
25 câu hỏi
11,6 gam
11,7 gam
61,1 gam
6,11 gam
Đáp án A.
MX = 27.2 = 54, nX = 0,1
Ta có:
a + b = 0,1
44a + 64b = 0,1.54
⇒ a = b = 0,05 (mol)
m = 0,05. (106 + 126)=11,6 (g)
200ml
100ml
30ml
50ml
Đáp án D
MX = 27.2 = 54, nX = 0,1
Ta có:
a + b = 0,1
44a + 64b = 0,1.54
⇒ a = b = 0,05 (mol)
nH2SO4 = nkhí = 0,1 ⇒ V = 0,05 (lít)
74,50 gam.
13,75 gam.
122,50 gam.
37,25 gam.
Đáp án A.
Bảo toàn khối lượng: mO2 = 3 + 197 – 152 = 48 (gam)
nO2 = 1,5 (mol)
2KClO3 → 2KCl + 3O2 ↑
⇒ mKCl = 197 – 1.122,5 = 74,5 (gam)
18,9
25,2
20,8
23,0
Đáp án D.
KMnO4.
KNO3.
KClO3.
AgNO3.
Đáp án C
2KClO3 → 2KCl + 3O2
100/122,5 60/49 (mol)
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
100/158 25/79 (mol)
2KNO3 → 2KNO2 + O2
100/101 50/101(mol)
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
100/170 5/17(mol)
5 và 2.
2 và 5.
7 và 9.
7 và 7.
Đáp án A
2P + 5H2SO4 → 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O
Chất oxi hóa: H2SO4
Chất khử: P
3.
4.
5.
6.
Đáp án B.
Các chất thỏa mãn yêu cầu đề bài: CuO, Mg, KOH, Na2CO3
9
13
26
5
Đáp án B
Mg + S → MgS
MgS + 2HCl → MgCl2 + H2S
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
nMg = 0,2 (mol), nS = 0,15 (mol)
nH2S = nMgS = nS = 0,15 mol;
nH2 = nMg (dư) = 0,2 – 0,15 =0,05 (mol)
Cu.
Cr.
Fe.
Mg.
Đáp án D.
Cu không phản ứng với H2SO4 loãng, Fe, Cr + H2SO4 loãng cho muối hóa trị II, + H2SO4 đặc cho muối hóa trị III.
2,24
3,36
4,48
6,72
Đáp án C.
Mg + S → MgS
nMg = 0,2 (mol); nS =0,3 (mol) => S dư; nMgS = 0,2 (mol)
MgS + 2HCl → MgCl2 + H2S ↑
=> V = 0,2.22,4 = 4,48 (lít)
2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2
2Na + 2HCl → 2NaCl + H2
FeS + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2S
2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3.
Đáp án A.
Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2
Giấm ăn.
Muối ăn.
Cồn.
Xút.
Đáp án D.
2NaOH + SO2→ Na2SO3 + H2O
2,24
1,12
11,2
A & C
Đáp án D.
Trường hợp 1: Ba(OH)2 dư, SO2 hết , nBaSO3 = nSO2
Ba(OH)2 + SO2 → BaSO3 ↓+ H2O
0,1 ← 0,1
→ VSO2 = 0,1. 22,4 = 2,24 lít
Trường hợp 2: Ba(OH)2 hết, SO2 dư nhưng không hòa tan hết kết tủa (kết tủa chỉ tan một phần)
Ba(OH)2 + SO2 → BaSO3 ↓+ H2O
0,1 0,1 ← 0,1
Ba(OH)2 + 2SO2 → Ba(HSO3)2
( 0,3 – 0,1)→ 0,4
→ nSO2 = 0,1 + 0,4 = 0,5 mol
→ VSO2 = 0,5. 22,4 = 11,2lít
25% và 75%
30% và 70%
50% và 50%
75% và 25%
Đáp án D
Coi số mol hỗn hợp X = 1 mol.
nO2 = x (mol) ; nO3 = y (mol)
x + y = 1
32x + 48y = 1.18.2
⇒ x = 0,75, y = 0,25 (mol)
⇒ %VO2 = 75% ; %VO3 = 25%
35,5%
59,26%
40%
50%
Đáp án B
Coi số mol hỗn hợp X = 1 mol.
nSO2 = x (mol) ; nCO2 = y (mol)
x + y = 1
64x + 44y = 1.27.2
⇒ x = y = 0,5 (mol)
⇒
O3.
Cl2.
H2S.
O2.
Đáp án C.
Do phản ứng: H2S + H2SO4 → S + 2H2O + SO2
H2, H2S, S.
H2S, SO2, S.
H2, SO2, S.
O2, SO2, SO3.
Đáp án B.
13,8;7,6;11,8
11,8;9,6;11,8
12,8;9,6;10,8
kết quả khác
Đáp án C.
Kim loại không phản ứng với H2SO4 loãng là Cu.
Gọi nCu = x, nMg = y, nAl = z
Ta có:
64x + 24y + 27z = 33,2 (1)
Bảo toàn e:
2nMg + 3nAl = 2nH2
=> 2y + 3z = 2.1 (2)
2nCu = 2nSO2 => x = 0,2 (mol) (3)
Từ 1, 2, 3 => x = 0,2; y = z = 0,4 (mol)
mCu = 0,2.64 = 12,8 (g)
mMg = 0,4.24 = 9,6 (g)
mAl = 10,8 (g)
đồng
sắt
kẽm
nhôm
Đáp án B
Gọi hóa trị của kim loại là a.
nSO2 = 0,3 mol
Bảo toàn e: nX.a = 2. nSO2
=> nX = 0,6/a
Mặt khác mX = 11,2 => MX = 56a/3
Với a = 3 MX = 56 (Fe)
SO2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Phản ứng giữa H2S và SO2 dùng để thu hồi S trong các khí thải.
Ozon có tính khử mạnh và khử được Ag ở điều kiện thường.
Phản ứng giữa H2SO4 đặc với hợp chất hữu cơ gọi là sự than hoá.
Đáp án C.
Ozon oxi hóa Ag
2Ag + O3 → Ag2O + O2.
SO2.
H2S.
H2S và SO2.
S.
Đáp án A.
SO3 + H2O → H2SO4
2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
H2S
H2SO4
H2SO3
H3SO4
Đáp án A.
Đốt cháy X thu đc SO2 vào H2O => Trong X có S, H và có thể có O
Vậy trong X chỉ có H và S
Gọi CT X là HxSy
Ta có: x:y = 0, 2: 0,1 = 2:1
=> CT X: H2S
Cu
Zn
Fe
Ca
Đáp án B.
Gọi kim loại là R.
Bảo toàn khối lượng:
mO = 16,2 - 13 = 3,2
=> nO2= 0,1 (mol)
2R + O2→ 2RO
0,2 0,1
MR = 65(Zn)
H2O2, HCl, SO3.
O2, Cl2, S8.
O3, KClO4, H2SO4 đặc.
FeSO4, KMnO4, HBr.
Đáp án C
H2SO4 đặc tác dụng với đường cho muội than.
Khí SO2 làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4.
Pha loãng axit H2SO4 đặc bằng cách cho từ từ nước vào axit đặc.
Khí H2S tác dụng với FeCl3 tạo chất màu vàng.
Đáp án C.
Cho từ từ axit vào nước.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















