2048.vn

12 Bài tập Xác định các cạnh và góc chưa biết trong tam giác (có lời giải)
Quiz

12 Bài tập Xác định các cạnh và góc chưa biết trong tam giác (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1021 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = 112^\circ \), AC = 7 và AB = 10. Tính độ dài của cạnh BC và các góc B, C của tam giác đó.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = 63^\circ \), \(\widehat B = 87^\circ \), BC = 15. Tính độ dài cạnh AB, AC của tam giác đó.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6 và cosC = \(\frac{2}{3}\). Giá trị của c bằng:

\(3\sqrt 5 \);

\(2\sqrt 5 \);

\(5\sqrt 2 \);

\(5\sqrt 3 \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác DEF có DE = 4 cm; DF = 5 cm và EF = 3 cm. Số đo của của góc D gần nhất với giá trị nào dưới đây?

78,63°;

78,36°;

63,78°;

36,87°.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = 60^\circ \), \(\widehat B = 45^\circ \), b = 4. Tính cạnh a.

\(2\sqrt 6 \);

\(3\sqrt 6 \);

\(6\sqrt 2 \);

\(6\sqrt 3 \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác nhọn MNP có \(\widehat N = 60^\circ \); MP = 8 cm; MN = 5 cm. Số đo của góc M gần nhất với giá trị:

85°;

86°;

87°;

88°.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC biết AB = 4, BC = 6, \(\widehat B = 120^\circ \). Độ dài cạnh AC là

\(2\sqrt {19} \);

\(2\sqrt 9 \);

\(19\sqrt 2 \);

\(9\sqrt 2 \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = 5, CA = 6, AB = 7. Côsin của góc có số đo lớn nhất trong tam giác đã cho là

\(\frac{2}{5}\);

\(\frac{1}{5}\);

\( - \frac{1}{5}\);

\( - \frac{2}{5}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = 120^\circ \), AB = 1, AC = 2. Trên tia CA kéo dài lấy điểm D sao cho BD = 2. Tính AD.

\(\frac{{1 + \sqrt {13} }}{2}\);

\(\frac{1}{2}\);

\(\frac{{1 + 2\sqrt {13} }}{2}\);

\(\frac{{2 + \sqrt {13} }}{2}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc xOy bằng 60°. Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao cho AB = \(4\sqrt 3 \). Tính độ dài đoạn OA để OB có độ dài lớn nhất.

\(4\sqrt 3 \);

\(3\sqrt 3 \);

3;

4.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn biết a = \(\sqrt {24} \), c = \(2 + \sqrt {12} \) và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R = \(2\sqrt 2 \). Tìm cạnh b của tam giác ABC biết b là số nguyên.

3;

4;

5;

6.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC biết \(\frac{{\sin B}}{{\sin C}} = \sqrt 3 \) và \(AB = 2\sqrt 2 \). Tính AC.

\(2\sqrt 2 \);

\(2\sqrt 3 \);

\(2\sqrt 6 \);

2\(\sqrt 5 \).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack