15 câu Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1075 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Số đo của một cung lượng giác luôn là một số không âm

Số đo của một cung lượng giác luôn không vượt quá 2π

Số đo của một cung lượng giác luôn là một số thực thuộc đoạn [0; 2π]

Số đo của một cung lượng giác là một số thực

Xem đáp án

Đáp án D

Nếu một cung lượng giác có số đo a° (hay α rad) thì mọi cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối với cung lượng giác đã cho đều có số đo dạng a°+k360° hoặc α + k2π.

Do đó số đo của một cung lượng giác có thể âm, có thể dương, có thể nằm trong đoạn [0; 2π] cũng có thể không.

Nói chung số đo của một cung lượng giác là một số thực

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cung lượng giác nào sau đây có mút trùng với B hoặc B′

α =π2+ k2π

α =−π2+ k2π

a = 90° + k360°

a = −90° + k180°

Xem đáp án

Đáp án D

Cung lượng giác có đầu mút trùng với B hoặc B′ nghĩa là có hai điểm biểu diễn, do đó số đo có dạng α+k2π2=α+kπ hoặc a + 180°. Loại A, B, C.

Ngoài ra số đo cung AB′ bằng −90° nên ta được a = −90° + k180°

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn cung lượng giác (trên một đường tròn định hướng) α=−5π6; β=π3; γ=25π3; δ=19π6 có cùng điểm đầu. Các cung nào có điểm cuối trùng nhau:

α và β; γ và δ

β và γ; α và δ

α, β, γ

β, γ, δ

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có δ – α = 4π ⇒ hai cung α và δ có điểm cuối trùng nhau.

Và γ – β = 8π ⇒ hai cung β và γ có điểm cuối trùng nhau

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:

(I). π4

(II). −7π4

(III). 13π4

(IV). −5π4

Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?

Chỉ (I) và (II)

Chỉ (I), (II) và (III)

Chỉ (II), (III) và (IV)

Chỉ (I), (II) và (IV)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

−7π4=π4−2π; 13π4=5π4+2π; −5π4=3π4−2π

Suy ra chỉ có hai cung π4 và −7π4 có điểm cuối trùng nhau

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cặp góc lượng giác sau ở trên cùng một đường tròn đơn vị, cùng tia đầu và tia cuối. Hãy nêu kết quả SAI trong các kết quả sau đây:

π3 và −35π3

π10 và 152π5

−π3 và 155π3

π7 và 281π7

Xem đáp án

Đáp án B

Cặp góc lượng giác a và b ở trên cùng một đường tròn đơn vị, cùng tia đầu và tia cuối.

Khi đó a = b + k2π, k ∈ Z hay k=a−b2π

Dễ thấy, ở đáp án B vì k=π10−152π52π=−30320∉ Z

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn điểm A (1; 0) làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. Tìm điểm cuối M của cung lượng giác có số đo 25π4

M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I

M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II

M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III

M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV

Xem đáp án

Đáp án A

Theo giả thiết ta có số đo cung AM bằng 25π4=π4+6π, suy ra điểm M trùng với điểm cuối của góc lượng giác π4 hay nó là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường tròn có đường kính bằng 20cm. Tính độ dài của cung trên đường tròn có số đo 35° (lấy 2 chữ số thập phân)

6,01cm

6,11cm

6,21cm

6,31cm

Xem đáp án

Đáp án B

Cung có số đo 35° thì số đo radian là α=aπ180=35π180=7π36

Bán kính đường tròn R=202=10 cm

Suy ra l=αR=7π36.10≈6,11 cm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số đo cung có độ dài của cung bằng 403cm trên đường tròn bán kính 20 cm

1,5rad

0,67rad

80°

88°

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có l=αR⇔α=lR=40320=23≈0,67rad

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn bán kính R, cung tròn có độ dài bằng 16 độ dài nửa đường tròn thì có số đo (tính bằng radian) là:

π2

π3

π4

π6

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có l=αR⇔α=lR=16πRR=π6

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cung có độ dài 10cm, có số đo bằng radian là 2,5 thì đường tròn của cung đó có bán kính là:

2,5cm

3,5cm

4cm

4,5cm

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: l=αR⇔R=lα=102,5=4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác (Ox, Oy) = 22°30′ + k360°. Với giá trị k bằng bao nhiêu thì góc (Ox, Oy) = 1822°30′?

k

k = 3

k = −5

k = 5

Xem đáp án

Đáp án D

(Ox, Oy)=1822°30′⇔22°30′+k360°=1822°30'⇔k=5

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác (OA, OB) có số đo bằng π2. Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác (OA, OB)?

6π5

−11π5

9π5

31π5

Xem đáp án

Đáp án D

6π5=π5+π nên loại A

−11π5=−π5−2π nên loại B

9π5=4π5+π nên loại C

31π5=π5+6π nên chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu góc lượng giác có tia đầu Ox và tia cuối Oz thỏa mãn sd (Ox, Oz) = −63π2 thì hai tia Ox và Oz

Trùng nhau

Vuông góc

Tạo với nhau một góc bằng 3π4

Đối nhau

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có sdOx,Oz=−63π2=π2−64π2=π2−32π nên hai tia Ox và Oz vuông góc

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cung α có điểm đầu là A và điểm cuối là M trên đường tròn đơn vị như hình vẽ thì số đo của α là:

3π4+kπ

−3π4+kπ

3π4+k2π

−3π4+k2π

Xem đáp án

Đáp án D

Cung α có mút đầu là A và mút cuối là M theo chiều dương có số đo là 5π4+ k2π nên loại A, C.

Cung α có mút đầu là A và mút cuối là M theo chiều âm có số đo là −3π4 và chỉ có duy nhất một điểm M trên đường tròn lượng giác nên loại B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác α=π2+k2π,k∈ℤ. Tìm k để 10π < α < 11π.

k = 4

k = 5

k = 6

k = 7

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

10π<α<11π⇔10π<π2+k2π<11π⇔19π2<k2π<21π2⇔k=5