1000+ câu Trắc nghiệm Ngân hàng nhà nước và chính sách tiền tệ (có đáp án) - Phần 40
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Ngân hàng nhà nước và chính sách tiền tệ (có đáp án) - Phần 40

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp30 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào không đúng khi nói về bội chi NSNN.

Dễ dẫn tới lạm phát

Bội chi ngân sách hoàn toàn tiêu cực

Làm suy thoái nền kinh tế

Tác hại xấu đối với đời sống xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để thực hiện tốt chức năng cất trữ giá trị.

Tiền tệ phải có giá trị ổn định

Phải là tiền vàng

Cả a và b

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, đó là lãi suất.

Đơn và danh nghĩa

Đơn và thực

Ghép và danh nghĩa

Ghép và thực

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thị trường tiền tệ có các chức năng cơ bản.

Chuyển vốn tạm thời nhàn rỗi sang người thiếu vốn

Cân đối, điều hoà khả năng chi trả giữa các ngân hàng

Huy động vốn đầu tư cho sản xuất - kinh doanh

Cả a và b

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người cho vay luôn có ít thông tin về khả năng trả nợ của người đi vay so với người đi vay, điều này phản ánh.

Tính kinh tế nhờ quy mô (Economies of Scale)

Tính kinh tế nhờ phạm vi (Economies of Scope)

Tỷ suất lợi nhuận biên giảm dần

Thông tin bất cân xứng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự khác nhau giữa chứng khoán nợ và chứng khoán vốn là.

Chứng khoán vốn là chứng khoán dài hạn, còn chứng khoán nợ là chứng khoán ngắn hạn

Chứng khoán vốn được giao dịch trên thị trường vốn còn chứng khoán nợ được giao dịch trên thị trường nợ

Người nắm giữ chứng khoán vốn là chủ sở hữu của doanh nghiệp, người nắm giữ chứng khoán nợ là chủ nợ của người phát hành

Cả a và b

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người bán hợp đồng quyền chọn bán có thể.

Có quyền bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn

Có quyền mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn

Phải mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn

Phải bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người mua hợp đồng quyền chọn.

Không phải trả phí quyền chọn

Không lo thiệt hại khi giá biến động bất lợi

Không được lợi khi giá biến động có lợi

Đáp án a và b

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của công cụ tài chính.

Chia sẻ rủi ro

Huy động nguồn vốn nhàn rỗi

Cung cấp tính thanh khoản

Cung cấp thông tin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định chế tài chính nào sau đây không có chức năng cho vay tín dụng?

Các ngân hàng thương mại

Các công ty bảo hiểm

Các công ty tài chính

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng.

Dự trữ vượt mức

Trái phiếu chính phủ

Tài khoản vãng lai

Cho vay thế chấp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới thấp hơn trước.

Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo

Giá trị thị trường của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo

Cả a và b

Không có đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguồn vốn nào sau đây sẽ được doanh nghiệp ưu tiên sử dụng đầu tiên trong quá trình tài trợ cho các dự án đầu tư của bản thân doanh nghiệp.

Cổ phiếu thông thường

Trái phiếu chuyển đổi

Lợi nhuận để lại

Nợ vay ngân hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu đồng đôla Mỹ giảm giá so với đồng Euro.

Người châu Âu sẽ mua ít hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ đắt hơn

Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn

Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm

Hàng hóa Mỹ trở nên rẻ hơn so với hàng hóa châu Âu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại thuế nào sau đây áp dụng bảng giá tối thiểu khi tính thuế.

Thuế đánh vào thu nhập chuyển quyền sử dụng đất

Thuế NK

Thuế giá trị gia tăng và thuế TTĐB

Cả a, b và c

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ tiêu nào hay được dùng để phản ánh mức độ lạm phát?

Chỉ số giảm phát GNP;

Tốc độ tăng của chỉ số CPI;

Cả hai phương án a và b nêu trên đều đúng

Cả hai phương án a và b nêu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các khoản thu nào dưới đây được coi là thu không thường xuyên của NSNN Việt Nam.

Thuế TNCN và các khoản viện trợ không hoàn lại;

Thuế TNCN và thu từ các đợt phát hành công trái;

Thu từ sở hữu tài sản và kết dư ngân sách năm trước;

Tất cả phương án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài chính doanh nghiệp là.

Quỹ tiền tệ của doanh nghiệp;

Khâu cơ sở trong hệ thống tài chính quốc gia, bao gồm tài chính của các tổ chức kinh tế với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá hay dịch vụ;

Là tài chính của tất cả các tổ chức kinh tế với hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá hay dịch vụ;

Là tài chính của các chủ thể doanh nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp, người ta đem so sánh giá trị của các tài sản có tính lỏng cao với ..........

Nợ phải trả;

Nợ ngắn hạn;

Tổng nguồn vốn;

Nguồn vốn dài hạn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây đúng với trái phiếu.

Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp;

Thời hạn hoàn trả vốn thường từ 5 năm trở lên;

Cả hai đặc điểm a và b nêu trên đều đúng

Cả hai đặc điểm a và b nêu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lãi suất liên ngân hàng là.

Lãi suất tái cấp vốn của NHTW

Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với khách hàng

Lãi suất mà các ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau

Lãi suất NHTW chỉ đạo

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngân hàng Trung ương có thể kiểm soát hoàn toàn việc cung ứng MB qua kênh nào?

Mua vàng, ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

Cho Chính phủ vay

Mua giấy tờ có giá trên thị trường tiền tệ

Cho ngân hàng trung gian vay

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệm vụ tái chiết khấu cảu Ngân hàng Trung ương có tác dụng.

Bổ xung thêm vốn khả dụng cho hệ thống ngân hàng thương mại

Tăng tính linh hoạt và thanh khoản cho cả hệ thống ngân hàng

Cho phép các ngân hàng thwong mại có thể sử dụng tối đa nguồn vốn, hạ thấp dự trữ không sinh lời

Tất cả các tác dụng trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng nào là tiền đề để các NHTM tạo ra tiền ghi sổ.

Chức năng tạo tiền

Chức năng trung gian tín dụng

Chức năng trung gian thanh toán

Chức năng thủ quỹ xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào KHÔNG ĐÚNG trong các mệnh đề sau.

Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên

Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

Lạm phát lầ tình trạng giá cả tăng lên nhanh và liên tục

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả