1000+ câu Trắc nghiệm Văn hóa Việt Nam đại cương có đáp án - Phần 26
30 câu hỏi
Hệ Chi trong hệ Can chi gồm mấy yếu tố?
11
12
10
9
Chọn đáp án B
Theo hệ đếm Can chi, giờ Tí ứng với khoảng thời gian nào?
Từ 23h đến 1h (ngày hôm sau)
Từ 21h đến 23h
Từ 22h đến 24h
Từ 24h đến 2h (ngày hôm sau)
Chọn đáp án A
Khoảng bao nhiêu năm thì có một năm nhuận?
Gần 4 năm
Gần 3 năm
Gần 5 năm
Gần 2 năm
Chọn đáp án A
Theo quan hệ trên dưới, trước sau, bộ phận nào trên cơ thể con người tương ứng với phần âm?
Cằm, lòng bàn tay, bụng
Cằm, mu bàn tay, lưng
Trán, mu bàn tay, lưng
Trán, lòng bàn tay, bụng
Chọn đáp án A
Tạng nào thuộc hành Thủy?
Tì
Tâm
Thận
Can
Chọn đáp án C
Ngũ tạng trong cơ thể con người bao gồm các bộ phận sau:
Bàng quang, tâm, can, phế, tì
Thận, tâm, can, phế, tì
Thận, tâm, can, phế, vị
Thận, tâm, đại tràng, phế, tì
Chọn đáp án B
Bánh chưng, bánh truyền thống của dân tộc Việt tượng trưng cho:
Đất
Cả âm và dương
Mặt trăng
Trời
Chọn đáp án A
Trong quan niệm dân gian, vật tổ của người Việt là cặp:
Ông Đồng – bà Cốt
Phật Ông – Phật Bà
Ông Tơ – bà Nguyệt
Tiên – Rồng
Chọn đáp án D
Cách nói “Chớ đi ngày bảy chớ về ngày ba; Ba chìm bảy nổi chín lênh đênh” thể hiện tư duy nào của người Việt?
Tư duy lưỡng phân lưỡng hợp
Tư duy số chẵn
Tư duy số lẻ
Tư duy sống quân bình
Chọn đáp án C
Bộ ba điển hình trong nguyên lí hình thành Tam tài là:
Cha – Mẹ – Con
Trời – Đất – Người
Con người – Không gian – Thời gian
Trời – Đất – Nước
Chọn đáp án B
Yếu tố chung mang tính chất điều hòa khi kết hợp hai bộ Tam tài thành Ngũ hành là:
Thổ
Thủy
Kim
Hỏa
Chọn đáp án A
Trong Hà Đồ – cơ sở của Ngũ hành, những số nào là “số sinh”?
Từ 1-5
Từ 1-3
Từ 6-10
Từ 1-6
Chọn đáp án A
Các hành nào sau đây có mối quan hệ tương khắc?
Kim và Thủy
Thủy và Mộc
Mộc và Hỏa
Mộc và Thổ
Chọn đáp án D
Người sáng lập Nho giáo đầu tiên là:
Khổng Tử
Mạnh Tử
Tôn Tử
Tư Mã Thiên
Chọn đáp án A
Phật giáo ở Việt Nam phát triển cực thịnh vào thời kì nào?
Thời Pháp thuộc
Thời Nguyễn
Thời Lý – Trần
Thời Lê
Chọn đáp án C
Nội dung cơ bản của học thuyết Phật giáo được khái quát lại thành mấy nhân duyên?
9 (cửu nhân duyên)
3 (tam nhân duyên)
6 (lục nhân duyên)
12 (thập nhị nhân duyên)
Chọn đáp án D
Bốn công trình nghệ thuật lớn được gọi là An Nam tứ đại khí gồm:
Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu Quốc Tử Giám
Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu Quốc Tử Giám
Chùa Một Cột, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền
Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Vạc Phổ Minh
Chọn đáp án D
Thế kỉ XVI-XVII, tôn giáo nào là công cụ để giai cấp thống trị xây dựng chính quyền và quản lí độc tôn?
Nho giáo
Đạo giáo
Phật giáo
Ki-tô giáo
Chọn đáp án A
Đạo giáo còn được gọi là:
Học thuyết Lão – Trang
Công giáo
Đạo Khổng
Ấn Độ giáo
Chọn đáp án A
Đạo giáo được hình thành từ quốc gia nào?
Thái Lan
Ấn Độ
Việt Nam
Trung Quốc
Chọn đáp án D
Mục đích tu của Đạo giáo là gì?
Sống lâu
Thoát khổ
Cứu nhân độ thế
Giác ngộ
Chọn đáp án A
Xét về nguồn gốc, Ki-tô giáo là tôn giáo của ……………
Những học giả phương Tây
Những nhà triết học
Của các chủ nô La Mã
Những người bị áp bức
Chọn đáp án D
Công giáo, giáo hội phía Tây của Ki-tô giáo lấy khu vực nào làm trung tâm?
Anh
Istambul
Palestin
Roma
Chọn đáp án D
Ki-tô giáo là tên gọi chung tất cả các tông phái cùng tôn thờ vị nào?
Hoàng đế Constatin
Jesus Christ
M. Luther
Thượng đế
Chọn đáp án B
Nho Giáo ra đời ở quốc gia nào?
Thái Lan
Trung Quốc
Ấn Độ
Việt Nam
Chọn đáp án B
Đạo Tin Lành là một tôn giáo được tách ra từ tôn giáo nào?
Phật giáo
Đạo giáo
Ki-tô giáo
Chọn đáp án C
Nho giáo là:
Là một học thuyết kinh tế
Là một học thuyết chính trị, đạo đức
Một tư tưởng chỉ dành cho nhà nước phong kiến không chính thống
Là một học thuyết triết học
Chọn đáp án B
Nho giáo còn được gọi là:
Chu Công giáo
Kinh giáo
Đạo đức giáo
Khổng giáo
Chọn đáp án D
Bộ sách của Nho giáo gồm:
Ngũ Kinh, Ngũ luân
Tứ Thư, Ngũ thường
Tứ Thư, Ngũ Kinh
Ngũ luân, Ngũ thường
Chọn đáp án C
Ngũ kinh gồm:
Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Xuân Thu
Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch
Kinh Thi , Kinh Lễ , Kinh Dịch, Kinh Nhạc, Kinh Thư
Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch, Kinh Xuân Thu
Chọn đáp án D








