1000+ Câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 7
50 câu hỏi
Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.
Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.
Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.
Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.
Chọn đáp án A
Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.
Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.
Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.
Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.
Chọn đáp án A
Cả 3 loại BUS: Dữ liệu, địa chỉ, điều khiển.
BUS địa chỉ
BUS điều khiển
BUS dữ liệu.
Chọn đáp án A
BUS điều khiển.
BUS địa chỉ.
BUS dữ liệu.
BUS địa chỉ và BUS điều khiển.
Chọn đáp án C
BUS dữ liệu.
BUS địa chỉ.
BUS điều khiển.
BUS địa chỉ và BUS điều khiển.
Chọn đáp án A
Khối ID
Khối MBR.
Khối MAR.
Khối CU
Chọn đáp án D
SS:SP
CS:IP
BP:SP
DS:SI
Chọn đáp án C
Trỏ đến đỉnh STACK.
Trỏ đến đáy STACK.
Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
Chọn đáp án A
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
Trỏ đến đáy STACK.
Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.
Trỏ đến đỉnh STACK.
Chọn đáp án C
Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn lệnh.
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.
Chọn đáp án A
Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.
Chọn đáp án A
Thực hiện các phép tính LOGIC và TOÁN HỌC.
Thực hiện việc giải mã lệnh.
Thực hiện việc đếm lệnh.
Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh
Chọn đáp án A
Thực hiện việc giải mã lệnh.
Thực hiện các phép tính LOGIC và SỐ HỌC.
Thực hiện việc đếm lệnh.
Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh
Chọn đáp án A
Thực hiện các lệnh đã giải mã.
Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.
Thực hiện các phép tính LOGIC
Thực hiện các phép tính SỐ HỌC
Chọn đáp án B
Thực hiện việc điều khiển đọc lệnh và dữ liệu
Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.
Thực hiện các phép tính LOGIC.
Thực hiện các phép tính SỐ HỌC.
Chọn đáp án A
CS, DS, ES, SS
AX,BX, CX, DX
SI,DI,IP
SP,BP,FLAGS
Chọn đáp án A
AX,BX, CX, DX
CS, DS, ES, SS
SI,DI,IP
SP,BP,FLAGS
Chọn đáp án A
Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu.
Điều khiển việc giải mã dữ liệu
Điều khiển việc đếm lệnh
Điều khiển việc treo CPU
Chọn đáp án A
8 bits
16 bits
20 bits
24 bits
Chọn đáp án B
20 bits
24 bits
16 bits
32 bits
Chọn đáp án B
16 bits
8 bits
20 bits
24 bits
Chọn đáp án A
Đọc lệnh, giải mã lệnh, xử lý lệnh.
Giải mã lệnh, xử lý lệnh, đọc lệnh.
Đọc lệnh, xử lý lệnh, giải mã lệnh.
Giải mã lệnh, xử lý lệnh.
Chọn đáp án A
Chuyển giá trị 1234 vào AX.
Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX
Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].
Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX
Chọn đáp án C
1234h + 5678h.
12h + 34h.
12h + 5678h.
34h + 5678h.
Chọn đáp án A
1E
1F
F0
EF
Chọn đáp án A
7
E
0
F
Chọn đáp án A
Bộ nhớ bán dẫn động.
Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.
Bộ nhớ ngoài.
Bộ nhớ CACHE của máy tính số.
Chọn đáp án A
Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.
Bộ nhớ bán dẫn động.
Bộ nhớ ngoài.
Bộ nhớ CACHE của máy tính số.
Chọn đáp án A
3BCF0.
3BDF0.
3BCE0.
4BCF0.
Chọn đáp án A
Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
Địa chỉ logic của một ô nhớ
Chọn đáp án C
Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
Địa chỉ logic của một ô nhớ
Chọn đáp án C
Địa chỉ logic của một ô nhớ
Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
Chọn đáp án B
24 bits.
20 bits.
32 bits.
16 bits.
Chọn đáp án A
16 bits.
24 bits.
32 bits.
20 bits.
Chọn đáp án A
Đơn vị AU.
Đơn vị ALU.
Đơn vị BUS.
Đơn vị IU.
Chọn đáp án A
1E
EF
EE
FF
Chọn đáp án A
07
1E
EE
FF
Chọn đáp án A
10110.
11011
10111
11010
Chọn đáp án A
Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị vào từ ô nhớ
Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ [1234].
Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ DS:[1234].
Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 1234 và 12
Chọn đáp án A
Hãng INTEL và tốc độ của CPU
Hãng sản xuất CPU và tần số làm việc của CPU
Loại CPU và tốc độ của CPU
Loại CPU và tần số làm việc của CPU
Chọn đáp án D
DX
AX
AXDX
DXAX
Chọn đáp án B
150 ms đến 350 ms
150 ms đến 300 ms
200 ms đến 400 ms
250 ms đến 450 ms
Chọn đáp án B
1
2
3
4
Chọn đáp án B
257 KB
255 KB
256 KB
258 KB
Chọn đáp án C
12 chân
13 chân
14 chân
15 chân
Chọn đáp án C
1
2
3
4
Chọn đáp án B
6 chân dữ liệu hai chiều và 3 chân địa chỉ dòng
7 chân dữ liệu hai chiều và 4 chân địa chỉ dòng
8 chân dữ liệu hai chiều và 5 chân địa chỉ dòng
9 chân dữ liệu hai chiều và 6 chân địa chỉ dòng
Chọn đáp án C
7 bit
8 bit
16 bit
32 bit
Chọn đáp án A
0010110
00010110
0010011
00101100
Chọn đáp án B
0101 0001
0000 1100
0000 1110
0100 1010
Chọn đáp án A








