160 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 8 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 1
53 câu hỏi
Nhà khoa học nào được công nhận là “cha đẻ của di truyền học hiện đại” ?
J. Mendel
J. Monod
Jacod
Correns.
Cơ thể có kiểu gene Aa giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?
2
1
3
4
Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Có mấy kiểu gene quy định kiểu hình thuần chủng 1 cặp gene?
3
2
1
4
Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền, Mendel đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền ?
Ruồi giấm
Đậu Hà Lan
Cây hoa phấn
Cỏ thi
Mendel đã tìm ra con đường nghiên cứu riêng khác với các nhà khoa học khác đó là
tiến hành các phân tích định lượng, có sử dụng cỡ mẫu lớn để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng.
tiến hành các phân tích định tính, có sử dụng cỡ mẫu lớn để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng.
tiến hành các phân tích định lượng, có sử dụng cỡ mẫu nhỏ để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng.
tiến hành lai phân tích, có sử dụng cỡ mẫu nhỏ để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng
Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là sự
phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.
Hình vẽ mô tả các tính trạng tương phản và sự sắp xếp NST ở giảm phân, allele quy định tính trạng thân cao và allele nào sẽ không bao giờ xuất hiện trong cùng 1 giao tử, giả thuyết trong suốt quá trình giảm phân bình thường và không xảy ra đột biến?

Hoa tím.
Thân thấp.
Hạt trơn.
Hạt nhăn.
Theo quan niệm về giao tử của Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể con chứa
một nhân tố di truyền của bố và một nhân tố di truyền của mẹ.
cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, có sự pha trộn.
một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.
cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.
Để chứng minh các nhân tố di truyền không hoà trộn vào nhau, Mendel đã thực hiện phép lai
phân tích.
khác dòng.
xa.
thuận nghịch.
Mendel đã sử dụng biện pháp nào sau đây để xử lí kết quả thí nghiệm?
Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả.
Tạo dòng thuần chủng
Lai các dòng thuần chủng với nhau.
Tiến hành thí nghiệm chứng minh.
Allele là
những trạng thái khác nhau của cùng một gen.
trạng thái biểu hiện của gen.
các gene khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.
các gene được phát sinh do đột biến.
Đặc điểm nào dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng?
Có nhiều cặp tính trạng tương phản.
Thời gian sinh trưởng khá dài.
Có thể tiến hành giao phấn giữa các cá thể khác nhau.
Tự thụ phấn chặt chẽ.
Theo quan niệm của Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể do
gene trội hay gene lặn qui định.
một nhân tố di truyền qui định.
một cặp nhân tố di truyền qui định.
hai cặp nhân tố di truyền qui định
Mendel đã sử dụng biện pháp nào sau đây để kiểm tra kiểu gene của cơ thể có kiểu hình trội?
Lai phân tích
lai cải tiến giống
Lai thuận nghịch
Lai xa.
Cho các bước trong bố trí thí nghiệm lai một tính trạng trên đối tượng đậu hà lan (Pisum sativum) của ông Mendel, trình tự đúng là
(1) tiến hành các thí nghiệm để chứng minh cho giả thuyết.
(2) chọn các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho các cây đậu tự thụ phấn qua nhiều thế hệ
(3) cho hai dòng đậu thuần chủng khác nhau về một hoặc nhiều tính trạng tương phản thụ phấn chéo để tạo ra thế hệ lai F1
(4) cho các cây F1, tự thụ phấn để tạo thế hệ lai F2
(5) sử dụng thống kê toán học để phân tích số liệu thu thập được từ một số lượng lớn đời con F2, từ đó, đưa giả thuyết về kết quả thu thập được
(2)- (4)-(3)-(5)-(1).
(3)- (4)-(2)-(5)-(1).
(2)- (3)-(4)-(5)-(1).
(3)- (4)-(5)-(1)-(2).
Theo Mendel các tính trạng được xác định bởi các…(1)….và có hiện tượng…(2)… khi F1 hình thành giao tử
nhân tố di truyền; giao tử thuần khiết.
nhân tố di truyền; phân ly của cặp alen.
gen; giao tử thuần khiết.
gen; phân ly ngẫu nhiên.
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định chiều cao cây có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp, hãy cho biết kiểu gen cây 1 và cây 2 lần lượt là

AA và Aa.
AA và aa
Aa và Aa
Aa và aa
Mỗi allele trong cặp gene phân li đồng đều về các giao tử khi
số lượng cá thể con lai phải lớn
bố mẹ phải thuần chủng.
allele trội là phải trội hoàn toàn.
các NST trong cặp tương đồng phân li
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Cây hoa tím thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng được F1, các cây F1 tự thụ phấn được F2. Cho rằng khi sống trong một môi trường thì mỗi kiểu gene chỉ quy định một kiểu hình. Theo lí thuyết, sự biểu hiện của tính trạng màu hoa ở thế hệ F2 sẽ là
trên mỗi cây chỉ có một loại hoa, trong đó cây hoa tím chiếm 75%.
trên mỗi cây có cả hoa tím và hoa trắng, trong đó hoa tím chiếm tỉ lệ 75%.
có cây ra 2 loại hoa, có cây chỉ ra một loại hoa, trong đó hoa tím chiếm 75%.
có cây ra 2 loại hoa, có cây chỉ ra một loại hoa, trong đó cây có hoa tím chiếm 75%
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Tiến hành phép lai giữa các cây thu được bảng kết quả như sau
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình |
| (P): Hoa tím × Hoa tím | F1 100% tím |
| F1 giao phối ngẫu nhiên | F2: 15 tím: 1 trắng |
Kiểu gene của phép lai P là
Aa x Aa
AA x Aa
Aa x aa
AA x aa
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Tiến hành phép lai giữa các cây thu được bảng kết quả như sau, dấu (-) thể hiện chưa biết kiểu hình. Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình |
| (P): Hoa tím × Hoa tím | (-) |
| F1 giao phối ngẫu nhiên | F2: 15 tím: 1 trắng |
100% tím.
50% tím: 50% trắng.
75% tím: 25% trắng.
100% trắng.
Cho các sơ đồ mô tả phép lai giữa cây đậu Hà Lan, cho biết allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng gene nằm trên NST thường, sơ đồ nào mô tả phép lai phân tích?

Sơ đồ 1
Sơ đồ 2
Sơ đồ 3
Sơ đồ 4
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Cho P: hoa tím x hoa tím ở F1 thu được 100% hoa tím. Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thu được F2 gồm 15 hoa tím: 1 hoa trắng. Đáp án nào sau đây là đúng?
Hai cây P có kiểu gene giống nhau
Trong số các cây F1 có cây mang kiểu gene dị hợp tử
Cho một cây hoa tím ở P lai với cây hoa trắng bất kỳ thu được tỷ lệ 3 hoa tím: 1 hoa trắng
Cho F1 tự thụ phấn thu được tỷ lệ kiểu hình 3:1
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Tiến hành phép lai giữa các cây thu được bảng kết quả như sau
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình |
| (P): Hoa tím × Hoa trắng | F1 100% tím |
| F1 giao phối ngẫu nhiên | F2: 3 tím: 1 trắng |
Kiểu gene của P có thể là
Aa x Aa
AA x Aa
Aa x aa
AA x aa
Ở cây đậu Hà Lan xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Thực hiện phép lai giữa các cây thu được bảng sau.
| Phép lai | Thông số kiểu hình |
| (P): Hoa tím × Hoa trắng | F1 có 2 kiểu hình |
| F1 giao phối ngẫu nhiên | F2: 7 tím: 9 trắng |
Kiểu gene của P có thể là
Aa x Aa
AA x Aa
Aa x aa
AA x aa
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Tiến hành lai giữa các cây thu được kết quả như sau.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu gene |
| Cây hoa tím A x Cây hoa trắng | F1: ? |
| Cây F1 x Cây hoa tím dị hợp | F2: 1:2:1 |
Phép lai ở P là
Aa x Aa
AA x Aa
Aa x aa
AA x aa
Hình bên mô tả mô hình vận động của nhân tố di truyển từ thí nghiệm của Mendel trên cây đậu Hà Lan (Pisum Sativum). Ở thế hệ F2, Cây 1 và cây 2 có kiểu gene là

Aa và AA
AA và Aa
Aa và aa
Aa
Hình bên mô tả mô hình vận động của nhân tố di truyển từ thí nghiệm của Mendel trên cây đậu Hà Lan (Pisum Sativum). Ở thế hệ F2, Cây 3 có kiểu gene và chiếm tỉ lệ là

Aa; tỉ lệ 50%
AA; tỉ lệ 25%
Aa; tỉ lệ 100%
aa; tỉ lệ 25%
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình |
| Cây hoa tím Ax Cây hoa trắng B | F1: ? |
| Cây F1 x Cây hoa trắng | F2: 1 hoa tím: 1 hoa trắng |
Phép lai ở P là
Aa x Aa.
AA x Aa.
Aa x aa.
AA x aa.
