125 câu trắc nghiệm Oxi - Lưu huỳnh cơ bản (P4)
25 câu hỏi
Hoà tan hết hỗn hợp gồm Zn và Cu cần vừa đủ 200ml dung dịch H2SO4 loãng 0,1M thu được V lít khí (đktc). V có giá trị là
0,224 lít
2,24 lít
4,48 lít
0,448 lít
Đáp án D
Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng:
4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử
H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá
Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá
H2S vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử, Ag là chất khử
Đáp án C
Dẫn khí H2S vào dung dịch KMnO4 và H2SO4 loãng, hiện tượng quan sát được là:
Dung dịch không màu chuyển sang màu tím
Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng
Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng
Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu vàng
Đáp án D.
Thực hiện các phản ứng sau:
(d) 2 Cu(NO3)22CuO+ 4NO2 + O2
Có bao nhiêu trường hợp thường dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
2
4
3
5
Đáp án A.
Các phản ứng là a,b
Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HCl đựng trong lọ mất nhãn là
Cu
dung dịch BaCl2
dung dịch NaNO3
dung dịch NaOH
Đáp án B.
- Dùng BaCl2 nhận ra H2SO4 nhờ hiện tượng kết tủa trắng.
- Dùng H2SO4 vừa nhận ra cho vào hai ống nghiệm đựng hai chất còn lại.
+ Có kết tủa trắng → Ba(OH)2
+ Không hiện tượng → HCl.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, giả sử chỉ thu được V lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
0,672 lít.
6,72 lít.
0,448 lít.
2,24 lít.
Đáp án D.
nMg = 0,1 (mol)
Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
KMnO4
NaHCO3
(NH4)2SO4
CaCO3
Đáp án A
Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
Chữa sâu răng
Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Sát trùng nước sinh hoạt
Đáp án C
Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là
Ozon
Clo
Oxi
Flo
Đáp án A
Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M hóa trị III bởi lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 gam khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). M là
Fe
Cu
Zn
Al
Đáp án D
Có thể điều chế O2 bằng cách phân huỷ KMnO4, KClO3, H2O2. Nếu lấy cùng một lượng mol các chất trên đem phân huỷ hoàn toàn thì thể tích oxi trong cùng điều kiện thu được
Từ KMnO4 là lớn nhất
Từ KClO3 là lớn nhất
Từ H2O2 là lớn nhất
bằng nhau
Đáp án B
PTHH:
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2 1 mol
2H2O2 → 2H2O + O2
2 1 mol
2KClO3 → 2KCl + 3O2
2 3 mol
Có 3 dung dịch đựng trong các bình mất nhãn: HCl, Na2SO4, Na2SO3. Có thể chọn thuốc thử nào sau đây để nhận biết ba chất trên?
H2SO4
NaNO3
AgNO3
BaCl2
Đáp án D
Lấy BaCl2 cho lần lượt vào 3 mẫu thử.
Các phương trình phản ứng xảy ra:
Mẫu không có kết tủa là HCl. Lấy HCl cho vào kết tủa, BaSO3 tan.
Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia các phản ứng sau:
SO2 + Br2+ 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1)
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O (2).
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
phản ứng (1): Br2là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử
Đáp án A
Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta lấy hai lít không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy có kết tủa màu đen xuất hiện. Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có hiện diện khí nào sau?
CO2
H2S
NH3
SO2
Đáp án B.
Dung dịch X chứa: FeCl3; CuCl2; AlCl3; NaCl, CdCl2; ZnCl2; MgCl2. Sục khí H2S đến dư vào dung dịch X. Số kết tủa khác nhau thu được là:
1
2
4
3
Đáp án D
Các kết tủa thu được là: S; CuS; CdS
2FeCl3 + H2S →2FeCl2 + S + 2HCl
CuCl2 + H2S →CuS + 2HCl
CdCl2 + H2S→CdS + 2HCl
Để nhận biết hai bình chứa khí không màu CO2 và SO2, cách làm nào sau đây không đúng?
Cho mỗi khí vào nước Br2
Cho từ từ đến dư mỗi khí vào nước vôi trong
Cho mỗi khí vào dung dịch H2S
Cho mỗi khí vào dung dịch KMnO4
Đáp án B
Do cả SO2 và CO2 đều phản ứng với Ca(OH)2 tạo kết tủa CaSO3 và CaCO3 đều màu trắng, sau đó nếu khí dư đều hòa tan kết tủa, không thể phân biệt được.
Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
17,92 lít
8,96 lít
11,20 lít
4,48 lít
Đáp án B.
Bảo toàn khối lượng:
=> V = 0,4.22,4 = 8,96 (lít)
Dẫn a mol khí H2S vào dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được muối trung hòa thì:
a/b > 2
b/a > 2
b/a ≥ 2
1 < b/a < 2
Đáp án C
Hấp thụ 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Chất tan trong X là
Na2SO3
NaHSO3
Na2SO3, NaOH
Na2SO3, NaHSO3
Đáp án C
Tạo Na2SO3, NaOH dư
Dẫn V lít (đktc) khí SO2 vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được 12 gam muối KHSO3. Vậy V có giá trị là:
2,24 lit
3,36 lít
4,48 lit
5,6 lit
Đáp án B
Các phương trình phản ứng xảy ra:
SO2 + KOH → KHSO3
0,1 0,1 0,1 mol
SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
0,05 0,1 mol
Tổng số mol SO2 = 0,15 mol
→ V = 3,36 lit
Nhiệt phân hoàn toàn 24,5 gam KClO3 sau phản ứng thấy thoát ra V lít khí oxi (đktc). Giá trị của V là:
4,48 lít
6,72 lít
2,24 lít
3,36 lít
Đáp án B
V = 0,3.22,4 = 6,72 lít
Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp là:
56,25%
43,75%
66,67%
33,33%
Đáp án A.
Trong sơ đồ chuyển hoá:
S → FeS → H2S → H2SO4 → SO2 → S
có ít nhất bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử?
3
4
2
5
Đáp án A
Ta có dãy chuyển đổi số oxi hóa của S như sau:
Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử khi S thay đổi số oxi hóa.
Nhưng từ H2SO4 → SO2 có thể là phản ứng:
là phản ứng trao đổi
→ Có ít nhất 3 phản ứng là phản ứng oxi hóa - khử.
Phát biểu nào sau đây là sai?
SO2 được dùng làm chất chống nấm mốc
NH3 được dùng để điều chế nguyên liệu cho tên lửa
Dung dịch NaF được dùng làm thuốc chữa răng
O3 là nguyên nhân chính gây nên biến đổi khí hậu toàn cầu
Đáp án D
Ý "O3 là nguyên nhân chính gây nên biến đổi khí hậu toàn cầu." → sai, nguyên nhân chính là CO2
Người ta thu O2 bằng cách đẩy nước là do tính chất?
Khí oxi tan tốt nước
Khí oxi khó hoá lỏng
Khí oxi ít tan trong nước
Khí oxi nhẹ hơn nước
Đáp án C








