1000+ câu Trắc nghiệm Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin có đáp án - Phần 14
25 câu hỏi
Khi chuyển mô hình thực thể sang mô hình quan hệ hành động nào trong các hành động sau là đúng?
Thực thể chuyển thành quan hệ.
Thuộc tính của thực thể thành thuộc tính của quan hệ.
Tất các hành động đã đưa ra đều đúng .
Thuộc tính định danh của thực thể thành thuộc tính khóa của quan hệ.
Chọn đáp án C
Xử lý phân tán là gì?
Là quá trình xử lý thông tin ở nhiều nơi khác nhau trong hệ thống.
Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định mới đem xử lý.
Là qúa trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian.
Là việc thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính.
Chọn đáp án A
Tại sao cần thiết kế hệ thống thông tin?
Do yêu cầu của đối tác; Có vấn đề cản trở/ hạn chế sự hoạt động của tổ chức.
Có vấn đề cản trở/ hạn chế sự hoạt động của tổ chức; Do yêu cầu của đối tác; Tạo ra ưu thế mới, năng lực mới.
Tạo ra ưu thế mới, năng lực mới; Do yêu cầu của đối tác.
Có vấn đề cn trở/ hạn chế sự hoạt động của tổ chức; Do yêu cầu của đối tác.
Chọn đáp án B
Trong hình H4 các đường nét đứt biểu diễn cho đối tượng nào?
Luồng dữ liệu sử dụng thông thường.
Các luồng dữ liệu không cần thiết
Luồng dữ liệu sử dụng trong các trường hợp đặc biệt.
Các luồng dữ liệu không cần thiết và các luồng dữ liệu sử dụng thông thường.
Chọn đáp án C
Hệ thống và tác nhân tương tác với nhau thông qua đối tượng nào?
Kho dữ liệu.
Luồng dữ liệu.
Chức năng của hệ thống.
Dữ liệu và kho dữ liệu.
Chọn đáp án B
Giả sử ta có NHANVIEN(mã nhân viên, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, kỹ năng) .Vậy trong bảng NHANVIEN trường kỹ năng được đặt kiểu dữ liệu gì ?
Text .
number.
ID.
logical.
Chọn đáp án A
Trong hình H1 biểu diễn biểu đồ nào?
Ngữ cảnh (khung cảnh)
Luồng dữ liệu mức dưới đỉnh.
Chức năng mức đỉnh
Chức năng mức dưới đỉnh.
Chọn đáp án A
Thuộc tính đa trị là thuộc tính gì?
Có nhiều giá trị trong cơ sở dữ liệu.
Nhận một giá trị trên nhiều bản ghi.
Nhận nhiều hơn một giá trị trên cùng một bản ghi.
Có khoảng giá trị rộng..
Chọn đáp án C
Tìm thực thể cho bài toán sau: Một câu lạc bộ giải trí gồm một số khu vực vui chơi, mỗi khu vực có một số dịch vụ khác nhau.
KHU_VUC, DICH_VU.
CAU_LAC_BO, DICH_VU, KHU_VUC.
CAU_LAC_BO, DICH_VU.
CAU_LAC_BO, KHU_VUC.
Chọn đáp án A
Trong biểu đồ luồng dữ liệu sử dụng mấy loại đối tượng?
3
4
2
5
Chọn đáp án B
Trong quá trình khảo sát hệ thống. Tiếp cận tổ chức bằng phương pháp từ dưới lên ''bottom up'' là thế nào?
Tiếp cận từ những cái riêng nhỏ nhất cho đến những cái chung lớn nhất.
Tiếp cận từ những cái chung rồi mới đến cái riêng.
Tiếp cận từ những người làm những công việc nhỏ nhất cho đến bộ phận lãnh đạo cao nhất.
Tiếp cận từ bộ phận lãnh đạo cao nhất cho đến các bộ phận nhỏ nhất.
Chọn đáp án A
Khi chuyển thực thể VÉ trong hình H2 thành quan hệ trong mô hình quan hệ thì quan hệ VÉ có các thuộc tính nào?
Vé(số vé, số phiếu ghi)
Vé(số vé).
Vé(số vế, số phiếu ghi, số phiếu thanh toán).
Vé(số vế, Số thứ tự, số phiếu ghi, số phiếu thanh toán).
Chọn đáp án B
Hệ thống nhúng thời gian thực được hiểu là gì?
Là phần mềm được nhúng các thiết bị nào đó để có thể xử lý theo thời gian thực.
Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành một doanh nghiệp.
Là phần mềm tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động.
Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính.
Chọn đáp án A
Trong mô hình dữ liệu quan hệ khái niệm ''quan hệ '' được hiểu là đối tượng nào?
Bản ghi
Mối liên kết giữa các bảng
Bảng
Thuộc tính.
Chọn đáp án C
Trong hình (H2)mối quan hệ GHI được liên kết tới những thực thể nào?
VE, T.TOAN.
VE, XE
XE, LOAI_XE
Tất cả các thực thể.
Chọn đáp án B
Tên của luồng dữ liệu được qui ước phải bắt đầu bằng loại từ nào?
Động từ + bổ ngữ
Danh từ + bổ ngữ
Danh từ + trạng từ.
Danh từ hoặc cụm danh từ.
Chọn đáp án D
Chu trình phát triển hệ thống thông tin theo mô hình thác nước phải trải qua mấy pha?
4 pha.
6 pha
3 pha.
5 pha.
Chọn đáp án B
Bậc của một mối quan hệ trong mô hình thực thể liên kết được hiểu là gì?
Số thực thể tham gia vào mối quan hệ đó.
Số thuộc tính có trong các thực thể.
Số thuộc tính tham gia vào mối quan hệ đó
Số mối quan hệ giữa thực thẻ và thuộc tính.
Chọn đáp án A
Giả sử ta có PHIEUGHI(số phiếu, mã hàng, số lượng, đơn giá) trong đó số phiếu là khóa của PHIEUGHI, mã hàng là khóa của HANG, mã khách là khóa của KHACH. PHIEUGHI đã ở dạng chuẩn nào ?
2NF
Chưa ở chuẩn nào.
1 NF.
3 NF
Chọn đáp án C
Khi thiết kế CSDL logic, sau khi đã chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin trong các hồ sơ dữ liệu thu thập được, bước tiếp theo là gì?
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
Tìm thực thể
Chọn đáp án B
Giả sử ta có quan hệ LOP(mã_lớp, tên_lớp, sĩ_số), KHOA(mã_khoa, tên_khoa, điện_thoại). Khi thiết kế mô hình thực thể liên kết thì hai quan hệ này có quan hệ với nhau theo kiểu quan hệ gì?
Tương tác.
Sở hữu, phụ thuộc.
Phân cấp.
Phân cấp và tương tác.
Chọn đáp án C
ý tưởng của phương pháp tiếp cận định hướng hướng cấu trúc là gì ?
Không quan tâm tới dữ liệu chỉ tập trung vào thiểt kế chức năng.
Cơ sở dữ liệu tập trung và chia sẻ cho các chức năng thao tác trên nó.
Cơ sở dữ liệu chia nhỏ theo từng module.
Cơ sở dữ liệu dùng chung cho toàn bộ ứng dụng.
Chọn đáp án A
Giả sử ta có quan hệ DSTHI(mã_sinh_viên, tên_sinh_viên, ngày_sinh, quê_quán, môn_thi). Trong quan hệ trên trường nào là đa trị?
Quê quán.
Tên-sinh_viên
Môn_thi
Ngày-sinh.
Chọn đáp án C
Giả sử ta có quan hệ BANHANG(mã_hàng, tên_hàng, màu_sắc, tên_khách, địa_chỉ_khách, ngày_mua, số lượng, đơn_giá, thành_tiền). Trong quan hệ trên thuộc tính nào là thuộc tính được suy ra từ các từ các thuộc tính khác?
Địa_chỉ_ khách
Thành_tiền.
Màu _sắc.
Màu _sắc và địa_chỉ.
Chọn đáp án B
Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính đa trị đựợc qui ước sử dụng kí pháp nào?
Một hình elip đơn .
Hai hình elíp lồng nhau.
Một hình thoi
Hai hình chữ nhật lồng nhau.
Chọn đáp án B








