
122 câu hỏi
Personal Home Page
Hypertext PreProcessor.
Page Home Personal
PreProcessor Hypertext.
Đáp án: B
php
hpp
html
Js
Đáp án: A
Đáp án: B
@
%
Đáp án: A
$_10
${“Myvar”}
&$Something
$10_Something
Đáp án: D
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Đáp án: B
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Đáp án: A
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Đáp án: D
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Đáp án: C
Đoạn lệnh đưa ra thông báo: “địa chỉ email mà bạn vừa nhập vào là:123@gmail.com”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo: “123@gmail.com”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo: “địa chỉ email mà bạn vừa nhập vào là:”
Đoạn lệnh trên bị lỗi không chạy được
Đáp án: A
Phương thức _GET
Phương thức _POST
Phương thức _REQUEST
Phương thức _ACTION
Đáp án: B
Lấy giá trị của phần tử “text”.
Lấy giá trị của phần từ “post”.
Lấy giá trị của phần tử “email”.
Lấy giá trị của “bai_trac_nghiem.php”.
Đáp án: C
Đoạn lệnh dùng để kiểm tra phiên bản PHP đang sử dụng.
Đoạn lệnh dùng để lấy thông tin của “Bai_trac_nghiem_php”.
Đoạn lệnh dùng để chạy file “Bai_trac_nghiem_php”.
Đoạn lệnh bị lỗi không chạy được.
Đáp án: A
Đoạn lệnh trả về kết quả: “lệnh này dùng để làm gì? lệnh này dùng để làm gì?”
Đoạn lệnh trả về kết quả: “lệnh này dùng để làm gì?”
Đoạn lệnh trả về kết quả: “echo: lệnh này dùng để làm gì?
Đoạn lệnh trả về kết quả: “print: lệnh này dùng để làm gì?
Đáp án: A
Xuất chuỗi trong ngoặc kép “ câu lệnh này dùng để làm gì?” ra ngoài màn hình.
Echo là câu lệnh nối cho câu lệnh Print.
Xuất kết quả của “Bai_trac_nghiem.php” ra ngoài màn hình.
Câu lệnh Echo không có tác dụng trong đoạn lệnh trên.
Đáp án: A
Xuất chuỗi trong ngoặc kép “ câu lệnh này dùng để làm gì?” ra ngoài màn hình.
PRINT là câu lệnh nối cho câu lệnh ECHO
Xuất kết quả của “Bai_trac_nghiem.php” ra ngoài màn hình.
Câu lệnh PRINT không có tác dụng trong đoạn lệnh trên.
Đáp án: A
110
10
100
10100
Đáp án: A
110
10
100
10100
Đáp án: D
Testing 1+2.45
Testing 1+2+ “45”
245
1245
Đáp án: C
Hello World
Hello
Hello World Hello
World Hello Hello
Đáp án: C
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm (.)
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu phẩy (,)
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm phẩy (;)
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm than(!)
Đáp án: C
Dấu // (// dòng ghi chú//)
Dấu /* (/* dòng ghi chú */)
** (* dòng ghi chú*)
!! (! dòng ghi chú!)
Đáp án: A
Dấu //
Dấu /*
**
!!
Đáp án: B
Chạy trên hệ điều hành Windows
Chạy trên môi trường Webserver
Chạy trực tiếp trên trình duyệt web
Chạy trực tiếp trong thư mục
Đáp án: B
Xampp
Wampp
USBserver
Tất cả các phần mềm trên
Đáp án: D
Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web ở phía server dựa trên nền tảng của Microsoft.NET framework
Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web trên hệ điều hành windows.
Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web ở phía client dựa trên nền tảng của Microsoft.NET framework
Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng trên hệ điều hành androi.
Đáp án: A
Asp
Aspx
Php
Js
Đáp án: B
Chỉ sử dụng Vbscript và Javascript
Cho phép sử dụng nhiều ngôn ngữ như Vbscript, Javascript, C#, Visual Basic.net…
Sử dụng ngôn ngữ lập trình cấu trúc
Chỉ sử dụng ngôn ngữ lập trình C# và Visual Basic.NET
Đáp án : B
ascx
aspx
asmx
asax
Đáp án: C
config
aspx
ascx
asmx
Đáp án: A
Solution Explorer
Property Window
Toolbox
Document Outline Window
Đáp án: C
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Đáp án: A
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Đáp án: B
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Đáp án: C
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Đáp án: D
Regular Expression Validator
Custom Validator
Range Validator
Required Field Validator
Đáp án: B
Regular Expression Validator
Custom Validator
Range Validator
Validation Summary
Đáp án: D
Đáp án: A
Đáp án: D
ControlToValidate = “Password”
ControlToValidate = Password
ControlToValidate = CheckTextbox
ControlToValidate = “Textbox”
Đáp án: A
Đảm bảo đầu vào dữ liệu bằng 12 hoặc 6
Đảm bảo đầu vào dữ liệu nhỏ hơn 6
Đảm bảo đầu vào dữ liệu lớn hơn 12
Đảm bảo đầu vào dữ liệu từ 6 tới 12
Đáp án: D
Chỉ ra các chế độ hiển thị
Chỉ ra tất cả các lỗi có thể trên trang
Chỉ ra các lỗi trên cơ sở dữ liệu
Chỉ ra văn bản ở đầu trang
Đáp án: B
Dùng để trả lời trực tiếp Client
Dùng để trả lời trực tiếp Server
Dùng để chuyển user qua trang Web khác một cách gián tiếp
Dùng để trả lời gián tiếp Client
Đáp án: C
Dùng Session object để lưu trữ thông tin người lướt mạng
Hiển thị thông báo "You forgot to enter a name."
Hiển thị thông báo “ Hi + “name””
Dùng Session object để gửi tên về máy chủ
Đáp án: A
Đơn dạng, đơn giá trị
Đa dạng, đa giá trị
Đơn dạng, đa giá trị
Đa dạng, đơn giá trị
Đáp án: C
Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)
Tạo thao tác với nguồn dữ liệu
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.
Đáp án: A
Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)
Tạo thao tác với nguồn dữ liệu
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.
Đáp án: B
Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)
Tạo thao tác với nguồn dữ liệu
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.
Đáp án: C
Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)
Tạo thao tác với nguồn dữ liệu
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.
Đáp án: C
Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver
Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.
Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Đáp án: A
Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver
Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.
Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Đáp án: B
Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver
Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.
Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Đáp án: C
Response.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)
Remove.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)
Request.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)
Response.Cookies("MyASPNETPage").Expires=DateTime.Now.AddMonths(1)
Đáp án: D
Dùng Respone để lưu trữ 1 số thông tin
Dùng Request để lưu trữ 1 số thông tin
Dùng Variables để lưu trữ 1 số thông tin
Dùng Cookies để lưu trữ 1 số thông tin
Đáp án: D
Kiểm tra mật khẩu của user và chuyển user qua một trang Web khác trực tiếp
Kiểm tra mật mã và server
Kiểm tra mật mã của server và gửi thông tin tới products.aspx
Kiểm tra mật mã của user và gửi thông tin tới products.aspx
Đáp án: A
Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 9
Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 9
Hiển thị trên trình duyệt từ 3 tới 9
Hiển thị trên trình duyệt từ 5 tới 9
Đáp án: B
Hiển thị trên trình duyệt giá trị 10
Hiển thị trên trình duyệt từ 9 tới 10
Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 10
Đáp án: B
Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 5
Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 5
Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 6
Hiển thị trên trình duyệt từ 0 tới 5
Đáp án: A
Tên server, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu
Tên máy, Tên website, Tên người dùng, Mật khẩu
Tên máy, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu
Tên biến, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu
Đáp án: C
Khai báo và sử dụng đối tượng Command đối với OleDbConnection
Khai báo và sử dụng đối tượng Command đối với SqlConnection
Khai báo SqlConnection
Khai báo OleDbConnection
Đáp án: A
Sử dụng các file nguồn JavaScript
Sử dụng một biểu thức JavaScript làm giá trị của một thuộc tính HTML
Sử dụng các câu lệnh và các hàm trong cặp thẻ
Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Đáp án: A
Thuộc tính IMG của thẻ
Thuộc tính SRC của thẻ
Thuộc tính AHref của thẻ
Không đáp án nào đúng
Đáp án: B
css
exe
js
Aspx
Đáp án: C
writes()
writeln()
write() và writeln()
readln()
Đáp án: C
Tạo ra một hộp hội thoại thông báo
Tạo ra một hộp hội thoại cảnh báo
Tạo ra một dòng cảnh báo
Tạo ra một hàm cảnh báo
Đáp án: B
Tạo hộp thông báo
Cung cấp một trường để nhập dữ liệu
Cung cấp một trường để ra dữ liệu
Tạo hộp thông báo và cung cấp một trường để nhập dữ liệu
Đáp án: D
Xảy ra khi input focus bị xoá từ thành phần form
Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Tất cả đáp án trên
Đáp án: A
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi thành phần của form được focus
Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form
Tất cả đều sai
Đáp án: C
Xảy ra khi thành phần của form được focus
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi trang Web được tải
Xảy ra khi tải cơ sở dữ liệu của trang web
Đáp án: B
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Xảy ra khi trang Web được tải
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
Xảy ra khi tải cơ sở dữ liệu của trang web
Đáp án: A
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Xảy ra trang Web được tải
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form
Đáp án: B
Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form
Xảy ra khi người dùng đa ra một form
Xảy ra khi người dùng click vào một form
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
Đáp án: D
Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên).
Xảy ra khi người dùng click vào một form
Đáp án: A
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Xảy ra khi người dùng click vào một form
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay
Xảy ra khi người dùng đóng một trang
Đáp án: D
Chuyển một chuỗi thành số thực
Chuyển một chuỗi thành số nguyên
Chuyển một chuỗi thành kiểu ngày tháng
Chuyển một chuỗi thành hằng số
Đáp án: A
" if (i= = 15) "
" if (i ! = 15) "
" if (i is 15) "
" if (i = 15) "
Đáp án: D
“RequiredField Validator”
“Range Validator”
“Regular Expression Validator”
“Compare Validator”
Đáp án: B
“Header text”
“Show Message Box”
“Show Summary”
“Text”
Đáp án: A
“Control”
“Image”
“Literal”
“Gridview”
Đáp án: C
“Data Set”
“Data list”
“Repeater”
“AdRotator”
Đáp án: D
“Panel”
“Place Holder”
“Repeater”
“Hai điều khiển A và B”
Đáp án: D
“C/C++”
“C#”
“Visual Basic”
“Cả B, C đều đúng”
Đáp án: D
“HTML”
“XML”
“WML”
“DHTML”
Đáp án: A
“Chỉ một”
“Nhiều hơn một”
“Không cần có tập tin cấu hình”
“Tất cả đều sai”
Đáp án: A
“body”
“Script”
“%”
“#”
Đáp án: C
“Là khoảng thời gian lớn nhất có thể giữa hai lần user request lên server mà session của user chưa bị hủy”
“Là khoảng thời gian nhỏ nhất có thể giữa hai lần user request lên server mà session của user chưa bị hủy”
“Là tổng thời gian giữa hai lần user request lên server mà session của user chưa bị hủy”
“Không có đáp án đúng”
Đáp án: A
“5 phút”
“10 phút”
“20 phút”
“30 phút”
Đáp án: C
“Dùng để đặt lại thời gian của session trong file web.config”
“Dùng để quy định số lần đăng nhập của user là 30 lần”
“Dùng để đếm số thời gian đăng nhập của user là 30 trong file web.config”
“Dùng để đếm số lượng user đăng nhập vào session”
Đáp án: A
“
“
“
“
Đáp án: B
“<“javascript language = “javascript” src= “vd.js”>”
“<“javascript language = “script” src= “vd.js”>”
“< “script language = “javascript” src= “vd.js”>”
“ Tất cả đều sai”
Đáp án: C
“Server.tranfer (“hello.html”)”
“Response.Redirect (“hello.html”)”.
“Server.Execute(“hello.html”)”.
“Tất cả đều đúng”
Đáp án: D
“AND”
“OR”
“NOT”
“XOR”
Đáp án: B
“AND”
“OR”
“NOT”
“XOR”
Đáp án: A
“abc”
“acb”
“abd”
“dab”
Đáp án: C
“a=10, b=15, c=20”
“a=10, b=10, c=20”
“a=20, b=15, c=10”
“a=20, b=15, c=20”
Đáp án: D
“12”
“24”
“36”
“48”
Đáp án: B
Đoạn lệnh dùng để lặp từ 1 đến n
Đoạn lệnh dùng để tính n giai thừa
Đoạn lệnh dùng để gọi hàm FUNCTION
Đoạn lệnh bị lỗi không chạy được
Đáp án: B
“var_dump ($array)”
“array_merge(array, array)”
“array_shift(array)”
“reset(array)”
Đáp án: A
“var_dump ($array)”
“array_merge(array, array)”
“array_shift(array)”
“reset(array)”
Đáp án: B
“var_dump ($array)”
“array_merge(array, array)”
“array_shift(array)”
“reset(array)”
Đáp án: C
“var_dump ($array)”
“array_merge(array, array)”
“array_shift(array)”
“reset(array)”
Đáp án: D
“Line 1: Hi $user”
“Line 1: Hi Phong”
“Line 1: Hi $user Hi Phong”
“Line 1: Hi Phong Hi $user”
Đáp án: A
“Line 1: Hi $user”
“Line 1: Hi Phong”
“Line 1: Hi $user Hi Phong”
“Line 1: Hi Phong Hi $user”
Đáp án: B
“Line 1: Hi $user”
“Line 1: Hi Phong”
“Line 1: Hi $user Hi Phong”
“Line 1: Hi Phong Hi $user”
Đáp án: B
“Line 1: Hi $user”
“Line 1: Hi Phong”
“Line 1: Hi $user Hi Phong”
“Line 1: Hi Phong Hi $user”
Đáp án: A
“$temp is: 2”
“$temp is: 5”
“$temp is: 10”
“$temp is: 20”
Đáp án: D
“ 1 3”
“ 3 1”
“1 2”
“ 2 1”
Đáp án: A.
“echo chr($val);”
“echo substr($alpha, $val, 2);”
“echo $alpha {$val};”
“echo $alpha{$val+1};”
Đáp án: C
“host, login name, password, dbname”
“host, login name, password, table name”
“host, login name, dbname, table name”
“host, password, dbname, table name”
Đáp án: A
“mysql_connect”
“mysql_connect_db”
“mysql_close”
“mysql_data”
Đáp án: C
“đối tượng $_FILES”
“đối tượng $_SERVER”
“đối tượng $_COOKIE”
“đối tượng $_SESSION”
Đáp án: A
“đối tượng $_FILES”
“đối tượng $_SERVER”
“đối tượng $_COOKIE”
“đối tượng $_SESSION”
Đáp án: B
Đáp án B và C”Đáp án: D
“đối tượng $_FILES”
“đối tượng $_SERVER”
“đối tượng $_COOKIE”
“đối tượng $_SESSION”
Đáp án: C
“đối tượng $_FILES”
“đối tượng $_SERVER”
“đối tượng $_COOKIE”
“đối tượng $_SESSION”
Đáp án: D
“5 lớp”
“4 lớp”
“3 lớp”
“2 lớp”
Đáp án: C
“lớp Model”
“lớp View”
“lớp Controller”
“Cả 3 lớp trên”
Đáp án: A
“lớp Model”
“lớp View”
“lớp Controller”
“Cả 3 lớp trên”
Đáp án: B
“lớp Model”
“lớp View”
“lớp Controller”
“Cả 3 lớp trên”
Đáp án: C
“Javascript là một ngôn ngữ lập trình thông dịch”
“Javascript là ngôn ngữ kịch bản”
“Cả 2 đáp án trên đều đúng”
“Cả 2 đáp án trên đều sai”
Đáp án: C
“Toán tử = = kiểm tra tính bằng nhau, còn toán tử = = = kiểm tra cả tính bằng nhau và kiểu dữ liệu”
“Toán tử = = = kiểm tra tính bằng nhau, còn toán tử = = kiểm tra cả tính bằng nhau và kiểu dữ liệu”
“Cả 2 đáp án trên đều đúng”
“Cả 2 đáp án trên đều sai”
Đáp án: A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




