120 CAU _GUI KHOA_ KHOA _25
Đề thi

120 CAU _GUI KHOA_ KHOA _25

Tường Nguyễn
Tường Nguyễn
3 lượt thi
122 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHP là viết tắt của cụm từ nào? (áp dụng từ PHP 3.0 cho đến nay)

Personal Home Page

Hypertext PreProcessor.

Page Home Personal

PreProcessor Hypertext.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần mở rộng của tệp tin php là gì?

php

hpp

html

Js

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn code php được nhúng vào phần nào trong HTML?

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khai báo biến trong PHP ta sử dụng ký hiệu nào?

A. $

B. &

@

%

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng code php nào sau đây không hợp lệ?

$_10

${“Myvar”}

&$Something

$10_Something

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau nếu giá trị nhập vào là: 123@gmail.com

Đoạn lệnh đưa ra thông báo: “địa chỉ email mà bạn vừa nhập vào là:123@gmail.com”

Đoạn lệnh đưa ra thông báo: “123@gmail.com”

Đoạn lệnh đưa ra thông báo: “địa chỉ email mà bạn vừa nhập vào là:”

Đoạn lệnh trên bị lỗi không chạy được

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn lệnh sau sử dụng phương thức nào để lấy giá trị nhập vào tại ô “email”

Phương thức _GET

Phương thức _POST

Phương thức _REQUEST

Phương thức _ACTION

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn lệnh sau sử dụng phương thức POST để lấy giá trị của phần tử nào?

Lấy giá trị của phần tử “text”.

Lấy giá trị của phần từ “post”.

Lấy giá trị của phần tử “email”.

Lấy giá trị của “bai_trac_nghiem.php”.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tác dụng của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh dùng để kiểm tra phiên bản PHP đang sử dụng.

Đoạn lệnh dùng để lấy thông tin của “Bai_trac_nghiem_php”.

Đoạn lệnh dùng để chạy file “Bai_trac_nghiem_php”.

Đoạn lệnh bị lỗi không chạy được.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh trả về kết quả: “lệnh này dùng để làm gì? lệnh này dùng để làm gì?”

Đoạn lệnh trả về kết quả: “lệnh này dùng để làm gì?”

Đoạn lệnh trả về kết quả: “echo: lệnh này dùng để làm gì?

Đoạn lệnh trả về kết quả: “print: lệnh này dùng để làm gì?

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tác dụng của câu lệnh ECHO trong đoạn lệnh sau?

Xuất chuỗi trong ngoặc kép “ câu lệnh này dùng để làm gì?” ra ngoài màn hình.

Echo là câu lệnh nối cho câu lệnh Print.

Xuất kết quả của “Bai_trac_nghiem.php” ra ngoài màn hình.

Câu lệnh Echo không có tác dụng trong đoạn lệnh trên.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tác dụng của câu lệnh PRINT trong đoạn lệnh sau?

Xuất chuỗi trong ngoặc kép “ câu lệnh này dùng để làm gì?” ra ngoài màn hình.

PRINT là câu lệnh nối cho câu lệnh ECHO

Xuất kết quả của “Bai_trac_nghiem.php” ra ngoài màn hình.

Câu lệnh PRINT không có tác dụng trong đoạn lệnh trên.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

110

10

100

10100

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

110

10

100

10100

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Testing 1+2.45

Testing 1+2+ “45”

245

1245

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Hello World

Hello

Hello World Hello

World Hello Hello

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quy ước viết code PHP, để kết thúc dòng lệnh, ta sử dụng ký hiệu nào?

Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm (.)

Kết thúc dòng lệnh dùng dấu phẩy (,)

Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm phẩy (;)

Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm than(!)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quy ước viết code PHP, để thể hiện một câu ghi chú dạng đơn, ta sử dụng ký hiệu nào?

Dấu // (// dòng ghi chú//)

Dấu /* (/* dòng ghi chú */)

** (* dòng ghi chú*)

!! (! dòng ghi chú!)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quy ước viết code PHP, để thể hiện một đoạn ghi chú, ta sử dụng ký hiệu nào?

Dấu //

Dấu /*

**

!!

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

PHP là một ngôn ngữ lập trình kịch bản, được chạy ở đâu?

Chạy trên hệ điều hành Windows

Chạy trên môi trường Webserver

Chạy trực tiếp trên trình duyệt web

Chạy trực tiếp trong thư mục

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần mềm nào dưới đây cho phép tạo ra các webserver?

Xampp

Wampp

USBserver

Tất cả các phần mềm trên

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô tả nào sau đây đúng nhất về ASP.NET?

Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web ở phía server dựa trên nền tảng của Microsoft.NET framework

Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web trên hệ điều hành windows.

Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web ở phía client dựa trên nền tảng của Microsoft.NET framework

Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng trên hệ điều hành androi.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang asp.net có đuôi mở rộng là gì?

Asp

Aspx

Php

Js

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

ASP.NET cho phép sử dụng các ngôn ngữ lập trình nào?

Chỉ sử dụng Vbscript và Javascript

Cho phép sử dụng nhiều ngôn ngữ như Vbscript, Javascript, C#, Visual Basic.net…

Sử dụng ngôn ngữ lập trình cấu trúc

Chỉ sử dụng ngôn ngữ lập trình C# và Visual Basic.NET

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tin Web Service của ứng dụng ASP.NET có phần mở rộng là gì?

ascx

aspx

asmx

asax

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tin cấu hình ứng dụng theo định dạng XML trong lập trinh ASP.NET có phần mở rộng là gì?

config

aspx

ascx

asmx

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn đưa các nhãn (label), hình ảnh(image), hộp kiểm (check box) … lên trong form ta sử dụng hộp công cụ nào?

Solution Explorer

Property Window

Toolbox

Document Outline Window

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Required Field Validator” ?

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập

Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Compare Validator” ?

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập

Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Range Validator” ?

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập

Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Regular Expression Validator” ?

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập

Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tự viết hàm kiểm tra lỗi, ta sử dụng điều khiển nào?

Regular Expression Validator

Custom Validator

Range Validator

Required Field Validator

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hiển thị ra bảng lỗi – tất cả các lỗi hiện có trên trang web, ta sử dụng điều khiển nào?

Regular Expression Validator

Custom Validator

Range Validator

Validation Summary

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai báo sử dụng label trong trang ASP.NET thì sử dụng câu lệnh nào là đúng trong các đáp án dưới đây?

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai báo sử dụng Textbox có tên là Username trong trang ASP.NET thì sử dụng câu lệnh nào là đúng trong các đáp án dưới đây?

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Để kiểm tra Textbox có tên là Password có trống hay không khi người sử dụng nhập thông tin để đăng nhập trang web thì sử dụng câu lệnh nào là đúng:

ControlToValidate = “Password”

ControlToValidate = Password

ControlToValidate = CheckTextbox

ControlToValidate = “Textbox”

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn lệnh sau, xác định đoạn lệnh này dùng để làm gì?

<asp:RangeValidator ID="rvclass" runat="server" ControlToValidate="txtclass"

ErrorMessage="Enter your class (6 - 12)" MaximumValue="12"

MinimumValue="6" Type="Integer">

</asp:RangeValidator>

Đảm bảo đầu vào dữ liệu bằng 12 hoặc 6

Đảm bảo đầu vào dữ liệu nhỏ hơn 6

Đảm bảo đầu vào dữ liệu lớn hơn 12

Đảm bảo đầu vào dữ liệu từ 6 tới 12

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn lệnh sau, xác định đoạn lệnh này dùng để làm gì:

<asp:ValidationSummary ID="ValidationSummary1" runat="server"

DisplayMode = "BulletList" ShowSummary = "true" HeaderText="Errors:" />

Chỉ ra các chế độ hiển thị

Chỉ ra tất cả các lỗi có thể trên trang

Chỉ ra các lỗi trên cơ sở dữ liệu

Chỉ ra văn bản ở đầu trang

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn lệnh sau, xác định chức năng của đoạn lệnh:

<script language="VB" runat="server">

sub Page_Load(obj as object, e as eventargs)

Response.Redirect("http://www.dantri.com")

end sub

</script>

Dùng để trả lời trực tiếp Client

Dùng để trả lời trực tiếp Server

Dùng để chuyển user qua trang Web khác một cách gián tiếp

Dùng để trả lời gián tiếp Client

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn lệnh sau, nêu chức năng của đoạn lệnh sau?

sub Submit_Click(obj as object,e as EventArgs)

if tbName.Value <>""

Session("Name ")=tbName.Value

Response.Write("Hi " & Session("Name ")&"!")

else

Response.Write("You forgot to enter a name.")

end if

end sub

Dùng Session object để lưu trữ thông tin người lướt mạng

Hiển thị thông báo "You forgot to enter a name."

Hiển thị thông báo “ Hi + “name””

Dùng Session object để gửi tên về máy chủ

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kểu Cookie được sử dụng bên dưới là kiểu nào?

Response.Cookies("MyASPNETPage").("Username") = "Nang Vu"

Response.Cookies("MyASPNETPage").("Password") = "TakeMeHome"

Đơn dạng, đơn giá trị

Đa dạng, đa giá trị

Đơn dạng, đa giá trị

Đa dạng, đơn giá trị

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của đối tượng Connection trong ADO.net là gì?

Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)

Tạo thao tác với nguồn dữ liệu

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của đối tượng Command trong ADO.net là gì?

Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)

Tạo thao tác với nguồn dữ liệu

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của đối tượng Datareader trong ADO.net là gì?

Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)

Tạo thao tác với nguồn dữ liệu

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của đối tượng DataAdapter trong ADO.net là gì?

Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)

Tạo thao tác với nguồn dữ liệu

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn 1 phát biểu đúng nhất về đối tượng Cookies?

Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver

Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.

Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn 1 phát biểu đúng nhất về đối tượng Session?

Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver

Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.

Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn 1 phát biểu đúng nhất về đối tượng Application?

Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver

Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.

Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xóa Cookies ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

Response.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)

Remove.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)

Request.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)

Response.Cookies("MyASPNETPage").Expires=DateTime.Now.AddMonths(1)

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn lệnh sau, xác định chức năng của đoạn lệnh?

sub Page_Load(obj as object, e as eventArgs)

dim strVariable as string

'set up some cookie variables

Response.Cookies("MyASPNETPage")("Username") = "Sinhvien"

Response.Cookies("MyASPNETPage")("Password") = "TakeMeHome"

Response.Cookies("MyASPNETPage")("Preference") = "800x640"

Response.Cookies("MyASPNETPage")("UserAgent") = _

Request.ServerVariables("HTTP_USER_AGENT")

for each strVariable in Response.Cookies("MyASPNETPage").Values

lblCookies.Text += "<b>" & strVariable & "</b>: " & _

Request.Cookies("MyASPNETPage")(strVariable) & "<br>"

next

end sub

Dùng Respone để lưu trữ 1 số thông tin

Dùng Request để lưu trữ 1 số thông tin

Dùng Variables để lưu trữ 1 số thông tin

Dùng Cookies để lưu trữ 1 số thông tin

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn lệnh sau, xác định chức năng của đoạn lệnh?

if (strPassword == "TakeMeHome")

Server.Transfer("products.aspx")

end if

Kiểm tra mật khẩu của user và chuyển user qua một trang Web khác trực tiếp

Kiểm tra mật mã và server

Kiểm tra mật mã của server và gửi thông tin tới products.aspx

Kiểm tra mật mã của user và gửi thông tin tới products.aspx

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn lệnh sau có tác dụng gì?

