12 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân (có đáp án)
12 câu hỏi
Điền số thích hợp vào ô trống
Số thập phân gồm 2 chục, 1 đơn vị, 7 phần trăm
a) Được viết là: …………………..
b) Đọc là: ……………………………………………………….
Hướng dẫn giải
a) Được viết là: 21,07
b) Đọc là: Hai mươi mốt phẩy không bảy
Điền số thích hợp vào ô trống
Số 15,87 gồm …… chục, …… đơn vị, …… phần mười, …… phần trăm
Hướng dẫn giải
Số 15,87 gồm 1 chục, 5 đơn vị, 8 phần mười, 7 phần trăm
Điền số thích hợp vào ô trống
Số 301,24 gồm …… trăm, …… chục, …… đơn vị, …… phần mười, …… phần trăm
Hướng dẫn giải
Số 301,24 gồm 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị, 2 phần mười, 4 phần trăm
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Giá trị của chữ số 5 trong số 24,57 là:
5
50
0,5
0,05
Đáp án đúng là: C
Chữ số 5 trong số 24,57 đứng ở hàng phần mười
Vậy: Giá trị của chữ số 5 trong số 24,57 là: 0,5
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong số thập phân 149,26 giá trị của chữ số 4 gấp giá trị của chữ số 2 số lần là:
20 lần
2 lần
200 lần
0,2 lần
Đáp án đúng là: C
Trong số thập phân 149,26:
+ Giá trị của chữ số 4 là 40
+ Giá trị của chữ số 2 là 0,2
Vậy: Giá trị của chữ số 4 gấp giá trị của chữ số 2 số lần là: 40 : 0,2 = 200 (lần)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Cho số thập phân 12,79. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì chữ số 1 thuộc hàng nào của số mới?
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Đáp án đúng là: A
Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số ta được số 127,9
Khi đó, chữ số 1 thuộc hàng trăm
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Chữ số 5 trong chữ số thập phân nào dưới đây có giá trị bằng 0,5?
25,89
51,61
27,58
1,25
Đáp án đúng là: C
Chữ số 5 trong số 25,89 có giá trị là 5
Chữ số 5 trong 51,61 có giá trị là 50
Chữ số 5 trong số 27,58 có giá trị là 0,5
Chữ số 5 trong số 1,25 có giá trị là 0,05
Nối số thập phân thích hợp với cách đọc đúng của số đó

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trống
Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân sau
\[\frac{{124}}{{100}} = ......\frac{{......}}{{......}} = ......\]
Hướng dẫn giải
\[\frac{{124}}{{100}} = 1\frac{{24}}{{100}} = 1,24\]
Điền số thích hợp vào ô trống
Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân sau
\[\frac{{2315}}{{1000}} = ......\frac{{......}}{{......}} = ......\]
Hướng dẫn giải
\[\frac{{2315}}{{1000}} = 2\frac{{315}}{{1000}} = 2,315\]
Điền số thích hợp vào ô trống
Chuyển các phân số sau thành số thập phân
\(\frac{3}{{20}} = \frac{{.....}}{{100}} = .....\)
Hướng dẫn giải
\(\frac{3}{{20}} = \frac{{15}}{{100}} = 0,15\)
Điền số thích hợp vào ô trống
Chuyển các phân số sau thành số thập phân
\(\frac{1}{{125}} = \frac{{.....}}{{1\,\,000}} = .....\)
Hướng dẫn giải
\(\frac{1}{{125}} = \frac{8}{{1\,\,000}} = 0,008\)




