Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 10. Khái niệm số thập phân có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 10. Khái niệm số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 593 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Nêu số thập phân thích hợp với mỗi vạch của tia số

a) Nêu số thập phân thích hợp với mỗi vạch của tia số   (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

a) Nêu số thập phân thích hợp với mỗi vạch của tia số   (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

b) Đọc các số thập phân 0,4; 0,5; 0,04; 0,05 (theo mẫu)

b) Đọc các số thập phân 0,4; 0,5; 0,04; 0,05 (theo mẫu)   (ảnh 1)

Xem đáp án

b) 0,4 đọc là không phẩy bốn.

0,5 đọc là không phẩy năm.

0,04 đọc là không phẩy không bốn.

0,05 đọc là không phẩy không năm.

3. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?   (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 1 kg = 11  000 tấn = 0,001 tấn                                        

564 m = 5641  000 km = 0,564 km

b) 3,2 m = 3210 m = 3 m 200 mm = 3 200 mm                           

4,5 kg = 3510 kg = 4 kg 500 g = 4 500 g

4. Tự luận
1 điểm

Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.

Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.   (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Đổi: 132 mm = 13210 cm = 13, 2 cm.

Độ dài cái bút máy là 13,2 cm

Số 13,2 gồm: 13 là phần nguyên và 2 là phần thập phân.

b) Đổi: 165 cm = 165100  m=165100  m = 1,65 m

Xà đơn cao 1,65 m.

Số 1,65 gồm 1 là phần nguyên và 65 là phần thập phân.

5. Tự luận
1 điểm

Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).

Số thập phân gồm

Viết số

Đọc số

3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn

35,624

ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư

116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn

?

?

0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm

?

?

26 đơn vị và 408 phần nghìn

?

?

Xem đáp án

Số thập phân gồm

Viết số

Đọc số

3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn

35,624

ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư

116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn

116,715

một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lăm

0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm

0,73

không phẩy bảy mươi ba

26 đơn vị và 408 phần nghìn

26,408

hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh tám

6. Tự luận
1 điểm

a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.

Xem đáp án

a)

Số

Phần nguyên

Phần thập phân

Đọc số

327,106

327

106

Ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu

49,251

49

251

Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt

9,362

9

362

Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai

7. Tự luận
1 điểm

b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu)

b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu)   (ảnh 1)

Xem đáp án

b) 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm

12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn

8,03 đọc là: Tám phẩy không ba

25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín

8. Tự luận
1 điểm

Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).

Mẫu: 1  6751   000=16751  000=1,675

: Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu). Mẫu:     (ảnh 1)

Xem đáp án

: Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu). Mẫu:     (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó. (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? Phân số Chuyển thành phân số thập phân (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? Phân số Chuyển thành phân số thập phân (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.4810;125100;391  000

Xem đáp án

Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó. (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Từ bốn thẻ Từ bốn thẻ 7;0;2;, hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.   (ảnh 1)hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.

Từ bốn thẻ 7;0;2;, hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.   (ảnh 2)

Xem đáp án

Từ bốn thẻ trên ta có các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số là: 0,27; 0,72; 2,07 ; 2,70 ; 7,02 ; 7,20