1000+ câu Trắc nghiệm Ngân hàng nhà nước và chính sách tiền tệ (có đáp án) - Phần 40
25 câu hỏi
Câu nào không đúng khi nói về bội chi NSNN.
Dễ dẫn tới lạm phát
Bội chi ngân sách hoàn toàn tiêu cực
Làm suy thoái nền kinh tế
Tác hại xấu đối với đời sống xã hội
Chọn đáp án B
Để thực hiện tốt chức năng cất trữ giá trị.
Tiền tệ phải có giá trị ổn định
Phải là tiền vàng
Cả a và b
Chọn đáp án A
Nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, đó là lãi suất.
Đơn và danh nghĩa
Đơn và thực
Ghép và danh nghĩa
Ghép và thực
Chọn đáp án A
Thị trường tiền tệ có các chức năng cơ bản.
Chuyển vốn tạm thời nhàn rỗi sang người thiếu vốn
Cân đối, điều hoà khả năng chi trả giữa các ngân hàng
Huy động vốn đầu tư cho sản xuất - kinh doanh
Cả a và b
Chọn đáp án D
Người cho vay luôn có ít thông tin về khả năng trả nợ của người đi vay so với người đi vay, điều này phản ánh.
Tính kinh tế nhờ quy mô (Economies of Scale)
Tính kinh tế nhờ phạm vi (Economies of Scope)
Tỷ suất lợi nhuận biên giảm dần
Thông tin bất cân xứng
Chọn đáp án D
Sự khác nhau giữa chứng khoán nợ và chứng khoán vốn là.
Chứng khoán vốn là chứng khoán dài hạn, còn chứng khoán nợ là chứng khoán ngắn hạn
Chứng khoán vốn được giao dịch trên thị trường vốn còn chứng khoán nợ được giao dịch trên thị trường nợ
Người nắm giữ chứng khoán vốn là chủ sở hữu của doanh nghiệp, người nắm giữ chứng khoán nợ là chủ nợ của người phát hành
Cả a và b
Chọn đáp án C
Người bán hợp đồng quyền chọn bán có thể.
Có quyền bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn
Có quyền mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn
Phải mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn
Phải bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn
Chọn đáp án C
Người mua hợp đồng quyền chọn.
Không phải trả phí quyền chọn
Không lo thiệt hại khi giá biến động bất lợi
Không được lợi khi giá biến động có lợi
Đáp án a và b
Chọn đáp án B
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của công cụ tài chính.
Chia sẻ rủi ro
Huy động nguồn vốn nhàn rỗi
Cung cấp tính thanh khoản
Cung cấp thông tin
Chọn đáp án D
Định chế tài chính nào sau đây không có chức năng cho vay tín dụng?
Các ngân hàng thương mại
Các công ty bảo hiểm
Các công ty tài chính
Chọn đáp án A
Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng.
Dự trữ vượt mức
Trái phiếu chính phủ
Tài khoản vãng lai
Cho vay thế chấp
Chọn đáp án C
Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới thấp hơn trước.
Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo
Giá trị thị trường của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo
Cả a và b
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án A
Nguồn vốn nào sau đây sẽ được doanh nghiệp ưu tiên sử dụng đầu tiên trong quá trình tài trợ cho các dự án đầu tư của bản thân doanh nghiệp.
Cổ phiếu thông thường
Trái phiếu chuyển đổi
Lợi nhuận để lại
Nợ vay ngân hàng
Chọn đáp án C
Nếu đồng đôla Mỹ giảm giá so với đồng Euro.
Người châu Âu sẽ mua ít hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ đắt hơn
Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn
Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm
Hàng hóa Mỹ trở nên rẻ hơn so với hàng hóa châu Âu
Chọn đáp án D
Loại thuế nào sau đây áp dụng bảng giá tối thiểu khi tính thuế.
Thuế đánh vào thu nhập chuyển quyền sử dụng đất
Thuế NK
Thuế giá trị gia tăng và thuế TTĐB
Cả a, b và c
Chọn đáp án D
Chỉ tiêu nào hay được dùng để phản ánh mức độ lạm phát?
Chỉ số giảm phát GNP;
Tốc độ tăng của chỉ số CPI;
Cả hai phương án a và b nêu trên đều đúng
Cả hai phương án a và b nêu trên đều sai
Chọn đáp án C
Các khoản thu nào dưới đây được coi là thu không thường xuyên của NSNN Việt Nam.
Thuế TNCN và các khoản viện trợ không hoàn lại;
Thuế TNCN và thu từ các đợt phát hành công trái;
Thu từ sở hữu tài sản và kết dư ngân sách năm trước;
Tất cả phương án trên đều sai
Chọn đáp án C
Tài chính doanh nghiệp là.
Quỹ tiền tệ của doanh nghiệp;
Khâu cơ sở trong hệ thống tài chính quốc gia, bao gồm tài chính của các tổ chức kinh tế với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá hay dịch vụ;
Là tài chính của tất cả các tổ chức kinh tế với hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá hay dịch vụ;
Là tài chính của các chủ thể doanh nghiệp
Chọn đáp án A
Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp, người ta đem so sánh giá trị của các tài sản có tính lỏng cao với ..........
Nợ phải trả;
Nợ ngắn hạn;
Tổng nguồn vốn;
Nguồn vốn dài hạn
Chọn đáp án B
Đặc điểm nào sau đây đúng với trái phiếu.
Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp;
Thời hạn hoàn trả vốn thường từ 5 năm trở lên;
Cả hai đặc điểm a và b nêu trên đều đúng
Cả hai đặc điểm a và b nêu trên đều sai
Chọn đáp án D
Lãi suất liên ngân hàng là.
Lãi suất tái cấp vốn của NHTW
Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với khách hàng
Lãi suất mà các ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau
Lãi suất NHTW chỉ đạo
Chọn đáp án C
Ngân hàng Trung ương có thể kiểm soát hoàn toàn việc cung ứng MB qua kênh nào?
Mua vàng, ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
Cho Chính phủ vay
Mua giấy tờ có giá trên thị trường tiền tệ
Cho ngân hàng trung gian vay
Chọn đáp án D
Nhiệm vụ tái chiết khấu cảu Ngân hàng Trung ương có tác dụng.
Bổ xung thêm vốn khả dụng cho hệ thống ngân hàng thương mại
Tăng tính linh hoạt và thanh khoản cho cả hệ thống ngân hàng
Cho phép các ngân hàng thwong mại có thể sử dụng tối đa nguồn vốn, hạ thấp dự trữ không sinh lời
Tất cả các tác dụng trên
Chọn đáp án D
Chức năng nào là tiền đề để các NHTM tạo ra tiền ghi sổ.
Chức năng tạo tiền
Chức năng trung gian tín dụng
Chức năng trung gian thanh toán
Chức năng thủ quỹ xã hội
Chọn đáp án B
Mệnh đề nào KHÔNG ĐÚNG trong các mệnh đề sau.
Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên
Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được
Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ
Lạm phát lầ tình trạng giá cả tăng lên nhanh và liên tục
Chọn đáp án A