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu gene |
| Cây hoa tím A x Cây hoa tím B | F1: 1: 1 |
| Cây F1 x Cây hoa trắng | F2: ? |
Tỷ lệ kiểu hình ở F2 là
3: 1.
1: 1.
1: 2: 1.
7: 1.
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Số kiểu gene | Số kiểu hình |
| Cây hoa tím A x Cây hoa tím B | 3 | 2 |
Phép lai trên là
Aa x AA
Aa x Aa
Aa x aa
aa x AA
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Số kiểu gene | Số kiểu hình |
| (P1): Cây hoa tím A x Cây hoa trắng B | - | - |
| (P2): Cây F1 của phép lai (P1): x Cây hoa trắng | 2 | 2 |
Phép lai trên là
Aa x AA
Aa x Aa
Aa x aa
AA x aa
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Số kiểu gene/ Số kiểu hình |
| Cây hoa tím A x Cây hoa tím B | 3/2 |
| Cây hoa tím B x Cây hoa trắng | -/- |
Thông số ở phép lai thứ 2 là
1/2
2/1
3/2
2/2
Ở đậu Hà Lan, xét gene quy định hình dạng hạt có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt nhăn.
| Phép lai | Thông số kiểu gene |
| Cây hạt trơn A x Cây hạt trơn B | F1: ? |
| Cây F1 x Cây hạt nhăn | F2: 1 loại kiểu gene |
Phép lai P là
AA x aa.
AA x Aa
AA x AA
Aa x Aa
Ở đậu Hà Lan, xét gene quy định hình dạng hạt có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt nhăn.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình |
| Cây hạt trơn A x Cây hạt trơn B | F1: 1 |
| Cây F1 x Cây C hạt nhăn | F2: ? |
Ở F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gene và kiểu hình?
2 loại kiểu gene và 2 loại kiểu hình .
1 loại kiểu gene và 1 loại kiểu hình.
3 loại kiểu gene và 2 loại kiểu hình .
4 loại kiểu gene và 2 loại kiểu hình.
Ở đậu Hà Lan, Ở đậu Hà Lan, xét gene quy định hình dạng hạt có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt nhăn.
| Phép lai | Thông số kiểu hình |
| Cây hạt trơn A x Cây hạt trơn B | F1: 1 |
| Cây F1 x Cây hạt trơn dị hợp | F2: ? |
Ở F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gene và kiểu hình?
2 loại kiểu gene và 2 loại kiểu hình .
1 loại kiểu gene và 1 loại kiểu hình.
3 loại kiểu gene và 2 loại kiểu hình .
4 loại kiểu gene và 2 loại kiểu hình.
Ở đậu Hà Lan, xét gene quy định hình dạng hạt có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt nhăn.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu gene |
| Cây hạt trơn A x Cây hạt trơn B | F1: ? |
| Cây F1 x Cây hạt nhăn | F2: ? |
Đâu là phép lai P để F1 và F2 có tổng số kiểu gene và kiểu hình là tối đa?
Aa x AA.
Aa x Aa.
AA x AA.
AA x Aa.
Ở đậu Hà Lan, xét gene quy định hình dạng hạt có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt nhăn.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu gene |
| Cây hạt trơn A x Cây hạt trơn B | F1: ? |
| Cây F1 x Cây hạt nhăn | F2: ? |
Đâu là phép lai P để F2 có tổng số kiểu gene và kiểu hình là ít nhất?
Aa x AA
Aa x Aa
AA x AA
aa x AA
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Tỉ lệ hoa tím |
| Cây A hoa tím x Cây B hoa tím | F1: ? |
| Cây F1 x Cây hoa trắng | F2: ? |
Đâu là phép lai để F2 có tỷ lệ hoa tím là lớn nhất?
Aa x Aa
AA x AA
Aa x AA
aa x AA
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Tỉ lệ hoa tím |
| Cây A hoa tím x Cây B hoa tím | F1: ? |
| Cây F1 x Cây C hoa trắng | F2: ? |
Đâu là phép lai P cho F2 có tỷ lệ hoa tím bằng nhau?
Aa x Aa và AA x AA.
AA x AA và AA x Aa.
Aa x Aa và AA x aa .
aa x AA và AA x AA.
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Số kiểu gen/ Số kiểu hình |
| Cây A hoa tím x Cây B hoa tím | F1: ? |
| Cây F1 x Cây C hoa trắng | F2: ? |
Đâu là phép lai P cho tỉ lệ kiểu gen/ tỉ lệ kiểu hình ở F2 và F1 là lớn nhất?
