2048.vn

12 Bài tập Chứng minh đẳng thức lượng giác (có lời giải)
Quiz

12 Bài tập Chứng minh đẳng thức lượng giác (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1020 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn 0° ≤ α ≤ 180°. Chứng minh rằng

sin4 α − cos4 α = 2 sin2 α − 1.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng: cosA = − cos(B + C).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức cos2 α + sin2 α = 1 với 0° ≤ α ≤ 180°?

\[{\cos ^2}\frac{\alpha }{2} + {\sin ^2}\frac{\alpha }{2} = \frac{1}{2}\];

\[{\cos ^2}\frac{\alpha }{3} + {\sin ^2}\frac{\alpha }{3} = \frac{1}{3}\];

\[{\cos ^2}\frac{\alpha }{4} + {\sin ^2}\frac{\alpha }{4} = \frac{1}{4}\];

\[5\left( {{{\cos }^2}\frac{\alpha }{5} + {{\sin }^2}\frac{\alpha }{5}} \right) = 5\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau ?

sin A = sin (B + C);

tan A = tan (B + C);

\(\cos \frac{A}{2} = \sin \frac{{B + C}}{2}\);

tan A = − tan (B + C).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc x với 0° < x < 90°. Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức đúng là?

\(\frac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \frac{{\tan x + 1}}{{\tan x - 1}}\);

\(\frac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \frac{{\tan x}}{{\tan x - 1}}\);

\(\frac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \frac{{\tan x + 1}}{{\tan x}}\);

\(\frac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \frac{{{{\tan }^2}x + 1}}{{\tan x - 1}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với 0° ≤ x ≤ 180°, biểu thức (sin x + cos x)2 bằng:

1;

1 + 2sin x. cos x;

1 – 2sin x. cos x;

0.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0° ≤ x ≤ 180°. Tìm đẳng thức đúng trong các đẳng thức dưới đây?

sin4 x + cos4 x = 1;

sin4 x + cos4 x = sin2 x – cos2 x;

sin4 x + cos4 x = 1 – 2 sin2 x. cos2 x;

sin4 x + cos4 x = 1 + 2 sin2 x. cos2 x.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0° ≤ x ≤ 180°. Giá trị của biểu thức (sin2 x + cos2 x)2 + (sin2 x − cos2 x)2

không phụ thuộc vào biến x;

phụ thuộc vào biến x;

bằng 0;

bằng 1.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 1 − (sin6 x + cos6 x) bằng biểu thức nào sau đây:

3sin2 x . cos 2 x;

sin2x;

1 − 3sin2 x . cos 2 x;

2 + sin2x.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau đây:

sin 20° = sin 160°;

cos 20° = cos 160°;

tan 20° = tan 160°;

cot 20° = cot 160°.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(\sqrt {{{\sin }^4}x + 4{{\cos }^2}x} + \sqrt {{{\cos }^4}x + 4{{\sin }^2}x} + {\tan ^2}x\) bằng biểu thức nào sau đây?

3 – tan2x;

3 + tan2x;

tan2x;

4 + tanx.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (0° < α < 90°), khi đó sin (α + 90°) bằng

sin α;

cos α;

– sin α;

– cos α.

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack