12 bài tập So sánh các số có lời giải
Đề thi
12 bài tập So sánh các số có lời giải
A
Admin
ToánLớp 9121 lượt thi
12 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a – 3 ≤ b – 3 thì

a < b.

>

a > b.

a ≤ b.

a ≥ b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: a – 3 ≤ b – 3 nên cộng hai vế với 3 ta được a ≤ b.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x < y. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.

>

x + 2024 < y + 2024.

>

2x – 2024 > 2y – 2024.

x – 2 > y – 2.

3x – 1 > 1 + 3y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: x < y nên cộng hai vế với 2024 ta được x + 2024 < y + 2024.

>

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a > b. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.

a + 2024 < b + 2024.

>

2a − 2023 > 2b − 2023.

−4a + 1 > −4b + 1.

−1 – 4a > −1 – 4b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì a > b nên nhân hai vế với 2 ta được 2a > 2b, sau đó cộng hai vế với −2023 ta được 2a – 2023 > 2b – 2023.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

\(\sqrt {2025} - \sqrt 5 > \sqrt {2024} - \sqrt 5 \).

\(\sqrt {2025} + \sqrt 5 < \sqrt {2024} + 2\).

</>

\(\sqrt {2025} - \sqrt 5 > \sqrt {2025} - 2\).

\(\sqrt {2025} - \sqrt 6 < \sqrt {2025} - 3\).

</>

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\sqrt {2025} > \sqrt {2024} \) nên cộng cả hai vế của bất đẳng thức với \( - \sqrt 5 \) ta được \(\sqrt {2025} - \sqrt 5 > \sqrt {2024} - \sqrt 5 \).

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

\(\sqrt {11} - \sqrt 3 > \sqrt {10} - \sqrt 3 \).

2023 + (−229) > 2022 + (−229).

\(\frac{{2024}}{{2023}} > \frac{{2025}}{{2024}}\).

\(\sqrt {17} + \sqrt {82} < \sqrt {13} + \sqrt {79} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: \(\sqrt {17} > \sqrt {13} \) và \(\sqrt {82} > \sqrt {79} \).

Cộng theo vế của hai bất đẳng thức ta được \(\sqrt {17} + \sqrt {82} > \sqrt {13} + \sqrt {79} \).

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các bất đẳng thức a > b và b > c. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

b + 2 > a + 2.

a – 3 > c – 3.

a + 1 < c + 1.

>

2b – 1 < 2c – 1.

>

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có a > b và b > c nên a > c.

Do a > c nên cộng hai vế với 1 ta được a + 1 > c + 1.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các bất đẳng thức a > b và b > c. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.

−2a + c < −2b + c.

</>

a + 2c > b + 2c.

\(a\sqrt 2 \) + 2b < 2b + \(c\sqrt 2 \).

</>

3a – b > 3c – b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: a > b và b > c nên a > c.

• Ta có: a > b khi nhân cả hai vế với −2 ta được −2a < −2b và cộng hai vế với c ta được −2a + c < −2b + c. Do đó đáp án A đúng.

• Ta có: a > b nên cộng hai vế với 2c ta được a + 2c > b + 2c. Do đó B đúng.

• Ta có: a > c nên \(a\sqrt 2 \) > \(c\sqrt 2 \), cộng hai vế với 2b ta được \(a\sqrt 2 \) + 2b > 2b + \(c\sqrt 2 \). Do đó C sai.

• Ta có: a > c nên nhân hai vế với 3 ta được 3a > 3c và cộng hai vế với −b ta được 3a – b > 3c – b. Do đó D đúng.

Chọn đáp án C.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a – 2 ≤ b – 1. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

2a – 4 ≤ 2b – 2.

2a – 4 > 2b – 2.

2a – 4 < 2b – 2.

>

2a – 4 ≥ 2b – 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: a – 2 ≤ b – 1 nên nhân hai vế của bất phương trình với 2 ta được:

2(a – 2) ≤ 2(b – 1)

2a – 4 ≤ 2b – 2.

Do đó chọn A.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (−163).(−75)15….. (−162).(−75)15. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: −163 < −162. Mà −7515 < 0 , do đó khi nhân hai vế với (−75)15  ta được (−163).(−75)15 > (−162).(−75)15.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a ≥ 2b. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

2a – 1 ≥ a + 2b – 1.

4b + 4a ≥ 5a + 2b.

4a + 2b ≥ 4b +3a.

10b – 2 ≥ 5a – 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: a ≥ 2b nên a – 2b ≥ 0.

Xét hiệu (2a – 1) – (a + 2b – 1) ≥ 0 được a – 2b ≥ 0 (đúng).

Tương tự xét hiệu các bất đẳng thức còn lại.

Đáp án đúng là A.

11.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai số x, y trong mỗi trường hợp sau:

a) x + 3 > y + 3.

b) x – 4 < y – 4.

c) 2x – 3 ≥ 2y – 3.

Xem đáp án

a) Vì x + 3 > y + 3 nên cộng hai vế với −3 ta được x > y.

b) Vì x – 4 < y – 4 nên cộng hai vế với 4 ta được x < y.

c) Vì 2x – 3 ≥ 2y – 3 nên cộng hai vế với 3 ta được 2x ≥ 2y, sau đó nhân hai vế với \(\frac{1}{2}\) ta được x ≥ y.

12.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai số 3 + 232024 và 4 + 232024.

Xem đáp án

Ta có: 3 < 4 nên cộng hai vế với 232024 ta được: 3 + 232024 < 4 + 232024.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả