1000+ câu Trắc nghiệm Hệ điều hành Windows Server có đáp án - Phần 26
29 câu hỏi
Lời gọi hệ thống loại “Process control” thực hiện những tác vụ nào?
load, execute, create process, terminate process.
request device, release device, read from device, write to device.
create / delete, open / close, read, write.
create messages, delete messages, send messages, receive messages.
Chọn đáp án A
Lời gọi hệ thống loại “Device management” thực hiện những tác vụ nào?
load, execute, create process, terminate process.
request device, release device, read from device, write to device.
create / delete, open / close, read, write.
create messages, delete messages, send messages, receive messages.
Chọn đáp án B
Lời gọi hệ thống loại “File management” thực hiện những tác vụ nào?
load, execute, create process, terminate process.
request device, release device, read from device, write to device.
create / delete, open / close, read, write.
create messages, delete messages, send messages, receive messages.
Chọn đáp án C
Lời gọi hệ thống loại “Communication” thực hiện những tác vụ nào?
load, execute, create process, terminate process.
request device, release device, read from device, write to device.
create / delete, open / close, read, write.
create messages, delete messages, send messages, receive messages.
Chọn đáp án D
Cho biết tên gọi của kiến trúc Hệ điều hành mà tất cả các modules chức năng của nó được gom hết vào Kernel.
Simple OS.
Monolithic OS.
Layered OS.
Microkernel OS.
Chọn đáp án B
Cho biết tên gọi của kiến trúc Hệ điều hành mà các modules chức năng của nó được phân chia thành từng lớp giao tiếp với Kernel.
Simple OS.
Monolithic OS.
Layered OS.
Microkernel OS.
Chọn đáp án C
Cho biết tên gọi của kiến trúc Hệ điều hành mà hầu hết các modules chức năng của nó được tách ra ngoài? Kernel chỉ có 2 chức năng chính: quản lý bộ nhớ và liên lạc giữa các tiến trình
Simple OS.
Monolithic OS.
Layered OS.
Microkernel OS.
Chọn đáp án D
Kiến trúc Hệ điều hành Microkernel, nhân (kernel) của Hệ điều hành giữ vai trò gì?
quản lý bộ nhớ và liên lạc giữa các tiến trình.
điều phối tiến trình và quản lý bộ nhớ
điều phối tiến trình và lời gọi hệ thống.
quản lý bộ nhớ và quản lý nhập xuất (Input / Output)
Chọn đáp án A
Kiến trúc Hệ điều hành Monolithic, module chức năng nào hỗ trợ các ứng dụng giao tiếp với nhân (kernel) của Hệ điều hành?
Memory manager.
Process Scheduler.
Input / Output manager.
System Calls
Chọn đáp án D
CPU đang xử lý tiến trình P1, sau đó chuyển sang xử lý tiến trình P2. Hệ điều hành sẽ lưu lại tất cả trạng thái của tiến trình P1 vào đâu?
Đĩa cứng.
Bộ nhớ phụ.
Process Control Block (PCB).
Bộ nhớ ngoài.
Chọn đáp án C
Process Control Block (PCB) được tạo ra vào thời điểm nào? cùng với tiến trình và không thay đổi trong suốt thời gian tiến trình tồn tại.
Thời điểm tiến trình vào trạng thái sẵn sàng (Ready).
Thời điểm khởi tạo tiến trình (New).
Thời điểm kết thúc tiến trình (Terminated).
Thời điểm tiến trình vào trạng thái đang chạy (Running).
Chọn đáp án B
Trong Process Control Block (PCB), các thông tin ngữ cảnh của tiến trình gồm có:
Các giá trị thanh ghi.
Trạng thái tiến trình.
Thông tin quản lý bộ nhớ.
Trạng thái tiến trình, giá trị các thanh ghi, thông tin bộ nhớ.
Chọn đáp án D
Khi Hệ điều hành cho CPU quay lại xử lý tiến trình, CPU cần nạp lại các thông tin trạng thái của tiến trình đó để nó tiếp tục xử lý. Những thông tin đó được nạp lại từ đâu?
disk.
memory.
PCB
Kernel.
Chọn đáp án C
Khi tiến trình kết thúc, hệ thống sẽ:
Thu hồi lại PCB của tiến trình.
Thu hồi lại tài nguyên của tiến trình.
Thu hồi lại PCB và tài nguyên của tiến trình.
Loại nó ra khỏi hàng đợi Ready Queue.
Chọn đáp án C
Đặc điểm của phương pháp liên lạc giữa các tiến trình qua vùng nhớ chia sẻ (shared memory) là gì?
Nhanh nhất để trao đổi dữ liệu.
Hiệu quả nhất cho các hệ phân tán.
An toàn nhất để bảo vệ dữ liệu.
Bảo vệ phần cứng máy tính.
Chọn đáp án A
Điều kiện để liên lạc bằng thông điệp kiểu gián tiếp giữa các tiến trình:
Mỗi tiến trình phải có một cổng riêng.
Các tiến trình có chung vùng nhớ.
Các tiến trình có một cổng dùng chung.
Các tiến trình lưu trữ chung.
Chọn đáp án C
Một tiến trình (process) có nhiều luồng (threads). Thành phần nào dưới đây là DÙNG CHUNG giữa tiến trình (Process) và các luồng (Threads) của nó?
không gian bộ nhớ.
con trỏ lệnh.
các thanh ghi và ngăn xếp.
Thanh ghi và con trỏ lệnh.
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về quan hệ giữa User thread và Kernel thread?
Phải có quan hệ ánh xạ.
Hai luồng hoàn toàn độc lập nhau.
Không cần có quan hệ ánh xạ.
Luồng nhân được ưu tiên xử lý trước.
Chọn đáp án A
Trong cùng một tiến trình, các luồng (thread) có thể chia sẻ cho nhau thành phần nào?
code section
data section
các resources khác của OS
code section, data section, các resources khác của OS
Chọn đáp án D
Để được CPU thực thi, các luồng người dùng (user thread) cần phải:
được ánh xạ vào một luồng nhân (kernel thread) tương ứng.
được đưa vào hàng đợi CPU.
được đưa vào hàng đợi công việc (Job queue).
được gán một chỉ số thực thi luồng (thread).
Chọn đáp án A
Thuật ngữ “thông lượng” của một CPU là gì?
là số lượng tiến trình mà CPU hoàn thành trên một đơn vị thời gian
là số dữ liệu truy xuất từ CPU đến RAM trong một đơn vị thời gian
là số phép toán CPU thực hiện trong một đơn vị thời gian
là số tài nguyên mà CPU sử dụng trong một đơn vị thời gian
Chọn đáp án A
Đâu KHÔNG PHẢI là vai trò của hệ điều hành trong quản lý tiến trình?
Tạo và hủy các tiến trình của người sử dụng và của hệ thống.
Điều khiển bộ nhớ vật lý cho việc nạp tiến trình.
Cung cấp các cơ chế đồng bộ tiến trình.
Cung cấp các cơ chế giao tiếp giữa các tiến trình.
Chọn đáp án B
Đâu KHÔNG PHẢI là lý do để Hệ điều hành thực hiện điều phối tiến trình (hay định thời / lập lịch cho CPU)?
Thực thi nhiều chương trình đồng thời để tăng hiệu suất hệ thống.
Tại mỗi thời điểm, một CPU chỉ thực thi được một process.
Trong các process chạy đồng thời, có những process cần ưu tiên hơn.
Bộ nhớ RAM không đủ để chạy nhiều tiến trình cùng lúc.
Chọn đáp án D
Để thực hiện điều phối tiến trình (hay định thời / lập lịch cho CPU), các tiến trình thực thi cần phải:
đưa các tiến trình vào hàng đợi Ready.
đưa các tiến trình vào hàng đợi I/O.
đưa các tiến trình vào bộ nhớ phụ.
đưa các tiến trình vào CPU.
Chọn đáp án A
Điều phối tiến trình (hay định thời / lập lịch cho CPU) của Hệ điều hành là gì?
là việc chọn thời điểm cho CPU thực thi một process nào đó từ I/O queue.
là việc chọn thời điểm cho CPU thực thi một process nào đó từ Ready queue.
là việc chọn thời điểm cho Hệ điều hành thực thi một process.
là việc chọn thời điểm cho Hệ điều hành nạp Process vào bộ nhớ.
Chọn đáp án B
Bộ định thời nào dùng cho việc quyết định chọn lựa tiến trình đưa vào CPU thực thi?
Bộ định thời CPU (CPU scheduler).
Bộ định thời công việc (Job scheduler).
Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler).
Bộ định thời thiết bị (Device scheduler).
Chọn đáp án A
Bộ định thời nào dùng cho việc quyết định thời hạn (during) thực thi tiến trình của CPU?
Bộ định thời CPU (CPU scheduler).
Bộ định thời công việc (Job scheduler).
Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler).
Bộ định thời thiết bị (Device scheduler).
Chọn đáp án A
Bộ định thời nào quyết định thời điểm chuyển một tiến trình từ bộ nhớ sang bộ nhớ phụ (kỹ thuật Swapping).
Bộ định thời CPU (CPU scheduler).
Bộ định thời công việc (Job scheduler).
Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler).
Bộ định thời thiết bị (Device scheduler).
Chọn đáp án C
Hệ điều hành điều phối tiến trình theo hướng vì lợi ích cho người dùng (User-oriented), tiêu chí nào KHÔNG thuộc hướng này?
Thời gian đáp ứng (Response time) sao cho nhanh nhất.
Thời gian quay vòng (Turnaround time) sao cho nhanh nhất.
Thời gian chờ (Waiting time) sao cho ít nhất.
Thông lượng (throughput) tiến trình sao cho ít nhất.
Chọn đáp án D








