2048.vn

Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 10. Khái niệm số thập phân
Đề thi

Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 10. Khái niệm số thập phân

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Media VietJack

b) Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu)

Mẫu: 0,04 đọc là không phẩy không bốn.

0,05 đọc là ...................................................................................................................

0,07 đọc là ...................................................................................................................

0,09 đọc là ...................................................................................................................

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 5 g = ........... kg

42 g = ........... kg

316 g = ............ kg

b) 1,5 km = ........... m

0,8 m = ............ cm

0,05 m = ............. mm

125 ml = ............. l

48 ml = ............. l

10 ml = ............. l

0,6 tấn = ........... kg

1,2 tạ = ............ kg

6,05 tấn = ............. kg

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp rồi khoanh màu đỏ vào phần nguyên, màu xanh vào phần thập phân của số thập phân đó.

a)

Media VietJack

Độ dài cái bút chì là .............. dm.

b)

Media VietJack

Cạnh bàn AB dài là ................ m.

Cạnh bàn BC dài là ..................... m.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Số thập phân gồm

Viết số

4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn

 

107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn

 

0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn

 

126 đơn vị và 205 phần nghìn

 

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Số

Đọc là

125,34

 

0,361

 

0,005

 

1,9426

 

 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

a) Nối số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).

Media VietJack

b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các số 4,5; 0,05; 0,675; 5,07 thì 5 là chữ số ở hàng phần trăm của số nào?

A. 4,5                              B. 0,05                             C. 0,675                 D. 5,07

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nối số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Media VietJack

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Phân số

Chuyển thành phân số thập phân

920

......100

12100

......100

7125

56......

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thành số thập phân và cách đọc số thập phân đó.

Phân số

Số thập phân

Đọc số thập phân

27100

 

 

4151000

 

 

7100

 

 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

Từ năm tấm thẻ Media VietJack, lập được các số thập phân có phần nguyên gồm hai chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số là:

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack