120 CAU _GUI KHOA_ KHOA _25
122 câu hỏi
PHP là viết tắt của cụm từ nào? (áp dụng từ PHP 3.0 cho đến nay)
Personal Home Page
Hypertext PreProcessor.
Page Home Personal
PreProcessor Hypertext.
Phần mở rộng của tệp tin php là gì?
php
hpp
html
Js
Đoạn code php được nhúng vào phần nào trong HTML?
Để khai báo biến trong PHP ta sử dụng ký hiệu nào?
A. $
B. &
@
%
Dòng code php nào sau đây không hợp lệ?
$_10
${“Myvar”}
&$Something
$10_Something
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau nếu giá trị nhập vào là: 123@gmail.com

Đoạn lệnh đưa ra thông báo: “địa chỉ email mà bạn vừa nhập vào là:123@gmail.com”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo: “123@gmail.com”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo: “địa chỉ email mà bạn vừa nhập vào là:”
Đoạn lệnh trên bị lỗi không chạy được
Đoạn lệnh sau sử dụng phương thức nào để lấy giá trị nhập vào tại ô “email”

Phương thức _GET
Phương thức _POST
Phương thức _REQUEST
Phương thức _ACTION
Đoạn lệnh sau sử dụng phương thức POST để lấy giá trị của phần tử nào?

Lấy giá trị của phần tử “text”.
Lấy giá trị của phần từ “post”.
Lấy giá trị của phần tử “email”.
Lấy giá trị của “bai_trac_nghiem.php”.
Nêu tác dụng của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh dùng để kiểm tra phiên bản PHP đang sử dụng.
Đoạn lệnh dùng để lấy thông tin của “Bai_trac_nghiem_php”.
Đoạn lệnh dùng để chạy file “Bai_trac_nghiem_php”.
Đoạn lệnh bị lỗi không chạy được.
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh trả về kết quả: “lệnh này dùng để làm gì? lệnh này dùng để làm gì?”
Đoạn lệnh trả về kết quả: “lệnh này dùng để làm gì?”
Đoạn lệnh trả về kết quả: “echo: lệnh này dùng để làm gì?
Đoạn lệnh trả về kết quả: “print: lệnh này dùng để làm gì?
Nêu tác dụng của câu lệnh ECHO trong đoạn lệnh sau?

Xuất chuỗi trong ngoặc kép “ câu lệnh này dùng để làm gì?” ra ngoài màn hình.
Echo là câu lệnh nối cho câu lệnh Print.
Xuất kết quả của “Bai_trac_nghiem.php” ra ngoài màn hình.
Câu lệnh Echo không có tác dụng trong đoạn lệnh trên.
Nêu tác dụng của câu lệnh PRINT trong đoạn lệnh sau?

Xuất chuỗi trong ngoặc kép “ câu lệnh này dùng để làm gì?” ra ngoài màn hình.
PRINT là câu lệnh nối cho câu lệnh ECHO
Xuất kết quả của “Bai_trac_nghiem.php” ra ngoài màn hình.
Câu lệnh PRINT không có tác dụng trong đoạn lệnh trên.
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

110
10
100
10100
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

110
10
100
10100
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Testing 1+2.45
Testing 1+2+ “45”
245
1245
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

Hello World
Hello
Hello World Hello
World Hello Hello
Trong quy ước viết code PHP, để kết thúc dòng lệnh, ta sử dụng ký hiệu nào?
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm (.)
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu phẩy (,)
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm phẩy (;)
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm than(!)
Trong quy ước viết code PHP, để thể hiện một câu ghi chú dạng đơn, ta sử dụng ký hiệu nào?
Dấu // (// dòng ghi chú//)
Dấu /* (/* dòng ghi chú */)
** (* dòng ghi chú*)
!! (! dòng ghi chú!)
Trong quy ước viết code PHP, để thể hiện một đoạn ghi chú, ta sử dụng ký hiệu nào?
Dấu //
Dấu /*
**
!!
PHP là một ngôn ngữ lập trình kịch bản, được chạy ở đâu?
Chạy trên hệ điều hành Windows
Chạy trên môi trường Webserver
Chạy trực tiếp trên trình duyệt web
Chạy trực tiếp trong thư mục
Phần mềm nào dưới đây cho phép tạo ra các webserver?
Xampp
Wampp
USBserver
Tất cả các phần mềm trên
Mô tả nào sau đây đúng nhất về ASP.NET?
Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web ở phía server dựa trên nền tảng của Microsoft.NET framework
Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web trên hệ điều hành windows.
Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web ở phía client dựa trên nền tảng của Microsoft.NET framework
Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng trên hệ điều hành androi.
Trang asp.net có đuôi mở rộng là gì?
Asp
Aspx
Php
Js
ASP.NET cho phép sử dụng các ngôn ngữ lập trình nào?
Chỉ sử dụng Vbscript và Javascript
Cho phép sử dụng nhiều ngôn ngữ như Vbscript, Javascript, C#, Visual Basic.net…
Sử dụng ngôn ngữ lập trình cấu trúc
Chỉ sử dụng ngôn ngữ lập trình C# và Visual Basic.NET
Tập tin Web Service của ứng dụng ASP.NET có phần mở rộng là gì?
ascx
aspx
asmx
asax
Tập tin cấu hình ứng dụng theo định dạng XML trong lập trinh ASP.NET có phần mở rộng là gì?
config
aspx
ascx
asmx
Muốn đưa các nhãn (label), hình ảnh(image), hộp kiểm (check box) … lên trong form ta sử dụng hộp công cụ nào?
Solution Explorer
Property Window
Toolbox
Document Outline Window
Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Required Field Validator” ?
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Compare Validator” ?
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Range Validator” ?
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Regular Expression Validator” ?
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Để tự viết hàm kiểm tra lỗi, ta sử dụng điều khiển nào?
Regular Expression Validator
Custom Validator
Range Validator
Required Field Validator
Để hiển thị ra bảng lỗi – tất cả các lỗi hiện có trên trang web, ta sử dụng điều khiển nào?
Regular Expression Validator
Custom Validator
Range Validator
Validation Summary
Khai báo sử dụng label trong trang ASP.NET thì sử dụng câu lệnh nào là đúng trong các đáp án dưới đây?
Khai báo sử dụng Textbox có tên là Username trong trang ASP.NET thì sử dụng câu lệnh nào là đúng trong các đáp án dưới đây?
Để kiểm tra Textbox có tên là Password có trống hay không khi người sử dụng nhập thông tin để đăng nhập trang web thì sử dụng câu lệnh nào là đúng:
ControlToValidate = “Password”
ControlToValidate = Password
ControlToValidate = CheckTextbox
ControlToValidate = “Textbox”
Cho đoạn lệnh sau, xác định đoạn lệnh này dùng để làm gì?
<asp:RangeValidator ID="rvclass" runat="server" ControlToValidate="txtclass"
ErrorMessage="Enter your class (6 - 12)" MaximumValue="12"
MinimumValue="6" Type="Integer">
</asp:RangeValidator>
Đảm bảo đầu vào dữ liệu bằng 12 hoặc 6
Đảm bảo đầu vào dữ liệu nhỏ hơn 6
Đảm bảo đầu vào dữ liệu lớn hơn 12
Đảm bảo đầu vào dữ liệu từ 6 tới 12
Cho đoạn lệnh sau, xác định đoạn lệnh này dùng để làm gì:
<asp:ValidationSummary ID="ValidationSummary1" runat="server"
DisplayMode = "BulletList" ShowSummary = "true" HeaderText="Errors:" />
Chỉ ra các chế độ hiển thị
Chỉ ra tất cả các lỗi có thể trên trang
Chỉ ra các lỗi trên cơ sở dữ liệu
Chỉ ra văn bản ở đầu trang
Cho đoạn lệnh sau, xác định chức năng của đoạn lệnh:
<script language="VB" runat="server">
sub Page_Load(obj as object, e as eventargs)
Response.Redirect("http://www.dantri.com")
end sub
</script>
Dùng để trả lời trực tiếp Client
Dùng để trả lời trực tiếp Server
Dùng để chuyển user qua trang Web khác một cách gián tiếp
Dùng để trả lời gián tiếp Client
Cho đoạn lệnh sau, nêu chức năng của đoạn lệnh sau?
sub Submit_Click(obj as object,e as EventArgs)
if tbName.Value <>""
Session("Name ")=tbName.Value
Response.Write("Hi " & Session("Name ")&"!")
else
Response.Write("You forgot to enter a name.")
end if
end sub
Dùng Session object để lưu trữ thông tin người lướt mạng
Hiển thị thông báo "You forgot to enter a name."
Hiển thị thông báo “ Hi + “name””
Dùng Session object để gửi tên về máy chủ
Cho biết kểu Cookie được sử dụng bên dưới là kiểu nào?
Response.Cookies("MyASPNETPage").("Username") = "Nang Vu"
Response.Cookies("MyASPNETPage").("Password") = "TakeMeHome"
Đơn dạng, đơn giá trị
Đa dạng, đa giá trị
Đơn dạng, đa giá trị
Đa dạng, đơn giá trị
Chức năng của đối tượng Connection trong ADO.net là gì?
Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)
Tạo thao tác với nguồn dữ liệu
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.
Chức năng của đối tượng Command trong ADO.net là gì?
Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)
Tạo thao tác với nguồn dữ liệu
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.
Chức năng của đối tượng Datareader trong ADO.net là gì?
Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)
Tạo thao tác với nguồn dữ liệu
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.
Chức năng của đối tượng DataAdapter trong ADO.net là gì?
Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)
Tạo thao tác với nguồn dữ liệu
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.
Chọn 1 phát biểu đúng nhất về đối tượng Cookies?
Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver
Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.
Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Chọn 1 phát biểu đúng nhất về đối tượng Session?
Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver
Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.
Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Chọn 1 phát biểu đúng nhất về đối tượng Application?
Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver
Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.
Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Để xóa Cookies ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
Response.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)
Remove.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)
Request.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)
Response.Cookies("MyASPNETPage").Expires=DateTime.Now.AddMonths(1)
Cho đoạn lệnh sau, xác định chức năng của đoạn lệnh?
sub Page_Load(obj as object, e as eventArgs)
dim strVariable as string
'set up some cookie variables
Response.Cookies("MyASPNETPage")("Username") = "Sinhvien"
Response.Cookies("MyASPNETPage")("Password") = "TakeMeHome"
Response.Cookies("MyASPNETPage")("Preference") = "800x640"
Response.Cookies("MyASPNETPage")("UserAgent") = _
Request.ServerVariables("HTTP_USER_AGENT")
for each strVariable in Response.Cookies("MyASPNETPage").Values
lblCookies.Text += "<b>" & strVariable & "</b>: " & _
Request.Cookies("MyASPNETPage")(strVariable) & "<br>"
next
end sub
Dùng Respone để lưu trữ 1 số thông tin
Dùng Request để lưu trữ 1 số thông tin
Dùng Variables để lưu trữ 1 số thông tin
Dùng Cookies để lưu trữ 1 số thông tin
Cho đoạn lệnh sau, xác định chức năng của đoạn lệnh?
if (strPassword == "TakeMeHome")
Server.Transfer("products.aspx")
end if
Kiểm tra mật khẩu của user và chuyển user qua một trang Web khác trực tiếp
Kiểm tra mật mã và server
Kiểm tra mật mã của server và gửi thông tin tới products.aspx
Kiểm tra mật mã của user và gửi thông tin tới products.aspx
Đoạn lệnh sau có tác dụng gì?
Dim intCounter As Integer = 1
While intCounter < 10
Response.Write(intCounter & "<br>")
intCounter += 1
End While
Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 9
Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 9
Hiển thị trên trình duyệt từ 3 tới 9
Hiển thị trên trình duyệt từ 5 tới 9
Đoạn lệnh sau có tác dụng gì?
Dim intCounter As Integer = 10
Do
Response.Write(intCounter & "<br>")
intCounter += 1
Loop While intCounter < 10
A. Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 9
Hiển thị trên trình duyệt giá trị 10
Hiển thị trên trình duyệt từ 9 tới 10
Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 10
Đoạn lệnh sau có tác dụng gì:
For intCounter = 2 to 5
Response.Write(intCounter & "<br>")
Next
Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 5
Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 5
Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 6
Hiển thị trên trình duyệt từ 0 tới 5
Tạo connection tới SQL server thì cần những thông tin nào?
Tên server, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu
Tên máy, Tên website, Tên người dùng, Mật khẩu
Tên máy, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu
Tên biến, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu
Đoạn mã sau có chức năng gì?
Dim MyCom As OleDbCommand
MyCom = New OleDbCommand(ConnString,ConnDB)
Khai báo và sử dụng đối tượng Command đối với OleDbConnection
Khai báo và sử dụng đối tượng Command đối với SqlConnection
Khai báo SqlConnection
Khai báo OleDbConnection
Để nhúng javascript vào trong tệp tin HTML ta sử dụng phương án nào sau đây?
Sử dụng các file nguồn JavaScript
Sử dụng một biểu thức JavaScript làm giá trị của một thuộc tính HTML
Sử dụng các câu lệnh và các hàm trong cặp thẻ
Tất cả các ý trên
JavaScript được đưa vào file HTML bằng cách sử dụng cặp thẻ nào?
Sử dụng một file nguồn JavaScript như thế nào?
Thuộc tính IMG của thẻ
Thuộc tính SRC của thẻ
Thuộc tính AHref của thẻ
Không đáp án nào đúng
Tên file của các hàm JavaScript bên ngoài cần có đuôi gì ?
css
exe
js
Aspx
Trong javascript, để xuất một dòng text ra màn hình ta dùng lệnh nào?
writes()
writeln()
write() và writeln()
readln()
Trong javascript, Phương thức alert() là gì?
Tạo ra một hộp hội thoại thông báo
Tạo ra một hộp hội thoại cảnh báo
Tạo ra một dòng cảnh báo
Tạo ra một hàm cảnh báo
Trong javascript, Prompt() là gì ?
Tạo hộp thông báo
Cung cấp một trường để nhập dữ liệu
Cung cấp một trường để ra dữ liệu
Tạo hộp thông báo và cung cấp một trường để nhập dữ liệu
Trong javascript, sự kiện onBlur là gì ?
Xảy ra khi input focus bị xoá từ thành phần form
Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Tất cả đáp án trên
Trong javascript, sự kiện onClick là gì ?
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi thành phần của form được focus
Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form
Tất cả đều sai
Trong javascript, sự kiện onChange là gì ?
Xảy ra khi thành phần của form được focus
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi trang Web được tải
Xảy ra khi tải cơ sở dữ liệu của trang web
Trong javascript, sự kiện onFocus là gì ?
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Xảy ra khi trang Web được tải
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
Xảy ra khi tải cơ sở dữ liệu của trang web
Trong javascript, sự kiện onLoad là gì ?
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Xảy ra trang Web được tải
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form
Trong javascript, sự kiện onMouseOver là gì ?
Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form
Xảy ra khi người dùng đa ra một form
Xảy ra khi người dùng click vào một form
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
Trong javascript, sự kiện onSelect là gì ?
Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên).
Xảy ra khi người dùng click vào một form
Trong javascript, Sự kiện onUnLoad là gì ?
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Xảy ra khi người dùng click vào một form
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay
Xảy ra khi người dùng đóng một trang
Trong JavaScript hàm parseFloat() dùng để làm gì?
Chuyển một chuỗi thành số thực
Chuyển một chuỗi thành số nguyên
Chuyển một chuỗi thành kiểu ngày tháng
Chuyển một chuỗi thành hằng số
Trong JavaScript, thực hiện kiểm tra nếu biến “i” bằng 15, câu lệnh nào là đúng?
" if (i= = 15) "
" if (i ! = 15) "
" if (i is 15) "
" if (i = 15) "
Trong asp.net, thuộc tính Type dùng để xác định kiểu dữ liệu kiểm tra là thuộc tính có trong control validation nào?
“RequiredField Validator”
“Range Validator”
“Regular Expression Validator”
“Compare Validator”
Trong asp.net, dòng tiêu đề của thông báo lỗi được quy định tại thuộc tính nào của điều khiển Validation Summary?
“Header text”
“Show Message Box”
“Show Summary”
“Text”
Trong asp.net, điều khiển nào tương tự như điều khiển Label, được sử dụng để hiển thị chuỗi văn bản trên trang Web?
“Control”
“Image”
“Literal”
“Gridview”
Trong asp.net, điều khiển nào được dùng để tạo ra các banner quảng cáo cho trang web?
“Data Set”
“Data list”
“Repeater”
“AdRotator”
Trong asp.net, điều khiển nào được dùng để chứa các điều khiển khác?
“Panel”
“Place Holder”
“Repeater”
“Hai điều khiển A và B”
Ngôn ngữ nào dưới đây có thể được dùng để lập trình trong phần code-behind trong asp.net?
“C/C++”
“C#”
“Visual Basic”
“Cả B, C đều đúng”
Khi một trang .aspx được yêu cầu, kết quả xuất ra trên trình duyệt có dạng nào?
“HTML”
“XML”
“WML”
“DHTML”
Một dự án asp.net có thể có bao nhiêu tập tin cấu hình?
“Chỉ một”
“Nhiều hơn một”
“Không cần có tập tin cấu hình”
“Tất cả đều sai”
Để viết asp.net code trên cùng trang với HTML, ta đặt khối lệnh trong thẻ nào?
“body”
“Script”
“%”
“#”
Trong asp.net, session timeout là gì?
“Là khoảng thời gian lớn nhất có thể giữa hai lần user request lên server mà session của user chưa bị hủy”
“Là khoảng thời gian nhỏ nhất có thể giữa hai lần user request lên server mà session của user chưa bị hủy”
“Là tổng thời gian giữa hai lần user request lên server mà session của user chưa bị hủy”
“Không có đáp án đúng”
Trong ASP.NET, session timeout mặc định là bao nhiêu?
“5 phút”
“10 phút”
“20 phút”
“30 phút”
Nêu ý nghĩa của câu lệnh sau trong ASP.net?
“<sessionState timeout=”30”> </sessionState>
“Dùng để đặt lại thời gian của session trong file web.config”
“Dùng để quy định số lần đăng nhập của user là 30 lần”
“Dùng để đếm số thời gian đăng nhập của user là 30 trong file web.config”
“Dùng để đếm số lượng user đăng nhập vào session”
Câu lệnh nào dùng để thực hiện chuyển đến trang search.aspx khi nhấn nút Search trên trang index.aspx như sau:
“
“
“
“
Câu lệnh nào sau đây để nhúng một tập tin javascript vào trang web?
“<“javascript language = “javascript” src= “vd.js”>”
“<“javascript language = “script” src= “vd.js”>”
“< “script language = “javascript” src= “vd.js”>”
“ Tất cả đều sai”
Trong asp.net, dùng lệnh nào sau đây để di chuyển đến trang web hello.html?
“Server.tranfer (“hello.html”)”
“Response.Redirect (“hello.html”)”.
“Server.Execute(“hello.html”)”.
“Tất cả đều đúng”
Trong PHP, ký hiệu toán tử || là thể hiện của phép toán nào?
“AND”
“OR”
“NOT”
“XOR”
Trong PHP, ký hiệu toán tử && là thể hiện của phép toán nào?
“AND”
“OR”
“NOT”
“XOR”
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?
<?php
$num= ‘abc’;
Echo ++$num;
?>
“abc”
“acb”
“abd”
“dab”
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

“a=10, b=15, c=20”
“a=10, b=10, c=20”
“a=20, b=15, c=10”
“a=20, b=15, c=20”
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

“12”
“24”
“36”
“48”
Nếu tác dụng của đoạn lệnh sau?

Đoạn lệnh dùng để lặp từ 1 đến n
Đoạn lệnh dùng để tính n giai thừa
Đoạn lệnh dùng để gọi hàm FUNCTION
Đoạn lệnh bị lỗi không chạy được
Hàm nào dùng để xuất nội dung thông tin mảng trong PHP?
“var_dump ($array)”
“array_merge(array, array)”
“array_shift(array)”
“reset(array)”
Hàm nào dùng để trộn hai mảng trong PHP?
“var_dump ($array)”
“array_merge(array, array)”
“array_shift(array)”
“reset(array)”
Hàm nào dùng để lấy phần tử đầu mảng trong PHP?
“var_dump ($array)”
“array_merge(array, array)”
“array_shift(array)”
“reset(array)”
Hàm nào dùng để khởi tạo lại mảng trong PHP?
“var_dump ($array)”
“array_merge(array, array)”
“array_shift(array)”
“reset(array)”
Tìm kết quả của dòng lệnh số 3 trong đoạn lệnh sau?

“Line 1: Hi $user”
“Line 1: Hi Phong”
“Line 1: Hi $user Hi Phong”
“Line 1: Hi Phong Hi $user”
Tìm kết quả của dòng lệnh số 4 trong đoạn lệnh sau?

“Line 1: Hi $user”
“Line 1: Hi Phong”
“Line 1: Hi $user Hi Phong”
“Line 1: Hi Phong Hi $user”
Tìm kết quả của dòng lệnh số 5 trong đoạn lệnh sau?

“Line 1: Hi $user”
“Line 1: Hi Phong”
“Line 1: Hi $user Hi Phong”
“Line 1: Hi Phong Hi $user”
Tìm kết quả của dòng lệnh số 6 trong đoạn lệnh sau?

“Line 1: Hi $user”
“Line 1: Hi Phong”
“Line 1: Hi $user Hi Phong”
“Line 1: Hi Phong Hi $user”
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

“$temp is: 2”
“$temp is: 5”
“$temp is: 10”
“$temp is: 20”
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

“ 1 3”
“ 3 1”
“1 2”
“ 2 1”
Cho câu lệnh thay cho từ KEY để xuất ra chuỗi “php” trong đoạn lệnh sau?

“echo chr($val);”
“echo substr($alpha, $val, 2);”
“echo $alpha {$val};”
“echo $alpha{$val+1};”
Để kết nối tới cơ sở dữ liệu trong PHP, bạn cần khai báo những thông tin nào?
“host, login name, password, dbname”
“host, login name, password, table name”
“host, login name, dbname, table name”
“host, password, dbname, table name”
Để đóng kết nối tới cơ sở dữ liệu trong PHP, ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
“mysql_connect”
“mysql_connect_db”
“mysql_close”
“mysql_data”
Đối tượng nào trong PHP chứa các thông tin liên quan đến việc upload tập tin lên server?
“đối tượng $_FILES”
“đối tượng $_SERVER”
“đối tượng $_COOKIE”
“đối tượng $_SESSION”
Đối tượng nào trong PHP là 1 mảng chứa các phần tử thông tin hữu ích có liên quan đến server?
“đối tượng $_FILES”
“đối tượng $_SERVER”
“đối tượng $_COOKIE”
“đối tượng $_SESSION”
Đối tượng nào trong PHP dùng có nhiệm vụ lưu trữ dữ liệu dùng để trao đổi thông tin giữa các trang
- “đối tượng $_FILES”
- “đối tượng $_COOKIE”
- “đối tượng $_SESSION”
- “
Đối tượng nào trong PHP dùng có nhiệm vụ lưu trữ dữ liệu dùng để trao đổi thông tin giữa các trang và được lưu trữ tại Client?
“đối tượng $_FILES”
“đối tượng $_SERVER”
“đối tượng $_COOKIE”
“đối tượng $_SESSION”
Câu 113: Đối tượng nào trong PHP dùng có nhiệm vụ lưu trữ dữ liệu dùng để trao đổi thông tin giữa các trang và được lưu trữ tại Server?
“đối tượng $_FILES”
“đối tượng $_SERVER”
“đối tượng $_COOKIE”
“đối tượng $_SESSION”
Mô hình MVC gồm mấy lớp?
“5 lớp”
“4 lớp”
“3 lớp”
“2 lớp”
Trong mô hình MVC lớp nào chịu trách nhiệm quản lý dữ liệu?
“lớp Model”
“lớp View”
“lớp Controller”
“Cả 3 lớp trên”
Trong mô hình MVC lớp nào là giao diện của ứng dụng?
“lớp Model”
“lớp View”
“lớp Controller”
“Cả 3 lớp trên”
Trong mô hình MVC lớp nào có chức năng quản lý và điều phối luồng hoạt động của ứng dụng?
“lớp Model”
“lớp View”
“lớp Controller”
“Cả 3 lớp trên”
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
“Javascript là một ngôn ngữ lập trình thông dịch”
“Javascript là ngôn ngữ kịch bản”
“Cả 2 đáp án trên đều đúng”
“Cả 2 đáp án trên đều sai”
Toán tử = = và toán tử = = = trong Javasript là gì?
“Toán tử = = kiểm tra tính bằng nhau, còn toán tử = = = kiểm tra cả tính bằng nhau và kiểu dữ liệu”
“Toán tử = = = kiểm tra tính bằng nhau, còn toán tử = = kiểm tra cả tính bằng nhau và kiểu dữ liệu”
“Cả 2 đáp án trên đều đúng”
“Cả 2 đáp án trên đều sai”
