122 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 2: Cực trị của hàm số có đáp án
122 câu hỏi
Hàm số fx=x3−3x2−9x+1đạt cực tiểu tại điểm
x=−1.
x=3.
x=1
x=-3.
Hàm số đã cho xác định trên R.
Ta có: f'x=3x2−6x−9.
Từ đó: f'x=0⇔x=−1x=3.
Ta có: f''x=6x−6. Khi đó: f''−1=−12<0;f''3=12>0.
Vậy hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=3
Số điểm cực đại của hàm số fx=−x4+8x2−7 là
1
3
2
0
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho xác định trên R
Ta có: f'x=−4x3+16x.
Từ đó: f'x=0⇔x=0⇒f0=−7x=−2⇒f−2=9x=2⇒f2=9
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số có hai điểm cực đại.
Chọn C.
Số cực trị của hàm số fx=x+1x−1 là
1
3
2
0
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho xác định trên ℝ\1
Ta có: f'x=−2x−12<0,∀x∈ℝ\1 . Vậy hàm số không có cực trị.
Chọn D.
Giá trị cực tiểu của hàm số fx=−x2+2x+7x2+x+1 là
x=−5.
y=−43.
x=−13.
y=8.
Hàm số đã cho xác định trên R
Ta có: f'x=−3x2−16x−5x2+x+12.
Từ đó: f'x=0⇔x=−13x=−5.
Bảng xét dấu đạo hàm:

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=−5,yCT=f−5=−43.
Chọn B
Số cực trị của hàm số fx=x3−3x+23 là
2
1
3
0
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho xác định trên
Ta có: f'x=x2−1x3−3x+223.
Từ đó: f'x=0⇔x2−1=0x3−3x+2≠0⇔x=1x=−1x≠1x≠−2⇔x=−1
( f'xkhông xác định tại điểm x=1 và x=−2).
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số có hai cực trị là f−1=43 và f1=0.
Chọn A.
Giá trị cực đại của hàm sốfx=x−2x2+1 là số nào dưới đây?
33.
3.
-3.
−33.
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho xác định trên
Ta có: f'x=1−2xx2+1.
Từ đó: f'x=0⇔x2+1=2x⇔2x≥0x2+1=4x2⇔x=33.
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đạt cực đại tại điểm x=33, giá trị cực đại của hàm số là f33=−3.
Chọn C.
Các điểm cực đại của hàm số fx=x−2sinx có dạng (với k∈ℤ)
x=−π3+k2π.
x=π3+k2π.
x=−π6+k2π.
x=π6+k2π.
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho xác định trên R
Ta có: f'x=1−2cosx. Khi đó f'x=0⇔cosx=12⇔x=±π3+k2π,k∈ℤ
f''x=2sinx
Vì f''π3+k2π=2sinπ3+k2π=2sinπ3>0 nên x=π3+k2π là điểm cực tiểu.
Vì nên f''−π3+k2π=2sin−π3+k2π=2sin−π3=−2sinπ3<0 là x=−π3+k2π điểm cực đại
Chọn A.
Hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số f là

1
2
3
0
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho có hai điểm cực tiểu.
Chọn C.
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số f trên khoảng (−3;4) là

1
2
3
4
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho có bốn điểm cực trị.
Chọn D.
Hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số f trên khoảng (a;b) là
5
3
6
4
Trong khoảng (a;b), đồ thị f'(x) cắt (không tiếp xúc) trục hoành tại 5 điểm nên có 5 điểm cực trị trên (a;b).
Chọn A.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm đến cấp hai trên R và có đồ thị hàm số y=f''x như hình vẽ dưới đây (đồ thị y=f''(x) chỉ có 3 điểm chung với trục hoành như hình vẽ). Số điểm cực trị tối đa của hàm số là

1
4
3
2
Hướng dẫn giải
Ta có bảng biến thiên của hàm số y=f'(x) như sau

Nhận thấy trục hoành cắt đồ thị hàm số y=f'(x) tại tối đa 2 điểm nên f'(x)=0 có tối đa 2 nghiệm phân biệt. Vậy hàm số y=f(x) có tối đa 2 điểm cực trị.
Chọn D.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Mệnh đề nào sau đây sai?
Hàm số có hai điểm cực trị
Hàm số có hai cực trị.
Cực đại bằng – 1.
Cực tiểu bằng – 2.
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Mệnh đề nào dưới đây sai?
Hàm số có ba cực trị.
Hàm số có một cực tiểu.
f(−2)=f(2)
f(−1)<f(2)
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)=(x2−1)(x3−3x+2)(x2−2x).
Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
6
2
3
5
Ta có:f'(x)=(x−2)(x−1)3x(x+1)(x+2) và f'(x)=0 có 5 nghiệm bội lẻ nên có 5 điểm cực trị.
Chọn D.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)=x2(x−1)(x−4)2. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=f(x2).
1
2
3
4
Hướng dẫn giải
Ta có: f(x2)'=2x2)=2x5(x2−1)(x2−4)2
Phương trình f(x2)'=0 có 3 nghiệm bội lẻ là x=0,x=±1 nên số điểm cực trị của hàm số y=f(x2) là 3.
Chọn C.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có f'(x)≥3x+1x2−72,∀x>0.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số có đúng một điểm cực trị trên R.
Hàm số có ít nhất một điểm cực trị trên (0;+∞).
Hàm số không có điểm cực trị nào trên (0;+∞).
Hàm số có đúng hai điểm cực trị trên R.
Hướng dẫn giải
Với ∀x>0 ta có: f'(x)≥3x+1x2−72=32x+32x+1x2−72≥33223−72>0.
Vậy hàm số không có cực trị trên (0;+∞).
Chọn C.
Cho hàm số y=f(x)liên tục trên R, có đạo hàm f'(x)=(x2−x−2)(x3−6x2+11x−6)g(x)với g(x)là hàm đa thức có đồ thị như hình vẽ dưới đây (g(x)đồng biến trên (−∞;−1) và trên (2;+∞). Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là

5
2
3
4
Hướng dẫn giải
Dựa vào đồ thị, phương trình g(x)=0 có 3 nghiệm bội lẻ là x=0,x=1,x=2 và một nghiệm bội chẵn là x=−1.
Tóm lại, phương trình y'=0 chỉ có x=−1,x=0,x=2 và x=3 là nghiệm bội lẻ, nên hàm số có 4 điểm cực trị.
Chọn D.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây. Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x) là
1
3
2
0
Hướng dẫn giải
Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương 1 lần nên có 1 điểm cực tiểu.
Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
1
3
2
4
Hướng dẫn giải
Chắc chắn hàm số có 3 điểm cực trị là x=−1,x=2,x=3.
Xét tại điểm x=0, đạo hàm đổi dấu, hàm số không có đạo hàm tại điểm x=0, nhưng theo đề bài, hàm số liên tục trên R nên f(0) xác định. Vậy hàm số có tổng cộng 4 điểm cực trị.
Chọn D.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ\1 và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
1
3
2
4
Hàm số có 3 điểm cực trị là x=−2,x=2,x=3 (hàm số không đạt cực trị tại điểm x=1 vì hàm số không xác định tại điểm x=1).
Chọn B.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên của f'(x) như hình vẽ dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
4
2
3
5
Hướng dẫn giải

Dễ thấy phương trình f'(x)=0 có ba nghiệm bội lẻ nên hàm số có 3 điểm cực trị.
Chọn C.
Hàm số y=2x3−x2+5 có điểm cực đại là
x = 13.
x = 5.
x = 3.
x = 0.
Chọn đáp án D
Hàm số y=x4−4x3−5
nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu.
nhận điểm x = 0 làm điểm cực tiểu.
nhận điểm x = 0 làm điểm cực đại
nhận điểm làm điểm cực đại.
Chọn đáp án A
Cho hàm số y=f(x) liên tục −4;3 trên đoạn −4;3 và có đồ thị trên đoạn như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực đại?
![Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [-4,3] và có đồ thị trên đoạn [-4,3] như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực đại? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/01/blobid15-1672846519.png)
0
2
2
3
Chọn đáp án C
Cho hàm số f(x)=x4. Hàm số g(x)=f'(x)−3x2−6x+1 đạt cực tiểu, cực đại lần lượt tại x1,x2 . Tìm m=g(x1).g(x2).
m=0
m=−37116
m=116
m=−11
Chọn đáp án D
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.
Hàm số đã cho có một điểm cực đại và có một điểm cực tiểu.
Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.
Hàm số đã cho không có cực trị.
Chọn đáp án A
Hàm số dạng y=ax4+bx2+c (a≠0)có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
2
1
4
3
Chọn đáp án D
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên R. Trên hình vẽ là đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn −∞;a (và hàm số y=f(x) nghịch biến trên −∞;−2), đồ thị của hàm số y=f'(x)trên a;1 đồ thị của hàm số y=f''(x) trên 1;+∞ (và hàm số y=f''(x) luôn đồng biến trên b;+∞). Hàm số y=f(x) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
![Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên R. Trên hình vẽ là đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn ( - vô cùng, a] (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/01/blobid17-1672847180.png)
5
2
4
3
Chọn đáp án D
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có đạo hàm với có đồ thị như hình vẽ dưới đây f'(x)=(x+1)2(x2−3x+2)(x−sinx)g(x)(g(x) đồng biến trên (−∞;−1) và trên (2;+∞)). Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

1
4
2
3
Chọn đáp án C
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm đến cấp 2 trên R và có đồ thị hàm số y=f''(x) như hình vẽ dưới đây (đồ thị y=f''(x) chỉ có 4 điểm chung với trục hoành như hình vẽ). Số điểm cực trị tối đa của hàm số là

5
3
4
6
Chọn đáp án C
Tìm m để hàm sốy=13x3−mx2+m2−4x+3 đạt cực đại tại điểm x = 3.
m=−1.
m=−5.
m=5
m=1.
Ta có y'=x2−2mx+m2−4⇒y''=2x−2m.
Hàm số đạt cực đại tại x=3 thìy'3=0⇔m2−6m+5=0⇔m=1m=5.
· Với m=1,y''3=2.3−2.1=4>0 suy ra x=3 là điểm cực tiểu.
· Với m=5,y''3=2.3−2.5=−4<0 suy ra x=3 là điểm cực đại.
Chọn C.
Hàm số y=ax3+x2−5x+b đạt cực tiểu tại x=1 và giá trị cực tiểu bằng 2, giá trị của H=4a−blà
H=1.
H=-1.
H=−2.
H=3
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=3ax2+2x−5⇒y''=6ax+2.
+) Hàm số đạt cực tiểu tại x=1⇒y'1=0⇔a=1.
+) Thay a=1 ta thấy y''1=6+2=8>0 nên x=1 là điểm cực tiểu.
+) Mặt khác ta có: y1=2⇔1+1−5+b=2⇔b=5.
Vậy H=4.1−5=−1.
Chọn B.
Hàm số fx=ax3+bx2+cx+d đạt cực tiểu tại điểm x=0,f0=0 và đạt cực đại tại điểm x=1,f1=1. Giá trị của biểu thức T=a+2b−3c+d là
T=2.
T=3
T=4
T=0
Hướng dẫn giải
Ta có f'x=3ax2+2bx+c.
Do hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=0,f0=0 và đạt cực đại tại điểm x=1,f1=1 nên ta có hệ phương trình
Chọn C.
Giá trị của m để hàm số y=x3+mx−1 có cực đại và cực tiểu là
m≥0.
m≤0.
m>0.
m<0.
Hàm số y=x3+mx−1 có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt hay 3x2+m=0 có hai nghiệm phân biệt.
Do đó m<0.
Chọn D.
Với giá trị nào của m thì hàm sốy=m3x3+x2+x+7 có cực trị?
m∈1;+∞∪0.
m<1.
m∈−∞;1\0.
m≤1.
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=mx2+2x+1.
+) Với m=0, hàm số trở thành y=x2+x+7, đồ thị là một parabol nên hiển nhiên có cực trị.
Vậy m=0 thỏa mãn yêu cầu.
+) Xétm≠0 , để hàm số có cực trị thì y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0
⇔1−m>0⇔m<1.
Hợp cả hai trưởng hợp, khi m<1 thì hàm số có cực trị.
Chọn B.
Tìm các giá trị của m để hàm số y=mx3−3mx2−m−1x+2 không có cực trị.
0<m<14.
0≤m<14.
0≤m≤14.
0<m≤14.
Hướng dẫn giải
Ta có: y= 3mx2-6m-m+1
+) Với m=0 , hàm số trở thành y=x+2 là hàm đồng biến trên ℝ nên không có cực trị, nhậnm=0 .
+) Xét m≠0, hàm số không có cực trị khi y'=0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm
⇔Δ'=9m2−3m1−m≤0⇔12m2−3m≤0⇔0<m≤14.
Hợp cả hai trường hợp, 0≤m≤14 khi thì hàm số không có cực trị.
Chọn C.
Số giá trị nguyên của tham số m∈−20;20để hàm số y=m−13x3+m2−4x2+m2−9x+1
có hai điểm cực trị trái dấu là
18
17
19
16
Hướng dẫn giải
y'=m−1x2+2m2−4x+m2−9.
Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu khi y'=0 có hai nghiệm trái dấu
⇔m−1m2−9<0⇔m<−31<m<3.
Vậym∈−20;−19;...;−4;2 , có 18 giá trị của m.
Chọn A.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=mx3+mm−1x2−m+1x−1 có hai điểm cực trị đối nhau?
0
2
1
3
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=3mx2+2mm−1x−m+1.
Hàm số có hai điểm cực trị đối nhau ⇔y'=0 có hai nghiệm đối nhau
⇔3m≠0Δ'>0S=0⇔m≠0m2m−12+3mm+1>0⇔m=1m−1=0.
Chọn C.
Giá trị của m để đồ thị hàm số y=m3x3+m−1x2+m+2x−6 có hai điểm cực trị có hoành độ dương là
m<14.
0<m<14.
m<0.
−14<m<0.
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=mx2+2m−1x+m+2.
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị có hoành độ dương ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt dương
⇔Δ'>0S>0P>0⇔m−12−mm+2>0−m−1m>0m+2m>0⇔m<140<m<1⇔0<m<14m>0m<−2.
Chọn B.
Cho hàm sốy=x3+1−2mx2+2−mx+m+2 . các giá trị của m để đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1 là
m<−154<m<75.
m<−154<m<85.
m<−154<m<75.
m<−232<m<52.
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=3x2+2(1−2m)x+2−m.
Đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu khi phương trình y'=0 có hai nghiệm phân biệt
⇔Δ'=(1−2m)2−3(2−m)>0⇔4m2−m−5>0⇔m<−1m>54.
Khi đó, giả sử x1 , x2(với x1<x2) là hai nghiệm của phương trình y'=0.

Bảng biến thiên
Khi đó, yêu cầu bài toán trở thành:x2<1⇔2m−1+4m2−m−53<1⇔4m2−m−5<4−2m
⇔4−2m≥04m2−m−5<4m2−16m+16⇔m≤2m<75⇔m<75.
Kết hợp điều kiện có cực trị thì m<−1 và 54<m<75 thỏa mãn yêu cầu.
Chọn A.
Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3+x2+mx−1 nằm bên phải trục tung.
m<0
0<m<13
m<13
Không tồn tại.
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=3x2+2x+m.
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu khi phương trình y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'=1−3m>0⇔m<13(1).
Khi đó, giả sử x1, x2(với x1<x2) là hai nghiệm của phương trình y'=0 thìx1+x2=−23x1.x2=m3.
Bảng biến thiên

Do x1+x2=−23<0 nên điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3+x2+mx−1 nằm bên phải trục tung ⇔x1.x2<0⇔m3<0⇔m<0(2) .
Từ (1), (2) ta có m<0
Chọn A.
Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6(m−2)x có các điểm cực trị thuộc khoảng ?
5
3
4
2
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Giá trị của m để hàm số =13x3−(m−2)x2+(4m−8)x+m+1 có hai điểm cực trị x1, x2 thỏa mãn x1<−2<x2 là
m < 2.
m < 2 hoặc m > 6.
m<32hoặc m > 6.
m<32.
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=x2−2(m−2)x+(4m−8).
Yêu cầu bài toán trở thành (x1+2)(x2+2)<0⇔(4m−8)+4(m−2)+4<0⇔m<32
Chọn D.
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số y=23x3−mx2−2(3m2−1)x+23 có hai điểm cực trị x1, x2 sao chox1.x2+2(x1+x2)=1?
1
2
0
3
Ta có: y'=2x2−2mx−2(3m2−1)
Hàm số có hai điểm cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt hay
Δ'=m2+4(3m2−1)>0⇔13m2−4>0(*).
Theo định lí Vi-ét ta có: x1+x2=mx1.x2=1−3m2
Suy ra x1.x2+2(x1+x2)=1⇒1−3m2+2m=1.
⇔m=0m=23
Thử lại với điều kiện (*), ta nhận được m=23.
Chọn A.
Gọi S là tập các giá trị thực của tham số m để hàm số y=(x−m)(x2−2x−m−1) có hai điểm cực trị x1, x2 thỏa x1.x2=1. Tổng tất cả các phần tử của S bằng
2
-2
4
0
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=3x2−2(m+2)x+m−1.
Hàm số có hai điểm cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt
⇔Δ'=m2+m+7>0 (luôn đúng).
Theo định lí Vi-ét ta có:
x1.x2=m−13⇒x1.x2=1⇔m−1=3⇔m=4m=−2.
Vậy tổng cần tìm bằng 4+(−2)=2.
Chọn A.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−20;20 để hàm số y=13x3−mx2+mx−1 có hai điểm cực trị x1, x2 sao cho x1−x2≥26?
38
35
34
37
Hướng dẫn giải
Ta có y'=x2−2mx+m.
Hàm số có hai điểm cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt
⇔Δ'=m2−m>0(*).
Theo định lí Vi-ét ta có x1+x2=2mx1.x2=m.
x1−x2≥26⇔(x1+x2)2−4x1.x2≥24⇔4m2−4m≥24⇔m≥3m≤−2 Khi đó
(thỏa mãn(*)).
Do m nguyên và m∈−20;20 nên m∈−20;−19;...;−2;3;4;...;20 .
Vậy có 37 giá trị của m.
Chọn D
Cho hàm số y=x3−3(m+1)x2+9x−m. Tổng tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn hàm số đạt cực trị tại hai điểm x1, x2 sao cho 3x1−2x2=m+6 là
0
1
-2
-3
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=3x2−6(m+1)x+9
Hàm số có hai điểm cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt
⇔Δ'=9(m+1)2−27>0⇔(m+1)2>3(*).
Theo định lí Vi-ét ta có x1+x2=2(m+1)x1.x2=3.
Từ x1+x2=2(m+1)3x1−2x2=m+6⇔x1=m+2x2=m thế vào x1.x2=3 ta được
m(m+2)=3⇔m=1m=−3 thỏa mãn (*).
Chọn C.
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số y=2x3+9mx2+12m2x có điểm cực đại xCD, xCT điểm cực tiểu xCT thỏa mãn xCD2=xCT?
1
0
3
2
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=6x2+18mx+12m2=6(x+m)(x+2m) .
Hàm số có hai điểm cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔m≠0(*)
Trường hợp 1: m < 0 khi đó, lập bảng xét dấu đạo hàm dễ thấy
xCD=−m,xCT=−2m
Khi đó:
xCD2=xCT⇔m2=−2m⇔m=−2 (thỏa mãn).
Trường hợp 2: m > 0 lập bảng xét dấu đạo hàm ta có xCD=−2m,xCT=−m.
xCD2=xCT⇔4m2=−m⇔m=−14, loại.
Vậy m=−2 thỏa mãn đề bài.
Chọn A.
Tìm m để đồ thị hàm số y=x3−(m+1)x2+1 có hai điểm cực trị nằm khác phía so với trục hoành.
Ta có y'=3x2−2(m+1)x .
Xét phương trình y'=0 ta có
3x2−2(m+1)x=0⇔x=0x=2(m+1)3.
Để đồ thị có hai điểm cực trị nằm khác phía so với trục hoành ⇔yCT.yCD<0
Khi đó y(0).y2m+23<0
⇔2m+233−m+12m+232+1<0.
⇔m>27163−1
Tìm m để đồ thị hàm số y=(x−1)(x2+2mx+1) có hai điểm cực trị nằm cùng phía với trục hoành.
Xét phương trình x−1x2+2mx+1=0
⇔x=1x2+2mx+1=0 1.
Để phương trình có nhiều nhất hai nghiệm thì:
Trường hợp 1: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và một nghiệm bằng 1. Ta có:
m2−1>012+2m+1=0⇔m>1m<−1.m=−1
Không có giá trị nào của m thỏa mãn.
Trường hợp 2: Phương trình (1) có nghiệm kép. Ta có: m2−1=0⇔m=±1.
Trường hợp 3: Phương trình (1) vô nghiệm.
Ta có: m2−1<0⇔−1<m<1.
Kết hợp với điều kiện ta có 12<m≤1.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−18;18 để đồ thị hàm sốy=x−1x2+2mx+1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành?
34
30
25
19
Bảng biến thiên của hàm số bậc ba khi có hai cực trị và hai điểm cực trị của đồ thị nằm về hai phía trục hoành là
![Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc [-18,18] để đồ thị hàm số y=(x-1)(x^2+2mx+1) có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/01/blobid0-1672891476.png)
Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành thì y=0 có ba nghiệm phân biệt ⇔x2+2mx+1=0 có hai nghiệm phân biệt khác 1
⇔12+2m.1+1≠0Δ'=m2−1>0⇔m≠−1m>1m<−1.
Do m nguyên và m∈−18;18 nên m∈−18;−17;....;−2;2;3;....;18
Vậy có 34 giá trị của m thỏa mãn đề.
Chọn A.
Cho hàm sốy=2x3−3mx2+x+m . Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m trong khoảng−10;10 để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của đường thẳngy=x−6 . Số phần tử của tập S là
9
12
7
11
Hướng dẫn giải
Đặt fx=2x3−3mx2+m+6.
Ta có f'x=0⇔2x3−3mx2+m+6'=0⇔x=0x=m.
Xétgx=gx−x+6 . Đồ thị hàm số đã cho có hai cực trị nằm về hai phía đường thẳng y=x=6
⇔m≠0g0.gm<0⇔m≠0m+12−m3+12<0.
Do m∈ℤ và thuộc−10;10 nênm∈3;4;.......9 .
Chọn C.
Biết đồ thị hàm số y=x3−3x2+4 có hai điểm cực trị là A, B. Diện tích tam giác OAB bằng
4
2
8
6
Ta có: y'=0⇔3x2−6x=0
⇔x=0⇒y=4⇒A0;4x=2⇒y=0⇒B2;0.
Do A∈Ox,B∈Oy nên tam giác OAB vuông tại O.
Suy ra SΔOAB=12OA.OB=4.
Chọn A.
Cho hàm số y=x3−3mx2+4m2−2 có đồ thị (C) và điểm C1;4. Tổng các giá trị nguyên dương của m để (C) có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 4 là
6
5
3
2
Ta có y'=0⇔3x2−6mx=0⇔x=0x=2m.
Đồ thị (C) luôn có hai điểm cực trị với mọi m nguyên dương (vì m là số nguyên dương nên phương trình y'=0 luôn có hai nghiệm phân biệt).
Khi đó A0;4m2−2,B2m;−4m3+4m2−2
⇒AB=4m2+16m6=2m4m4+1.
AB:x−02m−0=y−4m2−2−4m3⇔2m2x+y−4m2+2=0.
Thế tọa độ C vào phương trình đường thẳng (AB), dễ thấy C∉AB.
dC,AB=2m2+4−4m2+24m4+1=2m2−34m4+1.
SABC=12.AB.dC,AB=4⇔12.2m.4m4+1.2m2−34m4+1=4
⇔mm2−3=2⇔m6−6m4+9m2−4=0
⇔m2−12m2−4=0⇔m=±1m=±2.
Do m nguyên dương nên ta nhận được m=1,m=2. Tổng là 3.
Chọn C.
Biết hàm số y=13x3−m+1x2−2m−1x
có hai điểm cực trịx1,x2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x12+x22−10x1+x2 bằng
-12
-22
-18
-16
Ta có: y'=x2−2m+1x−2m−1.
Hàm số có ai điểm cực trị nếu m+12+2m−1>0⇔m>0m<−4.
Theo định lí Vi-ét: x1+x2=2m+2x1.x2=−2m+1.
Khi đó P=x1+x22−2x1.x2−10x1+x2
=2m+22−102m+2−2−2m+1
=4m2−8m−18
=2m−22−22≥−22
Dấu “=” khi m=1 (thỏa mãn y'=0 có hai nghiệm phân biệt)
Chọn C.
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để hàm sốy=13x3−x2+m2−3x có hai điểm cực trị x1,x2 sao cho giá trị biểu thức P=x1x2−2−2x2+1 đạt giá trị lớn nhất?
2
1
4
3
Hướng dẫn giải
Ta có y'=x2−2x+m2−3.
Hàm số có hai điểm cực trị khi 1−m2−3>0⇔−2<m<2.
Theo định lí Vi-ét x1+x2=2x1.x2=m2−3.
P=x1x2−2−2x2+1=x1x2−2x1+x2−2
=m2−3−2.2−2=m2−9≤9.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m=0(thỏa mãn).
Chọn B.
Gọi x1,x2 là hai điểm cực trị củay=13x3−12mx2−4x−10 . Giá trị lớn nhất của S=x12−1x22−16 là
16
32
4
0
Ta có y'=x2−mx−4. Do a=1,c=−4 trái dấu nhau nên y'=0luôn có hai nghiệm trái dấu hay hàm số luôn có hai điểm cực trị.
Theo định lí Vi-ét: x1+x2=mx1.x2=−4.
Khi đó S=x1x22−16x12+x22+16≤x1x22−216x12.x22+16=0.
Dấu “=” xảy ra khi 16x12=x22⇔x2=−4x1⇒m=±3.
Chọn D.
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−6x2+9x đi qua điểm nào sau đây?
12;5.
−12;5.
2;1.
2;−1.
Ta có:
y'=3x2−12x+9.
Xéty'=0⇔x=1⇒y=4x=3⇒y=0.
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A1;4và B3;0 suy ra AB:y−04−0=x−31−3⇔y=−2x−3.
Tìm m để đồ thị hàm sốC:y=x3+m+3x2−2m+9x+m+6 có hai điểm cực trị và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng qua hai điểm cực trị đạt giá trị lớn nhất
m∈−6+32;−6−32.
m∈−3−32;−3+32.
m∈−3−62;−3+62.
m∈−6−62;−6+62.
Ta cóy'=3x2+2m+3x−2m−9=3x2+6x−9+2mx−2m =x−13x+9+2m.
Hàm số có hai cực trị khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔3+9+2m≠0⇔m≠−6
Một trong hai điểm cực trị là A1;1 và OA→=1;1⇒OA=2 và kOA=1.
Đường thẳng d qua hai điểm cực trị có hệ số góc là kd=−232m+9+29m+32
Ta có dO;d≤OA=2.
Dấu “=” xảy ra khi d⊥OA⇔kd.kOA=−1⇔−232m+9+29m+32=−1
⇔m=−6±32.
Chọn A.
Giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3+ax2+bx+c và đường thẳng (AB) đi qua gốc tọa độ. Giá trị lớn nhất Pmin của P=abc+ab+c bằng
Pmin=−9.
Pmin=1.
Pmin=−1625.
Pmin=−259.
Đường thẳng qua hai cực trị là AB:y=23b−2a29x+c−ab9.
Do (AB) qua gốc O nên c−ab9=0⇔ab=9c.
Khi đó P=abc+ab+c=9c2+10c=3c+532−259≥−259,∀c∈ℝ.
Vậy Pmin=−259khi c=−59ab=−5.
Chọn D.
Biết rằng đồ thị hàm sốy=x3−3mx+2 có hai điểm cực trị A, B. Gọi M, N là hai giao điểm của đường thẳng (AB) và đường tròn C:x−12+y−12=3. Biết MN lớn nhất. Khoảng cách từ điểm E3;1 đến bằng AB
3.
2.
23.
22.
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=3x2−3m.
Hàm số có hai điểm cực trị ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔m>0.
Viết hàm số dưới dạng y=x33x2−3m−2mx+2=x3y'−2mx+2
Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là AB:y=−2mx+2.
Đường thẳng AB luôn đi qua điểm cố định là M0;2.
Đường tròn C tâmI1;1 , bán kính R=3 và dI;AB≤IM=1<3=R nên đường thẳng luôn cắt đường tròn tại hai điểm M, N.
Giả sử I1;1∈AB⇒1=−2m+2⇔m=12.
Vậy khi m=12 (thỏa mãn hàm số có hai điểm cực trị) thì (AB) quaI1;1 , cắt đường tròn tại hai điểm M, N với MN=2R là lớn nhất. Khi đó: dE3;1;AB:y+x−2=0=2.
Chọn B.
Cho hàm số bậc ba có hai điểm cực trị là x1=1 và x2. Biết rằng đạo hàm cấp hai triệt tiêu tại điểm x=23. Giá trị của x2 bằng
x2=2.
x2=13.
x2=43.
x2=−13.
Hướng dẫn giải
x2=2x−x1=43−1=13.
Chọn B.
Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x33−mx2+m2−1x có hai điểm cực trị A và B sao cho A và B nằm khác phía và cách đều đường thẳng y=5x−9. Tổng các phần tử của S bằng
0
6
-6
3
Đường thẳng d:y=5x−9cách đều hai điểm cực trị của đồ thị thì có hai khả năng sau:
Khả năng 1: Đường thẳng d song song với đường thẳng AB, khi đó A, B nằm cùng phía so với đường thẳng d, trái với giả thiết.
Khả năng 2: Đường d đi qua điểm uốn của đồ thị hàm số (vì điểm uốn là trung điểm của A và B).
Ta có: y'=x2−2mx+m2−1=x−m−1x−m+1 luôn có hai nghiệm phân biệt nên hàm số luôn có hai cực trị.suy ra tọa độ điểm uốn là Um;m33−m.
Khi đó: U∈d⇒m33−m=5m−9⇔m=3.
Chọn D.
Cho hàm số bậc ba có hai điểm cực trị là x1=1 và x2=5. Biết rằng đạo hàm cấp hai triệt tiêu tại điểm xu. Khi đó
bằng
3
6
2
-2
Chọn đáp án A
Có bao nhiêu giá trị của m thì đồ thị hàm số y=2x3+3m−1x2+6m−2x−1 có cực đại, cực tiểu thỏa mãn xCD−xCT=2?
1
3
2
4
Chọn đáp án C
Đường thẳng nối điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−2x+m đi qua điểm M−3;7. Khi đó m bằng
m=1.
m=−1.
m=3
m=0
Chọn đáp án C
Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x−m3 với m là tham số. Gọi C là đồ thị của hàm số đã cho. Biết rằng, khi m thay đổi, điểm cực đại của đồ thị C luôn nằm trên một đường thẳng d cố định. Hệ số góc k của đường thẳng d là
k=−3.
k=13.
k=3.
k=−13.
Chọn đáp án A
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−3mx2+4m3 có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳngy=x ?
0
3
1
2
Chọn đáp án D
Cho hàm sốy=13x3−2mx2+m−1x+2m2+1 (m là tham số). Khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O0;0 đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên là
29.
3.
23.
103.
Chọn đáp án D
Biết đường thẳng qua hai cực trị của đồ thị hàm số fx=x3+cx+dlà y=−6x+2020. Khi đó bằng f2
f2=2010.
f2=2030.
f2=2022.
f2=2020.
Chọn đáp án A
Biết đồ thị của hàm số y=x3−3abx2+bx+3 có hai điểm cực trị và trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị đó thuộc đường thẳng x=−1. Chọn khẳng định đúng
ab2>−3.
ab2<3.
ab2=−1.
a.b2=0.
Chọn đáp án A
Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x−m3−m (m là tham số). Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm số và điểm M thuộc đường trònC:x−92+y+42=17 . Giá trị nhỏ nhất của độ dài MA bằng
172.
17.
3174.
117.
Chọn đáp án B
Biết điểmM2m3;−1 tạo với hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=2x3−32m+1x2+6mm+1x một tam giác có diện tích nhỏ nhất. Mệnh đề nào sau đây đúng?
m∈−1;0.
m∈0;1.
m∈1;2.
m∈−2;−1.
Chọn đáp án B
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−2020;2020 để đồ thị hàm số y=x3−2m+1x2+3mx−m có hai điểm cực trị nằm khác phía so với trục hoành?
4035
4036
4037
4038
Chọn đáp án D
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành y=x3−8x2+m2+11x−2m2+2
4
5
6
7
Chọn đáp án B
Gọi x1,x2 là hai điểm cực trị của hàm số y=13x3−m2+3x2+8x−m. Giá trị lớn nhất của biểu thức A=x13−1x23−8 là
8
1064
392
0
Chọn đáp án C
Biết hàm số y=x+mx+nx+p không có cực trị. Giá trị nhỏ nhất của F=m2+2n−4p là
Fmin=−2.
Fmin=−1.
Fmin=0.
Fmin=1.
Chọn đáp án B
Cho hàm số fx=x−ax−bx−c không có điểm cực đại. Giá trị nhỏ nhất của biểu thứcS=a2+2b2+3c2+4a+5b+6c là
Smin=−758.
Smin=−252.
Smin=−32.
Smin=73.
Chọn đáp án A
Cho hàm sốy=−x3−3x2+4 . Biết rằng có hai giá trị m1,m2 của tham số m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số tiếp xúc với đường trònC:x−m2+y−m−12=5. . Giá trị của m1+m2 bằng
0
10
6
-6
Chọn đáp án D
Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị hàm sốy=x3−3mx2+3m2 có điểm cực đại và điểm cực tiểu cách đều đường phân giác của góc phần tư thứ nhất?
2
1
3
0
Chọn đáp án A
Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x−m3−m , (m là tham số). Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tổng tất cả các số m để ba điểmI2;−2 , A, B tạo thành tam giác nội tiếp đường tròn có bán kính bằng 5 là
417.
−217.
2017.
1417.
Chọn đáp án C
Có bao nhiêu số nguyên m∈−20;20 để đồ thị hàm số y=mx4+m2−9x2+1 có ba điểm cực trị?
20
19
18
17
Hướng dẫn giải
Ta có y'=4mx3+2m2−9x=2x2mx2+m2−9.
y'=0⇔x=02mx2+m2−9=0 .
Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi y'=0 có ba nghiệm phân biệt hay có hai nghiệm phân biệt khác 0 .⇔2mm2−9<0⇔m<−30<m<3
Vậy có 19 giá trị của thỏa mãn đề bài.
Chọn B.
Tập hợp các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4+3mx2−4 có ba điểm cực trị phân biệt và hoành độ của chúng trong khoảng −2;2 là
−83;0
0;83
−32;0
0;32
Hướng dẫn giải
Ta có y'=4x3+6mx . Cho y'=0⇔x=02x2=−3m .
Để thỏa mãn đề bài phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 0 và thuộc khoảng −2;2 ⇔0<−3m2<4⇔0>m>−83.
Chọn A.
Biết rằng hàm số y=x4−2m2+1x2+2 có điểm cực tiểu. Giá trị lớn nhất của cực tiểu là
1
-1
0
-2
Hướng dẫn giải
y'=4x3−4m2+1x⇒y'=0⇔x=0x2=m2+1.
Rõ ràng phương trình y'=0 luôn có ba nghiệm phân biệt.
Lập bảng biến thiên, dễ thấy x=±m2+1 là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Giá trị cực tiểu là yCT=2−m2+12=1−m4+2m2≤1 (dấu "=" xảy ra khi m=0 ).
Chọn A.
Với giá trị nào của k thì hàm số y=kx4+k−1x2+1−2k chỉ có một cực trị?
0<k≤1
0≤k≤1
k≥1k<0
k≥1k≤0
Hướng dẫn giải
+ Với k=0 , hàm số trở thành y=−x2+1 có đồ thị là một parabol nên có đúng một cực trị. Do đó k=0 thỏa mãn đề bài.
+ Với k≠0. Ta có y'=4kx3+2k−1x=2x2kx2+k−1.
Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì phương trình 2kx2+k−1=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm x=0⇔kk−1≥0⇔k≥1k<0.
Kết hợp hai trường hợp ta được các giá trị cần tìm là k≥1 hoặc k≤0.
Chọn D.
Giá trị của m để hàm số y=m+1x4−2mx2+2m+m4 đạt cực đại tại x=2 là
m=43
m=−43
m=−34
∅
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=4m+1x3−4mx⇒y''=12m+1x2−4m.
Để hàm số đạt cực đại tại x=2 thì y'2=0⇒32m+1−8m=0⇒m=−43.
Với m=−43 thì y''2=12−43+1.22−4−43<0, suy ra x=2 là điểm cực đại.
Chọn B.
Cho hàm số y=12x4−32mx2+x có x=m là một điểm cực trị. Tổng các giá trị của m là
1
−12
-1
12
Hướng dẫn giải
y'=2x3−3mx+1⇒y''=6x2−3m.
Hàm số đạt cực trị tại điểm x=m⇒y'm=0⇔m=1m=−12.
- Với m=1, ta có: y''1=6−3>0 x=1 là điểm cực tiểu (cực trị) nên m=1 thỏa mãn.
- Với m=−12, ta có: y''−12=32+32>0 x=−12 là điểm cực tiểu (cực trị) nên m=−12 thỏa mãn.
Vậy tổng các giá trị của m thỏa mãn điều kiện trên là 1+−12=12.
Chọn D.
Biết đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c có hai điểm cực trị là A0;2 , B2;−14
. Giá trị của y1 là
y1=−5
y1=−4
y1=−2
y1=0
Hướng dẫn giải
Ta có y'=4ax3+2bx.
Các điểm A0;2B2;−14, thuộc đồ thị hàm số nên c=216a+4b+c=−14 (1).
Mặt khác, hàm số đạt cực trị tại điểm x=2, suy ra 32a+4b=0 (2).
Từ (1);(2) ta có y=x4−8x2+2.
Dễ thấy hàm số có các điểm cực trị là A0;2, B2;−14 nên y=x4−8x2+2 là hàm số cần tìm.
Khi đó y1=−5.
Chọn A.
Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=2x4−4mx2−1 có hai điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu bằng 8 là
m=−16
m=16
m=254
m=−254
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=8x3−8mx; y'=0⇔x=0x2=m.
Hàm số có ba điểm cực trị nên m>0.
Tọa độ hai điểm cực tiểu là
Bm;−2m2−1, C−m;−2m2−1.
Khi đó BC=2m⇔8=2m⇒m=16.
Chọn B.
Biết rằng đồ thị hàm số y=x4−2m−1x2+3m có A là điểm cực đại và B, C là hai điểm cực tiểu. Giá trị nhỏ nhất của biểu thứcP=OA+12BC là
9
8
12
15
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=4x3−4m−1x . Cho y'=0⇔x=0x2=m−1 .
Hàm số có ba điểm cực trị nên m>1 .
Khi đó tọa độ ba điểm cực trị là A0;3m , Bm−1;5m−m2−1 và C−m−1;5m−m2−1 . Suy ra OA=3m , BC=2m−1 .
Ta có P=OA+12BC=3m+6m−1=3m−1+3m−1+3m−1+3
≥3+33m−13m−123=12.
Dấu "=" xảy ra khi 3m−1=3m−1⇔m=2 .
Chọn C.
Cho hai hàm đa thức y=fx, y=gx có đồ thị là hai đường cong như hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số y=fx có đúng một điểm cực trị là , đồ thị hàm số y=gx có đúng một điểm cực trị là (với xA=xB) và AB=72. Có bao nhiêu giá trị nguyên củam∈−10;10 để hàm số y=fx−gx+m có đúng bảy điểm cực trị?

5
6
3
4
Hướng dẫn giải
Gọi x1, x2 với x1<x2 là hoành độ giao điểm của đồ thị y=fx và y=gx(dựa vào đồ thị đã cho, hai đồ thị chỉ có hai giao điểm đã kể trên, tức là
fx−gx=0⇔x=x1x=x2.
Xét hx=fx−gx+m.
Ta có: h'x=f'x−g'x.fx−gxfx−gx.
Cho h'x=0⇔x=xA=xB . Ta có bảng biến thiên của như sau

Dựa vào bảng biến thiên của hx, yêu cầu bài toán trở thành m<0<m+72⇔−72<m<0.
Do m nguyên và m∈−10;10 nên m∈−3;−2;−1.
Chọn C.
Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị y=x4−2m2x2+1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân.
m=±1
m=0
m=±2
m=1
Ta có y'=4x3−4m2x ; y'=0⇔x=0x2=m2 .
Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi m≠0 .
Khi đó tọa độ ba điểm cực trị là A0;1 ,Bm;−m4+1 ,C−m;−m4+1
⇒AB→=m;−m4,AC→=−m;−m4 , dễ thấy AB=AC .
Do đó tam giác ABC vuông cân tại A khi và chỉ khi AB→.AC→=0
⇔−m2+m8=0⇔m=±1(do m≠0 ).
Chọn A.
Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2m−1x2+3m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có góc bằng 60° thuộc khoảng nào sau đây?
52;135
125;52
2;115
115;125
Hướng dẫn giải
Ta có y'=4x3−4m−1x. Xét y'=0⇔x=0x2=m−1 (2) .
Hàm số có ba điểm cực trị khi m>1.
Khi đó tọa độ ba điểm cực trị là A0;3m,Bm−1;5m−m2−1 và C−m−1;5m−m2−1.
Suy ra AB2=AC2=m−1+m−14 ; BC=2m−1.
Tam giác ABC là tam giác cân tại A, có một góc bằng 60∘ nên là tam giác đều ⇔AB=BC⇔m−1+m−14=4m−1⇔m=1+33.
Chọn B.
Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=2x4−4mx2+1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có một góc bằng 30∘?
1
2
3
4
Ta có y'=8x3−8mx; y'=0⇔x=0x2=m.
Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi m>0 .
Khi đó tọa độ ba điểm cực trị là A0;1,Bm;−2m2+1 ,C−m;−2m2+1
⇒AB2=AC2=m+4m4, BC=2m.
Do đó tam giác ABC cân tại A.
+ Trường hợp 1:BAC^=30° , ta có cosBAC^=2AB2−BC22AB2⇔2−3AB2=BC2
⇔2−3m+4m4=2m⇔42−3m3=3.
Phương trình này có đúng một nghiệm thực.
+ Trường hợp 2:ABC^=30° , khi đó
BC=3.AB⇔3AB2=BC2⇔3m+12m4=4m⇔12m3=1.
Phương trình này có đúng một nghiệm thực.
Chọn B.
Biết đồ thị hàm số y=2x4−4mx2+1 có ba điểm cực trị A (thuộc trục tung) và B,C . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=AB.ACBC4 là
14
18
38
316
Hướng dẫn giải
Theo ví dụ 3 ta có:
T=AB.ACBC4=m+4m416m2=1161m+4m2=1162.12m+4m2≥316.
Dấu "="xảy ra khi 12m=4m2⇒m=12>0.
Chọn D.
Cho đồ thị hàm số C:y=x4−2m2+1x2+m4. Gọi A,B , C là ba điểm cực trị của C và S1, S2 lần lượt là phần diện tích phía trên và phía dưới trục hoành của tam giác ABC. Có bao nhiêu giá trị của tham số sao cho S1S2=13?
1
2
4
0
Ta có: y'=4x3−4m2+1x .
Cho y'=0⇔x=0⇒y=m4x2=m2+1⇒y=−2m2−1.
Hàm số luôn có ba điểm cực trị với mọi tham số m.
Gọi A0;m4, Bm2+1;−2m2−1, C−m2+1;−2m2−1 là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Ta có OA=m4,h=dA;BC=m4+2m2+1
S1S2=13⇔SABC−S1S1=3⇔SABCS1=4⇔hOA2=4⇔m4+2m2+1m4=2.
⇔m4−2m2−1=0⇔m=±1+2
Vậy có hai giá trị của tham số thỏa mãn đề bài.
Chọn B.
Cho hàm số fx=13x3−m+1x2+mm+2x−m33 có đồ thị C với m là tham số. Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị (C) và parabol P:y=x2−2mx+8 có chung một điểm cực trị. Tổng bình phương tất cả các phần tử của S là
8
10
16
18
+P có điểm cực trị là Mm;−m2+8.
+f'x=x2−2m+1x+mm+2
.⇒f'x=0⇔x=m⇒Am;m2x=m+2⇒Bm+2;yB≠M
Vì hai đồ thị hàm số có chung một điểm cực trị nên A≡M⇔m2=−m2+8⇔m=±2.
Chọn A.
Biết hai hàm số fx=x3+ax2+2x−1 và gx=−x3+bx2−3x+1 có chung ít nhất một điểm cực trị. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a+b là
30
26
3+6
33
Giả sử điểm cực trị chung của fx và gx là x0≠0, suy ra .
f'x0=0g'x0=0⇔3x02+2ax0+2=0−3x02+2bx0−3=0⇔a=12−3x0−2x0b=123x0+3x0
Khi đó P=a+b=123x0+2x0+3x0+1x0
=126x0+5x0≥AM−GM12.26x0.5x0=30.
Dấu "=" xảy ra khi 6x0=5x0⇔x0=306.
Khi đó a=93020 và b=113020.
Chọn A.
Đồ thị của hàm số y=x4+2mx2+3m2 có ba điểm cực trị lập thành tam giác nhận G0;2 làm trọng tâm khi và chỉ khi
m=1
m=−27
m=−1
m=−615
Chọn đáp án D
Giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ làm trọng tâm là
m=1
m=32
m=12
Không tồn tại m.
Chọn đáp án B
Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2m2x2+m4+3 có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo thành tứ giác nội tiếp. Số phần tử của tập S bằng
1
3
0
2
Chọn đáp án D
Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị hàm số y=x4−mx2−3m+2 có điểm cực trị nằm trên trục hoành?
2
0
3
1
Chọn đáp án A
Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y=x4−21−m2x2+m+1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích lớn nhất?
m=13
m=0
m=±12
m=12
Chọn đáp án B
Biết hai đồ thị của hai hàm số C1:y=x4−2x2+2 và C2:y=mx4+nx2−1 có chung ít nhất một điểm cực trị. Giá trị của 414m+115n là
−368
368
-386
386
Chọn đáp án A
Với giá trị thực nào của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2m−1x2+m4−3m2+20 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32?
m=4
m=2
m=5
m=3
Chọn đáp án C
Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị hàm số Cm:y=x4+2m2−3m+2x2+1 có ba điểm cực trị nằm trên một parabol và điểm M5;−3 thuộc parabol đó?
1
2
0
3
Chọn đáp án B
Biết rằng đồ thị C:y=ax4+bx2+c luôn có ba điểm cực trị và Px là parabol đi qua ba điểm cực trị đó. Giá trị nhỏ nhất của b.Pc là
-1
-2
-14
-12
Chọn đáp án D
Giá trị của m để hàm số y=x2+mx+3m−1x có cực trị là
m>13
m≥13
m<13
m≤13
Điều kiện x≠0. Ta có y'=x2−3m+1x2.
Hàm số có cực trị khi x2−3m+1=0 có hai nghiệm phân biệt khác 0
⇔3m−1>0⇔m>13.
Chọn A.
Giá trị của m để hàm số y=x2+mx+1x+m đạt cực đại tại x=1 là
m=2
m=−1
m=−2
m=1
Điều kiện: x≠−m.
Ta có y'=x2+2mx+m2−1x+m2 ; y'=0⇔x=−m−1x=−m+1.
Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực đại tại x=1⇔−m−1=1⇔m=−2.
Chọn C.
Cho hàm số y=x+p+qx+1 (với p, q là tham số thực). Biết hàm số đạt cực đại tạix=−2, giá trị cực đại bằng -2. Tổng S=p+2q bằng
S=2
S=1
S=0
S=3
Điều kiện: x≠−1 .
Ta có: y'=1−qx+12.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=−2, giá trị cực đại bằng -2 nên
1−q=0−2+p−q=−2⇔q=1p=1.
Thử lại p=q=1 thỏa mãn nên S=1+2=3.
Chọn D.
Giá trị của m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x2+mx1−x bằng 10 là
m=10
m=8
m=4
m=2
Điều kiện: x≠1.
Ta có y'=−x2+2x+m1−x2.
Hàm số có hai cực trị khi −x2+2x+m=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 khác
⇔−1+2+m≠0Δ'=1+m>0⇔m>−1.
Khi đó theo định lý Vi-ét ta có x1+x2=2x1.x2=−m.
Đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị là d:y=−2x−m.
Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị là Ax1;−2x1−m, Bx2;−2x2−m
⇒AB→=x2−x1;2x1−2x2.
Theo yêu cầu của đề bài ta có
x1−x22+4x1−x22=100⇔x1+x22−4x1.x2=20.
⇔4+4m=20
⇔m=4
Chọn C.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y=mx+1x có hai điểm cực trị và tất cả các điểm cực trị đều thuộc hình tròn tâm O, bán kính 6?
10
9
8
7
Điều kiện: x≠0. Ta có:y'=m−1x2 .
Hàm số có hai điểm cực trị khi m>0. Khi đó y'=0⇔x=1mx=−1m.
Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị là A1m;2m, B−1m;−2m.
Theo đề bài ta có OA2=OB2=1m+4m≤36⇔4m2−36m+1≤0.
Do m∈ℤ, m>0 nên m∈1;2;3...;8.
Vậy có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Chọn B
Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số y=x2−mx+4x−m có hai điểm cực trị A, B và ba điểm A,B , C4;2 phân biệt thẳng hàng?
0
2
3
1
Hướng dẫn giải
Điều kiện: x≠m.
Ta có y'=x2−2mx+m2−4x−m2=x−m2−4x−m2.
Cho y'=0⇔x−m2−4=0⇔x=m+2⇒y=m+4x=m−2⇒y=m−4.
Do m+2≠m−2, ∀m nên y'=0 luôn có hai nghiệm phân biệt.
Do đó đồ thị hàm số luôn có hai điểm cực trị. Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị là AB:y=2x−m. Ba điểm A,B , C4;2 phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi C4;2∈ABm+2≠4m−2≠4⇔m=6m≠2m≠6.
Suy ra không có giá trị nào của m thỏa mãn đề bài.
Chọn A.
Cho hàm số C:y=x2+2m+1x+m2+4mx+2. Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị hàm số C có điểm cực đại, cực tiểu A,B sao cho tam giác OAB vuông?
4
3
2
1
Điều kiện: x≠−2 . Ta có y'=x2+4x+4−m2x+22 .
Ta có x2+4x+4−m2=0⇔x=m−2x=−m−2 .
Hàm số có điểm cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi m≠0 .
Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị là
A−m−2;−2, Bm−2;4m−2⇒AB→=2m;4m
Dễ thấy OA→ ,OB→ , AB→≠0→ .
Trường hợp 1: Tam giác OAB vuông tại O
⇔OA→.OB→=0⇔−m2−8m+8=0⇔m=−4±26 (thỏa mãn)
Trường hợp 2: Tam giác OAB vuông tại A⇔OA→.AB→=0
⇔2m−m−2−2.4m=0⇔−m−2−4=0⇔m=−6 (thỏa mãn)
Trường hợp 3: Tam giác OAB vuông tại B⇔OB→.AB→=0
⇔2mm−2+4m−24m=0⇔m−2+24m−2=0⇔m=23 (thỏa mãn)
Vậy có bốn giá trị thực của m thỏa mãn đề bài.
Chọn A.
Cho hàm số C:y=x2−mx−1x2+1 với m là tham số. Giá trị thực của m để đồ thị hàm số (C) có hai điểm cực trị A, B sao cho đường thẳng AB đi qua điểm M−1;2 là
m=8
m=6
m=4
m=2
Hướng dẫn giải
Tập xác định:D=R . Ta có y'=mx2+4x−mx2+12.
Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi mx2+4x−m=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔m≠0Δ'=4+m2>0⇔m≠0.
Đường cong qua hai điểm cực trị có phương trình là y=2x−m2x.
Ta viết phương trình đường cong dưới dạng y=2x−m+kmx2+4x−m2x.
Ta chọn k sao cho nghiệm của mẫu là nghiệm của tử để có thể rút gọn thành hàm số bậc nhất. Vì x=0 là nghiệm của mẫu, nên thế x=0 vào tử ta được −m+k−m=0⇒k=−1.
Với : k=−1 .y=2x−m−mx2−4x+m2x=−m2x−1⇒AB:y=−m2x−1
Điểm M−1;2∈AB⇒2=m2−1⇔m=6 (thỏa mãn) .
Chọn B.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−10;10 để hàm số y=−2x+2+mx2−4x+5 có cực tiểu?
7
16
8
14
Hướng dẫn giải
Hàm số xác định trênR .
Ta có y'=−2+m.x−2x2−4x+5 và y''=mx2−4x+53.
y'=0⇔2x−22+1=mx−2⇔mx−2>0m2−4x−22=4.
Hàm số có cực tiểu khi và chỉ khi (1) có nghiệm ⇒m2−4>0⇔m>2m<−2.
Khi đó, 1 có hai nghiệm phân biệt là x1;2=2±2m2−4.
· Với m>2, thì x1=2+2m2−4 thỏa mãn y'x1=0 và y''x1>0, y'=0y''>0 suy ra x1 là điểm cực tiểu, nhận m>2.
· Với m<−2, thì x2=2−2m2−4 thỏa mãn y'x2=0 và y''x2<0, suy ra x2 là điểm cực đại, loại, do m<−2.
Do m nguyên,m>2 và m∈−10;10 nên m∈3;4;...;9;10.
Chọn C.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x+m.x2+1 có điểm cực trị và tất cả các điểm cực trị thuộc hình tròn tâm O, bán kính 823?
4
2
3
1
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D=ℝ.
Ta có y'=1+m.xx2+1.
Cho y'=0⇔m=−x2+1x, (x≠0).
Xét gx=−x2+1x⇒g'x=1x2.x2+1>0,∀x≠0 .
Ta có limx→+∞gx=−1; limx→−∞gx=1; limx→0+gx=−∞; limx→0−gx=+∞.
Bảng biến thiên:

Hàm số có cực trị khi m∈ℝ\−1;1.
Gọi Aa;b là điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Khi đó m=−a2+1a và b=a−a2+1a=−1a⇒Aa;−1a.
Ta có: OA=a2+1a2≤823⇒19≤a2≤9.
Vậy m=a2+1a=1+1a2∈103;10.
Kết hợp với các điều kiện m∈ℤ, m∈ℝ\−1;1, ta được m∈−3;−2;2;3.
Chọn A.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=2x+mxx2+2 có điểm cực trị và tất cả các điểm cực trị thuộc hình tròn tâm O, bán kính 68?
16
10
12
4
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D=ℝ.
Ta có: y=2x+mxx2+2,⇒y'=2+2mx2+23∀x∈ℝ .
y'=0⇔x2+2=−m3.
Hàm số có cực trị khi và chỉ khi −m3>2⇔m<−22.
Gọi Aa;b (a≠0 ) là điểm cực trị của đồ thị hàm số, khi đó:
a2+2=−m3 và b=2a+maa2+2=2a+ma−m3=a2−m23=a−a2=−a3.
Theo đề bài ta có OA≤68⇔a2+b2≤68⇔a2+a6≤68⇔a2≤4.
Ta có:
0<a2≤4⇔2<a2+2≤6⇔2<−m3≤6⇔−66<m≤−22.
Vì m∈ℤ và −66<m≤−22 nên m∈−14;−13;...;−4;−3.
Vậy có 12 giá trị của tham số m thỏa mãn đề bài.
Chọn C.
Biết rằng tồn tại các số thực a, b, c sao cho hàm số fx=x6+ax4+bx2+3x+c đạt cực trị tại điểm x=2. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx tại điểm có hoành độ x=-2 là
0
-3
3
6
Ta có: f'x=6x5+4ax3+2bx+3.
Hàm số đạt cực trị tại điểm x=2 nên f'2=0⇒6.25+4.a.23+4b+3=0.
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) tại điểm có hoành độ x=-2 là
f'−2=0⇒−6.25−4.a.23−4b+3=3−6.25+4.a.23+4b=6.
Chọn D.
Biết rằng tồn tại các số thực a, b , c sao cho hàm số fx=a.sin2x−b.cos3x+x+c đạt cực trị tại điểm x=−π6. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx tại điểm có hoành độ x=π6 là
0
-1
2
-2
Hướng dẫn giải
Ta có: f'x=a.sin2x+3b.sin3x+1.
Hàm số đạt cực trị tại điểm x=−π6, suy ra f'−π6=0⇒−a.sinπ3−3b.sinπ2+1=0.
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx tại điểm có hoành độ x=π6 là
f'π6=a.sinπ3+3b.sinπ2+1=2.
Chọn C.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x8+m−4x5−m2−16x4+1 đạt cực tiểu tại điểm x=0?
8
vô số
7
9
Hướng dẫn giải
Ta có:y'=8x7+5m−4x4−4m2−16x3=x38x4+5m−4x−4m2−16=x3.gx
· Với gx=8x4+5m−4x−4m2−16. Ta xét các trường hợp sau:
- Nếu m2−16=0⇔m=±4.
+ Khi m=4 ta có y'=8x7⇒x=0 là điểm cực tiểu.
+ Khi m=−4 ta có y'=x48x3−40⇒x=0 không là điểm cực tiểu.
- Nếu m2−16≠0⇔m≠±4⇒g0≠0.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=0
Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm x=0
⇔limx→0−gx>0limx→0+gx>0⇔limx→0gx>0
⇔−4m2−16>0⇔m2−16<0⇔−4<m<4⇒m∈−3;−2;−1;0;1;2;3.
Tổng hợp các trường hợp ta có: m∈−3;−2;−1;0;1;2;3;4.
Vậy có tám giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
Chọn A.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm sốy=x8+m−2x5−m2−4x4+1 đạt cực tiểu tại x=0?
3
5
4
Vô số
Hướng dẫn giải
Ta có: y'=8x7+5m−2x4−4m2−4x3=x3.hx với hx=8x4+5m−2x−4m2−4.
Ta xét các trường hợp sau:
· Nếu m2−4=0⇔m=±2 .
- Khi m=2 thì y'=8x7⇒x=0 là điểm cực tiểu nên m=2 thỏa mãn.
- Khi m=−2 thì y'=x48x3−20⇒x=0 không là điểm cực tiểu.
· Nếu m2−4≠0⇔m≠±2⇒h0≠0.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=0 khi và chỉ khi giá trị đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm x=0.
Do đó limx→0−hx>0limx→0+hx>0⇔limx→0hx>0
⇒−4m2−4>0⇔−2<m<2⇒m∈−1;0;1.
Tổng hợp các trường hợp ta có m∈−1;0;1;2.
Vậy có bốn giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
Chọn C.




