Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 10. Khái niệm số thập phân có đáp án
12 câu hỏi
a) Nêu số thập phân thích hợp với mỗi vạch của tia số

a)

b) Đọc các số thập phân 0,4; 0,5; 0,04; 0,05 (theo mẫu)

b) 0,4 đọc là không phẩy bốn.
0,5 đọc là không phẩy năm.
0,04 đọc là không phẩy không bốn.
0,05 đọc là không phẩy không năm.
Số?

a) 1 kg = 11 000 tấn = 0,001 tấn
564 m = 5641 000 km = 0,564 km
b) 3,2 m = 3210 m = 3 m 200 mm = 3 200 mm
4,5 kg = 3510 kg = 4 kg 500 g = 4 500 g
Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.

a) Đổi: 132 mm = 13210 cm = 13, 2 cm.
Độ dài cái bút máy là 13,2 cm
Số 13,2 gồm: 13 là phần nguyên và 2 là phần thập phân.
b) Đổi: 165 cm = 165100 m=165100 m = 1,65 m
Xà đơn cao 1,65 m.
Số 1,65 gồm 1 là phần nguyên và 65 là phần thập phân.
Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
Số thập phân gồm | Viết số | Đọc số |
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn | 35,624 | ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư |
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn | ? | ? |
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm | ? | ? |
26 đơn vị và 408 phần nghìn | ? | ? |
Số thập phân gồm | Viết số | Đọc số |
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn | 35,624 | ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư |
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn | 116,715 | một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lăm |
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm | 0,73 | không phẩy bảy mươi ba |
26 đơn vị và 408 phần nghìn | 26,408 | hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh tám |
a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
a)
Số | Phần nguyên | Phần thập phân | Đọc số |
327,106 | 327 | 106 | Ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu |
49,251 | 49 | 251 | Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt |
9,362 | 9 | 362 | Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai |
b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu)

b) 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn
8,03 đọc là: Tám phẩy không ba
25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín
Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).
Mẫu: 1 6751 000=16751 000=1,675


Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.


Số?


Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.4810;125100;391 000

Từ bốn thẻ
hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.

Từ bốn thẻ trên ta có các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số là: 0,27; 0,72; 2,07 ; 2,70 ; 7,02 ; 7,20




