B6. Khái niệm số thập phân
Đề thi

B6. Khái niệm số thập phân

F4
F4
ToánLớp 565 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho số thập phân 25,874

Phần nguyên của số thập phân là:

258

25

874

58

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên

Phần nguyên của số 25,874 là: 25

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho số thập phân 25,874

Phần thập phân của số thập phân là:

0,874

25

58

874

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân

Phần thập phân của số 25,874 là: 874

3. Đúng sai
• 1 điểm • 2m

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 7 cm = \(\frac{7}{{......}}\)m = …… m

b) 365 ml = \(\frac{{365}}{{......}}\)l = …… l


a

7 cm = 0,7 m

ĐúngSai
b

7 cm = 0, 07m

ĐúngSai
c

365 ml = 3,65 l

ĐúngSai
d

365 ml = 0,365 l

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 7 cm = \[\frac{7}{{100}}\] m = 0,07 m

b) 365 ml = \[\frac{{365}}{{1\,\,000}}\] l = 0,365 l

c) 27 kg = \[\frac{{27}}{{1\,\,000}}\] tấn = 0,027 tấn

d) 15 dm2 = \[\frac{{15}}{{100}}\] m2 = 0,15 m2

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thập phân nào có phần nguyên bằng 12?

12,54

35,12

31,25

312,57

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên

Số thập phân có phần nguyên bằng 12 là: 12,54

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thập phân nào có phần thập phân bằng 37?

44,37

37,69

73,75

8,037

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân

Số thập phân có phần thập phân bằng 37 là: 44,37

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

\(\frac{{25}}{{10}}\)= …………...


Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \(\frac{{25}}{{10}}\) = 2,5

b) \(\frac{{307}}{{100}}\) = 3,07

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

\(5\frac{{19}}{{100}}\)= ……………


Xem đáp án

a) \(5\frac{{19}}{{100}}\) = 5,19

b) \(4\frac{3}{{10}}\) = 4,3

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngSố thập phân biểu diễn số phần tô màu là: ………….. (ảnh 1)

Số thập phân biểu diễn số phần tô màu là: …………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hình vẽ chia thành 10 ô bằng nhau trong đó: đã tô màu 7 ô, không tô màu 3 ô

Phân số biểu diễn số phần tô màu là: \(\frac{7}{{10}}\)

Số thập phân biểu diễn số phần tô màu là: 0,7

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngSố thập phân biểu hiện số phần tô màu là: ………….. (ảnh 1)

Số thập phân biểu hiện số phần tô màu là: …………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hình vẽ chia thành 10 ô bằng nhau trong đó: đã tô màu 6 ô, không tô màu 4 ô

Phân số biểu diễn số phần tô màu là: \(\frac{6}{{10}}\)

Số thập phân biểu diễn số phần tô màu là: 0,6

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây