B6. Khái niệm số thập phân
Đề thi

B6. Khái niệm số thập phân

F4
F4
ToánLớp 511 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho số thập phân 25,874

Phần nguyên của số thập phân là:

258

25

874

58

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho số thập phân 25,874

Phần thập phân của số thập phân là:

0,874

25

58

874

Xem đáp án
3. Đúng sai
1 điểm2m

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 7 cm = \(\frac{7}{{......}}\)m = …… m

b) 365 ml = \(\frac{{365}}{{......}}\)l = …… l


a

7 cm = 0,7 m

ĐúngSai
b

7 cm = 0, 07m

ĐúngSai
c

365 ml = 3,65 l

ĐúngSai
d

365 ml = 0,365 l

ĐúngSai
Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thập phân nào có phần nguyên bằng 12?

12,54

35,12

31,25

312,57

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thập phân nào có phần thập phân bằng 37?

44,37

37,69

73,75

8,037

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

\(\frac{{25}}{{10}}\)= …………...


Đáp án đúng:
2,5
2.5
Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

\(5\frac{{19}}{{100}}\)= ……………


Đáp án đúng:
5,19
5.19
Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngSố thập phân biểu diễn số phần tô màu là: ………….. (ảnh 1)

Số thập phân biểu diễn số phần tô màu là: …………..

Đáp án đúng:
0,7
0.7
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngSố thập phân biểu hiện số phần tô màu là: ………….. (ảnh 1)

Số thập phân biểu hiện số phần tô màu là: …………..

Đáp án đúng:
0,6
0.6
Xem đáp án