1000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp có đáp án - Phần 17
Đề thi

1000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp có đáp án - Phần 17

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp38 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để hàm số \[f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} - 2x + 4\,\,\,\,\,\,\,\,(x > 1)}\\{ax + 2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(x \le 1)\,\,}\end{array}} \right\}\] liên tục tại x = 1

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{n \to \infty } (\frac{{{e^n}}}{{n!}} + 1)\]

1

2

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính d2n biết y= ln9x

\[ - \frac{{9d{x^2}}}{{{x^2}}}\]

\[\frac{{d{x^2}}}{{{x^2}}}\]

\[ - \frac{{d{x^2}}}{{{x^2}}}\]

\[\frac{{9d{x^2}}}{{{x^2}}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = \ln (1 + {x^2})\]. Tính d(y)(1)

0,5dx

2dx

0

dx

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {(1 + \sin 2x)^{\frac{1}{{2\ln (1 + x)}}}}\]

0

e2

e-1

e

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 16} \frac{{4 - \sqrt x }}{{2 - \sqrt[4]{x}}}\]

0

2

4

6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = \arctan 2x\]. Tính y'(1):

0,4

1

2

0,2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{x + \sqrt {1 + {x^2}} - \sqrt[3]{x}}}{{4x + 5}}\]

0,5

0,75

1

1,25

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \[f(x) = \frac{2}{{\sqrt {2\pi } }}{e^{ - \frac{{{x^2}}}{2}}}\] và \[g(x) = \frac{1}{{\pi (1 + {x^2})}}\].  Chọn phát biểu đúng nhất?

f(x) là hàm lẻ, g(x) là hàm lẻ

f(x) là hàm lẻ, g(x) là hàm chẵn

f(x) là hàm chẵn, g(x) là hàm lẻ

f(x) là hàm chẵn, g(x) là hàm chẵn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\cos (1 - x)}}{{{x^2} - 2x}}\]

1

-1

0

2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sin (1 - x)}}{{{x^2} - 1}}\]

-1

-0,5

0,5

1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính dy biết y = ex+e-x

\[({e^x} - {e^{ - x}})dx\]

\[({e^x} + {e^{ - x}})dx\]

\[{e^x} + {e^{ - x}}\]

0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \[y'(\sqrt 3 )\] biết x= 2 cos t, y = sin t và \[0 \le t \le \frac{\pi }{2}\]

\[ - \sqrt 3 \]

\[\sqrt 3 \]

\[0,5\sqrt 3 \]

\[ - 0,5\sqrt 3 \]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba hàm số f(x)= e-x, g(x)= cos 2x - xvà h(x) = x4-2x+1. Hàm số nào có trục đối xứng?

f(x)

f(x) và g(x)

h(x)

g(x)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân loại điểm gián đoạn của hàm số \[f(x) = {x^2}\sin \frac{1}{x}\]

x = 0 là điểm gián đoạn loại 2

x = 0 là điểm gián đoạn nhảy

x = 0 là điểm gián đoạn khử được

x = 0 là điểm gián đoạn loại 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{{e^{\sqrt x }}}}{{\sqrt[3]{x}}}\]. Tính y'?

\[{\rm{[ - }}\frac{1}{{2\sqrt x }} + \frac{1}{{3x}}{\rm{]}}\frac{{{e^{\sqrt x }}}}{{\sqrt[3]{x}}}\]

\[{\rm{[}}\frac{1}{{2\sqrt x }} - \frac{1}{{3x}}{\rm{]}}\]

\[{\rm{[}}\frac{1}{{2\sqrt x }} + \frac{1}{{3x}}{\rm{]}}\frac{{{e^{\sqrt x }}}}{{\sqrt[3]{x}}}\]

\[{\rm{[}}\frac{1}{{2\sqrt x }} - \frac{1}{{3x}}{\rm{]}}\frac{{{e^{\sqrt x }}}}{{\sqrt[3]{x}}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{4 - \sqrt {16\cos x} }}{{x{e^x} - x}}\]

0

1

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hàm số f(x) biết \[f(x + 1) = {x^2} + 2x\]

\[f(x) = {x^2}\]

\[f(x) = {x^2} + 1\]

\[f(x) = {x^2} - 1\]

\[f(x) = {x^2} - 2x\]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f(x) = {x^2} - 2x + 4\]. Tìm\[{f^{ - 1}}(4)\]

{0}

{2}

{0;2}

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} {(2 - \sqrt x )^{ - \frac{1}{{\ln x}}}}\]

e

\[\frac{1}{{\sqrt e }}\]

1

\[\sqrt e \]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {(\cos x)^{ - \frac{2}{{{x^2}}}}}\]

0

0,2

0,5

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to n} \frac{{n + 3}}{{\sqrt {4n(x + 1)} + 1}}\]

0

0,5

0,2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính d3y biết \[y = \frac{1}{{x(1 - x)}}\]

\[6[\frac{1}{{{{(1 - x)}^4}}} - \frac{1}{{{x^4}}}{\rm{]}}\]

\[6[\frac{1}{{{{(1 - x)}^4}}} - \frac{1}{{{x^4}}}{\rm{]}}d{x^3}\]

\[[\frac{1}{{{{(1 - x)}^4}}} - \frac{1}{{{x^4}}}{\rm{]}}\]

\[[\frac{1}{{{{(1 - x)}^4}}} - \frac{1}{{{x^4}}}{\rm{]}}d{x^3}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } \frac{{n\cos \frac{1}{n}}}{{{n^2} + n + 1}}\]

0

0,5

1

Không tồn tại

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính gần đúng giá trị hàm số\[\sqrt[3]{{0,98}} + \ln 1,02\]

\[1 + \frac{2}{3}x0,02\]

\[1 + \frac{1}{3}x0,02\]

\[1 - \frac{1}{3}x0,02\]

\[1 - \frac{2}{3}x0,02\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A