AB.dC,AB=4⇔12.2m.4m4+1.2m2−34m4+1=4

⇔mm2−3=2⇔m6−6m4+9m2−4=0

⇔m2−12m2−4=0⇔m=±1m=±2.

Do m nguyên dương nên ta nhận được m=1,m=2. Tổng là 3.

Chọn C.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số  y=13x3−m+1x2−2m−1x

 có hai điểm cực trịx1,x2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x12+x22−10x1+x2 bằng

-12

-22

-18

-16

Xem đáp án

Ta có: y'=x2−2m+1x−2m−1.

Hàm số có ai điểm cực trị nếu m+12+2m−1>0⇔m>0m<−4.

Theo định lí Vi-ét: x1+x2=2m+2x1.x2=−2m+1.

Khi đó P=x1+x22−2x1.x2−10x1+x2

=2m+22−102m+2−2−2m+1

=4m2−8m−18

=2m−22−22≥−22

Dấu “=” khi m=1 (thỏa mãn  y'=0 có hai nghiệm phân biệt)

Chọn C.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để hàm sốy=13x3−x2+m2−3x  có hai điểm cực trị  x1,x2 sao cho giá trị biểu thức P=x1x2−2−2x2+1 đạt giá trị lớn nhất?

2

1

4

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=x2−2x+m2−3.

Hàm số có hai điểm cực trị khi 1−m2−3>0⇔−2<m<2.

Theo định lí Vi-ét x1+x2=2x1.x2=m2−3.

P=x1x2−2−2x2+1=x1x2−2x1+x2−2

=m2−3−2.2−2=m2−9≤9.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m=0(thỏa mãn).

Chọn B.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,x2 là hai điểm cực trị củay=13x3−12mx2−4x−10 . Giá trị lớn nhất của S=x12−1x22−16 là

16

32

4

0

Xem đáp án

Ta có y'=x2−mx−4. Do a=1,c=−4 trái dấu nhau nên  y'=0luôn có hai nghiệm trái dấu hay hàm số luôn có hai điểm cực trị.

Theo định lí Vi-ét: x1+x2=mx1.x2=−4.

Khi đó S=x1x22−16x12+x22+16≤x1x22−216x12.x22+16=0.

Dấu “=” xảy ra khi 16x12=x22⇔x2=−4x1⇒m=±3.

Chọn D.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−6x2+9x đi qua điểm nào sau đây?

12;5.

−12;5.

2;1.

2;−1.

Xem đáp án

Ta có:

  y'=3x2−12x+9.

 Xéty'=0⇔x=1⇒y=4x=3⇒y=0.

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A1;4và B3;0 suy ra AB:y−04−0=x−31−3⇔y=−2x−3.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm sốC:y=x3+m+3x2−2m+9x+m+6  có hai điểm cực trị và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng qua hai điểm cực trị đạt giá trị lớn nhất

m∈−6+32;−6−32.

m∈−3−32;−3+32.

m∈−3−62;−3+62.

m∈−6−62;−6+62.

Xem đáp án

Ta cóy'=3x2+2m+3x−2m−9=3x2+6x−9+2mx−2m =x−13x+9+2m.

Hàm số có hai cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔3+9+2m≠0⇔m≠−6

Một trong hai điểm cực trị là A1;1 và  OA→=1;1⇒OA=2 và kOA=1.

Đường thẳng d qua hai điểm cực trị có hệ số góc là kd=−232m+9+29m+32

Ta có dO;d≤OA=2.

Dấu “=” xảy ra khi d⊥OA⇔kd.kOA=−1⇔−232m+9+29m+32=−1

⇔m=−6±32.

Chọn A.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3+ax2+bx+c và đường thẳng (AB) đi qua gốc tọa độ. Giá trị lớn nhất Pmin của P=abc+ab+c bằng

Pmin=−9.

Pmin=1.

Pmin=−1625.

Pmin=−259.

Xem đáp án

Đường thẳng qua hai cực trị là AB:y=23b−2a29x+c−ab9.

Do (AB) qua gốc O nên c−ab9=0⇔ab=9c.

Khi đó P=abc+ab+c=9c2+10c=3c+532−259≥−259,∀c∈ℝ.

Vậy Pmin=−259khi c=−59ab=−5.

Chọn D.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm sốy=x3−3mx+2  có hai điểm cực trị A, B. Gọi M, N là hai giao điểm của đường thẳng (AB) và đường tròn C:x−12+y−12=3. Biết MN lớn nhất. Khoảng cách từ điểm E3;1 đến bằng AB

3.

2.

23.

22.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=3x2−3m.

Hàm số có hai điểm cực trị ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔m>0.

Viết hàm số dưới dạng y=x33x2−3m−2mx+2=x3y'−2mx+2

Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là AB:y=−2mx+2.

Đường thẳng  AB luôn đi qua điểm cố định là M0;2.

Đường tròn C tâmI1;1 , bán kính R=3 và dI;AB≤IM=1<3=R nên đường thẳng luôn cắt đường tròn tại hai điểm M, N.

Giả sử I1;1∈AB⇒1=−2m+2⇔m=12.

Vậy khi  m=12 (thỏa mãn hàm số có hai điểm cực trị) thì (AB) quaI1;1 , cắt đường tròn tại hai điểm M, N với MN=2R là lớn nhất. Khi đó: dE3;1;AB:y+x−2=0=2.

Chọn B.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba có hai điểm cực trị là x1=1 và x2. Biết rằng đạo hàm cấp hai triệt tiêu tại điểm x=23. Giá trị của x2 bằng

x2=2.

x2=13.

x2=43.

x2=−13.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

x2=2x−x1=43−1=13.

Chọn B.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x33−mx2+m2−1x có hai điểm cực trị AB sao cho AB nằm khác phía và cách đều đường thẳng y=5x−9. Tổng các phần tử của S bằng

0

6

-6

3

Xem đáp án

Đường thẳng d:y=5x−9cách đều hai điểm cực trị của đồ thị thì có hai khả năng sau:

Khả năng 1: Đường thẳng d song song với đường thẳng AB, khi đó A, B nằm cùng phía so với đường thẳng d, trái với giả thiết.

Khả năng 2: Đường d đi qua điểm uốn của đồ thị hàm số (vì điểm uốn là trung điểm của AB).

Ta có: y'=x2−2mx+m2−1=x−m−1x−m+1 luôn có hai nghiệm phân biệt nên hàm số luôn có hai cực trị.suy ra tọa độ điểm uốn là Um;m33−m.

Khi đó: U∈d⇒m33−m=5m−9⇔m=3.

Chọn D.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba có hai điểm cực trị là x1=1 và x2=5. Biết rằng đạo hàm cấp hai triệt tiêu tại điểm xu. Khi đó 

bằng

3

6

2

-2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của m thì đồ thị hàm số y=2x3+3m−1x2+6m−2x−1 có cực đại, cực tiểu thỏa mãn xCD−xCT=2?

1

3

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nối điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−2x+m đi qua điểm M−3;7. Khi đó m bằng

m=1.

m=−1.

m=3

m=0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=x3−3mx2+3m2−1x−m3 với m là tham số. Gọi C là đồ thị của hàm số đã cho. Biết rằng, khi m thay đổi, điểm cực đại của đồ thị C luôn nằm trên một đường thẳng d cố định. Hệ số góc k của đường thẳng d

k=−3.

k=13.

k=3.

k=−13.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−3mx2+4m3 có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳngy=x ?

0

3

1

2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=13x3−2mx2+m−1x+2m2+1  (m là tham số). Khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O0;0 đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị  hàm số trên là

29.

3.

23.

103.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đường thẳng qua hai cực trị của đồ thị hàm số fx=x3+cx+dlà y=−6x+2020. Khi đó bằng f2

f2=2010.

f2=2030.

f2=2022.

f2=2020.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị của hàm số y=x3−3abx2+bx+3 có hai điểm cực trị và trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị đó thuộc đường thẳng x=−1. Chọn khẳng định đúng

ab2>−3.

ab2<3.

ab2=−1.

a.b2=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x−m3−m (m là tham số). Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm số và điểm M thuộc đường trònC:x−92+y+42=17 . Giá trị nhỏ nhất của độ dài MA bằng

172.

17.

3174.

117.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết điểmM2m3;−1  tạo với hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=2x3−32m+1x2+6mm+1x một tam giác có diện tích nhỏ nhất. Mệnh đề nào sau đây đúng?

m∈−1;0.

m∈0;1.

m∈1;2.

m∈−2;−1.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−2020;2020 để đồ thị hàm số y=x3−2m+1x2+3mx−m có hai điểm cực trị nằm khác phía so với trục hoành?

4035

4036

4037

4038

Xem đáp án

Chọn đáp án D

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số  có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành y=x3−8x2+m2+11x−2m2+2

4

5

6

7

Xem đáp án

Chọn đáp án B

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,x2 là hai điểm cực trị của hàm số y=13x3−m2+3x2+8x−m. Giá trị lớn nhất của biểu thức A=x13−1x23−8 là

8

1064

392

0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y=x+mx+nx+p  không có cực trị. Giá trị nhỏ nhất của F=m2+2n−4p là

Fmin=−2.

Fmin=−1.

Fmin=0.

Fmin=1.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x−ax−bx−c không có điểm cực đại. Giá trị nhỏ nhất của biểu thứcS=a2+2b2+3c2+4a+5b+6c  

Smin=−758.

Smin=−252.

Smin=−32.

Smin=73.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=−x3−3x2+4 . Biết rằng có hai giá trị  m1,m2 của tham số m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số tiếp xúc với đường trònC:x−m2+y−m−12=5. . Giá trị của m1+m2 bằng

0

10

6

-6

Xem đáp án

Chọn đáp án D

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị hàm sốy=x3−3mx2+3m2 có điểm cực đại và điểm cực tiểu cách đều đường phân giác của góc phần tư thứ nhất?

2

1

3

0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x−m3−m , (m là tham số). Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tổng tất cả các số m để ba điểmI2;−2 , A, B tạo thành tam giác nội tiếp đường tròn có bán kính bằng 5 là

417.

−217.

2017.

1417.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m∈−20;20 để đồ thị hàm số y=mx4+m2−9x2+1 có ba điểm cực trị?

20

19

18

17

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=4mx3+2m2−9x=2x2mx2+m2−9.

       y'=0⇔x=02mx2+m2−9=0       .

Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi y'=0 có ba nghiệm phân biệt hay có hai nghiệm phân biệt khác 0 .⇔2mm2−9<0⇔m<−30<m<3

Vậy có 19 giá trị của  thỏa mãn đề bài.

Chọn B.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các giá trị của tham số  m để đồ thị hàm số y=x4+3mx2−4 có ba điểm cực trị phân biệt và hoành độ của chúng trong khoảng −2;2 

−83;0

0;83

−32;0

0;32

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=4x3+6mx . Cho y'=0⇔x=02x2=−3m .

Để thỏa mãn đề bài phương trình  có hai nghiệm phân biệt khác 0 và thuộc khoảng −2;2 ⇔0<−3m2<4⇔0>m>−83.

Chọn A.

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hàm số y=x4−2m2+1x2+2 có điểm cực tiểu. Giá trị lớn nhất của cực tiểu là

1

-1

0

-2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

y'=4x3−4m2+1x⇒y'=0⇔x=0x2=m2+1.

Rõ ràng phương trình y'=0 luôn có ba nghiệm phân biệt.

Lập bảng biến thiên, dễ thấy x=±m2+1 là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

Giá trị cực tiểu là yCT=2−m2+12=1−m4+2m2≤1 (dấu "=" xảy ra khi m=0 ).

Chọn A.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của k thì hàm số y=kx4+k−1x2+1−2k chỉ có một cực trị?

0<k≤1

0≤k≤1

k≥1k<0

k≥1k≤0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

+       Với k=0  , hàm số trở thành y=−x2+1 có đồ thị là một parabol nên có đúng một cực trị. Do đó k=0 thỏa mãn đề bài.

+       Với  k≠0. Ta có y'=4kx3+2k−1x=2x2kx2+k−1.

Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì phương trình 2kx2+k−1=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm x=0⇔kk−1≥0⇔k≥1k<0.

Kết hợp hai trường hợp ta được các giá trị cần tìm là k≥1 hoặc k≤0.

Chọn D.

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số y=m+1x4−2mx2+2m+m4 đạt cực đại tại x=2 

m=43

m=−43

m=−34

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=4m+1x3−4mx⇒y''=12m+1x2−4m.

Để hàm số đạt cực đại tại x=2 thì y'2=0⇒32m+1−8m=0⇒m=−43.

Với m=−43 thì y''2=12−43+1.22−4−43<0, suy ra x=2 là điểm cực đại.

Chọn B.

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=12x4−32mx2+x có x=m là một điểm cực trị. Tổng các giá trị của m  

1

−12

-1

12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

y'=2x3−3mx+1⇒y''=6x2−3m.

Hàm số đạt cực trị tại điểm x=m⇒y'm=0⇔m=1m=−12.

  • Với m=1, ta có: y''1=6−3>0 x=1  là điểm cực tiểu (cực trị) nên m=1 thỏa mãn.
  • Với m=−12, ta có:  y''−12=32+32>0 x=−12 là điểm cực tiểu (cực trị) nên m=−12 thỏa mãn.

Vậy tổng các giá trị của m thỏa mãn điều kiện trên là 1+−12=12.

Chọn D.

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c có hai điểm cực trị là A0;2 , B2;−14

. Giá trị của y1 

y1=−5

y1=−4

y1=−2

y1=0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=4ax3+2bx.

Các điểm A0;2B2;−14,  thuộc đồ thị hàm số nên c=216a+4b+c=−14 (1).

Mặt khác, hàm số đạt cực trị tại điểm x=2, suy ra 32a+4b=0  (2).

Từ (1);(2) ta có y=x4−8x2+2.

Dễ thấy hàm số có các điểm cực trị là A0;2, B2;−14 nên y=x4−8x2+2 là hàm số cần tìm.

Khi đó y1=−5. 

Chọn A.

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=2x4−4mx2−1 có hai điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu bằng 8 là

m=−16

m=16

m=254

m=−254

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=8x3−8mx; y'=0⇔x=0x2=m.

Hàm số có ba điểm cực trị nên m>0.

Tọa độ hai điểm cực tiểu là

Bm;−2m2−1, C−m;−2m2−1.

Khi đó BC=2m⇔8=2m⇒m=16.

Chọn B.

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=x4−2m−1x2+3m có A là điểm cực đại và B, C là hai điểm cực tiểu. Giá trị nhỏ nhất của biểu thứcP=OA+12BC 

9

8

12

15

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=4x3−4m−1x . Cho  y'=0⇔x=0x2=m−1 .

Hàm số có ba điểm cực trị nên m>1 .

Khi đó tọa độ ba điểm cực trị là A0;3m , Bm−1;5m−m2−1  và C−m−1;5m−m2−1 . Suy ra OA=3m , BC=2m−1 .

Ta có P=OA+12BC=3m+6m−1=3m−1+3m−1+3m−1+3

≥3+33m−13m−123=12.

Dấu "="  xảy ra khi 3m−1=3m−1⇔m=2 .

Chọn C.

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm đa thức y=fx, y=gx có đồ thị là hai đường cong như hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số y=fx có đúng một điểm cực trị là , đồ thị hàm số y=gx có đúng một điểm cực trị là (với xA=xB) và AB=72. Có bao nhiêu giá trị nguyên củam∈−10;10  để hàm số y=fx−gx+m có đúng bảy điểm cực trị?

Cho hai hàm đa thức y=f(x) , y=g(x)  có đồ thị là hai đường cong như hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số  y=f(x) có đúng một (ảnh 1)

5

6

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi x1, x2 với x1<x2 là hoành độ giao điểm của đồ thị y=fx  y=gx(dựa vào đồ thị đã cho, hai đồ thị chỉ có hai giao điểm đã kể trên, tức là

fx−gx=0⇔x=x1x=x2.

Xét hx=fx−gx+m.

Ta có: h'x=f'x−g'x.fx−gxfx−gx.


Cho h'x=0⇔x=xA=xB . Ta có bảng biến thiên của  như sau

Cho hai hàm đa thức y=f(x) , y=g(x)  có đồ thị là hai đường cong như hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số  y=f(x) có đúng một (ảnh 2)

            Dựa vào bảng biến thiên của hx, yêu cầu bài toán trở thành m<0<m+72⇔−72<m<0.

            Do m nguyên và  m∈−10;10 nên m∈−3;−2;−1.

            Chọn C.

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị y=x4−2m2x2+1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân.

m=±1

m=0

m=±2

m=1

Xem đáp án

Ta có y'=4x3−4m2x ; y'=0⇔x=0x2=m2 .

Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi m≠0 .

Khi đó tọa độ ba điểm cực trị là A0;1 ,Bm;−m4+1 ,C−m;−m4+1

⇒AB→=m;−m4,AC→=−m;−m4 , dễ thấy AB=AC .

Do đó tam giác ABC vuông cân tại A khi và chỉ khi AB→.AC→=0

 ⇔−m2+m8=0⇔m=±1(do m≠0  ).

Chọn A.

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2m−1x2+3m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có góc bằng 60° thuộc khoảng nào sau đây?

52;135

125;52

2;115

115;125

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có y'=4x3−4m−1x. Xét       y'=0⇔x=0x2=m−1 (2)    .

Hàm số có ba điểm cực trị khi m>1.

Khi đó tọa độ ba điểm cực trị là A0;3m,Bm−1;5m−m2−1  và C−m−1;5m−m2−1.

Suy ra AB2=AC2=m−1+m−14 ; BC=2m−1.

Tam giác ABC là tam giác cân tại A, có một góc bằng 60∘ nên là tam giác đều ⇔AB=BC⇔m−1+m−14=4m−1⇔m=1+33.

Chọn B.

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=2x4−4mx2+1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có một góc bằng 30∘?

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có y'=8x3−8mx; y'=0⇔x=0x2=m.

Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi m>0 .

Khi đó tọa độ ba điểm cực trị là A0;1,Bm;−2m2+1 ,C−m;−2m2+1

⇒AB2=AC2=m+4m4, BC=2m.

Do đó tam giác ABC cân tại A.

+       Trường hợp 1:BAC^=30° , ta có cosBAC^=2AB2−BC22AB2⇔2−3AB2=BC2

⇔2−3m+4m4=2m⇔42−3m3=3.

Phương trình này có đúng một nghiệm thực.

+       Trường hợp 2:ABC^=30° , khi đó

BC=3.AB⇔3AB2=BC2⇔3m+12m4=4m⇔12m3=1.

Phương trình này có đúng một nghiệm thực.

Chọn B.

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số y=2x4−4mx2+1 có ba điểm cực trị A (thuộc trục tung) và B,C . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=AB.ACBC4 

14

18

38

316

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Theo ví dụ 3 ta có:

T=AB.ACBC4=m+4m416m2=1161m+4m2=1162.12m+4m2≥316.

Dấu "="xảy ra khi 12m=4m2⇒m=12>0.

Chọn D.

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số C:y=x4−2m2+1x2+m4. Gọi A,B , C là ba điểm cực trị của C và S1, S2 lần lượt là phần diện tích phía trên và phía dưới trục hoành của tam giác ABC. Có bao nhiêu giá trị của tham số  sao cho S1S2=13?

1

2

4

0

Xem đáp án

Ta có: y'=4x3−4m2+1x .

Cho y'=0⇔x=0⇒y=m4x2=m2+1⇒y=−2m2−1.

Hàm số luôn có ba điểm cực trị với mọi tham số m.

Gọi A0;m4, Bm2+1;−2m2−1, C−m2+1;−2m2−1 là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số.

Ta có OA=m4,h=dA;BC=m4+2m2+1

S1S2=13⇔SABC−S1S1=3⇔SABCS1=4⇔hOA2=4⇔m4+2m2+1m4=2.

⇔m4−2m2−1=0⇔m=±1+2

Vậy có hai giá trị của tham số thỏa mãn đề bài.

Chọn B.

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=13x3−m+1x2+mm+2x−m33 có đồ thị C với m là tham số. Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m  để đồ thị (C) và parabol P:y=x2−2mx+8 có chung một điểm cực trị. Tổng bình phương tất cả các phần tử của  S

8

10

16

18

Xem đáp án

+P có điểm cực trị là Mm;−m2+8.

+f'x=x2−2m+1x+mm+2

.⇒f'x=0⇔x=m⇒Am;m2x=m+2⇒Bm+2;yB≠M

Vì hai đồ thị hàm số có chung một điểm cực trị nên A≡M⇔m2=−m2+8⇔m=±2.

Chọn A.

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hai hàm số fx=x3+ax2+2x−1 và gx=−x3+bx2−3x+1 có chung ít nhất một điểm cực trị. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a+b 

30

26

3+6

33

Xem đáp án

Giả sử điểm cực trị chung của fx và gx là x0≠0, suy ra .

f'x0=0g'x0=0⇔3x02+2ax0+2=0−3x02+2bx0−3=0⇔a=12−3x0−2x0b=123x0+3x0

Khi đó P=a+b=123x0+2x0+3x0+1x0

=126x0+5x0≥AM−GM12.26x0.5x0=30.

Dấu "=" xảy ra khi 6x0=5x0⇔x0=306.

Khi đó a=93020 và b=113020.

Chọn A.

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x4+2mx2+3m2 có ba điểm cực trị lập thành tam giác nhận G0;2 làm trọng tâm khi và chỉ khi

m=1

m=−27

m=−1

m=−615

Xem đáp án

Chọn đáp án D

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ làm trọng tâm là

m=1

m=32

m=12

Không tồn tại m.

Xem đáp án

Chọn đáp án  B

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2m2x2+m4+3 có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo thành tứ giác nội tiếp. Số phần tử của tập S bằng

1

3

0

2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị hàm số y=x4−mx2−3m+2 có điểm cực trị nằm trên trục hoành?

2

0

3

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y=x4−21−m2x2+m+1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích lớn nhất?

m=13

m=0

m=±12

m=12

Xem đáp án

Chọn đáp án B

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hai đồ thị của hai hàm số C1​:y=x4−2x2+2 và C2​:y=mx4+nx2−1 có chung ít nhất một điểm cực trị. Giá trị của 414m+115n 

−368

368

-386

386

Xem đáp án

Chọn đáp án A

105. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị thực nào của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2m−1x2+m4−3m2+20 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32?

m=4

m=2

m=5

m=3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị hàm số Cm​:y=x4+2m2−3m+2x2+1 có ba điểm cực trị nằm trên một parabol và điểm M5;−3 thuộc parabol đó?

1

2

0

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị C​:y=ax4+bx2+c luôn có ba điểm cực trị và Px là parabol đi qua ba điểm cực trị đó. Giá trị nhỏ nhất của b.Pc 

-1

-2

-14

-12

Xem đáp án

Chọn đáp án D

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số y=x2+mx+3m−1x có cực trị là

m>13

m≥13

m<13

m≤13

Xem đáp án

Điều kiện x≠0. Ta có y'=x2−3m+1x2.

Hàm số có cực trị khi x2−3m+1=0 có hai nghiệm phân biệt khác 0

⇔3m−1>0⇔m>13.

Chọn A.

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số y=x2+mx+1x+m đạt cực đại tại x=1 

m=2

m=−1

m=−2

m=1

Xem đáp án

Điều kiện: x≠−m.

Ta có  y'=x2+2mx+m2−1x+m2 ; y'=0⇔x=−m−1x=−m+1.

Bảng biến thiên

Giá trị của  m để hàm số y=x^2+mx+1/x+m  đạt cực đại tại x=1  là (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực đại tại x=1⇔−m−1=1⇔m=−2.

Chọn C.

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+p+qx+1 (với p, q là tham số thực). Biết hàm số đạt cực đại tạix=−2, giá trị cực đại bằng -2. Tổng  S=p+2q bằng

S=2

S=1

S=0

S=3

Xem đáp án

Điều kiện: x≠−1 .

Ta có: y'=1−qx+12.

Hàm số đạt cực đại tại điểm x=−2, giá trị cực đại bằng -2 nên

1−q=0−2+p−q=−2⇔q=1p=1.

Thử lại p=q=1 thỏa mãn nên S=1+2=3.

Chọn D.

111. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x2+mx1−x bằng 10 là

m=10

m=8

m=4

m=2

Xem đáp án

Điều kiện: x≠1.

Ta có y'=−x2+2x+m1−x2.

Hàm số có hai cực trị khi −x2+2x+m=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 khác

⇔−1+2+m≠0Δ'=1+m>0⇔m>−1.

Khi đó theo định lý Vi-ét ta có x1+x2=2x1.x2=−m.

Đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị là d:y=−2x−m.

Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị là Ax1;−2x1−m, Bx2;−2x2−m

⇒AB→=x2−x1;2x1−2x2.

Theo yêu cầu của đề bài ta có

x1−x22+4x1−x22=100⇔x1+x22−4x1.x2=20.

⇔4+4m=20

⇔m=4

Chọn C.  

112. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y=mx+1x có hai điểm cực trị và tất cả các điểm cực trị đều thuộc hình tròn tâm O, bán kính 6?

10

9

8

7

Xem đáp án

Điều kiện: x≠0. Ta có:y'=m−1x2 .

Hàm số có hai điểm cực trị khi m>0. Khi đó y'=0⇔x=1mx=−1m.

Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị là A1m;2m, B−1m;−2m.

Theo đề bài ta có OA2=OB2=1m+4m≤36⇔4m2−36m+1≤0.

Do m∈ℤ,  m>0  nên m∈1;2;3...;8.

Vậy có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn.

Chọn B        

113. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số y=x2−mx+4x−m có hai điểm cực trị A, B và ba điểm A,B , C4;2 phân biệt thẳng hàng?

0

2

3

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x≠m.

Ta có y'=x2−2mx+m2−4x−m2=x−m2−4x−m2.

Cho y'=0⇔x−m2−4=0⇔x=m+2⇒y=m+4x=m−2⇒y=m−4.

Do m+2≠m−2, ∀m nên y'=0 luôn có hai nghiệm phân biệt.

Do đó đồ thị hàm số luôn có hai điểm cực trị. Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị là AB:y=2x−m. Ba điểm A,B , C4;2 phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi C4;2∈ABm+2≠4m−2≠4⇔m=6m≠2m≠6.

Suy ra không có giá trị nào của m thỏa mãn đề bài.

Chọn A.

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số C:y=x2+2m+1x+m2+4mx+2. Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị hàm số C có điểm cực đại, cực tiểu A,B  sao cho tam giác OAB vuông?

4

3

2

1

Xem đáp án

Điều kiện: x≠−2  . Ta có y'=x2+4x+4−m2x+22 .

Ta có x2+4x+4−m2=0⇔x=m−2x=−m−2 .

Hàm số có điểm cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi m≠0 .

Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị là

A−m−2;−2, Bm−2;4m−2⇒AB→=2m;4m

Dễ thấy OA→ ,OB→ , AB→≠0→ .

Trường hợp 1: Tam giác OAB  vuông tại O

⇔OA→.OB→=0⇔−m2−8m+8=0⇔m=−4±26 (thỏa mãn)

Trường hợp 2: Tam giác OAB  vuông tại A⇔OA→.AB→=0

⇔2m−m−2−2.4m=0⇔−m−2−4=0⇔m=−6 (thỏa mãn)

Trường hợp 3: Tam giác OAB  vuông tại  B⇔OB→.AB→=0

⇔2mm−2+4m−24m=0⇔m−2+24m−2=0⇔m=23 (thỏa mãn)

Vậy có bốn giá trị thực của m thỏa mãn đề bài.

Chọn A.

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số C:y=x2−mx−1x2+1 với m là tham số. Giá trị thực của m để đồ thị hàm số (C) có hai điểm cực trị A, B sao cho đường thẳng AB đi qua điểm M−1;2 

m=8

m=6

m=4

m=2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tập xác định:D=R . Ta có y'=mx2+4x−mx2+12.

Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi mx2+4x−m=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔m≠0Δ'=4+m2>0⇔m≠0.

Đường cong qua hai điểm cực trị có phương trình là y=2x−m2x.

Ta viết phương trình đường cong dưới dạng y=2x−m+kmx2+4x−m2x.

Ta chọn k sao cho nghiệm của mẫu là nghiệm của tử để có thể rút gọn thành hàm số bậc nhất. Vì x=0 là nghiệm của mẫu, nên thế x=0 vào tử ta được −m+k−m=0⇒k=−1.

Với : k=−1 .y=2x−m−mx2−4x+m2x=−m2x−1⇒AB:y=−m2x−1

Điểm M−1;2∈AB⇒2=m2−1⇔m=6 (thỏa mãn) .

Chọn B.

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−10;10 để hàm số y=−2x+2+mx2−4x+5 có cực tiểu?

7

16

8

14

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hàm số xác định trênR .

Ta có y'=−2+m.x−2x2−4x+5 và y''=mx2−4x+53.

 y'=0⇔2x−22+1=mx−2⇔mx−2>0m2−4x−22=4.

Hàm số có cực tiểu khi và chỉ khi (1) có nghiệm ⇒m2−4>0⇔m>2m<−2.

Khi đó, 1 có hai nghiệm phân biệt là x1;2=2±2m2−4.

·       Với m>2, thì x1=2+2m2−4 thỏa mãn y'x1=0 và y''x1>0, y'=0y''>0 suy ra x1 là điểm cực tiểu, nhận  m>2.

·       Với m<−2, thì x2=2−2m2−4 thỏa mãn y'x2=0 và y''x2<0, suy ra x2 là điểm cực đại, loại, do m<−2.

Do m nguyên,m>2  và m∈−10;10 nên m∈3;4;...;9;10.

Chọn C.

117. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x+m.x2+1 có điểm cực trị và tất cả các điểm cực trị thuộc hình tròn tâm O, bán kính 823?

4

2

3

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tập xác định: D=ℝ.

Ta có y'=1+m.xx2+1.

Cho y'=0⇔m=−x2+1x, (x≠0).

Xét gx=−x2+1x⇒g'x=1x2.x2+1>0,∀x≠0 .

Ta có limx→+∞gx=−1; limx→−∞gx=1; limx→0+gx=−∞; limx→0−gx=+∞.


Bảng biến thiên:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để đồ thị hàm số  y=x+m.cawn x^2+1 có điểm cực trị và tất cả các điểm  (ảnh 1)

Hàm số có cực trị khi m∈ℝ\−1;1.

Gọi Aa;b là điểm cực trị của đồ thị hàm số.

Khi đó m=−a2+1a và b=a−a2+1a=−1a⇒Aa;−1a.

Ta có: OA=a2+1a2≤823⇒19≤a2≤9.

Vậy m=a2+1a=1+1a2∈103;10.

Kết hợp với các điều kiện m∈ℤ, m∈ℝ\−1;1, ta được m∈−3;−2;2;3.

Chọn A.

118. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=2x+mxx2+2 có điểm cực trị và tất cả các điểm cực trị thuộc hình tròn tâm O, bán kính 68?

16

10

12

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tập xác định: D=ℝ.

Ta có: y=2x+mxx2+2,⇒y'=2+2mx2+23∀x∈ℝ .

y'=0⇔x2+2=−m3.

Hàm số có cực trị khi và chỉ khi −m3>2⇔m<−22.

Gọi Aa;b (a≠0 ) là điểm cực trị của đồ thị hàm số, khi đó:

 a2+2=−m3 và b=2a+maa2+2=2a+ma−m3=a2−m23=a−a2=−a3.

Theo đề bài ta có OA≤68⇔a2+b2≤68⇔a2+a6≤68⇔a2≤4.

Ta có:

0<a2≤4⇔2<a2+2≤6⇔2<−m3≤6⇔−66<m≤−22.

Vì m∈ℤ và −66<m≤−22 nên m∈−14;−13;...;−4;−3.

Vậy có 12 giá trị của tham số m thỏa mãn đề bài.

Chọn C.

119. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tồn tại các số thực a, b, c sao cho hàm số fx=x6+ax4+bx2+3x+c đạt cực trị tại điểm x=2. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx tại điểm có hoành độ x=-2 

0

-3

3

6

Xem đáp án

Ta có: f'x=6x5+4ax3+2bx+3.

Hàm số đạt cực trị tại điểm x=2 nên f'2=0⇒6.25+4.a.23+4b+3=0.

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) tại điểm có hoành độ x=-2 

f'−2=0⇒−6.25−4.a.23−4b+3=3−6.25+4.a.23+4b=6.

Chọn D.

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tồn tại các số thực a, b , c sao cho hàm số fx=a.sin2x−b.cos3x+x+c đạt cực trị tại điểm x=−π6. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx tại điểm có hoành độ x=π6 

0

-1

2

-2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: f'x=a.sin2x+3b.sin3x+1.

Hàm số đạt cực trị tại điểm x=−π6, suy ra f'−π6=0⇒−a.sinπ3−3b.sinπ2+1=0.

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx tại điểm có hoành độ x=π6 

f'π6=a.sinπ3+3b.sinπ2+1=2.

Chọn C.

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x8+m−4x5−m2−16x4+1 đạt cực tiểu tại điểm x=0?

8

vô số

7

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có:y'=8x7+5m−4x4−4m2−16x3=x38x4+5m−4x−4m2−16=x3.gx

·       Với gx=8x4+5m−4x−4m2−16. Ta xét các trường hợp sau:

-        Nếu m2−16=0⇔m=±4.

+ Khi m=4 ta có y'=8x7⇒x=0 là điểm cực tiểu.

+ Khi m=−4 ta có y'=x48x3−40⇒x=0 không là điểm cực tiểu.

-        Nếu m2−16≠0⇔m≠±4⇒g0≠0.

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=0

 Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm x=0

⇔limx→0−gx>0limx→0+gx>0⇔limx→0gx>0

⇔−4m2−16>0⇔m2−16<0⇔−4<m<4⇒m∈−3;−2;−1;0;1;2;3.

Tổng hợp các trường hợp ta có: m∈−3;−2;−1;0;1;2;3;4.

Vậy có tám giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.

Chọn A.

122. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm sốy=x8+m−2x5−m2−4x4+1  đạt cực tiểu tại x=0?

3

5

4

Vô số

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: y'=8x7+5m−2x4−4m2−4x3=x3.hx với hx=8x4+5m−2x−4m2−4.

Ta xét các trường hợp sau:

·       Nếu m2−4=0⇔m=±2 .

-      Khi m=2 thì y'=8x7⇒x=0 là điểm cực tiểu nên m=2 thỏa mãn.

-      Khi m=−2 thì y'=x48x3−20⇒x=0 không là điểm cực tiểu.

·       Nếu m2−4≠0⇔m≠±2⇒h0≠0.

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=0 khi và chỉ khi giá trị đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm x=0.

Do đó limx→0−hx>0limx→0+hx>0⇔limx→0hx>0

⇒−4m2−4>0⇔−2<m<2⇒m∈−1;0;1.

Tổng hợp các trường hợp ta có m∈−1;0;1;2.

Vậy có bốn giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.

Chọn C.