150 câu trắc nghiệm Dao động cơ cơ bản (P5)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Dao động cơ cơ bản (P5)

A
Admin
Vật lýLớp 1273 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình gia tốc là a = 160cos(2πt + π/2) (cm/s2). Xác định pha dao động ban đầu của li độ vật:

φ = π/2 rad

φ = - π/3 (cm)

φ = -π/2 (rad)

φ = 0 (cm)

Xem đáp án

Chọn C

+ Gia tốc a nhanh pha hơn li độ một góc π.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình gia tốc (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình dao động: x = 4cos(ωt + π/3)cm. Kể từ t = 0, quãng đường mà vật đi được đến khi gia tốc đổi chiều lần thứ 2 là.

10cm

42cm

14cm

16cm

Xem đáp án

Chọn A

+ a =0 chính là vị trí đổi dấu; đổi chiều của gia tốc.

+ Biểu diễn trên đường tròn lượng giác, ta có: S = A/2 + A +A = 10cm.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình dao động (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 8cos2(10t) (cm), trong đó t tính bằng s. Tốc độ cực đại của vật đạt được bằng:

80p cm/s.

40p cm/s.

40 cm/s.

80 cm/s.

Xem đáp án

Chọn D

+ x = 8cos2(10t) = 4 + 4 cos(20t) cm.

+ vmax = ωA = 20.4 = 80 cm/s.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g, với chu kì dao động riêng T, một con lắc đơn khác cũng thực hiện dao động điều hoà tại nơi đó với chu kì dao động riêng T/2. Hiệu chiều dài dây treo hai con lắc bằng:

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g (ảnh 2)

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g (ảnh 3)

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g (ảnh 4)

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn A

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lò xo đang thực hiện dao động tự do với chu kì dao động riêng T1, mà còn chịu thêm ngoại lực biến đổi điều hoà có chu kì T2 tác dụng, dao động của con lắc lúc này có chu kì bằng:

T1.

T2.

12(T1+T2).

T1 + T2.

Xem đáp án

Chọn B

Con lắc lò xo sẽ dao động cưỡng bức do chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian F = F0cos(w2t + j) với F0 là biên độ của ngoại lực

dao động của con lắc lúc này có chu kì bằng chu kỳ ngoại lực T2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần.

Trong dao động tắt dần thì động năng luôn giảm theo thời gian.

Lực cản môi trường là nguyên nhân làm tiêu hao năng lượng trong dao động tắt dần.

Dao động tắt dần được ứng dụng trong các thiết bị giảm xóc trên xe ô tô.

Biên độ hay năng lượng dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

Xem đáp án

Chọn A

Dao động tắt dần: Là dao động có biên độ giảm dần (hay cơ năng giảm dần) theo thời gian (nguyên nhân do tác dụng cản của lực ma sát). Lực ma sát lớn quá trình tắt dần càng nhanh và ngược lại. Ứng dụng trong các hệ thống giảm xóc của ôtô, xe máy, chống rung, cách âm…

A sai vì động năng có thể biến đổi điều hòa trong 1 chu kỳ, do vậy nó không thể luôn giảm dần, động năng cực đại sau mỗi chu kỳ là giảm dần theo thời gian do biên độ vật giảm dần.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2 (l2 < l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1 – l2 dao động điều hòa với chu kì là:

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa (ảnh 2)

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa (ảnh 3)

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa (ảnh 4)

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn B

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động :

nhanh dần đều.

chậm dần đều.

nhanh dần.

chậm dần.

Xem đáp án

Chọn C

Dao động là loại chuyển động có gia tốc a biến thiên điều hòa nên ta không thể nói dao động nhanh dần đều hay chậm dần đều vì chuyển động nhanh dần đều hay chậm dần đều phải có gia tốc a là hằng số, bởi vậy ta chỉ có thể nói dao động nhanh dần (từ biên về cân bằng) hay chậm dần (từ cân bằng ra biên).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 8cos(2pt +p/3) cm,( t đo bằng giây). Chọn đáp án sai:

Thời gian vật thực hiện 10 dao động là 10s

Tần số dao động là 1Hz

Tại thời điểm t=0, vật có tọa độ x=4cm và đang chuyển động theo chiều dương

Vật chuyển động trên quỹ đạo 16 cm.

Xem đáp án

Chọn C

+ f = ω/2p = 2p/2= 1Hz

+ T = 1: f = 1s => thời gian vật thực hiện 10 dao động là 10T = 10.1 = 10s.

+ Vật chuyển động trên quỹ đạo 2A = 2.8 = 16cm.

+ t = 0: x = 8cos(p/3) = 4cm và v = -16π sin(p/3) = -8π√3cm/s < 0 nên vật chuyển động theo chiều âm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách nhau 10cm. Chọn đáp án đúng.

gia tốc cực đại là 160 cm/s2

tần số dao động là 10Hz

biên độ dao động là 10cm

vận tốc cực đại của vật là 20π cm/s

Xem đáp án

Chọn D

+ Vật có vận tốc bằng không ở hai vị trí biên => thời gian vật đi từ biên này tới biên kia: T/2 = 0,25s => T = 0,5s. => f = 2Hz => ω = 4π rad/s.

+ 2A = 10 => A = 5cm.

+ vmax = ωA = 20π cm/s.

+ amax = ω2A = 800 cm/s2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình vận tốc v = 16pcos(2pt +p/6) cm, (t đo bằng giây). Chọn đáp án sai:

Tại t = 1/4(s) vật có li độ x = 4√3 cm và v = -8p cm/s.

Khi v = √2 cm/s thì x = ±4√2 cm

Khi x = 8cm thì gia tốc của vật có độ lớn bằng 0.

Trong khoảng thời gian 1s vật đi được quãng đường 32 cm.

Xem đáp án

Chọn C

+ ω = 2π rad/s; A = 8cm; φ=π6-π2=-π3radx=8cos(2πt-π3)cm.

+ t = 1/ 4 (s): x = 4√3 cm và v = -8π cm/s.

+ v = 8π√2 cm/s: x=A2-v2w2=82-(8π2)2(2π)2=±42

+ x = 8cm: a = -ω2x = -320 cm/s2.

+ T = 2π : ω = 1s => quãng đường vật đi được trong 1s bằng 4A = 32cm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dưới tác dụng của một lực dạng: F = 0,8cos(5t - π/2)N. Vật khối lượng m = 400g, dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:

32cm.

20cm.

12cm.

8cm.

Xem đáp án

Chọn D

+ F = ma = -mω2A cos(ωt + φ) => mω2A = 0,8 ó 0,4.52.A = 0,8 → A = 0,08m = 8cm

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 5Hz. Biên độ dao động và pha ban đầu của các dao động thành phần lần lượt là A1 = 433mm, A2 = 150mm, A3 = 400mm; φ1 = 0, φ2 = π/2, φ3 = - π/2 (rad). Dao động tổng hợp có phương trình dao động là:

x = 500cos(10πt + π/6)(mm).

x = 500cos(10πt /6)(mm).

x = 50cos(10πt + π/6)(mm).

x = 500cos(10πt - π/6)(cm).

Xem đáp án

Chọn B

+ Sử dụng phép cộng số phức trên máy tính fx570ES:  

Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng phương (ảnh 1)

=> A = 500mm và φ = -π/6 rad.

+ ω = 2πf = 10π rad/s.

Vậy: x = 500cos(10πt  /6)(mm).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba con lắc lò xo có khối lượng vật nặng lần lượt là m1 = 75g, m2 = 87g và m3 = 78g; lò xo có độ cứng k= k= 2k3. Chúng dao động điều hòa với tần số lần lượt là f1, f2 và f3. Chọn sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần về độ lớn:

f2, f3, f1

f1, f3, f2

f1, f2, f3

f3, f2, f1

Xem đáp án

Chọn D

+ Chuẩn hóa cho k1=100N/m, k2=100N/m; k3=50N/m, tính f1 f2 f=> kết quả.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa của cht đim, vecgia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều khi cht điểm:

chuyn độngtheochiều dương.

đổi chiu chuyn động.

chuyn độngtừ vị tn bngravị trí biên.

chuyn độngvềvị tn bng.

Xem đáp án

Chọn D

Gia tốc a = - w2x tỷ lệ và trái dấu với li độ (hệ số tỉ lệ là -w2) và luôn hướng về vị trí cân bằng

Nếu v > 0 vật chuyển động cùng chiều dương; nếu v < 0 vật chuyển động theo chiều m.

Nếu a.v > 0 vật chuyển động nhanh dần; nếu a.v < 0 vật chuyển động chậm dần.

Vậy khi vật chuyn động về vị tn bng thì vật chuyển động nhanh dần → a, v cùng chiều.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Điểm M nằm trên trục Ox và trong quá trình  dao động chất điểm không đi qua M. Tại thời điểm t1 chất điểm ở xa M nhất, tại thời điểm t2 chất điểm ở gần M nhất thì:

Tại cả hai thời điểm t1và t2chất điểm đều có vận tốc lớn nhất.

Tại thời điểm t1chất điểm có vận tốc lớn nhất.

Tại thời điểm t2chất điểm có vận tốc lớn nhất.

Tại cả hai thời điểm t1và t2chất điểm đều có vận tốc bằng 0.

Xem đáp án

Chọn D

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Điểm M nằm trên (ảnh 1)

Sử dụng vòng tròn biểu diễn dao động điều hòa ta thấy tại cả hai thời điểm t1 và t2 chất điểm đều ở biên nên có vận tốc bằng 0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là:

5,24cm.

5√2 cm

5√3 cm

10 cm

Xem đáp án

Chọn B

+ Áp dụng hệ thức: A=x2+v2w2=52+25252=52

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì dao động con lắc lò xo tăng 2 lần khi:

biên độ tăng 2 lần.

khối lượng vật nặng tăng gấp 4 lần.

khối lượng vật nặng tăng gấp 2 lần.

độ cứng lò xo giảm 2 lần.

Xem đáp án

Chọn B

Chu kì dao động con lắc lò xo: Chu kì dao động con lắc lò xo tăng 2 lần khi biên độ tăng 2 lần (ảnh 1)

T tăng 2 thì m tăng 4 lần (nếu giữ nguyên k)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi treo một vật có khối lượng m = 81g vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà là 10Hz. Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m’ = 19g thì tần số dao động của hệ là:

8,1Hz.

9Hz.

11,1Hz.

12,4Hz

Xem đáp án

Chọn B

Khi treo một vật có khối lượng m = 81g vào một lò xo thẳng đứng (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại vị trí cân bằng, truyền cho quả nặng một năng lượng ban đầu E = 0,0225J để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng. Lấy g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là k = 18 N/m. Chiều dài quỹ đạo của vật bằng:

5cm.

10cm.

3cm.

2cm.

Xem đáp án

Chọn B

+ Có E=12k.A2A=2Ek=2.0,022518 = 0,05m = 5cm.

+ Chiều dài quỹ đạo của vật là 2A = 10cm.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu lần?

Giảm 3 lần.

Tăng √3 lần.

Tăng √12 lần.

Giảm √12 lần.

Xem đáp án

Chọn B

Chu kỳ con lắc đơn: Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm (ảnh 1)

Nếu g giảm 6 lần, l giảm 2 lần thì l/g tăng 3 lần → T tăng 3 lần

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là:

8cm.

24cm.

4cm.

2cm.

Xem đáp án

Chọn C

+ A = (lmax – lmin) : 2 = (28 – 20) : 2 = 4cm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình dao động x = 2cos(2πt+π)(cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = √3 cm là:

2,4s.

1,2s.

5/6s.

5/12s.

Xem đáp án

Chọn D

Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình dao động (ảnh 1)

+ T = 2πw=2π2π=1s

+ t = 0: x = 2cosπ = -2cm => chất điểm ở vị trí biên âm.

+ x =3cm = A32

+ Sử vòng tròn: tmin = t-A→O + tO→ A3/2 =T4+T6=5T12=512 s.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(8πt - 2π/3) (cm). Tốc độ trung bình của vật khi đi từ vị trí có li độ x1 = -2√3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x22√3 cm theo chiều dương bằng:

4.8√3 cm/s.

48√3 m/s.

48√2 cm/s.

48√3 cm/s.

Xem đáp án

Chọn D

Một vật dao động điều hoà theo phương trình (ảnh 1)

+ T = 2πw=2π8π=0,25s

+ Quãng đường vật đi được là: S = 23 + 23 = 43 cm.

+ Sử dụng vòng tròn ta có thời gian vật đi từ

x1 = - A32 đến x2 = A32 là:

t = t-A3/2O+tA3/2O=T6+T6=T3=112 s.

+ Tốc độ trung bình: vtb = S: t = 483 cm/s.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(5πt + π/3)(cm). Biết ở thời điểm t có li độ là 3cm. Li độ dao động ở thời điểm sau đó 1/10(s) là:

±4cm.

3cm.

-3cm.

2cm.

Xem đáp án

Chọn A

+ Ở thời điểm t: x = 5cos(5πt + π/3) = 3 cm

=> cos(5πt + π/3) = 3/5 => sin(5πt + π/3) = ± 4/5

+ Ở thời điểm (t + 1/10): x = 5cos[5π(t + 1/10) + π/3] = 5cos(5πt + π/3 + π/2) = -5sin(5πt + π/3) = ±4cm.