2048.vn

12 Bài tập Chứng minh các đẳng thức, hệ thức liên quan (có lời giải)
Quiz

12 Bài tập Chứng minh các đẳng thức, hệ thức liên quan (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1018 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c.

Chứng minh rằng: a = b.cos C + c.cos B.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và \({a^2} = 2\left( {{b^2} - {c^2}} \right)\). Chứng minh rằng: \({\sin ^2}A = 2\left( {{{\sin }^2}B - {{\sin }^2}C} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC thỏa mãn sin2A = sinB.sinC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a2 = bc;

a2 = b;

a2 = c;

a = bc.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[\frac{{\tan A}}{{\tan B}} = \frac{{{a^2} + {b^2} - {c^2}}}{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}\];

\[\frac{{\tan A}}{{\tan B}} = \frac{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}\];

\[\frac{{\tan A}}{{\tan B}} = \frac{{{c^2} + {a^2} - {b^2}}}{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}\];

\[\frac{{\tan A}}{{\tan B}} = \frac{{2\left( {{c^2} + {a^2} - {b^2}\,} \right)}}{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm M, N. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\frac{{{S_{AMN}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{AM}}{{AB}}.\frac{{AN}}{{AC}}\);

\(\frac{{{S_{AMN}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{AC}}{{AB}}.\frac{{AN}}{{AM}}\);

\(\frac{{{S_{AMN}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{AB}}{{AM}}.\frac{{AN}}{{AC}}\);

\(\frac{{{S_{AMN}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{MN}}{{AB}}.\frac{{AN}}{{AC}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

sin B = sin B. cos C + sin C. cos B;

sin A = sin B. cos C + sin C. cos B;

sin C = sin B. cos C + sin C. cos B;

sin A + sin B = sin B. cos C + sin C. cos B.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{S}\);

\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2S}}\);

\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{3S}}\);

\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{4S}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Với S là diện tích tam giác ABC, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, khẳng định nào sau đây là đúng?

\(S = 2{R^2}.\sin A.\sin B.\sin C\);

\(S = {R^2}.\sin A.\sin B.\sin C\);

\(S = \frac{1}{2}{R^2}.\sin A.\sin B.\sin C\);

\(S = 4{R^2}.\sin A.\sin B.\sin C\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\({b^2} - {c^2} = b\left( {b.\cos C - c.\cos B} \right)\);

\({b^2} - {c^2} = c\left( {b.\cos C - c.\cos B} \right)\);

\({b^2} - {c^2} = a\left( {b.\cos C - c.\cos B} \right)\);

\({b^2} - {c^2} = abc\left( {b.\cos C - c.\cos B} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng R. Khẳng định nào sau đây là đúng?

sin A + sin B + sin C = \(\frac{{abc}}{{2R}}\);

sin A + sin B + sin C = \(\frac{{a + b + c}}{{2R}}\);

sin A + sin B + sin C = \(\frac{{abc}}{R}\);

sin A + sin B + sin C = \(\frac{{a + b + c}}{R}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và b – c = \(\frac{a}{2}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

sin A = sin B – sin C;

sin A = 2sin B + 2sin C;

sin A = sin B + sin C;

sin A = 2sin B – 2sin C.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và b + c = 2a. Khẳng định nào sau đây là đúng?

2 sin A = sin B + sin C;

2 sin A = 2sin B + sin C;

2 sin A = sin B + 2sin C;

2 sin A =2 sin B − sin C.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack