100.Ngan hang cau hoi trac nghiem KINH TE VI MO.Ketoan25B.26626 (1)
Đề thi

100.Ngan hang cau hoi trac nghiem KINH TE VI MO.Ketoan25B.26626 (1)

Cát Tường
Cát Tường
9 lượt thi
0 câu hỏi
Đoạn văn

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ VI MÔ,

HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2025-2026

TT

NỘI DUNG

CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

1

Trong kinh tế học, "chi phí cơ hội" được hiểu là:

A

Tổng chi phí tiền tệ để sản xuất ra một sản phẩm.

B

Chi phí kế toán cộng với chi phí bán hàng.

C

Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra quyết định.

1

D

Chi phí trung bình để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

2

Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) minh họa điều gì?

A

Tổng sản lượng quốc gia của một nền kinh tế.

B

Các kết hợp sản lượng hàng hóa tối đa mà một nền kinh tế có thể sản xuất với nguồn lực hiện có.

1

C

Mức giá cả và sản lượng cân bằng trên thị trường.

D

Phân phối thu nhập công bằng trong xã hội.

3

Điều gì gây ra sự dịch chuyển dọc theo đường cầu?

A

Sự thay đổi trong giá của chính hàng hóa đó.

1

B

Sự thay đổi trong thu nhập của người tiêu dùng.

C

Sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng.

D

Sự thay đổi trong giá của hàng hóa liên quan (bổ sung hoặc thay thế).

4

Nếu cầu về một sản phẩm là co giãn nhiều, điều gì sẽ xảy ra với tổng doanh thu của doanh nghiệp khi giá sản phẩm đó giảm?

A

Tổng doanh thu sẽ giảm.

B

Tổng doanh thu sẽ tăng.

1

C

Tổng doanh thu không thay đổi.

D

Không thể xác định được nếu không có thêm thông tin.

5

Thị trường nào sau đây không phải là thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Thị trường lúa gạo.

B

Thị trường chứng khoán.

C

Thị trường ngoại hối.

D

Thị trường độc quyền nhà nước về điện lực

1

6

Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp quyết định đóng cửa sản xuất, chi phí nào sau đây vẫn phải chịu?

A

Chi phí biến đổi bình quân (AVC).

B

Chi phí cố định (FC).

1

C

Chi phí biên tế (MC).

D

Tổng chi phí biến đổi (VC).

7

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A

Tổng doanh thu (TR) lớn nhất.

B

Chi phí trung bình (AC) nhỏ nhất.

C

Giá (P) bằng chi phí biên tế (MC).

1

D

Doanh thu biên (MR) lớn hơn chi phí biên tế (MC) nhiều nhất.

8

Điều gì là đặc điểm chính của thị trường độc quyền?

A

Có nhiều doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh.

B

Sản phẩm đồng nhất, dễ thay thế.

C

Doanh nghiệp không có khả năng ảnh hưởng đến giá.

D

Chỉ có một doanh nghiệp duy nhất cung cấp sản phẩm trên thị trường.

1

9

Tại sao chính phủ cần can thiệp vào thị trường khi có ngoại ứng tiêu cực?

A

Để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.

B

Để giảm thiểu chi phí xã hội do ngoại ứng gây ra

1

C

Để khuyến khích tiêu dùng hàng hóa có ngoại ứng tiêu cự

D

Để tạo ra sự công bằng trong phân phối thu nhập.

10

Hàng hóa công cộng có đặc điểm nào sau đây?

A

Tính cạnh tranh và loại trừ.

B

Tính cạnh tranh nhưng không loại trừ.

C

Tính không cạnh tranh và không loại trừ.

1

D

Tính không cạnh tranh nhưng loại trừ.

11

Chính sách giá trần (price ceiling) thường được áp dụng khi chính phủ muốn:

A

Bảo vệ người tiêu dùng khỏi giá quá cao.

1

B

Hỗ trợ nhà sản xuất tăng lợi nhuận.

C

Giảm lượng cung hàng hóa trên thị trường.

D

Tăng hiệu quả sản xuất của doanh nghiệp.

12

Độ co giãn của cầu theo thu nhập đối với hàng hóa thông thường là:

A

Âm.

1

B

Dương.

C

Bằng không.

D

Không xác định.

13

Điều gì sẽ xảy ra với đường cung cà phê nếu giá phân bón (yếu tố đầu vào) tăng lên?

A

Đường cung dịch chuyển sang phải.

B

Đường cung không thay đổi.

C

Đường cung dịch chuyển sang trái.

1

D

Dịch chuyển dọc theo đường cung.

14

Giả sử thị trường đang cân bằng. Nếu đồng thời cầu tăng và cung giảm, điều gì chắc chắn sẽ xảy ra?

A

Giá cân bằng tăng.

1

B

Giá cân bằng giảm.

C

Lượng cân bằng tăng.

D

Lượng cân bằng giảm.

15

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò của chính phủ là:

A

Hoàn toàn kiểm soát các hoạt động kinh tế.

B

Chỉ can thiệp vào các ngành độc quyền tự nhiên.

C

Không can thiệp vào thị trường.

D

Điều tiết thị trường và khắc phục các thất bại thị trường.

1

16

Đường đẳng ích (indifference curve) biểu thị điều gì?

A

Các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định.

B

Các kết hợp hàng hóa mang lại mức độ thỏa mãn như nhau cho người tiêu dùng.

1

C

Các kết hợp sản lượng mà doanh nghiệp có thể sản xuất với một mức chi phí nhất định.

D

Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu của một hàng hóa

17

Tỷ lệ thay thế biên tế (MRS) tại một điểm trên đường đẳng ích thể hiện điều gì?

A

Độ dốc của đường ngân sách.

B

Giá tương đối của hai hàng hó

C

Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn lòng đánh đổi một hàng hóa để nhận thêm một đơn vị hàng hóa khác mà vẫn giữ nguyên mức thỏa mãn.

1

D

Tổng mức thỏa mãn mà người tiêu dùng nhận được

18

Hàm sản xuất Cobb-Douglas có dạng Q = A * L^α * K^β. Nếu α + β = 1, hàm sản xuất này thể hiện điều gì?

A

Lợi suất quy mô tăng dần.

B

Lợi suất quy mô không đổi.

1

C

Lợi suất quy mô giảm dần.

D

Không có lợi suất quy mô.

1

19

Sự khác biệt chính giữa thị trường độc quyền tập đoàn (oligopoly) và thị trường cạnh tranh độc quyền (monopolistic competition) là:

A

Sản phẩm trong thị trường độc quyền tập đoàn là khác biệt, còn trong thị trường cạnh tranh độc quyền là đồng nhất.

B

Số lượng doanh nghiệp trong thị trường độc quyền tập đoàn ít hơn đáng kể so với thị trường cạnh tranh độc quyền.

1

C

Rào cản gia nhập thị trường cạnh tranh độc quyền cao hơn thị trường độc quyền tập đoàn.

D

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có quyền lực thị trường lớn hơn doanh nghiệp độc quyền tập đoàn.

20

Đường chi phí trung bình dài hạn (LRAC) có hình chữ U là do đâu?

A

Chi phí cố định không đổi trong dài hạn.

B

Quy luật năng suất biên giảm dần.

C

Tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô.

1

D

Sự biến động của giá yếu tố đầu vào.

21

Trong thị trường lao động, cung lao động được quyết định chủ yếu bởi:

A

Sở thích làm việc và mức lương.

1

B

Nhu cầu lao động của doanh nghiệp.

C

Chính sách của chính phủ về lao động.

D

Công nghệ sản xuất.

22

Giá thuê đất đai được xác định như thế nào?

A

Do chính phủ quy định.

B

Bởi cung và cầu về đất đai trên thị trường.

1

C

Dựa trên chi phí cải tạo đất.

D

Theo giá trị sử dụng của đất trong sản xuất.

23

Thông tin bất cân xứng có thể dẫn đến vấn đề nào trên thị trường bảo hiểm?

A

Độc quyền tự nhiên.

B

Ngoại ứng tích cự

C

Lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức

1

D

Hàng hóa công cộng không được cung cấp đủ.

24

Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường (ngoại ứng tiêu cực) gây ra bởi các nhà máy?

A

Tăng cường quảng cáo sản phẩm của nhà máy.

B

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

C

Khuyến khích nhà máy tăng sản lượng.

D

Áp đặt thuế ô nhiễm hoặc quy định về tiêu chuẩn khí thải.

1

25

Mô hình "người đi đầu và người theo sau" (Stackelberg) mô tả loại thị trường nào?

A

Cạnh tranh hoàn hảo.

B

Oligopoly.

1

C

Độc quyền.

D

Cạnh tranh độc quyền.