Dim intCounter As Integer = 1

While intCounter < 10

Response.Write(intCounter & "<br>")

intCounter += 1

End While

Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 9

Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 9

Hiển thị trên trình duyệt từ 3 tới 9

Hiển thị trên trình duyệt từ 5 tới 9

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn lệnh sau có tác dụng gì?

Dim intCounter As Integer = 10

Do

Response.Write(intCounter & "<br>")

intCounter += 1

Loop While intCounter < 10

A. Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 9

Hiển thị trên trình duyệt giá trị 10

Hiển thị trên trình duyệt từ 9 tới 10

Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 10

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn lệnh sau có tác dụng gì:

For intCounter = 2 to 5

Response.Write(intCounter & "<br>")

Next

Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 5

Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 5

Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 6

Hiển thị trên trình duyệt từ 0 tới 5

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Tạo connection tới SQL server thì cần những thông tin nào?

Tên server, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu

Tên máy, Tên website, Tên người dùng, Mật khẩu

Tên máy, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu

Tên biến, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mã sau có chức năng gì?

Dim MyCom As OleDbCommand

MyCom = New OleDbCommand(ConnString,ConnDB)

Khai báo và sử dụng đối tượng Command đối với OleDbConnection

Khai báo và sử dụng đối tượng Command đối với SqlConnection

Khai báo SqlConnection

Khai báo OleDbConnection

Xem đáp án
61. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhúng javascript vào trong tệp tin HTML ta sử dụng phương án nào sau đây?

Sử dụng các file nguồn JavaScript

Sử dụng một biểu thức JavaScript làm giá trị của một thuộc tính HTML

Sử dụng các câu lệnh và các hàm trong cặp thẻ

Tất cả các ý trên

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

JavaScript được đưa vào file HTML bằng cách sử dụng cặp thẻ nào?

."
Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng một file nguồn JavaScript như thế nào?

Thuộc tính IMG của thẻ

Thuộc tính SRC của thẻ

Thuộc tính AHref của thẻ

Không đáp án nào đúng

Xem đáp án
64. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên file của các hàm JavaScript bên ngoài cần có đuôi gì ?

css

exe

js

Aspx

Xem đáp án
65. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, để xuất một dòng text ra màn hình ta dùng lệnh nào?

writes()

writeln()

write() và writeln()

readln()

Xem đáp án
66. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, Phương thức alert() là gì?

Tạo ra một hộp hội thoại thông báo

Tạo ra một hộp hội thoại cảnh báo

Tạo ra một dòng cảnh báo

Tạo ra một hàm cảnh báo

Xem đáp án
67. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, Prompt() là gì ?

Tạo hộp thông báo

Cung cấp một trường để nhập dữ liệu

Cung cấp một trường để ra dữ liệu

Tạo hộp thông báo và cung cấp một trường để nhập dữ liệu

Xem đáp án
68. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, sự kiện onBlur là gì ?

Xảy ra khi input focus bị xoá từ thành phần form

Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form

Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi

Tất cả đáp án trên

Xem đáp án
69. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, sự kiện onClick là gì ?

Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi

Xảy ra khi thành phần của form được focus

Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form

Tất cả đều sai

Xem đáp án
70. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, sự kiện onChange là gì ?

Xảy ra khi thành phần của form được focus

Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi

Xảy ra khi trang Web được tải

Xảy ra khi tải cơ sở dữ liệu của trang web

Xem đáp án
71. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, sự kiện onFocus là gì ?

Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)

Xảy ra khi trang Web được tải

Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor

Xảy ra khi tải cơ sở dữ liệu của trang web

Xem đáp án
72. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, sự kiện onLoad là gì ?

Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)

Xảy ra trang Web được tải

Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor

Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form

Xem đáp án
73. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, sự kiện onMouseOver là gì ?

Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form

Xảy ra khi người dùng đa ra một form

Xảy ra khi người dùng click vào một form

Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor

Xem đáp án
74. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, sự kiện onSelect là gì ?

Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form

Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi

Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên).

Xảy ra khi người dùng click vào một form

Xem đáp án
75. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong javascript, Sự kiện onUnLoad là gì ?

Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)

Xảy ra khi người dùng click vào một form

Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay

Xảy ra khi người dùng đóng một trang

Xem đáp án
76. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong JavaScript hàm parseFloat() dùng để làm gì?

Chuyển một chuỗi thành số thực

Chuyển một chuỗi thành số nguyên

Chuyển một chuỗi thành kiểu ngày tháng

Chuyển một chuỗi thành hằng số

Xem đáp án
77. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong JavaScript, thực hiện kiểm tra nếu biến “i” bằng 15, câu lệnh nào là đúng?

" if (i= = 15) "

" if (i ! = 15) "

" if (i is 15) "

" if (i = 15) "

Xem đáp án
78. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong asp.net, thuộc tính Type dùng để xác định kiểu dữ liệu kiểm tra là thuộc tính có trong control validation nào?

“RequiredField Validator”

“Range Validator”

“Regular Expression Validator”

“Compare Validator”

Xem đáp án
79. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong asp.net, dòng tiêu đề của thông báo lỗi được quy định tại thuộc tính nào của điều khiển Validation Summary?

“Header text”

“Show Message Box”

“Show Summary”

“Text”

Xem đáp án
80. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong asp.net, điều khiển nào tương tự như điều khiển Label, được sử dụng để hiển thị chuỗi văn bản trên trang Web?

“Control”

“Image”

“Literal”

“Gridview”

Xem đáp án
81. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong asp.net, điều khiển nào được dùng để tạo ra các banner quảng cáo cho trang web?

“Data Set”

“Data list”

“Repeater”

“AdRotator”

Xem đáp án
82. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong asp.net, điều khiển nào được dùng để chứa các điều khiển khác?

“Panel”

“Place Holder”

“Repeater”

“Hai điều khiển A và B”

Xem đáp án
83. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngôn ngữ nào dưới đây có thể được dùng để lập trình trong phần code-behind trong asp.net?

“C/C++”

“C#”

“Visual Basic”

“Cả B, C đều đúng”

Xem đáp án
84. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một trang .aspx được yêu cầu, kết quả xuất ra trên trình duyệt có dạng nào?

“HTML”

“XML”

“WML”

“DHTML”

Xem đáp án
85. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dự án asp.net có thể có bao nhiêu tập tin cấu hình?

“Chỉ một”

“Nhiều hơn một”

“Không cần có tập tin cấu hình”

“Tất cả đều sai”

Xem đáp án
86. Trắc nghiệm
1 điểm

Để viết asp.net code trên cùng trang với HTML, ta đặt khối lệnh trong thẻ nào?

“body”

“Script”

“%”

“#”

Xem đáp án
87. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong asp.net, session timeout là gì?

“Là khoảng thời gian lớn nhất có thể giữa hai lần user request lên server mà session của user chưa bị hủy”

“Là khoảng thời gian nhỏ nhất có thể giữa hai lần user request lên server mà session của user chưa bị hủy”

“Là tổng thời gian giữa hai lần user request lên server mà session của user chưa bị hủy”

“Không có đáp án đúng”

Xem đáp án
88. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong ASP.NET, session timeout mặc định là bao nhiêu?

“5 phút”

“10 phút”

“20 phút”

“30 phút”

Xem đáp án
89. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu ý nghĩa của câu lệnh sau trong ASP.net?

“<sessionState timeout=”30”> </sessionState>

“Dùng để đặt lại thời gian của session trong file web.config”

“Dùng để quy định số lần đăng nhập của user là 30 lần”

“Dùng để đếm số thời gian đăng nhập của user là 30 trong file web.config”

“Dùng để đếm số lượng user đăng nhập vào session”

Xem đáp án
90. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu lệnh nào dùng để thực hiện chuyển đến trang search.aspx khi nhấn nút Search trên trang index.aspx như sau:

Xem đáp án
91. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu lệnh nào sau đây để nhúng một tập tin javascript vào trang web?

“<“javascript language = “javascript” src= “vd.js”>”

“<“javascript language = “script” src= “vd.js”>”

“< “script language = “javascript” src= “vd.js”>”

“ Tất cả đều sai”

Xem đáp án
92. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong asp.net, dùng lệnh nào sau đây để di chuyển đến trang web hello.html?

“Server.tranfer (“hello.html”)”

“Response.Redirect (“hello.html”)”.

“Server.Execute(“hello.html”)”.

“Tất cả đều đúng”

Xem đáp án
93. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong PHP, ký hiệu toán tử || là thể hiện của phép toán nào?

“AND”

“OR”

“NOT”

“XOR”

Xem đáp án
94. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong PHP, ký hiệu toán tử && là thể hiện của phép toán nào?

“AND”

“OR”

“NOT”

“XOR”

Xem đáp án
95. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

<?php

$num= ‘abc’;

Echo ++$num;

?>

“abc”

“acb”

“abd”

“dab”

Xem đáp án
96. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

“a=10, b=15, c=20”

“a=10, b=10, c=20”

“a=20, b=15, c=10”

“a=20, b=15, c=20”

Xem đáp án
97. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

“12”

“24”

“36”

“48”

Xem đáp án
98. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tác dụng của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh dùng để lặp từ 1 đến n

Đoạn lệnh dùng để tính n giai thừa

Đoạn lệnh dùng để gọi hàm FUNCTION

Đoạn lệnh bị lỗi không chạy được

Xem đáp án
99. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào dùng để xuất nội dung thông tin mảng trong PHP?

“var_dump ($array)”

“array_merge(array, array)”

“array_shift(array)”

“reset(array)”

Xem đáp án
100. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào dùng để trộn hai mảng trong PHP?

“var_dump ($array)”

“array_merge(array, array)”

“array_shift(array)”

“reset(array)”

Xem đáp án
101. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào dùng để lấy phần tử đầu mảng trong PHP?

“var_dump ($array)”

“array_merge(array, array)”

“array_shift(array)”

“reset(array)”

Xem đáp án
102. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào dùng để khởi tạo lại mảng trong PHP?

“var_dump ($array)”

“array_merge(array, array)”

“array_shift(array)”

“reset(array)”

Xem đáp án
103. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của dòng lệnh số 3 trong đoạn lệnh sau?

“Line 1: Hi $user”

“Line 1: Hi Phong”

“Line 1: Hi $user Hi Phong”

“Line 1: Hi Phong Hi $user”

Xem đáp án
104. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của dòng lệnh số 4 trong đoạn lệnh sau?

“Line 1: Hi $user”

“Line 1: Hi Phong”

“Line 1: Hi $user Hi Phong”

“Line 1: Hi Phong Hi $user”

Xem đáp án
105. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của dòng lệnh số 5 trong đoạn lệnh sau?

“Line 1: Hi $user”

“Line 1: Hi Phong”

“Line 1: Hi $user Hi Phong”

“Line 1: Hi Phong Hi $user”

Xem đáp án
106. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của dòng lệnh số 6 trong đoạn lệnh sau?

“Line 1: Hi $user”

“Line 1: Hi Phong”

“Line 1: Hi $user Hi Phong”

“Line 1: Hi Phong Hi $user”

Xem đáp án
107. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

“$temp is: 2”

“$temp is: 5”

“$temp is: 10”

“$temp is: 20”

Xem đáp án
108. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

“ 1 3”

“ 3 1”

“1 2”

“ 2 1”

Xem đáp án
109. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho câu lệnh thay cho từ KEY để xuất ra chuỗi “php” trong đoạn lệnh sau?

“echo chr($val);”

“echo substr($alpha, $val, 2);”

“echo $alpha {$val};”

“echo $alpha{$val+1};”

Xem đáp án
110. Trắc nghiệm
1 điểm

Để kết nối tới cơ sở dữ liệu trong PHP, bạn cần khai báo những thông tin nào?

“host, login name, password, dbname”

“host, login name, password, table name”

“host, login name, dbname, table name”

“host, password, dbname, table name”

Xem đáp án
111. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đóng kết nối tới cơ sở dữ liệu trong PHP, ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

“mysql_connect”

“mysql_connect_db”

“mysql_close”

“mysql_data”

Xem đáp án
112. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng nào trong PHP chứa các thông tin liên quan đến việc upload tập tin lên server?

“đối tượng $_FILES”

“đối tượng $_SERVER”

“đối tượng $_COOKIE”

“đối tượng $_SESSION”

Xem đáp án
113. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng nào trong PHP là 1 mảng chứa các phần tử thông tin hữu ích có liên quan đến server?

“đối tượng $_FILES”

“đối tượng $_SERVER”

“đối tượng $_COOKIE”

“đối tượng $_SESSION”

Xem đáp án
114. Trả lời ngắn
1 điểm

Đối tượng nào trong PHP dùng có nhiệm vụ lưu trữ dữ liệu dùng để trao đổi thông tin giữa các trang

  1. “đối tượng $_FILES”
  2. “đối tượng $_COOKIE”
  3. “đối tượng $_SESSION”
Đáp án đúng:
D
Xem đáp án
115. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng nào trong PHP dùng có nhiệm vụ lưu trữ dữ liệu dùng để trao đổi thông tin giữa các trang và được lưu trữ tại Client?

“đối tượng $_FILES”

“đối tượng $_SERVER”

“đối tượng $_COOKIE”

“đối tượng $_SESSION”

Xem đáp án
116. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 113: Đối tượng nào trong PHP dùng có nhiệm vụ lưu trữ dữ liệu dùng để trao đổi thông tin giữa các trang và được lưu trữ tại Server?

“đối tượng $_FILES”

“đối tượng $_SERVER”

“đối tượng $_COOKIE”

“đối tượng $_SESSION”

Xem đáp án
117. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô hình MVC gồm mấy lớp?

“5 lớp”

“4 lớp”

“3 lớp”

“2 lớp”

Xem đáp án
118. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mô hình MVC lớp nào chịu trách nhiệm quản lý dữ liệu?

“lớp Model”

“lớp View”

“lớp Controller”

“Cả 3 lớp trên”

Xem đáp án
119. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mô hình MVC lớp nào là giao diện của ứng dụng?

“lớp Model”

“lớp View”

“lớp Controller”

“Cả 3 lớp trên”

Xem đáp án
120. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mô hình MVC lớp nào có chức năng quản lý và điều phối luồng hoạt động của ứng dụng?

“lớp Model”

“lớp View”

“lớp Controller”

“Cả 3 lớp trên”

Xem đáp án
121. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

“Javascript là một ngôn ngữ lập trình thông dịch”

“Javascript là ngôn ngữ kịch bản”

“Cả 2 đáp án trên đều đúng”

“Cả 2 đáp án trên đều sai”

Xem đáp án
122. Trắc nghiệm
1 điểm

Toán tử = = và toán tử = = = trong Javasript là gì?

“Toán tử = = kiểm tra tính bằng nhau, còn toán tử = = = kiểm tra cả tính bằng nhau và kiểu dữ liệu”

“Toán tử = = = kiểm tra tính bằng nhau, còn toán tử = = kiểm tra cả tính bằng nhau và kiểu dữ liệu”

“Cả 2 đáp án trên đều đúng”

“Cả 2 đáp án trên đều sai”

Xem đáp án