11 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 12: Ước chung. Ước chung lớn nhất (có đáp án)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 12: Ước chung. Ước chung lớn nhất (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 697 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số x là ước chung của số a và số b nếu:

x∈Ư(a) và x∈B(b)

x⊂Ư(a)và x⊂Ư(b)

x∈Ư(a) và x∈Ư(b)

x∉Ư(a) và x∉Ư(b)

Xem đáp án

Số x là ước chung của a, b nếu x vừa là ước của a vừa là ước của b.

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

8 là ước chung của

12 và 32

24 và 56

14 và 48

18 và 24

Xem đáp án

24:8 = 3;

56:8 = 7

=>8 là ước chung của 24 và 56.

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ƯCLN(18; 60)

6

30

12

18

Xem đáp án

Ta có: 

18 = 2.32; 60 = 22.3.5

Nên ƯCLN(18;60) = 2.3 = 6

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

ƯCLN(24, 36) là

36

6

12

24

Xem đáp án

ƯCLN(24, 36) là   A. 36   B. 6   C. 12   D. 24 (ảnh 1)

Các ước chung của 24 và 36 là 1, 2, 3, 4, 6, 12.

=>ƯC(24, 36) = {1, 2, 3, 4, 6, 12}.

Vì 12 là số lớn nhất trong các ước chung trên nên ƯCLN(24, 36) = 12.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ƯCLN(a, b) = 80, ước chung của a và b có thể là:

20

160

30

50

Xem đáp án

Ta có 20 là một ước của 80 nên 20 là một ước chung của a và b.

Vậy 20 là số cần tìm.

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi phân tích 45, 150 ra các thừa số nguyên tố. Tất cả các thừa số chung của hai số này là:

2 và 3

2 và 5

3 và 5

5

Xem đáp án

45 = 32.5  có hai thừa số nguyên tố là 3 và 5

150 = 2.3.52có 3 thừa số nguyên tố là 2, 3 và 5.

Các thừa số chung là 3 và 5.

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi phân tích 45, 150 ra các thừa số nguyên tố được 45 = 32.5 và

150 = 2.3.52. Số mũ nhỏ nhất của thừa số chung 3 là

1

2

3

0

Xem đáp án

45 = 32.5 nên số mũ của 3 là 2

150 = 2.3.52 nên số mũ của 3 là 1

Số nhỏ nhất là 1 nên số mũ nhỏ nhất của thừa số chung 3 khi phân tích 45 và 150 ra tích các thừa số nguyên tố là 1.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \[\frac{{16}}{{10}}\] được rút gọn về phân số tối giản là:

\[\frac{{16}}{{10}}\]

\[\frac{8}{5}\]

2

\[\frac{4}{5}\]

Xem đáp án

ƯC(15; 10) = 2. Ta chia cả tử và mẫu của \[\frac{{16}}{{10}}\] cho 2 được:

\[\frac{{16}}{{10}} = \frac{{16:2}}{{10:2}} = \frac{8}{5}\]

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ước chung của 9 và 15.

{1;3}

{0;3}

{1;5}

{1;3;9}

Xem đáp án

- Ta có:

Ư(9) = {1,3,9} và Ư(15) = {1,3,5,15}

Vậy ƯC(9,15) = Ư(9)∩ Ư(15) = {1,3}

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các tập hợp Ư(6); Ư(20); ƯC(6,20).

Ư(6) = {1, 2, 3, 6}; Ư(20) = {1, 2, 4, 5, 10, 20}; ƯC(6,20) = {1, 2}

Ư(6) = {1,2,3,6}; Ư(20) = {1,2,4,5,20}; ƯC(6,20) = {1,2}

Ư(6) = {1,2,3}; Ư(20) = {1,2,4,5,10,20}; ƯC(6,20) = {1,2}

Ư(6) = {1,2,4,6}; Ư(20) = {1,2,4,20}; ƯC(6,20) = {1,2,4}

Xem đáp án

Ta có:

Ư(6) ={1,2,3,6} và Ư(20) ={1,2,4,5,10,20}

Vậy ƯC(6,20) ={1,2}

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao của tập của hai tập hợp  A={toán, văn, thể dục, ca nhạc} và 

B={mỹ thuật, toán, văn, giáo dục công dân}

C={toán, văn, thể dục}

C={toán, văn}

C={toán, văn, thể dục, ca nhạc}

C={toán, thể dục, giáo dục công dân}

Xem đáp án

Gọi C=A∩B

Vậy C={toán, văn}

Đáp án cần chọn là: B