Aa x Aa
AA x AA
Aa x AA
aa x AA
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình đồng hợp/ dị hợp |
| Cây A hoa tím x Cây B hoa tím ở trong quần thể gồm ( 1 4 AA: 3 4 Aa) | F1: ? |
Tỷ lệ kiểu hình đồng hợp/ dị hợp ở F1 là bao nhiêu? Biết rằng cây hoa tím A có kiểu gene đồng hợp tử.
8 : 3
5 : 4
7 : 4
5 : 3
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình hoa trắng |
Cây A hoa tím dị hợp x Cây B hoa tím ở trong quần thể gồm ( 1/6 AA: 5/6 Aa) | F1: ? |
Tỉ lệ kiểu hình hoa trắng ở F1 là
8/36
5/24
7/24
5/36
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình hoa trắng |
Cây A x Cây B hoa tím ở trong quần thể gồm ( 2/3AA: 1/3 Aa) | F1: ? |
Để thu được tỉ lệ kiểu hình hoa trắng ở F1 là lớn nhất thì cây A cần có kiểu gene là
AA
Aa
aa
Không có phương án đúng.
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình |
| Cây A hoa tím x Cây B hoa tím | F1: ? |
| Cây F1 x Cây C hoa trắng | F2: 1: 1 |
Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
3: 1
1: 2: 1
4: 3: 1
7: 1
Ở một loài cây, xét gene X có allele A quy định hoa tím, allele a quy định hoa trắng. Cho P: Hoa tím x Hoa tím ở F1 thu được 100% hoa tím. Cho F1 giao phấn với quần thể gồm 3/5Aa: 2/5 aa thu được F2 gồm x hoa tím: y hoa trắng. Biết cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thu được F2 gồm 15 hoa tím: 1 hoa trắng. Tỉ lệ x: y là
30: 10
23: 17
33: 7
31: 9
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu gen |
| Cây A hoa tím x Cây B hoa tím | F1: 1: 1 |
| Cây F1 x Cây C hoa tím dị hợp | F2: x: y: z |
Tỷ lệ kiểu gene ở F2 là
1: 4: 3
2: 5: 1
3: 3: 2
3: 4: 1
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình |
| Cây A hoa tím x Cây B hoa tím | F1: ? |
| Cây F1 x Cây C hoa tím dị hợp | F2: 7 hoa tím: 1 hoa trắng |
Phép lai ở P là
Aa x Aa
AA x Aa
Aa x aa
AA x aa
Ở đậu Hà Lan, xét gene quy định hình dạng hạt có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt nhăn.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu gene |
| Cây A hạt trơn x Cây B hạt trơn | F1: ? |
| Cây F1 x Cây C hạt nhăn | F2: 1: 1 |
Tỷ lệ kiểu gene ở F1 là
3: 1
1: 1
1: 2: 1
7: 1
Ở đậu Hà Lan, xét gene quy định hình dạng hạt có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt nhăn
| Phép lai | Thế hệ tạo thành | Tỷ lệ cây hạt nhăn |
| Cây hạt trơn x Cây hạt nhăn | F1 | 0 |
| Cây F1 x cây hạt trơn dị hợp | F2 | ¼ |
| Cây F2 x Cây hạt nhăn | F3 | ? |
Tỷ lệ cây hạt nhăn ở F3 là
1/3
¼
1/8
½
Ở đậu Hà Lan, xét gene quy định hình dạng hạt có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt nhăn
| Phép lai | Thế hệ tạo thành | Tỷ lệ cây hạt trơn |
| Cây hạt trơn x Cây hạt trơn | F1 | 1 |
| Cây F1 x cây hạt trơn dị hợp | F2 | 7/8 |
| Cây F2 x Cây hạt nhăn | F3 | ? |
Tỷ lệ cây hạt nhăn ở F3 là
2/3
3/4
3/8
½
Ở một loài cây, xét gene X có allele A quy định hoa tím, allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Tỉ lệ hoa tím |
| Cây A hoa tím x Cây B hoa tím | F1: ? |
| Cây F1 x Cây C hoa trắng | F2: ? |
Nếu tỉ lệ hoa tím ở F1 là tối đa thì tỉ lệ hoa tím ở F2 có thể tối đa là
1
¾
½
3/8
Ở một loài cây, xét gene X có allele A quy định hoa tím, allele a quy định hoa trắng.
| Phép lai | Tỉ lệ kiểu hình đồng hợp/ dị hợp |
| Cây A x Cây B hoa tím ở trong quần thể gồm ( ¼ AA: 3/4Aa) | F1: ? |
Cây A có thể là cây nào để tỷ lệ kiểu hình đồng hợp/ dị hợp là lớn nhất?
AA
Aa
aa
Cả A và B đều đúng
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





