160 Bài tập Hình học không gian lớp 11 cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)
Đề thi

160 Bài tập Hình học không gian lớp 11 cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)

A
Admin
ToánLớp 1152 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song CD). Gọi N là trung điểm của SD, M là trung điểm nằm trên cạnh SB sao cho SM = 2MB, O là giao điểm của AC và BD. Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau.

SO và AD

MN và SO

MN và SC

SA và BC

Xem đáp án

Chọn đáp án B

+ Giả sử SO, AD cắt nhau. Khi đó SO, AD đồng phẳng, suy ra S thuộc mp (ABCD) (Vô lý). Đáp án A bị loại.

+ Giả sử MN cắt SC. Khi đó MN và SC đồng phẳng, suy ra C thuộc (SBD) (Vô lý). Do đó đáp án C bị loại.

+ Giả sử SA cắt BC. Khi đó SA, BC đồng phẳng. Suy ra S thuộc mp (ABCD) (Vô lý). Đáp án D bị loại. MN, SO cùng nằm trong mp (SBD), không song song và trùng nhau.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SC = 5. Tính thể tích khối chóp S. ABCD

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đường chéo hình vuông AC = 2

Xét tam giác SAC, ta có

Chiều cao của khối chóp là SA = 3

Diện tích hình vuông ABCD là

Thể tích khối chóp S. ABCD là

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BCD = 1200 và AA' = 7a2 . Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD. Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gọi O = AC BD.Từ giả thiết suy ra A'O ABCD

Cũng từ giả thiết, suy ra ABC là tam giác đều nên

Đường cao khối hộp

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC biết AB=3, BC=4, CA=5. Tính thể tích khối chóp SABC biết các mặt bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy một góc 300.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Dễ thấy tam giác ABC vuông tại B.

+ Gọi p là nửa chu vi

+ Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác từ giả thiết các mặt bên tạo với đáy ABC một góc  30 độ ta suy ra I là chân đường cao của khối chóp

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông ABCD diện tích 12(cm3)  với AB là đường kính của đường tròn đáy tâm O. Gọi M là điểm thuộc cung AB của đường tròn đáy sao cho ABM = 600 . Thể tích của khối tứ diện ACDM là

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. AB = BC = a3 , góc SAB = SCB = 900  và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a2 . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là

Xem đáp án

Chọn đáp án D

+ Gọi  H là trung điểm SB. Do tam giác SAB vuông tại A, SBC vuông tại C suy ta HA = HB = HS = HC

Suy ra H là tâm mặt cầu.

+ Gọi I là hình chiếu của H lên (ABC). Do HA = HB = HC , suy ra IA = IB = IC 

Suy ra I là trung điểm AC. Gọi P là trung điểm BC, do tam giác ABC vuông cân, suy ra

Áp dụng hệ thức

\

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN=2ND. Tính tỉ số thể tích VACMNVSABCD

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, E là trung điểm của SA, F, G lần lượt là các điểm thuộc cạnh BC, CD (CF<FB; GC<GD). Thiết diện của hình chóp cắt bởi (EFG) là :

Tam giác

Tứ giác

Ngũ giác

Lục giác

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Trong mp (ABCD), gọi

Do đó ngũ giác EHFGJ là thiết diện của hình chóp cắt bởi (EFG)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC. P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho APAB= 13. Gọi Q là giao điểm của SC với mặt phẳng (MNP). Tính SQSC

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Trong mặt phẳng (ABC), gọi E = NPAC

Khi đó Q chính là giao điểm của SC với EM

Áp dụng định lý Menelaus vào tam giác ABC ta có:

Áp dụng định lý Menelaus vào tam giác SAC ta có:

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AC=b, góc ABC = 600 . Góc gữa đường thẳng BC’ và mặt phẳng (AA’C’C) bằng 300 . Tính theo b diện tích xung quanh của lăng trụ ABC.A’B’C’

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tam giác ABC vuông tại A AB = AC. Tam giác ACB = b3 và

Ta có

Gọi S1; S2; S3 lần lượt là diện tích của các hình chữ nhật ACC’A’; CBB’C’; ABB’A’

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có góc ở đỉnh bẳng 600, đường sinh bẳng 2a, diện tích xung quanh của hình nón là

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Theo đề: góc ở đỉnh bằng 600 nên SOB = 300

Diện tích xung quanh mặt nón là:

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt một hình trụ  bằng mặt phẳng (α) vuông góc mặt đáy, ta được thiết diện là  một hình vuông có diện tích bằng 16. Biết khoảng cách từ tâm đáy hình trụ đến mặt phẳng (α) bằng 3. Tính thể tích khối trụ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựng các dữ kiện bài toán theo hình vẽ trên.

Mặt phẳng (α) vuông góc mặt đáy, ta được thiết diện là một hình vuông ABCD có diện tích bằng 16 Cạnh hình vuông bằng 4.

Khoảng cách từ tâm I đáy hình trụ đến mặt phẳng (α) bằng 3 IO = 3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a. Gọi G là trọng tâm tam giác SAC. Mặt phẳng chứa AB và đi qua G cắt các cạnh, SC SD lần lượt tại M và N. Biết mặt bên của hình chóp tạo với đáy một góc bằng 600. Thể tích khối chóp S. ABMN bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Do S. ABCD đều, có trọng tâm G của tam giác SAC cũng là trọng tâm của SBD.

Nên M, N lần lượt là trung điểm của SC, SD.

Do đó

Gọi K là trung điểm của AB, O = AC BD  do S. ABCD đều nên SO (ABCD)  

ABCD là hình vuông nên có SKO = 600 

Xét tam giác SKO vuông tại O có KO = a2 và SKO = 600  suy ra:

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi T là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD. Hỏi góc giữa hai đường thẳng TB và BD nằm trong khoảng nào dưới đây

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Qua O ta dựng đường thẳng d vuông góc với mặt đáy.

+ Gọi E, K, F, H, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SD, SC, BC, AD, EK

+ Ta có tam giác SDF là tam giác cân tại F. Vì FD = FS = a5 (độc giả tự chứng minh)

Suy ra FESD

Mặt khác, ta có KE // FH (Vì cùng song song với CD). Nên 4 điểm K, E, F, H đồng phẳng

+ Trong mặt phẳng (KEFH), gọi T là giao điểm của FE và ON.

Ta có T là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD

+ Ta có tam giác EKO là tam giác đều cạnh a. Nên

Bán kính mặt cầu là

+ Xét tam giác vuông TOB vuông tại B, ta có

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB=4cm. Tam giác SAB đều và năm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC). Lấy M thuộc SC sao cho CM=2MS. Khoảng cách giữa hai đường AC và BM là

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gọi H là trung điểm của AB suy ra SH (ABC) 

Trong (SAC) từ M dựng MN // AC , gọi K là hình chiếu của H trên BN

Ta có AC (SAB) mà MN //AC MN (SAB)

Vì (BMN) // AC suy ra khoảng cách giữa hai đường AC và BM là

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Mọi hình hộp đứng đều có mặt cầu ngoại tiếp.

Mọi hình hộp chữ nhật đều có mặt cầu ngoại tiếp.

Mọi hình hộp có một mặt bên vuông góc với đáy đều có mặt cầu ngoại tiếp.

Mọi hình hộp đều có mặt cầu ngoại tiếp.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bởi vì một hình lăng trụ muốn có mặt cầu ngoại tiếp thì nó phải là lăng trụ đứng và đáy có đường tròn ngoại tiếp. Các đáp án A, B, D đáy đều là hình bình hành nên không có đường tròn ngoại tiếp. Vậy chỉ có đáp án B đúng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, SA (ABC). Góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 30°. Thể tích của khối chóp S.ABC là:

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa diện H biết rằng mỗi mặt của H đều là những đa giác có số cạnh lẻ và tồn tại ít nhất một mặt có số cạnh khác với các mặt còn lại. Hỏi khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

Tổng số các cạnh của (H) bằng 9

Tổng số các đỉnh của (H) bằng 5

Tổng số các cạnh của (H) là một số lẻ

Tổng số các mặt của (H) là một số chẵn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gọi tổng số các mặt của (H)m và tổng số các cạnh của (H)c.

Ta có

Trong đó, một mặt nào đó có số cạnh là

Do đó m chia hết cho 2. Hơn nữa có ít nhất một mặt là ngũ giác nên tổng số mặt lớn hơn 5, do đó tổng số cạnh lớn hơn 9 và tổng số đỉnh lớn hơn 5.

Chú ý : lấy 1 ví dụ cụ thể để ra đáp án. Ví dụ hình chóp có đáy là ngũ giác có tổng số cạnh là một số chẵn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, SA (ABCD) tạo với mặt đáy một góc 450. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD có bán kính bằng a2. Thể tích khối chóp S. ABCD bằng:

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD và I là trung điểm của SC. Khi đó OI (ABCD)

IA = IB = IC = ID với SAC vuông tại A, IA = IS = IC. Do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD suy ra IA = a2 SC = 2a2. Mặt khác AC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng (ABCD).

Suy ra SAC vuông cân

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn (0; 5). Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm AB  sao cho SA = AB = 8. Tính khoảng cách từ O đến (SAB).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gọi I là trung điểm AB.

Ta có

Trong (SOI), kẻ OH SI thì OH (SAB)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có hai đường tròn đáy nằm trên một mặt cầu bán kính R và có đường cao bằng bán kính mặt cầu. Diện tích toàn phần hình trụ đó bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

+ Gọi h, r lần lượt là chiều cao và bán kính đường tròn đáy của hình trụ.

Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình trụ là

+ Theo bài ra, ta có h = r nên suy ra

+ Diện tích toàn phần hình trụ là:

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng 1. Gọi M, N là hai điểm thuộc các cạnh AB, AC sao cho mặt phẳng (DMN) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Đặt AM = x; AN = y. Tìm x,y để diện tích toàn phần của tứ diện DAMN nhỏ nhất.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a2 và SA=SB=SC=SD=2a. Gọi K là hình chiếu vuông góc của B trên AC, H là hình chiếu vuông góc của K trên SA. Tính cosin góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (BKH).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Ta có

nên K là trọng tâm của tam giác BCD

+ Ta dễ dàng chứng minh được SH (BKH) SB, (BKH) = SBH

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác có diện tích đáy bằng 10cm2 và chiều cao bằng 6cm. Thể tích V của khối lăng trụ là

V = 20cm3.

V = 40cm3.

V = 60cm3.

V = 80cm3.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có thể tích của khối lăng trụ: V= h.Sđáy= 6.10 = 60 cm3→ Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và thể tích của khối chóp bằng a3. Chiều cao h của hình S.ABC ứng với đỉnh S bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án A

Do ABC là tam giác đều cạnh a

Khi đó

→ Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi M là trung điểm của C (như hình vẽ). Tính cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng AC và BM.

Xem đáp án

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng có tam giác ABC vuông cân tại B. Biết AB = a2 và AA' = a6. Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ đứng đã cho là

Xem đáp án

Đáp án B.

Hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có chiều cao AA’; tâm của đáy là trung điểm của AC nên

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối trụ có thể tích 2π cm3. Cắt hình trụ này theo đường sinh rồi trải ra trên một mặt phẳng thu được một hình vuông. Diện tích hình vuông này là

4 cm2

2 cm2

4πcm2

2πcm2

Xem đáp án

Đáp án A.

Cắt khối trụ theo đường sinh rồi trải ra một mặt phẳng thì được một hình vuông nên h = Pđáy.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, SA = 2a và SA vuông góc với mặt đáy (ABCD). Biết AD = 2a, AB = BC = CD = a. Diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án A

ABCD là hình thanh cân có AB = BC = CD = a; AD = 2a nên M là tâm của đáy ABCD.

SA = AD = 2a; SA (ABCD) => tam giác SAD vuông cân tại A nên tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là trung điểm N của SD

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân với AB = AC = a; BAC=120º và AA’ = a. Gọi I là trung điểm của CC' (như hình vẽ). Tính cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC) và (AB’I).

Xem đáp án

Đáp án A

Gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ

Vecto pháp tuyến của mặt phẳng

Vecto pháp tuyến của mặt phẳng (AB’I) là