1000+ câu Trắc nghiệm Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin có đáp án - Phần 19
25 câu hỏi
Nhiệm vụ của giai đoạn phân tích là phải trả lời những câu hỏi loại nào?
Trả lời tất cả các câu hỏi.
Đầu vào, đầu ra của hệ thống là gì?
Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay trong phần mềm cần xử lý những cái gì?
Những ràng buộc trong hệ thống và những mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào?
Chọn đáp án A
Giả sử ta có HANG(mã hàng, tên hàng, địa chỉ nhập, mầu sắc, số lượng, đn giá) .Vậy trong bảng HANG khi mã hóa trường mã hàng nên chọn đối tượng nào là tốt nhất ?
combo box.
Label
Text box
Form.
Chọn đáp án C
Khi phát triển biểu đồ mức 0, qui tắc ''Thêm vào'' được áp dụng cho đối tượng nào?
Các kho dữ liệu, các luồng giữa kho, tiến trình và các luồng giữa hai tiến trình.
Các kho dữ liệu và các luồng giữa hai tiến trình
Các luồng dữ liệu giữa kho và tiến trình.
Các luồng dữ liệu giữa hai tiến trình.
Chọn đáp án A
Tiêu chuẩn để đánh giá một quan hệ đã ở dạng chuẩn 2 NF trong CSDL quan hệ là gì?
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ khoá.
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá và trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp.
Trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
Các thuốc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ và trực tiếp khoá .
Chọn đáp án A
Biểu diễn mối quan hệ giữa các thực thể trong mô hình thực thể liên kết ta sử dụng kí pháp nào?
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Hình elip.
Chọn đáp án C
Trong hình (H2) thì thực thể xe có mặt trong mấy mối quan hệ?
4
3
1
2
Chọn đáp án B
Trong hệ thống quản lý điểm sinh viên của một trường X chưa có chức năng cho phép các giáo viên cập nhập điểm qua mạng INTERNET. Nay phòng dào tạo yêu cầu xây dựng thêm cho hệ thống chức năng này thì bộ phần nào trong các bộ phận sau phải thực hiện?
Bộ phận phát triển dự án.
Bộ phận triển khai dự án.
Bộ phận khảo sát.
Bộ phận maketing
Chọn đáp án A
Tên của mối quan hệ trong mô hình thực thể liên kết phải được đặt bằng loại từ nào?
Danh từ.
Trạng từ.
Tùy ý người thiết kế.
Động từ.
Chọn đáp án D
Các thông tin đầu ra trong hệ thống bán hàng thường là các hồ sơ dữ liệu nào?
Hóa đơn bán hàng, phiếu giao hàng.
Tất cả các hồ sơ dữ liệu đã nêu.
Bảng danh mục các hàng bán.
Chứng từ thu tiền.
Chọn đáp án B
Phát triển hệ thống thông tin theo mô hình xoáy ốc được đánh giá cao ở pha nào?
Phân tích rủi ro .
Pha thử nghiệm nguyên mẫu.
Không có pha được đánh giá cao.
Pha kỹ nghệ.
Chọn đáp án A
Hệ thống thông tin quản lý được hiều là gì?
Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành một doanh nghiệp.
Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính.
Là phần mềm tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động.
Là phần mềm được nhúng các thiết bị nào đó để có thể xử lý theo thời gian thực.
Chọn đáp án A
Xử lý theo lô là gì?
Là qua trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian.
Là thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính.
Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định mới đem xử lý.
Là quá trình xử lý thông tin ờ nhiều nơi khác nhau trong hệ thống.
Chọn đáp án C
Sơ đồ chức năng Hình H9 có bao nhiêu chức năng lá?
12
4
3
15
Chọn đáp án B
Để thiết kế CSDl logic bước đầu tiên là gì?
Liệt kê chi tiết các hồ sơ dữ liệu thu thập được.
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
Tìm thực thể
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
Chọn đáp án A
Luồng dữ liệu nào hoạt động đúng?
Luồng dữ liệu cho phép quay về nơi xuất phát.
Luồng đi từ tiến trình đến kho dữ liệu.
Luồng dữ liệu từ kho đến tác nhân
Luồng dữ liệu đi từ tác nhân đến kho dữ liệu khác.
Chọn đáp án B
Sơ đồ chức năng hình H9 cho ta biết có mấy chức năng mức đỉnh?
4 chức năng
1 chức năng
3 chức năng.
2 chức năng
Chọn đáp án C
Khái niệm ''công việc - chức năng '' trong hệ thống được hiểu như thế nào
Tập các hoạt động có liên quan với nhau diễn ra trong một phạm vị và tác động lên dữ liệu.
Những qui tắc, qui định hay hướng dẫn chi phối các hoạt động của tổ chức nhằm đảm bảo sự hiệu quả của chúng.
Một đối tượng của thế giới thực mang dữ liệu xác định.
Các việc cần làm trong hoạt động hằng ngày của hệ thống.
Chọn đáp án A
Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính định danh đựợc qui ước sử dụng kí pháp nào?
Hai hình elip lồng nhau và thuộc tính bên trong phải được gạch chân.
Hình thoi và thuộc tính bên trong là một động từ
Một hình elip và thuộc tính bên trong phải được gạch chân.
Hình chữ nhật và thuộc tính bên trong là một danh từ.
Chọn đáp án C
Mô hình nghiệp vụ sử dụng các thành phần nào?
Biểu đồ chức năng mức đỉnh, biểu đồ ngữ cảnh.
Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh, biểu đồ luồng dữ liệu các mức
Biểu đồ ngữ cảnh, biểu đồ phân rã chức năng, Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh.
Biểu đồ ngữ cảnh, biểu đồ phân rã chức năng, biểu đồ luồng dữ liệu các mức.
Chọn đáp án C
Tên của các thành phần cấu thành hệ thống thông tin là gì?
Con người, phần cứng, phần mềm, dữ liệu và thủ tục.
Con người và máy tính.
Phần cứng, phần mềm, dữ liệu và con người.
Phần cứng phần mềm, dữ liệu và các thủ tục.
Chọn đáp án A
Tên của luồng dữ liệu được qui ước phải bắt đầu bằng loại từ nào?
Động từ + bổ ngữ
Danh từ + bổ ngữ
Danh từ + trạng từ.
Danh từ hoặc cụm danh từ.
Chọn đáp án D
Biểu đồ chức năng ở hình H9 có mấy cấp?
5 cấp
2 cấp.
3 Cấp
4 cấp
Chọn đáp án C
Kết quả khảo sát về mặt tổ chức của hệ thống là sản phẩm gì?
Sơ đồ nhân sự .
Sơ đồ chức năng bộ phận.
Sơ đồ tổ chức.
Sơ đồ nhân lực.
Chọn đáp án C
Hạn chế của phương pháp tiếp cận định hướng hướng đối tượng là gì?
Chưa có CSDL hướng đối tượng chuẩn và phương pháp thực hiện chưa hoàn thiện.
Không có hạn chế gì.
Tình đóng gói khó thiết kế.
Tính kế thừa khó phát huy.
Chọn đáp án A
Phân rã một tiến trình là thế nào?
Phân chia nó thành một biểu đồ luồng dữ liệu với các tiến trình và luồng dữ liệu chi tiết hơn.
Phân chia nó thành các chức năng nhỏ hơn, chi tiết hơn giúp người đọc dễ hiểu hơn.
Phân chia nó thành các kho dữ liệu nhỏ để dễ quản lý và dễ cập nhật thông tin vào hệ thống.
Tách tiến trình lớn thành nhiều tiến trình nhỏ giúp cho việc quản lý dễ dàng hơn, mã hoá nhanh hơn và bảo trì cũng thuận tiện.
Chọn đáp án A








