
25 câu hỏi
0,224 lít
2,24 lít
4,48 lít
0,448 lít
Đáp án D
Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử
H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá
Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá
H2S vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử, Ag là chất khử
Đáp án C
Dung dịch không màu chuyển sang màu tím
Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng
Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng
Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu vàng
Đáp án D.
2
4
3
5
Đáp án A.
Các phản ứng là a,b
Cu
dung dịch BaCl2
dung dịch NaNO3
dung dịch NaOH
Đáp án B.
- Dùng BaCl2 nhận ra H2SO4 nhờ hiện tượng kết tủa trắng.
- Dùng H2SO4 vừa nhận ra cho vào hai ống nghiệm đựng hai chất còn lại.
+ Có kết tủa trắng → Ba(OH)2
+ Không hiện tượng → HCl.
0,672 lít.
6,72 lít.
0,448 lít.
2,24 lít.
Đáp án D.
nMg = 0,1 (mol)
KMnO4
NaHCO3
(NH4)2SO4
CaCO3
Đáp án A
Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
Chữa sâu răng
Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Sát trùng nước sinh hoạt
Đáp án C
Ozon
Clo
Oxi
Flo
Đáp án A
Fe
Cu
Zn
Al
Đáp án D
Từ KMnO4 là lớn nhất
Từ KClO3 là lớn nhất
Từ H2O2 là lớn nhất
bằng nhau
Đáp án B
PTHH:
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2 1 mol
2H2O2 → 2H2O + O2
2 1 mol
2KClO3 → 2KCl + 3O2
2 3 mol
H2SO4
NaNO3
AgNO3
BaCl2
Đáp án D
Lấy BaCl2 cho lần lượt vào 3 mẫu thử.
Các phương trình phản ứng xảy ra:
Mẫu không có kết tủa là HCl. Lấy HCl cho vào kết tủa, BaSO3 tan.
phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
phản ứng (1): Br2là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử
Đáp án A
CO2
H2S
NH3
SO2
Đáp án B.
1
2
4
3
Đáp án D
Các kết tủa thu được là: S; CuS; CdS
2FeCl3 + H2S →2FeCl2 + S + 2HCl
CuCl2 + H2S →CuS + 2HCl
CdCl2 + H2S→CdS + 2HCl
Cho mỗi khí vào nước Br2
Cho từ từ đến dư mỗi khí vào nước vôi trong
Cho mỗi khí vào dung dịch H2S
Cho mỗi khí vào dung dịch KMnO4
Đáp án B
Do cả SO2 và CO2 đều phản ứng với Ca(OH)2 tạo kết tủa CaSO3 và CaCO3 đều màu trắng, sau đó nếu khí dư đều hòa tan kết tủa, không thể phân biệt được.
17,92 lít
8,96 lít
11,20 lít
4,48 lít
Đáp án B.
Bảo toàn khối lượng:
=> V = 0,4.22,4 = 8,96 (lít)
a/b > 2
b/a > 2
b/a ≥ 2
1 < b/a < 2
Đáp án C
Na2SO3
NaHSO3
Na2SO3, NaOH
Na2SO3, NaHSO3
Đáp án C
Tạo Na2SO3, NaOH dư
2,24 lit
3,36 lít
4,48 lit
5,6 lit
Đáp án B
Các phương trình phản ứng xảy ra:
SO2 + KOH → KHSO3
0,1 0,1 0,1 mol
SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
0,05 0,1 mol
Tổng số mol SO2 = 0,15 mol
→ V = 3,36 lit
4,48 lít
6,72 lít
2,24 lít
3,36 lít
Đáp án B
V = 0,3.22,4 = 6,72 lít
56,25%
43,75%
66,67%
33,33%
Đáp án A.
3
4
2
5
Đáp án A
Ta có dãy chuyển đổi số oxi hóa của S như sau:
Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử khi S thay đổi số oxi hóa.
Nhưng từ H2SO4 → SO2 có thể là phản ứng:
là phản ứng trao đổi
→ Có ít nhất 3 phản ứng là phản ứng oxi hóa - khử.
SO2 được dùng làm chất chống nấm mốc
NH3 được dùng để điều chế nguyên liệu cho tên lửa
Dung dịch NaF được dùng làm thuốc chữa răng
O3 là nguyên nhân chính gây nên biến đổi khí hậu toàn cầu
Đáp án D
Ý "O3 là nguyên nhân chính gây nên biến đổi khí hậu toàn cầu." → sai, nguyên nhân chính là CO2
Khí oxi tan tốt nước
Khí oxi khó hoá lỏng
Khí oxi ít tan trong nước
Khí oxi nhẹ hơn nước
Đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















