1370 câu Kinh tế học đại cương có đáp án - Phần 2
88 câu hỏi
4
7
8
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án D
10
5
4
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án C
10
50
100
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
60
115
110
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
60
115
110
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
7.750
5.000
2.750
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án C
Tổng doanh thu sẽ giảm
Tổng doanh thu sẽ tăng
Không thể dự đoán được
Tổng doanh thu không thay đổi
Chọn đáp án A
Tôi thích uống bia Đức nhất trong tất cả các loại bia
Tôi không biết mình thích bia Đức hay bia Tiệp
Tôi đã thử ba loại bia: “Đức”, “Tiệp” và “333”. Tôi thích bia Tiệp hơn là 333 nhưng lại thích bia Đức nhất.
Càng nhiều bia 333 cho sinh nhật của tôi thì càng tốt
Chọn đáp án B
Hữu dụng (utility)
Hữu dụng biên (marginal utility)
Lợi ích biên (marginal benefit)
Tổng hữu dụng (total utility)
Chọn đáp án A
Phải tăng lên
Phải bằng nhau
Phải giảm xuống
Phải tối đa
Chọn đáp án B
Hữu dụng biên của sản phẩm không đổi
Tổng hữu dụng của sản phẩm không đổi
Hữu dụng biên của sản phẩm giảm dần,
Tổng hữu dụng của sản phẩm giảm
Chọn đáp án A
Không hiệu quả
Quá đắt
Không thích
Không đủ tiền
Chọn đáp án D
Hàng hoá biểu thị ở trục tung là vô dụng (useless)
Hàng hoá biểu thị ở trục hoành là vô dụng (useless)
Hai hàng hoá biểu thị ở đồ thị này bổ sung hoàn hảo
Hai hàng hoá biểu thị ở đồ thị này là thay thế hoàn hảo
Chọn đáp án B
Tổng hữu dụng, lớn hơn
Hữu dụng biên, bằng với
Tổng hữu dụng, bằng với
Hữu dụng biên, nhỏ hơn
Chọn đáp án A
2$
4$
6$
12$
Chọn đáp án B
Tăng, tăng
Tăng, giảm C. Giảm, tăng D. Giảm, giảm
Giảm, tăng
Giảm, giảm
Chọn đáp án C
4; 1
5; 0
3; 2
2; 3
Chọn đáp án A
Giày trên điện thoại
Hữu dụng biên của giày trên hữu dụng biên của điện thoại
Hữu dụng biên của điện thoại trên hữu dụng biên của giày
Tổng hữu dụng của giày trên tổng hữu dụng của điện thoại.
Chọn đáp án B
Giá tương đối
Chi phí biên
Độ dốc của dường ngân sách
Độ dốc của đường đẳng ích (indifference curve)
Chọn đáp án D
Như chữ L
Đường thẳng dốc lên
Đường thẳng xuống
Đường cong lồi về gốc toạ độ.
Chọn đáp án A
Qt + Qc = 20
Qt = 5 - 1/2Qc
Qt = 10 - Qc
Qc = 10 -1/2Qt
Chọn đáp án B
Tác động thay thế; tác động thu nhập
Tác động biên; tác động thu nhập.
Tác động của giá; tác động thu nhập
Tác động thu nhập, tác động thay thế.
Chọn đáp án A
1 phần gà
2 phần gà
3 phần gà
1 ly Pepsi
Chọn đáp án A
1 phần gà
2 phần gà
3 phần gà
1 ly Pepsi
Chọn đáp án B
3; 3
Nhiều hơn 3; ít hơn 3
Ít hơn 3; ít hơn 3
Ít hơn 3; nhiều hơn 3
Chọn đáp án B
Cả Bắc và Nam đều thích X
Bắc thích Y nhưng Nam thì không
Bắc thích X nhưng Nam thì không
Cả Bắc và Nam khác nhau về sở thích
Chọn đáp án C
Dành hết tiền để mua cam
Dành hết tiền để mua bưởi
Cam hay bưởi gì cũng được, miễn sao hết tiền
Không có phương án tiêu dùng tối ưu
Chọn đáp án A
Công nghệ; giới hạn
Thông tin; tăng.
Thông tin, giới hạn.
Công nghệ, tăng.
Chọn đáp án A
Giá; tăng khi sản lượng tăng
Chi phí; tăng khi sản lượng giảm.
Giá; giảm khi sản lượng giảm
Chi phí; giảm khi sản lượng tăng.
Chọn đáp án D
Tăng; tăng hơn gấp đôi.
Tăng; tăng bằng gấp đôi.
Tăng; giảm.
Tăng; tăng ít hơn gấp đôi.
Chọn đáp án A
Giảm đi một nữa.
Giảm ít hơn một nữa.
Giảm nhiều hơn một nữa.
Chưa biết, tuỳ vào hệ số A
Chọn đáp án B
STC = 100 + 4L
STC = 100 + 0.5q2
STC = 100 + 4q.
Chọn đáp án C
9/10.
10/9.
100/81.
81/100.
Chọn đáp án C
Kỹ thuật
Kinh tế.
Sản xuất
Chọn đáp án A
Tối đa hoá sản lượng bán.
Tối đa hoá lợi nhuận.
Tối đa hoá doanh thu.
Tối đa hoá thị phần. Đáp án
Chọn đáp án B
vài nguồn lực là cố định; tất cả nguồn lực là thay đổi.
tất cả nguồn lực là biến đổi nhưng công nghệ là cố định; công nghệ là thay đổi.
vài nguồn lực là biến đổi; tất cả nguồn lực là cố định.
tất cả nguồn lực là cố định; tất cả nguồn lực là thay đổi.
Chọn đáp án A
Chi phí cố định (fixed cost) của trường là 450.
Chi phí chìm (sunk cost) của trường là 450.
Chi phí kế toán (accounting cost) của trường là 450.
Chi phí kinh tế (economic cost) của trường là 500.
Chọn đáp án B
Khi sản phẩm biên lớn hơn sản phẩm trung bình thì sản phẩm trung bình đang tăng.
Khi sản phẩm trung bình lớn hơn sản phẩm biên thì sản phẩm biên đang tăng.
Khi sản phẩm trung bình tăng thì sản phẩm biên đang tăng.
Khi sản phẩm biên đang giảm thì sản phẩm trung bình giảm.
Chọn đáp án A
Khi sản phẩm biên lớn hơn sản phẩm trung bình, sản phẩm biên tăng.
Khi sản phẩm biên bằng sản phẩm trung bình, sản phẩm biên cực đại.
Khi sản phẩm trung bình bằng sản phẩm biên, sản phẩm trung bình giảm.
Khi sản phẩm biên bằng sản phẩm trung bình, sản phẩm trung bình cực đại.
Chọn đáp án D
Khi sản phẩm biên lớn hơn sản phẩm trung bình, sản phẩm biên tăng.
Khi sản phẩm biên bằng sản phẩm trung bình, sản phẩm biên cực đại.
Khi sản phẩm trung bình bằng sản phẩm biên, sản phẩm trung bình giảm.
Khi sản phẩm biên bằng sản phẩm trung bình, sản phẩm trung bình cực đại.
Chọn đáp án D
Chi phí trung bình lớn hơn chi phí biến đổi trung bình.
Chi phí biến đổi trung bình lớn hơn chi phí cố định trung bình.
Chi phí biên lớn hơn chi phí biến đổi trung bình.
Chi phí trung bình lớn hơn chi phí cố định trung bình.
Chọn đáp án C
Tổng chi phí trung bình; Tổng chi phí biến đổi; giảm.
Chi phí biến đổi trung bình; chi phí biến đổi trung bình; giảm.
Tổng chi phí trung bình; Chi phí biên; tăng.
Chi phí biến đổi trung bình; Chi phí biên; tăng.
Chọn đáp án B
Chi phí biến đổi trung bình đang tăng.
Tổng chi phí trung bình đang tăng.
Tổng chi phí trung bình đạt cực tiểu.
Chi phí cố định trung bình đang tăng.
Chọn đáp án A
Trung bình ngắn hạn; dốc xuống.
Biên; dốc xuống.
Trung bình dài hạn; dốc xuống.
Trung bình dài hạn; dốc lên.
Chọn đáp án D
Tăng.
Bằng với sản phẩm biên.
Cực đại.
Giảm.
Chọn đáp án A
Dịch lên trên, không thay đổi.
Không thay đổi; không thay đổi.
Dịch lên trên; dịch lên trên
Không thay đổi; dịch lên trên.
Chi phí biến đổi trung bình giảm.
Chi phí cố định trung bình giảm.
Tổng chi phí trung bình giảm.
Chi phí biên giảm.
Chọn đáp án A
Tổng chi phí trung bình.
Chi phí biến đổi trung bình.
Chi phí biên.
Chi phí cố định trung bình.
Chọn đáp án C
Lớn hơn; chi phí biến đổi trung bình.
Cũng như; chi phí biến đổi trung bình.
Cũng như; sản phẩm biên.
Nhỏ hơn; chi phí biến đổi trung bình.
Chọn đáp án A
Tăng; giảm.
Giảm; tăng.
Giảm; giảm.
Tăng; tăng.
Đáp án
Chọn đáp án B
Có thể tác động là thay đổi giá.
Sản xuất mức sản lượng cao nhất có thể.
Đối diện với đường cầu co dãn hoàn toàn với sản lượng của nó.
Quyết định giá trên thị trường.
Chọn đáp án C
Ít hơn 200
Nhiều hơn 200 và tăng giá.
Nhiều hơn 200
Chọn đáp án D
Lợi nhuận sẽ tăng.
Lợi nhuận sẽ giảm.
Lợi nhuận không đổi.
Lợi nhuận âm (lỗ).
Chọn đáp án B
Doanh thu bán Aquafina tăng.
Doanh thu bán Aquafina giảm.
Doanh thu bán Aquafina không đổi.
Lợi nhuận của Pepsi tăng.
Chọn đáp án B
3 cái.
2 cái.
1 cái.
Làm nhiều nhất có thể.
Chọn đáp án B
Chi phí cố định.
Tổng chi phí biến đổi.
Chi phí cơ hội.
Tổng chi phí.
Chọn đáp án A
Có rào cản trong việc gia nhập ngành.
Có trợ cấp của chính phủ.
Có nhiều sản phẩm thay thế.
Có nhượng quyền thương hiệu (franchise).
Chọn đáp án A

20$.
40$.
0$.
10$.
Chọn đáp án A

10;5;5.
60;10;10.
30;3;3.
50;0;0
Chọn đáp án A
8 và 4.
4 và 4.
4 và 8.
8 và 8.
Chọn đáp án B
24 và 24.
24 và 44.
30 và 24.
5 và 44.
Chọn đáp án B
Chi phí biên lớn hơn AC ở mọi q
Chi phí biên lớn hơn AVC ở mọi q.
Chi phí biên nhỏ hơn AC ở mọi q.
Chi phí biên không thay đổi ở mọi q.
Chọn đáp án C
25.
10.
35.
20.
Chọn đáp án A
10 < P < 20
P < 10
P > 20.
Chọn đáp án A
1
0.5%.
0.5.
1%.
Chọn đáp án C
8/m3;380/m3;380.
120/m3;380/m3;380.
8/m3;960/m3;960.
4/m3;580/m3;580.
Chọn đáp án A
Điểm mà đường ngân sách cắt với đường bàng quan ở phía dưới.
Điểm mà hệ số góc đường bàng quan bằng với tỷ lệ về lượng cầu.
Điểm tiếp xúc giữa đường ngân sách và đường bàng quan.
Bất kỳ điểm nào giao nhau giữa đường ngân sách và đường cong bàng quan.
Chọn đáp án C
Quy luật năng suất biên giảm dần.
Giá đầu vào giảm dần.
Cầu giảm dần.
Các khó khăn liên quan đến việc quản lý một tổ chức quy mô lớn
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Tối thiểu hoá chi phí.
Tối đa hoá lợi nhuận kinh tế.
Tối đa hoá doanh thu.
Tối đa hoá hiệu quả.
Chọn đáp án D
Là mối quan hệ giữa khối lượng của đầu vào được sử dụng để sản xuất ra hàng hoá và khối lượng hàng hoá được sản xuất ra.
Chính là quy luật về tỷ lệ biến đổi.
Là mối quan hệ giữa các đầu vào và chi phí của đầu vào.
Là mối quan hệ xã hội giữa xã hội và môi trường mà quá trình sản xuất gây tác động đến. Đáp án
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Sai
Chọn đáp án B
Thị trường cân bằng.
Hành động của người mua chưa phù hợp với hành động người bán.
Luật cung và cầu luôn đúng.
Lượng cầu bằng với lượng cung.
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Luôn theo hai hướng ngược nhau.
Không mô tả chính xác của bất kỳ phát biểu nào trên.
Luôn cùng một hướng.
Luôn có cùng qui mô.
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Chi phí biên cực đại.
Chi phí bình quân cực tiểu.
Chi phí biên cực tiểu.
Chi phí bình quân tiếp tục tăng.
Chọn đáp án B
4
5
9
4,5
Chọn đáp án B
70.
30.
85.
35.
Chọn đáp án B
10
30
Cả hai câu đều sai.
Chọn đáp án C
Cả ba câu đều sai.
MUx/MUy = Py/Px.
MRSxY = MUx/MUy.
MRSxY = Px/Py.
Chọn đáp án D
Định phí trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất.
Biến phí trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất.
Biến phí thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất
Chọn đáp án C
Năng suất thay đổi khi thay đổi một đơn vị yếu tố sản xuất cố định.
Sản phẩm trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi
Cả ba câu đều sai.
Chọn đáp án C
Đường tổng hữu dụng sẽ dốc lên và đi qua gốc tọa độ.
Tổng hữu dụng sẽ tăng chậm dần, đạt cực đại rồi giảm dần.
Tổng hữu dụng sẽ tăng nhanh dần, chậm dần, đạt cực đại rồi giảm dần.
Cả ba câu đều sai.
Chọn đáp án B
13.
30.
130.
Cả ba câu đều sai.
Chọn đáp án A
P = 4.000; Q = 5.000; TR = 20.000.000.
P = 6.000; Q = 3.000; TR = 18.000.000.
P = 2.500; Q = 1.250; TR = 3.125.000.
Cả ba câu đều sai.
Chọn đáp án C
Q = 2.000; P = 6.000; ∏max = 2.000.000.
Q = 500; P = 4.000; ∏max = 1.249.500.
Q = 1.500; P = 7.000; ∏max = 1.550.000
Cả ba câu đều sai.
Chọn đáp án B
Q = 999,9.
Q = 2.500,5.
Q = 1.500,5.
Cả ba câu đều sai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












