2048.vn

14 Bài tập Chứng minh dạng tam giác (vuông, nhọn, tù) (có lời giải)
Quiz

14 Bài tập Chứng minh dạng tam giác (vuông, nhọn, tù) (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1021 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC thỏa mãn sin C = 2sin Bcos A. Chứng minh rằng tam giác ABC cân.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Chứng minh các khẳng định sau:

Góc A nhọn khi và chỉ khi a2 < b2 + c2;

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Chứng minh các khẳng định sau:

Góc A vuông khi và chỉ khi a2 = b2 + c2;

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Chứng minh các khẳng định sau:

Góc A tù khi và chỉ khi a2 > b2 + c2.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, c = 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tam giác ABC nhọn;

Tam giác ABC tù;

Tam giác ABC đều;

Tam giác ABC vuông.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác có: a = 8, b = 11, \(\widehat C = 30^\circ \). Xét dạng của tam giác ABC.

Tam giác ABC nhọn;

Tam giác ABC tù;

Tam giác ABC đều;

Tam giác ABC vuông.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 9; b = 12; c = 15. Xét dạng của tam giác ABC

Tam giác ABC nhọn;

Tam giác ABC tù;

Tam giác ABC đều;

Tam giác ABC vuông.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 10, c = 5\(\sqrt 3 \), \(\widehat B = 30^\circ \). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Tam giác ABC nhọn;

Tam giác ABC tù;

Tam giác ABC vuông;

Tam giác ABC cân.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Nếu b2 + c2 – a2 > 0 thì góc A nhọn;

Nếu b2 + c2 – a2 < 0 thì góc A nhọn;

Nếu b2 + c2 – a2 > 0 thì góc A tù;

Nếu b2 + c2 – a2 < 0 thì góc A vuông.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có: \(\widehat B = 60^\circ \), a = 12, R = 4\(\sqrt 3 \). Xác định dạng của tam giác?

Tam giác ABC nhọn;

Tam giác ABC tù;

Tam giác ABC đều;

Tam giác ABC vuông.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC thỏa mãn \(\frac{{\sin B}}{{\sin A}} = 2.\cos C\). Khi đó:

Tam giác ABC nhọn;

Tam giác ABC tù;

Tam giác ABC cân;

Tam giác ABC vuông.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC thỏa mãn \(\frac{a}{{\cos A}} = \frac{b}{{\cos B}}\). Xác định dạng của tam giác ABC.

Tam giác ABC nhọn;

Tam giác ABC tù;

Tam giác ABC cân;

Tam giác ABC vuông.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định dạng của tam giác ABC biết S = p(p – a) với S là diện tích tam giác ABC và p là nửa chu vi tam giác.

Tam giác ABC nhọn;

Tam giác ABC tù;

Tam giác ABC đều;

Tam giác ABC vuông.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a2, b2, c2 là độ dài các cạnh của một tam giác nào đó và a, b, c là độ dài các cạnh của tam giác ABC. Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng?

Tam giác ABC tù;

Tam giác ABC vuông;

Tam giác ABC vuông cân;

Tam giác ABC nhọn.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack