16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
Đề thi

16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 935 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = 5\;{\rm{cm}},AC = 12\;{\rm{cm}}\) và \(BC = 13\;{\rm{cm}}\). Giá trị của \(\sin C\) bằng

\(\frac{5}{{12}}\).

\(\frac{1}{{13}}\).

\(\frac{{12}}{{13}}\).

\(\frac{5}{{13}}\).

Xem đáp án
Chọn D
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\cos B = \frac{{AB}}{{BC}}\).

\(\cos B = \frac{{AC}}{{AB}}\).

\(\cos B = \frac{{AB}}{{AC}}\).

\(\cos B = \frac{{AC}}{{BC}}\).

Xem đáp án
Chọn A
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào sau đây sai?

\(\cos 35^\circ > \sin 40^\circ \).

\(\sin 35^\circ > \cos 40^\circ \).

\(\sin 35^\circ < \sin 40^\circ \).

\(\cos 35^\circ > \cos 40^\circ \).

Xem đáp án
Chọn B
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH\). Biết \(BH = 3,2\;{\rm{cm}};BC = 5\;{\rm{cm}}\) thì độ đài \(AB\) bằng

8 cm.

16 cm.

\(1,8\;{\rm{cm}}\).

4 cm.

Xem đáp án
Chọn D
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Hệ thức nào sau đây đúng?

\(\sin B = \frac{{AB}}{{BC}}\).

\(\sin B = \frac{{AB}}{{AC}}\).

\(\tan B = \frac{{AB}}{{AC}}\).

\(\cos B = \frac{{AB}}{{AC}}\).

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A,\,\,\widehat {ACB} = 30^\circ \), cạnh \(AB = 5\;{\rm{cm}}\). Độ dài cạnh \(AC\) là

10 cm.

\(\frac{5}{{\sqrt 3 }}\;{\rm{cm}}\).

\(5\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).

\(\frac{{5\sqrt 2 }}{2}\;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
Chọn C
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\). Biết \(\sin B = \frac{1}{3}\), khi đó \(\tan A\) bằng

\(\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).

3.

\(2\sqrt 2 \).

\(\frac{1}{{2\sqrt 2 }}\).

Xem đáp án
Chọn C
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A,\,\,\widehat {BAC} = 120^\circ ,\,\,BC = 12\;{\rm{cm}}\). Tính độ dài đường cao \(AH\).

\(AH = 3\;{\rm{cm}}\).

\(AH = 2\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).

\(AH = 4\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).

\(AH = 6\;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
Chọn B
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH\). Đẳng thức nào sau đây là sai? 
D. \(\cot \widehat {HAC} = \frac{{AH}}{{AC}}\).Chọn D (ảnh 1)

\(\sin B = \frac{{AH}}{{AB}}\).

\(\tan \widehat {BAH} = \frac{{BH}}{{AH}}\).

\(\cos C = \frac{{HC}}{{AC}}\).

\(\cot \widehat {HAC} = \frac{{AH}}{{AC}}\).

Xem đáp án
Chọn D
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một cái thang dài 4 cm đặt dựa vào tường, biết góc giữa thang và mặt đất là 60o. Khoảng cách \(d\) từ chân thang đến tường bằng bao nhiêu?
Một cái thang dài 4 cm đặt dựa vào tường, biết góc giữa thang và mặt đất là \({60^^\circ }\). Khoảng cách (ảnh 1)

\(d = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\;{\rm{m}}\).

\(d = 2\sqrt 3 \;{\rm{m}}\).

\(d = 2\sqrt 2 \;{\rm{m}}\).

\(d = 2\;{\rm{m}}\).

Xem đáp án
Chọn D
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) và \(AB = 2\sqrt 5 a,AC = 5\sqrt 3 a\). Kẻ \(AK\) vuông góc với \(BC\), với \(K\) nằm trên cạnh \(BC\). Tính \(AK\) theo \(a\).

\(AK = \frac{{19\sqrt {57} }}{{10}}a\).

\(AK = \frac{{\sqrt {95} }}{2}a\).

\(AK = \frac{{10\sqrt {57} }}{{19}}a\).

\(AK = \frac{{5\sqrt {57} }}{{19}}a\).

Xem đáp án
Chọn C
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH\). Biết \(AH = 2,HC = 4\). Đặt \(BH = x\) (hình bên). Tính \(x\). 
Cho \(\widehat {xOy} = 45^\circ \). Trên tia \(Oy\) lấy hai điểm \(A,B\) sao cho \(AB = \sqrt 2 \;{\rm{cm}}\). Tính độ dài hình chiếu vuông góc của đoạn thẳng \(AB\) t (ảnh 1)

\(x = \frac{1}{2}\).

\(x = 1\).

\(x = \frac{{16}}{3}\).

\(x = 4\).

Xem đáp án
Chọn B
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \(\widehat {xOy} = 45^\circ \). Trên tia \(Oy\) lấy hai điểm \(A,B\) sao cho \(AB = \sqrt 2 \;{\rm{cm}}\). Tính độ dài hình chiếu vuông góc của đoạn thẳng \(AB\) trên \(Ox\).

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\;{\rm{cm}}\).

\(\frac{{\sqrt 2 }}{4}\;{\rm{cm}}\).

1 cm.

\(\frac{1}{2}\;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
Chọn C
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH\) và đường trung tuyến \(AM(H,M \in BC)\).Biết chu vi của tam giác là 72 cm và \(AM - AH = 7\;{\rm{cm}}\). Tính diện tích \(S\) của tam giác \(ABC\)

\(S = 48\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(S = 108\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(S = 148\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(S = 144\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Xem đáp án
Chọn D
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một cần cẩu đang nâng một khối gỗ trên sông. Biết tay cầu \[AB\, = 16m\]và nghiêng một góc 420­ so với phương nằm ngang (hình 4).Tính chiều dài BC của đoạn dây cáp ( kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
m}}\). Tính độ dài hình chiếu vuông góc của đoạn t (ảnh 1)

\(17,1m\).

\(10,1m\).

\(10,7m\).

\(10,71m\).

Xem đáp án

Chọn C

Xét \[\Delta ABC\]vuông tại \[C\] có,

\[\widehat {ABC}\,\, = \,\,\,{90^0}\, - \,{42^0}\,\, = \,{48^0}\,\]

\( \Rightarrow BC\, = BC.\sin {42^0}\, = \,10,7m\)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chiều cao của tháp canh trong hình 7 và làm tròn đến hàng phần trăm.

Tính chiều cao của tháp canh trong hình 7 và làm tròn đến hàng phần trăm. (ảnh 1)

\(29,13m\).

\(17,2m\).

\(15m\).

\(58,23m\).

Xem đáp án

Chọn D

Xét \[\Delta ABC\]vuông tại \[B\]

\( \Rightarrow AB\, = BC.\,\,{\mathop{\rm tanC}\nolimits} \, = \,5,8.\,\tan {60^0}\, = \,58,23m\)