Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 10. Khái niệm số thập phân
10 câu hỏi
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

b) Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu)
Mẫu: 0,04 đọc là không phẩy không bốn.
0,05 đọc là ...................................................................................................................
0,07 đọc là ...................................................................................................................
0,09 đọc là ...................................................................................................................
Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5 g = ........... kg 42 g = ........... kg 316 g = ............ kg b) 1,5 km = ........... m 0,8 m = ............ cm 0,05 m = ............. mm | 125 ml = ............. l 48 ml = ............. l 10 ml = ............. l 0,6 tấn = ........... kg 1,2 tạ = ............ kg 6,05 tấn = ............. kg |
Viết số thập phân thích hợp rồi khoanh màu đỏ vào phần nguyên, màu xanh vào phần thập phân của số thập phân đó.
a)

Độ dài cái bút chì là .............. dm.
b)

Cạnh bàn AB dài là ................ m.
Cạnh bàn BC dài là ..................... m.
Hoàn thành bảng sau.
Số thập phân gồm | Viết số |
4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn |
|
107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn |
|
0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn |
|
126 đơn vị và 205 phần nghìn |
|
Hoàn thành bảng sau.
Số | Đọc là |
125,34 |
|
0,361 |
|
0,005 |
|
1,9426 |
|
a) Nối số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).

b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 4,5; 0,05; 0,675; 5,07 thì 5 là chữ số ở hàng phần trăm của số nào?
A. 4,5 B. 0,05 C. 0,675 D. 5,07
Nối số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Phân số | Chuyển thành phân số thập phân |
920 | ......100 |
12100 | ......100 |
7125 | 56...... |
Viết phân số thành số thập phân và cách đọc số thập phân đó.
Phân số | Số thập phân | Đọc số thập phân |
27100 |
|
|
4151000 |
|
|
7100 |
|
|
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Từ năm tấm thẻ
, lập được các số thập phân có phần nguyên gồm hai chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số là:


