
25 câu hỏi
4.
5.
6.
7.
Đáp án C.

5.
2.
4.
3.
Đáp án C.
S + O2 → SO2
S + 3F2 → SF6
S + 4HNO3 → SO2 + 4NO2 + 2H2O
S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
7,4
8,7
9,1
10.
Đáp án C.
Gọi nCu = nAl = a (mol)
Cu → CuO
a → a (mol)
2Al → Al2O3
a 0,5a (mol)
Ta có : 80a + 102.0,5a = 13,1 ⇒ a = 0,1 (mol)
⇒ m = 27a + 64a = 9,1 g
8,0 gam.
11,2 gam.
5,6 gam.
4,8 gam
Đáp án A.
nMg = 0,2 (mol), nS = 0,1 (mol)
Mg + S → MgS
0,2 0,1 0,1 (mol) , Mg dư
mCr = mMgS + mMg = 0,1. (24+32) + 0,1.24 = 8g
0,02 và 0,03
0,01 và 0,02
0,01 và 0,03
0,02 và 0,04
Đáp án B.
Gọi nCu = y, nFe = x mol

Áp dụng định luật bảo toàn e ta có: 3x+2y = 0,07 (1)
Khối lượng hai kim loại = 1,84 g: 56x+64y = 1,84 (2).
Giải 1,2 ta có: x = 0,01, y = 0,02 (mol)
2:1
1:2
1:3
2:3
Đáp án B.

3S + 6KOH→ 2K2S + K2SO3 + 3H2O.
2
4
3
5
Đáp án B.
Các chất 1, 2, 3, 4 có thể phản ứng với H2S:
2NaOH + H2S→ Na2S + 2H2O
2H2S + O2 → 2S + 2H2O
H2S + 4Br2 + 4H2O → 8HBr + H2SO4
CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl
8
6
5
7
Đáp án D.
Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử xảy ra giữa H2SO4 dư, đặc, nóng với lần lượt các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4,Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. (Hợp chất mà trong đó Fe chưa đạt số oxi hóa cao nhất là +3).
2,7 gam.
5,4 gam.
8,1 gam.
6,75 gam.
Đáp án A.
Gọi nAl = a mol, nZn = b mol.

Ta có: 27a + 65b = 9,2 (*)
3a + 2b = 0,5 (**)
Giải (*), (**): a = b = 0,1 mol.
mAl = 0,1.27 = 2,7 gam
33,2g
57,2g
81g
76,5g
Đáp án A.
5 và 2.
2 và 5.
2 và 2.
5 và 5.
Đáp án B.
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
10,85g
21,7g
13,02g
16,725g
Đáp án C.
15,6g và 5,3g
18g và 6,3g
15,6g và 6,3g
Kết quả khác
Đáp án C
SO2, hơi S.
H2S, hơi S.
H2S, SO2.
SO2, H2S.
Đáp án C.
FeS + 2HCl→ FeCl2 + H2S
2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
0,5
0,6
0,4
0,3
Đáp án C.
nSO2 = 0,3 mol
Gọi số mol KHSO3: x mol; K2SO3:y mol
x+y = 0,3 (1)
120x +158y = 39,8 (2)
=> x=0,2; y=0,1
=> nKOH = x + 2y = 0,4 (mol) (bảo toàn K)
2.
4.
1.
3.
Đáp án B.
lưu huỳnh.
cacbon.
photpho.
nitơ.
Đáp án A.
S + O2 → SO2
S + H2 → H2S
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
23,2
12,6
18,0
24,0
Đáp án C.
nBa(OH)2= 0,1.2 = 0,2 (mol); nBaSO3 = 0,1 (mol)
nBaSO3 = 2 nBa(OH)2 - nSO2 ⇒ nSO2 = 2.0,2 – 0,1 = 0,3 (mol)
FeS2 → 2SO2 (Bảo toàn S)
0,15 0,3 (mol)
⇒ mFeS2 = 0,15.(56+32.2) = 18 (g)
Na2SO3 và 24,2g
Na2SO3 và 25,2g
NaHSO315g và Na2SO3 26,2g
Na2SO3 và 23,2g
Đáp án B
Bảo toàn e: nCu = nSO2 = 0,2 (mol)
nNaOH = 2.0,2 = 0,4 (mol)
Tạo muối Na2SO3
CO2
SO3
Cl2
SO2
Đáp án D.
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
2
3
4
5
Đáp án C.
Các chất: Pt, CuS, BaSO4, NaHSO4
3,16g
4,8g
7,96g
9,6g
Đáp án C.
K2SO3 10%
KHSO3 15%
K2SO3 15,93% và KHSO3 24,91%
KHSO3 24,19% và K2SO3 15,93%
Đáp án C.
2.
3.
4.
5.
Đáp án C.
C + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 ↑ + 2H2O
Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 ↑ +2H2O
ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S↑
2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl(↑)
5.
2.
3.
7.
Đáp án C.
Các chất FeSO4, Ag, Na2SO3.
2FeSO4 + 2H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
2Ag + 2H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















