106 Bài trắc nghiệm Giới hạn trong đề thi đại học (P2)
Đề thi

106 Bài trắc nghiệm Giới hạn trong đề thi đại học (P2)

A
Admin
ToánLớp 1132 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim12+22+32+42+...+n2n3+2n+7 có giá trị bằng?

23.

16.

0.

13.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có kết quả quen thuộc

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx03x+1-1x=ab , trong đó a,b là các số nguyên dương và phân số ab tối giản. Tính giá trị biểu thức P=a2+b2.

P=13.

P= 0.

P=5.

P=40

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: 

Do đó, . Vậy 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

limx0(x2+2012)1-2x7-2012x=ab với ab là phân số tối giản, a là số nguyên âm. Tổng a+b bằng

-4017.

-4018.

-4015.

-4016.

Xem đáp án

Chọn A 

*Ta có:

* Xét hàm số  ta có .

Theo định nghĩa đạo hàm ta có: 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=21+x-8-x3x. Tính limx0f(x).

112.

1312.

+.

1011.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng (0;2018) để có lim9n+3n+15n+9n+a 12187?

Xem đáp án

Chọn A

     Do  với  nên

 Theo đề bài ta có

 

Do a là số nguyên thuộc khoảng  (0;2018 nên có có 2011 giá trị của a.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limnnn+111+exdx bằng

-1

1

e.

0.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: 

Đặt . Đổi cận:

Khi 

 

Khi đó:

 

 khi , Do đó, 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

lim4n+2n+13n+4n+24 bằng:

0.

12.

14.

+.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của D=limaknk+...+a1n+a0bpnp+...+b1n+b0(Trong đó k,p là các số nguyên dương; akbp0) bằng:

+.

-.

Đáp án khác.

1.

Xem đáp án

Chọn C

Ta xét ba trường hợp sau

. Chia cả tử và mẫu cho  ta có:

.Chia cả tử và mẫu cho  ta có:

.Chia cả tử và mẫu cho np

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b thỏa a<1;b<1. Tìm giới hạn I=lim1+a+a2+...+an1+b+b2+...+bn.

Xem đáp án

Chọn C

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng của lim3+n2-13+n2-12n.

4.

3.

2.

12.

Xem đáp án

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn limx2x+1(2-x)4.

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 81m. Mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên hai phần ba độ cao của lần rơi trước. Tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa bằng

234

567

162

405

Xem đáp án

Chọn D

Gọi ri là khoảng cách lần rơi thứ i

Ta có

 

Suy ra tổng các khoảng cách rơi của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lần rơi thứ n bằng  

Gọi ti là khoảng cách lần nảy thứ i 

Ta có

 

Suy ra tổng các khoảng cách nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến đến lần nảy thứ nbằng  

Vậy tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa bằng

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp (a,b) thỏa mãn limx3x2+ax+bx-3=3 là

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=1-cos3xcos5xcos7xsin27x. Tính limx0f(x).

Xem đáp án

Chọn D

Ta có

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx2x4+8xx3+2x2+x+2 là:

Xem đáp án

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx1f(x)-10x-1=5. Giới hạn

limx1f(x)-10(x-1)(4f(x)+9+3) bằng

Xem đáp án

Chọn A

 

Cách 2:

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn A=limx1x3-3x2+2x2-4x+3:

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx2x4-5x2+4x3-8:

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá tri đúng của limx3x-3x-3.

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx-2x4+8xx3+2x2+x+2 là:

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là một đa thức thỏa mãn limx1f(x)-16x-1=24. Tính I=limx1f(x)-16(x-1)(2f(x)+4+6).

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1=0 và

un+1=un+4n+3,n1.

Biết

 limun+u4n+u42n+...+u42018nun+u2n+u22n+...+u22018n=a2019+bc

với a, b, c là các số nguyên dương và b<2019.

Tính giá trị S=a+b-c.

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx-2x4+8xx3+2x2+x+2 là:

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limxax4-a4x-a.

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx01-1-x3x.

Xem đáp án