1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 39
30 câu hỏi
Nhóm sản phẩm thường được các nhà sản xuất lựa chọn phương thức phân phối trực tiếp là :
Thuốc kháng sinh
Thuốc tim mạch
Máy đo huyết áp
Thực phẩm chức năng
Chọn đáp án D
Cấp kênh phân phối không có hệ thống trung gian là :
0
1
2
n
Chọn đáp án A
Lý do công ty Dược Phẩm Hậu Giang có sản phẩm Haginat 500mg ( cefuroxime 500mg) không lựa chọn kênh phân phối cấp 0 là:
Khó kiểm soát chất lượng thuốc
Không lưu thông kịp thời đến tay người bệnh
Thuốc kê đơn
Mất lợi thế cạnh tranh
Chọn đáp án C
Một trong những ưu điểm của chiến lược phân phối rộng rãi là :
Nhanh chóng xâm nhập các thị trường mới
Phân phối rộng khắp và tối đa sản phẩm của mình trên thị trường
Các đối tác trung gian tốt nhất phục vụ phát triển thị trường
Dễ dàng kiểm soát chất lượng hàng hóa
Chọn đáp án B
Nhóm thuốc thường lựa chọn chiến lược phân phối rộng rãi lớn là :
Thuốc OTC
Thuốc yêu cầu điền kiện bảo quản đặc biệt
Thuốc điều trị bệnh chuyên khoa đặc biệt
Thuốc giá rẻ
Chọn đáp án A
Một trong những yếu tố khiến chi phí của chiến lược phân phối rộng rài lớn là :
Sử dụng nhiều hệ thống trung gian
Yêu cầu cao với hệ thống trung gian
Lượng hàng hóa lưu kho sản xuất lớn
Kiểm soát chặt chẽ hệ thống phân phối
Chọn đáp án A
Chiến lược phân phối chỉ sử dụng một trung gian thương mại là :
Chiến lược phân phối độc quyền
Chiến lược phân phối rộng rãi
Chiến lược phân phối chọn lọc
Chiến lược phân phối trực tiếp
Chọn đáp án A
Một trong những ưu điểm của chiến lược phân phối độc quyền là :
Kiểm soát chất lượng hàng hóa
Dễ dàng xâm nhập thị trường mới
Kiểm soát chặt chẽ giá và dịch vụ
Loại bỏ đối thủ cạnh tranh
Chọn đáp án C
Chiến lược có hoạt động ngược với chiến lược phân phối độc quyền là :
Chiến lược phân phối chọn lọc
Chiến lược phân phối rộng rãi
Chiến lược phân phối trực tiếp
Chiến lược phân phối gián tiếp
Chọn đáp án B
Đặc điểm của nhà phân phối trung gian trong chiến lược phân phối chọn lọc là :
Số lượng lớn
Một số nhà phân phối tốt trong một khu vực
Duy nhất một nhà phân phối trung gian
Nhà phân phối trung gian được lựa chọn là có chi phí rẻ nhất
Chọn đáp án B
Chiến lược phân phối có ưu điểm loại bỏ trung gian kém hiệu quả là :
Chiến lược phân phối chọn lọc
Chiến lược phân phối rộng rãi
Chiến lược phân phối độc quyền
Chiến lược phân phối độc quyền và chọn lọc
Chọn đáp án A
Chiến lược phân phối không được lựa chọn khi phân phối vaccine sởi là :
Chiến lược phân phối rộng rãi
Chiến lược phân phối độc quyền
Chiến lược phân phối chọn lọc
Chiến lược phân phối rộng rãi và chọn lọc
Chọn đáp án B
Hoạt động xúc tiến theo khái niệm và chính xác xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trong Marketing Dược được gọi là :
Truyền thông
Tuyên truyền
Quảng cáo
Thông tin
Chọn đáp án A
Những nỗ lực của các doanh nghiệp để thông tin thuyết phục nhắc nhở và khuyến khích khách hàng nhớ mua sản phẩm cũng như hiểu rõ hơn về doanh nghiệp được gọi là :
Quảng cáo
Xúc tiến
Tuyên truyền
Quảng bá
Chọn đáp án B
Trong những chính sách Marketng chính sách có tác dụng truyền bá về sản phẩm giá cả phương thức phân phối của doanh nghiệp đến khách hàng và thị trường của doanh nghiệp đến khách hàng và thị trường của doanh nghiệp là :
Chính sách sản phẩm
Chính sách giá
Chính sách phân phối
Chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh
Chọn đáp án D
Trong Marketing Dược hoạt động hội nghị hội thảo tư vấn và trao đổi thông tin là hoạt động đặc trưng của chính sách
Sản phẩm
Giá
Phân phối
Xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh
Chọn đáp án D
Trong những chính sách Marketing chính sách mang tính bề nổi được doanh nghiệp dùng với mục đích tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp là :
Chính sách sản phẩm
Chính sách giá
Chính sách phân phối
Chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh
Chọn đáp án D
Một trong những mục đích của chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trong Marketing Dược là :
Tạo điều kiện cho sản phẩm mở rộng thị trường
Tạo thuận lợi cho các chiến lược kinh doanh
Tạo lợi thế cạnh tranh
Tạo điều kiện cho doanh nghiệp thích ứng với thị trường
Chọn đáp án A
Một trong các mục đích của chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trong Marketing Dược là :
Tạo điều kiện cho sản phẩm mở rộng thị trường
Tạo thuận lợi cho các chiến lược kinh doanh
Đẩy mạnh việc bán hàng
Tạo điều kiện cho doanh nghiệp thích ứng với thị trường
Chọn đáp án C
Trong các chính sách của Marketing , chính sách Dược doanh nghiệp sử dụng với mục đích như vũ khí cạnh tranh trên thương trường là :
Chính sách sản phẩm
Chính sách giá
Chính sách phân phối
Chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh
Chọn đáp án D
Một trong những vai trò của chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trong Marketing Dược là :
Thúc đẩy tiến trình lựa chọn thuốc của bác sĩ
Tạo sự khác biệt cho sản phẩm
Truyền đạt thông tin về doanh nghiệp
Đẩy mạnh việc bán hàng
Chọn đáp án A
Trong chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trong Marketing Dược , tiến trình lựa chọn thuốc của bác sĩ được để cập đến là :
Quan tâm – Đánh giá – Sử dụng thử - Thử dụng thường xuyên
Chú ý – Dùng thử - Dùng không liên tục
Không sử dụng – Sử dụng – Sử dụng thường xuyên
Không kê đơn – Kê ít đơn – Kê đơn đầu tay
Chọn đáp án A
Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trong Marketing Dược là :
Đặc điểm sản phẩm và thị trường
Cung , cầu , môi trường
Nguồn tài chính của doanh nghiệp
Chiến lược phát triển của doanh nghiệp
Chọn đáp án A
Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trong Marketing Dược là :
Chi phí sản xuất và đối thủ cạnh tranh
Chi phí kinh doanh và mục tiêu của doanh nghiệp
Chi phí xúc tiến và kỳ vọng hiệu quả
Chi phí xúc tiến và thị hiếu của khách
Chọn đáp án C
Lý do các doanh nghiệp Dược phẩm hàng đầu thực hiện được nhiều chương trình trong chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh của doanh nghiệp là :
Bộ phận Marketing có năng lực tốt
Nguồn tài chính dồi dào
Ban giám đốc chỉ đạo
Khách hàng yêu cầu
Chọn đáp án B
Các hoạt động xúc tiến trong Marketing Dược mà công ty nhỏ có tài chính hạn chế thường lựa chọn sử dụng là :
Bán hàng cá nhân
Quan hệ công chúng
Chiết khấu , khuyến mại
Quảng cáo , tuyên truyền
Chọn đáp án C
Yếu tố sản phẩm khi thay đổi khiến các chiến lược xúc tiến hỗ trợ kinh doanh thay đổi theo là :
Giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm
Công dụng của sản phẩm
Công nghệ sản xuất sản phẩm
Người thiết kế sản phẩm
Chọn đáp án A
Các chiến lược xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh mà doanh nghiệp Dược hay sử dụng là :
Chiến lược kéo , chiến lược đẩy
Chiến lược tiếp thị
Chiến lược quảng cáo
Chiến lược xuất khẩu
Chọn đáp án A
Mục đích của chiến lược kéo trong chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trong Marketing Dược là :
Giới thiệu sản phẩm cho người tiêu dùng
Kích thích nhu cầu của người tiêu dùng
Mở rộng thị trường tiêu dùng
Đẩy hàng hóa ra thị trường một cách hiệu quả nhất
Chọn đáp án B
Lý do mà hoạt động Marketing trong chiến lược đẩy của nhà sản xuất thường hướng vào những người trung gian là :
Tạo sự quan tâm của người tiêu dùng
Tạo ra sự chú ý của khách hàng
Kích thích trung gian đặt hàng
Hình thành mong muốn của người tiêu dùng
Chọn đáp án C








