1000+ Câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 7
50 câu hỏi
Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì?
Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.
Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.
Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.
Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.
Chọn đáp án A
Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MAR làm nhiệm vụ gì?
Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.
Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.
Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.
Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.
Chọn đáp án A
Các loại BUS nào sử dụng trong kiến trúc vào/ra của máy tính số là:
Cả 3 loại BUS: Dữ liệu, địa chỉ, điều khiển.
BUS địa chỉ
BUS điều khiển
BUS dữ liệu.
Chọn đáp án A
Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:
BUS điều khiển.
BUS địa chỉ.
BUS dữ liệu.
BUS địa chỉ và BUS điều khiển.
Chọn đáp án C
Loại BUS nào làm nhiệm vụ đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:
BUS dữ liệu.
BUS địa chỉ.
BUS điều khiển.
BUS địa chỉ và BUS điều khiển.
Chọn đáp án A
Trong kiến trúc máy vi tính 4 bits. Khối nào làm thực hiện nhiệm vụ con trỏ lệnh.
Khối ID
Khối MBR.
Khối MAR.
Khối CU
Chọn đáp án D
Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi nào quản lý sự hoạt động của STACK.
SS:SP
CS:IP
BP:SP
DS:SI
Chọn đáp án C
Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi SP làm nhiệm vụ gì?
Trỏ đến đỉnh STACK.
Trỏ đến đáy STACK.
Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
Chọn đáp án A
Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi IP làm nhiệm vụ gì?
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
Trỏ đến đáy STACK.
Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.
Trỏ đến đỉnh STACK.
Chọn đáp án C
Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi CS:IP thực hiện nhiệm vụ gì?
Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn lệnh.
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.
Chọn đáp án A
Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:DI thực hiện nhiệm vụ gì?
Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.
Chọn đáp án A
Chức năng của khối A.L.U trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:
Thực hiện các phép tính LOGIC và TOÁN HỌC.
Thực hiện việc giải mã lệnh.
Thực hiện việc đếm lệnh.
Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh
Chọn đáp án A
Chức năng của khối I.D trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:
Thực hiện việc giải mã lệnh.
Thực hiện các phép tính LOGIC và SỐ HỌC.
Thực hiện việc đếm lệnh.
Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh
Chọn đáp án A
Chức năng của khối EU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:
Thực hiện các lệnh đã giải mã.
Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.
Thực hiện các phép tính LOGIC
Thực hiện các phép tính SỐ HỌC
Chọn đáp án B
Chức năng của khối CU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:
Thực hiện việc điều khiển đọc lệnh và dữ liệu
Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.
Thực hiện các phép tính LOGIC.
Thực hiện các phép tính SỐ HỌC.
Chọn đáp án A
Nhóm thanh ghi nào có chức năng chỉ đoạn trong số các nhóm sau:
CS, DS, ES, SS
AX,BX, CX, DX
SI,DI,IP
SP,BP,FLAGS
Chọn đáp án A
Nhóm thanh ghi nào có chức năng chung trong số các nhóm sau:
AX,BX, CX, DX
CS, DS, ES, SS
SI,DI,IP
SP,BP,FLAGS
Chọn đáp án A
Tín hiệu RD/WR trong BUS điều khiển của CPu có chức năng:
Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu.
Điều khiển việc giải mã dữ liệu
Điều khiển việc đếm lệnh
Điều khiển việc treo CPU
Chọn đáp án A
Một ô nhớ trong quá tình xử lý dữ liệu được quan niệm có kích cỡ:
8 bits
16 bits
20 bits
24 bits
Chọn đáp án B
Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus địa chỉ có độ rộng là:
20 bits
24 bits
16 bits
32 bits
Chọn đáp án B
Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus dữ liệu có độ rộng là:
16 bits
8 bits
20 bits
24 bits
Chọn đáp án A
Quá trình xử lý lệnh của một chip vi xử lý được thực hiện thông qua các quá trình tuần tự:
Đọc lệnh, giải mã lệnh, xử lý lệnh.
Giải mã lệnh, xử lý lệnh, đọc lệnh.
Đọc lệnh, xử lý lệnh, giải mã lệnh.
Giải mã lệnh, xử lý lệnh.
Chọn đáp án A
Lệnh MOV [1234],AX thực hiện công việc gì?
Chuyển giá trị 1234 vào AX.
Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX
Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].
Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX
Chọn đáp án C
Đoạn lệnh assembley sau thực hiện công việc gì?Mov AH,12 Mov AL,34 Mov BX,5678 Add AX,BX
1234h + 5678h.
12h + 34h.
12h + 5678h.
34h + 5678h.
Chọn đáp án A
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào: MOV AX,0F SHL AX,1
1E
1F
F0
EF
Chọn đáp án A
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào: MOV AX,0F SHR AX,1
7
E
0
F
Chọn đáp án A
Trong máy tính số, bộ nhớ DRAM được coi là:
Bộ nhớ bán dẫn động.
Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.
Bộ nhớ ngoài.
Bộ nhớ CACHE của máy tính số.
Chọn đáp án A
Trong máy tính số, bộ nhớ SRAM được coi là:
Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.
Bộ nhớ bán dẫn động.
Bộ nhớ ngoài.
Bộ nhớ CACHE của máy tính số.
Chọn đáp án A
Hãy tính địa chỉ vật lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là 3ACF:1000
3BCF0.
3BDF0.
3BCE0.
4BCF0.
Chọn đáp án A
Địa chỉ OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là:
Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
Địa chỉ logic của một ô nhớ
Chọn đáp án C
Địa chỉ SEGMENT của một ô nhớ được quan niệm là:
Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
Địa chỉ logic của một ô nhớ
Chọn đáp án C
Địa chỉ SEGMENT:OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là
Địa chỉ logic của một ô nhớ
Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
Chọn đáp án B
Trong kiến trúc của đơn vị xử lý trung tâm. BUS địa chỉ có độ rộng băng thông tính bằng:
24 bits.
20 bits.
32 bits.
16 bits.
Chọn đáp án A
Trong kiến trúc của đơn vị xử lý trung tâm. BUS dữ liệu có độ rộng băng thông tính bằng:
16 bits.
24 bits.
32 bits.
20 bits.
Chọn đáp án A
Quá trình tạo địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic được thực hiện tịa đơn vị nào trong kiến trúc vi xử lý 16 bits:
Đơn vị AU.
Đơn vị ALU.
Đơn vị BUS.
Đơn vị IU.
Chọn đáp án A
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:MOV AH,0F RCL AH,1
1E
EF
EE
FF
Chọn đáp án A
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:MOV AH,0F RCR AH,1
07
1E
EE
FF
Chọn đáp án A
Hãy thực hiện phép tính sau theo hệ nhị phân và chọn kết quả đúng: 1101 + 1001
10110.
11011
10111
11010
Chọn đáp án A
Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu : MOV [1234],12
Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị vào từ ô nhớ
Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ [1234].
Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ DS:[1234].
Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 1234 và 12
Chọn đáp án A
Cụm từ “CPU Pentium IV-2.4GHZ” mang thông tin về:
Hãng INTEL và tốc độ của CPU
Hãng sản xuất CPU và tần số làm việc của CPU
Loại CPU và tốc độ của CPU
Loại CPU và tần số làm việc của CPU
Chọn đáp án D
Kết quả của phép nhân giữa hai số 2000 và 300 ở hệ thập phân được chứa trong thanh ghi nào?
DX
AX
AXDX
DXAX
Chọn đáp án B
LCD ma trận thụ động đáp ứng tín hiệu là:
150 ms đến 350 ms
150 ms đến 300 ms
200 ms đến 400 ms
250 ms đến 450 ms
Chọn đáp án B
Bộ nhớ Video RAM có mấy chế độ làm việc:
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Video RAM làm việc với màn hình có độ phân giải là 780 x 450 và có khả năng hiển thị 64 màu thì dung lượng nhớ cần thiết cho Video RAM đó là:
257 KB
255 KB
256 KB
258 KB
Chọn đáp án C
Chíp điều khiển đồ họa CRTC 6845 MC có bao nhiêu chân địa chỉ
12 chân
13 chân
14 chân
15 chân
Chọn đáp án C
Chíp điều khiển đồ họa CRTC 6845 MC có mấy chế độ làm việc
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Chíp điều khiển đồ họa CRTC 6845 MC có bao nhiêu chân dữ liệu hai chiều và địa chỉ dòng
6 chân dữ liệu hai chiều và 3 chân địa chỉ dòng
7 chân dữ liệu hai chiều và 4 chân địa chỉ dòng
8 chân dữ liệu hai chiều và 5 chân địa chỉ dòng
9 chân dữ liệu hai chiều và 6 chân địa chỉ dòng
Chọn đáp án C
Trong bảng mã ASCII, 1 ký tự được mã hoá bằng mấy bit?
7 bit
8 bit
16 bit
32 bit
Chọn đáp án A
Chuyển số 16(H) sang hệ nhị phân.
0010110
00010110
0010011
00101100
Chọn đáp án B
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 81 là:
0101 0001
0000 1100
0000 1110
0100 1010
Chọn đáp án A