26

Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có lợi nhuận kinh tế bằng:

A

Lớn hơn 0.

B

Nhỏ hơn 0.

C

Bằng 0.

1

D

Không xác định.

27

Loại thuế nào sau đây gây ra tổn thất phúc lợi xã hội (deadweight loss) ít nhất?

A

Thuế đánh vào hàng hóa có cầu và cung hoàn toàn không co giãn.

1

B

Thuế đánh vào hàng hóa có cầu và cung co giãn nhiều.

C

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

D

Thuế giá trị gia tăng (VAT).

28

Điều gì xảy ra với đường ngân sách của người tiêu dùng nếu thu nhập tăng lên, trong khi giá cả hàng hóa không đổi?

A

Đường ngân sách xoay quanh điểm chặn trên trục hoành.

B

Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.

1

C

Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong.

D

Đường ngân sách không thay đổi.

29

Trong phân tích chi phí-lợi ích, tỷ suất chiết khấu (discount rate) được sử dụng để:

A

Tính tổng chi phí dự án.

B

Tính tổng lợi ích dự án.

C

Quy đổi giá trị tương lai của chi phí và lợi ích về giá trị hiện tại.

1

D

Đánh giá rủi ro của dự án.

30

Giả định "ceteris paribus" (các yếu tố khác không đổi) có ý nghĩa gì trong kinh tế học?

A

Kinh tế học chỉ nghiên cứu các vấn đề ngắn hạn.

B

Mọi yếu tố kinh tế đều liên tục thay đổi.

C

Chỉ có một yếu tố duy nhất ảnh hưởng đến hiện tượng kinh tế.

D

Khi phân tích tác động của một yếu tố, các yếu tố khác được giữ nguyên không đổi.

1

31

Điều nào sau đây không phải là một đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Có nhiều người mua và người bán.

B

Sản phẩm bán ra đồng nhất.

C

Chỉ có một vài người bán lớn kiểm soát thị trường.

1

D

Thông tin trên thị trường là hoàn hảo và dễ dàng tiếp cận.

32

Giả sử giá của xăng tăng mạnh. Theo lý thuyết cung và cầu, điều gì có khả năng xảy ra nhất trên thị trường ô tô đã qua sử dụng (second-hand cars)?

A

Cả giá và lượng ô tô đã qua sử dụng đều tăng.

B

Cả giá và lượng ô tô đã qua sử dụng đều giảm.

1

C

Giá ô tô đã qua sử dụng tăng, nhưng lượng giảm.

D

Giá ô tô đã qua sử dụng giảm, nhưng lượng tăng.

33

Chi phí cơ hội của việc đi học đại học không bao gồm:

A

Học phí và các khoản phí khá

B

Chi phí sách vở và tài liệu học tập.

C

Tiền lương lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi họ

D

Tiền thuê nhà ở và chi phí sinh hoạt hàng ngày.

1

34

Một hãng độc quyền tối đa hóa lợi nhuận sẽ sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A

Giá bằng chi phí biên (P=MC).

B

Doanh thu biên bằng chi phí biên (MR=MC).

1

C

Tổng doanh thu lớn nhất.

D

Chi phí trung bình thấp nhất.

35

Độ co giãn của cầu theo giá đối với một hàng hóa là -2. Nếu giá của hàng hóa đó tăng 10%, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

A

Tăng 20%.

B

Giảm 5%.

C

Giảm 20%.

1

D

Tăng 5%.

36

Phát biểu nào sau đây về đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) là đúng?

A

Các điểm nằm ngoài đường PPF thể hiện các kết hợp sản lượng không hiệu quả.

B

Các điểm nằm trên đường PPF thể hiện các kết hợp sản lượng hiệu quả.

1

C

Đường PPF luôn là một đường thẳng dốc xuống.

D

Đường PPF dịch chuyển song song ra ngoài khi công nghệ sản xuất một loại hàng hóa được cải tiến.

37

Chính phủ đánh thuế vào hàng hóa có tác động tiêu cực đến xã hội (ví dụ: thuốc lá, rượu). Loại thuế này được gọi là:

A

Thuế TTĐB

1

B

Thuế giá trị gia tăng (VAT).

C

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

D

Thuế quan.

38

Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp tăng sản lượng, chi phí trung bình có xu hướng giảm xuống trong giai đoạn đầu, sau đó tăng lên. Điều này phản ánh quy luật nào?

A

Quy luật lợi suất tăng theo quy mô.

B

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

C

Quy luật năng suất cận biên giảm dần.

1

D

Quy luật cầu.

39

Hàng hóa công cộng (public goods) có hai đặc tính chính là:

A

Tính loại trừ và tính cạnh tranh.

B

Tính tư nhân và tính công cộng.

C

Tính khan hiếm và tính hữu hạn.

D

Tính không loại trừ và tính không cạnh tranh.

1

40

Thị trường nào sau đây có khả năng dẫn đến tổn thất phúc lợi xã hội (deadweight loss) lớn nhất so với thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Thị trường cạnh tranh độc quyền (Monopolistic competition).

B

Thị trường độc quyền (Monopoly).

1

C

Thị trường độc quyền nhóm (Oligopoly).

D

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo (Perfect competition).

41

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò của chính phủ là:

A

Hoàn toàn kiểm soát và điều hành mọi hoạt động kinh tế.

B

Chỉ can thiệp khi thị trường hoàn toàn thất bại.

C

Chỉ tập trung vào quốc phòng và an ninh quốc gia

D

Điều chỉnh thị trường, cung cấp hàng hóa công cộng và đảm bảo công bằng xã hội.

1

42

Nếu hai hàng hóa X và Y là hàng hóa bổ sung, độ co giãn chéo của cầu theo giá giữa X và Y sẽ là:

A

Dương.

1

B

Âm.

C

Bằng 0.

D

Không xác định.

43

Phát biểu nào sau đây về lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán là đúng?

A

Lợi nhuận kinh tế luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán.

B

Lợi nhuận kế toán luôn nhỏ hơn lợi nhuận kinh tế.

C

Lợi nhuận kinh tế có thể nhỏ hơn, bằng hoặc lớn hơn lợi nhuận kế toán, tùy thuộc vào chi phí cơ hội.

1

D

Lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán luôn bằng nhau.

44

Một người tiêu dùng có thu nhập cố định phân bổ ngân sách để mua hai hàng hóa X và Y. Để tối đa hóa hữu dụng, người tiêu dùng sẽ chọn kết hợp tiêu dùng sao cho:

A

Tỷ lệ thay thế biên (MRS) giữa X và Y bằng tỷ lệ giá cả của X và Y.

1

B

Hữu dụng biên của X bằng hữu dụng biên của Y.

C

Tổng chi tiêu cho X và Y lớn nhất.

D

Giá của X bằng giá của Y.

45

Trong thị trường lao động, cung lao động được quyết định chủ yếu bởi:

A

Nhu cầu lao động của doanh nghiệp.

B

Quyết định của người lao động về thời gian làm việc và mức lương mong muốn.

1

C

Chính sách tiền lương tối thiểu của chính phủ.

D

Công nghệ sản xuất hiện tại.

46

Nếu một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó chi phí biên (MC) lớn hơn giá (P), doanh nghiệp nên làm gì để tối đa hóa lợi nhuận hoặc giảm thiểu thua lỗ?

A

Tăng sản lượng.

B

Giữ nguyên sản lượng.

C

Giảm sản lượng.

1

D

Đóng cửa doanh nghiệp.

47

Ngoại tác tiêu cực (negative externality) xảy ra khi:

A

Một cá nhân được lợi từ hành động của người khác mà không phải trả tiền.

B

Hoạt động của một cá nhân gây ra chi phí cho người khác mà người đó không phải bồi thường.

1

C

Giá thị trường không phản ánh đúng chi phí sản xuất.

D

Cung và cầu không cân bằng.

48

Trong dài hạn, lợi nhuận kinh tế của các doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có xu hướng:

A

Duy trì ở mức dương.

B

Tăng lên.

C

Giảm về 0.

1

D

Trở nên âm.

49

Biện pháp nào sau đây của chính phủ có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí do các nhà máy gây ra?

A

Kiểm soát giá các sản phẩm của nhà máy.

B

Tăng cường quảng cáo về lợi ích của sản phẩm công nghiệp.

C

Giảm thuế cho các nhà máy.

D

Đánh thuế khí thải và quy định tiêu chuẩn khí thải.

1

50

Loại thị trường nào có rào cản gia nhập ngành cao nhất?

A

Cạnh tranh độc quyền.

B

Độc quyền.

1

C

Cạnh tranh hoàn hảo.

D

Độc quyền nhóm.

51

Điều gì xảy ra với đường cầu của một hàng hóa thông thường khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, với các yếu tố khác không đổi?

A

Đường cầu dịch chuyển sang phải.

1

B

Đường cầu dịch chuyển sang trái.

C

Đường cầu không dịch chuyển, chỉ có sự di chuyển dọc theo đường cầu.

D

Không có đủ thông tin để xác định.

52

Hàm sản xuất Q = f(L, K) thể hiện mối quan hệ giữa:

A

Chi phí sản xuất và sản lượng.

B

Doanh thu và lợi nhuận.

C

Các yếu tố đầu vào (lao động và vốn) và sản lượng đầu ra

1

D

Giá cả và lượng cung.

53

Trong ngắn hạn, đường cung của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là phần đường chi phí biên (MC) nằm trên:

A

Đường chi phí trung bình (AC).

B

Đường chi phí cố định trung bình (AFC).

C

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC).

D

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC) và hướng lên trên.

1

54

Mục tiêu chính của chính sách giá trần (price ceiling) là:

A

Bảo vệ nhà sản xuất.

B

Bảo vệ người tiêu dùng bằng cách giữ giá ở mức thấp.

1

C

Tăng doanh thu cho chính phủ.

D

Khuyến khích sản xuất nhiều hơn.

55

Khi nào thì xảy ra tình trạng “thặng dư sản xuất” trên thị trường?

A

Giá thị trường cao hơn chi phí sản xuất.

1

B

Giá thị trường thấp hơn chi phí sản xuất.

C

Lượng cung vượt quá lượng cầu.

D

Lượng cầu vượt quá lượng cung.

56

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về “vấn đề người ăn không” (free-rider problem) liên quan đến hàng hóa công cộng?

A

Người tiêu dùng phải trả giá quá cao cho hàng hóa công cộng.

B

Nhà sản xuất không muốn sản xuất hàng hóa công cộng vì không có lợi nhuận.

C

Mọi người có xu hướng sử dụng hàng hóa công cộng mà không trả tiền, dẫn đến thiếu hụt nguồn cung.

1

D

Chính phủ phải trợ cấp cho người nghèo để họ có thể tiếp cận hàng hóa công cộng.

57

Đường cầu thị trường được hình thành bằng cách nào từ các đường cầu cá nhân?

A

Lấy trung bình cộng các đường cầu cá nhân.

B

Cộng theo chiều ngang các đường cầu cá nhân.

1

C

Cộng theo chiều dọc các đường cầu cá nhân.

D

Nhân các đường cầu cá nhân với số lượng người tiêu dùng.

58

Trong dài hạn, tất cả các chi phí sản xuất đều là:

A

Chi phí cố định.

B

Chi phí ẩn.

C

Chi phí biến đổi.

1

D

Chi phí chìm.

59

Điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng cân bằng trên thị trường gạo nếu cả cung và cầu gạo đều đồng thời tăng lên?

A

Giá và lượng cân bằng đều tăng.

B

Giá và lượng cân bằng đều giảm.

C

Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.

D

Lượng cân bằng chắc chắn tăng, nhưng giá cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

1

60

Hình thức kiểm soát giá nào của chính phủ có thể dẫn đến tình trạng thiếu hụt hàng hóa?

A

Giá sàn (price floor).

B

Giá trần (price ceiling).

1

C

Thuế đánh vào người bán.

D

Trợ cấp cho người mua

61

Điều gì sau đây không phải là một yếu tố quyết định sự dịch chuyển của đường cầu thị trường đối với một hàng hóa thông thường?

A

Giá của chính hàng hóa đó

1

B

Thu nhập của người tiêu dùng

C

Kỳ vọng của người tiêu dùng về giá trong tương lai

D

Giá của hàng hóa liên quan (bổ sung hoặc thay thế)

62

Giả sử thị trường kem cân bằng. Nếu đồng thời giá đường (nguyên liệu sản xuất kem) tăng và thu nhập của người tiêu dùng giảm (kem là hàng hóa thông thường), điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng kem cân bằng?

A

Giá và lượng cân bằng đều tăng

B

Giá và lượng cân bằng đều giảm

C

Lượng cân bằng chắc chắn giảm, giá cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi

1

D

Giá cân bằng chắc chắn tăng, lượng cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi

63

Độ co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa là -2. Nếu giá của hàng hóa đó tăng 10%, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

A

Tăng 20%

B

Giảm 20%

1

C

Tăng 5%

D

Giảm 5%

64

Hàng hóa nào sau đây có khả năng có cầu ít co giãn nhất theo giá?

A

Vé xem phim

B

Điện thoại thông minh đời mới nhất

C

Kỳ nghỉ dưỡng ở nước ngoài

D

Thuốc insulin cho người bệnh tiểu đường

1

65

Đường ngân sách của người tiêu dùng thể hiện điều gì?

A

Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn mua

B

Kết hợp hàng hóa tối ưu mà người tiêu dùng nên mua

C

Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua với thu nhập cho trước

1

D

Sở thích của người tiêu dùng đối với các loại hàng hóa khác nhau

66

Một người tiêu dùng có thu nhập cố định phân bổ chi tiêu giữa hai hàng hóa X và Y. Để tối đa hóa hữu dụng, người tiêu dùng sẽ lựa chọn kết hợp tiêu dùng tại điểm mà:

A

Đường bàng quan cắt đường ngân sách

B

Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách

1

C

Đường bàng quan nằm hoàn toàn phía trên đường ngân sách

D

Đường bàng quan nằm hoàn toàn phía dưới đường ngân sách

67

Chi phí cơ hội của việc theo học đại học trong 4 năm bao gồm:

A

Học phí và chi phí sách vở

B

Chi phí sinh hoạt trong 4 năm học

C

Thu nhập tiềm năng mất đi nếu đi làm thay vì học đại học

D

Tổng của học phí, chi phí sách vở, chi phí sinh hoạt và thu nhập tiềm năng mất đi

1

68

Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp tăng sản lượng, chi phí cố định bình quân (AFC) sẽ:

A

Tăng lên

B

Giảm xuống

1

C

Không đổi

D

Tăng lên rồi giảm xuống

69

Quy luật năng suất biên giảm dần phát biểu rằng:

A

Tổng sản lượng sẽ giảm khi tăng thêm đầu vào

B

Chi phí biên sẽ tăng khi sản lượng tăng

C

Năng suất biên của một yếu tố đầu vào sẽ giảm khi tăng dần số lượng yếu tố đó (ceteris paribus)

1

D

Lợi nhuận sẽ giảm khi sản lượng tăng

70

Điều kiện nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Có nhiều người mua và người bán

B

Sản phẩm đồng nhất

C

Thông tin hoàn hảo

D

Sản phẩm có sự khác biệt

1

71

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu mà mỗi doanh nghiệp đối mặt là:

A

Đường nằm ngang

1

B

Đường dốc xuống

C

Đường dốc lên

D

Đường thẳng đứng

72

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sẽ tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng mà:

A

Tổng doanh thu lớn nhất

B

Chi phí trung bình nhỏ nhất

C

Chi phí biên bằng giá thị trường (MC = P)

1

D

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên

73

Điểm khác biệt chính giữa độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo là:

A

Số lượng doanh nghiệp trên thị trường

B

Khả năng doanh nghiệp ảnh hưởng đến giá thị trường

1

C

Sản phẩm được bán trên thị trường

D

Rào cản gia nhập ngành

74

Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng mà:

A

Chi phí biên bằng giá (MC = P)

B

Doanh thu biên bằng giá (MR = P)

C

Chi phí trung bình nhỏ nhất

D

Doanh thu biên bằng chi phí biên (MR = MC)

1

75

So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền thường dẫn đến:

A

Giá thấp hơn và sản lượng cao hơn

B

Giá thấp hơn và sản lượng thấp hơn

C

Giá cao hơn và sản lượng thấp hơn

1

D

Giá cao hơn và sản lượng cao hơn

76

Phân biệt giá (Price discrimination) là hành vi:

A

Bán một sản phẩm cho các khách hàng khác nhau với các mức giá khác nhau

1

B

Bán các sản phẩm khác nhau cho các khách hàng khác nhau

C

Bán sản phẩm với giá thấp hơn chi phí sản xuất

D

Bán sản phẩm với giá cao hơn giá trị thực của nó

77

Thị trường độc quyền tập đoàn (Oligopoly) có đặc điểm chính là:

A

Một doanh nghiệp duy nhất kiểm soát toàn bộ thị trường

B

Một số ít doanh nghiệp lớn chiếm phần lớn thị phần

1

C

Nhiều doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh với sản phẩm đồng nhất

D

Nhiều doanh nghiệp cạnh tranh với sản phẩm khác biệt

78

Trong mô hình đường cầu gãy khúc (Kinked demand curve) của độc quyền tập đoàn, doanh nghiệp tin rằng:

A

Đối thủ sẽ luôn phản ứng theo cách tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp

B

Đối thủ sẽ luôn giữ giá không đổi

C

Đối thủ sẽ không tăng giá nếu doanh nghiệp tăng giá, nhưng sẽ giảm giá nếu doanh nghiệp giảm giá

1

D

Đối thủ sẽ luôn tăng giá nếu doanh nghiệp tăng giá, và giảm giá nếu doanh nghiệp giảm giá

79

Thị trường cạnh tranh độc quyền khác với cạnh tranh hoàn hảo ở điểm nào?

A

Số lượng doanh nghiệp trên thị trường

B

Sản phẩm có sự khác biệt

1

C

Rào cản gia nhập ngành

D

Thông tin thị trường

80

Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có lợi nhuận kinh tế bằng:

A

Lớn hơn 0

B

Nhỏ hơn 0

C

Bằng 0

1

D

Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng 0 tùy thuộc vào chi phí

81

Ngoại ứng (Externality) xảy ra khi:

A

Giá thị trường không phản ánh đúng chi phí sản xuất

B

Người tiêu dùng không có đủ thông tin về sản phẩm

C

Thị trường không cạnh tranh

D

Hành động của một người ảnh hưởng đến phúc lợi của người khác và không được phản ánh trong giá thị trường

1

82

Ô nhiễm không khí do nhà máy gây ra là một ví dụ về:

A

Ngoại ứng tích cực trong sản xuất

B

Ngoại ứng tiêu cực trong sản xuất

1

C

Ngoại ứng tích cực trong tiêu dùng

D

Ngoại ứng tiêu cực trong tiêu dùng

83

Hàng hóa công cộng (Public good) có hai đặc tính chính là:

A

Không loại trừ và không cạnh tranh

1

B

Loại trừ và cạnh tranh

C

Loại trừ và không cạnh tranh

D

Không loại trừ và cạnh tranh

84

Chiếu sáng công cộng là một ví dụ về:

A

Hàng hóa tư nhân

B

Hàng hóa hỗn hợp

C

Hàng hóa công cộng

1

D

Tài nguyên chung

85

Vấn đề "người ăn không" (Free-rider problem) thường xuất hiện khi:

A

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

B

Cung cấp hàng hóa công cộng

1

C

Thị trường độc quyền

D

Tiêu dùng hàng hóa tư nhân

86

Chính phủ có thể can thiệp để khắc phục ngoại ứng tiêu cực bằng cách:

A

Đánh thuế vào hoạt động gây ra ngoại ứng

1

B

Trợ cấp cho hoạt động gây ra ngoại ứng

C

Khuyến khích tiêu dùng hàng hóa gây ngoại ứng

D

Bãi bỏ quy định về hoạt động gây ngoại ứng

87

Luật pháp về bảo vệ môi trường là một ví dụ về:

A

Cung cấp hàng hóa công cộng

B

Đánh thuế để giảm ngoại ứng

C

Trợ cấp để khuyến khích ngoại ứng tích cực

D

Quy định để kiểm soát ngoại ứng

1

88

Thông tin bất cân xứng (Asymmetric information) xảy ra khi:

A

Giá cả không phản ánh đúng giá trị hàng hóa

B

Thị trường không hiệu quả

C

Một bên trong giao dịch có nhiều thông tin hơn bên còn lại

1

D

Thông tin trên thị trường không được công khai

89

"Lựa chọn đối nghịch" (Adverse selection) là một vấn đề phát sinh do:

A

Hành vi đạo đức giả

B

Thông tin bất cân xứng trước giao dịch

1

C

Thông tin bất cân xứng sau giao dịch

D

Ngoại ứng tiêu cực

90

Bảo hiểm y tế có thể gặp phải vấn đề "hành vi đạo đức giả" (Moral hazard) vì:

A

Người mua bảo hiểm có ít thông tin hơn công ty bảo hiểm

B

Công ty bảo hiểm không thể phân biệt người có rủi ro cao và thấp

C

Giá bảo hiểm quá cao

D

Người có bảo hiểm có xu hướng ít cẩn thận hơn về sức khỏe vì đã có bảo hiểm chi trả

1

91

Điều gì sau đây là không phải một yếu tố quyết định sự dịch chuyển của đường cầu thị trường đối với một hàng hóa thông thường?

A

Thu nhập của người tiêu dùng.

B

Kỳ vọng của người tiêu dùng về giá trong tương lai.

C

Giá của hàng hóa liên quan (bổ sung hoặc thay thế).

D

Giá của chính hàng hóa đó.

1

92

Giả sử thị trường bánh mì đang ở trạng thái cân bằng. Nếu giá bột mì (nguyên liệu chính để làm bánh mì) tăng lên đáng kể, điều gì sẽ xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng của bánh mì?

A

Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng.

B

Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.

1

C

Giá cân bằng và lượng cân bằng đều tăng.

D

Giá cân bằng và lượng cân bằng đều giảm.

93

Độ co giãn của cầu theo giá đối với một hàng hóa là -2. Điều này có nghĩa là nếu giá của hàng hóa đó tăng lên 1%, thì lượng cầu sẽ:

A

Tăng lên 2%.

B

Giảm đi 0.5%.

C

Giảm đi 2%.

1

D

Không thay đổi.

94

Hàng hóa nào sau đây có khả năng có cầu ít co giãn theo giá nhất?

A

Muối ăn.

1

B

Điện thoại thông minh đời mới nhất.

C

Vé xem phim tại rạp.

D

Kỳ nghỉ dưỡng sang trọng.

95

Một người tiêu dùng dành toàn bộ thu nhập của mình để mua hai hàng hóa X và Y. Nếu giá của hàng hóa X giảm xuống, đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:

A

Dịch chuyển song song vào trong.

B

Xoay ra ngoài quanh điểm chặn trên trục Y.

1

C

Xoay vào trong quanh điểm chặn trên trục Y.

D

Dịch chuyển song song ra ngoài.

96

Quy luật năng suất cận biên giảm dần phát biểu rằng khi các yếu tố đầu vào khác không đổi, việc tăng thêm một đơn vị đầu vào biến đổi sẽ dẫn đến:

A

Tổng sản lượng tăng với tốc độ ngày càng tăng.

B

Tổng sản lượng giảm.

C

Năng suất cận biên của đầu vào biến đổi giảm dần.

1

D

Năng suất cận biên của đầu vào biến đổi tăng dần.

97

Đường chi phí trung bình dài hạn (LRAC) hình chữ U là do:

A

Quy luật năng suất cận biên giảm dần.

B

Chi phí cố định không đổi trong dài hạn.

C

Sự tồn tại của chi phí biến đổi trung bình giảm dần.

D

Tính kinh tế và tính phi kinh tế theo quy mô.

1

98

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo có đặc điểm nào sau đây?

A

Một số ít người bán và nhiều người mu

B

Nhiều người bán và nhiều người mua, sản phẩm đồng nhất.

1

C

Rào cản gia nhập và rút lui thị trường cao.

D

Người bán có khả năng định giá.

99

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, doanh nghiệp là người:

A

Chấp nhận giá (price taker).

B

Hoàn toàn không có quyền lực thị trường.

C

Định giá (price maker).

1

D

Chịu sự cạnh tranh hoàn hảo.

100

Tại mức sản lượng tối ưu, doanh nghiệp độc quyền sẽ sản xuất ở mức sản lượng mà:

A

Doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC).

1

B

Giá (P) bằng chi phí biên (MC).

C

Giá (P) bằng chi phí trung bình (AC).

D

Doanh thu biên (MR) lớn hơn chi phí biên (MC) tối đa

Đoạn văn

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ VI MÔ,

HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2025-2026

TT

NỘI DUNG

CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

1

Trong kinh tế học, "chi phí cơ hội" được hiểu là:

A

Tổng chi phí tiền tệ để sản xuất ra một sản phẩm.

B

Chi phí kế toán cộng với chi phí bán hàng.

C

Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra quyết định.

1

D

Chi phí trung bình để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

2

Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) minh họa điều gì?

A

Tổng sản lượng quốc gia của một nền kinh tế.

B

Các kết hợp sản lượng hàng hóa tối đa mà một nền kinh tế có thể sản xuất với nguồn lực hiện có.

1

C

Mức giá cả và sản lượng cân bằng trên thị trường.

D

Phân phối thu nhập công bằng trong xã hội.

3

Điều gì gây ra sự dịch chuyển dọc theo đường cầu?

A

Sự thay đổi trong giá của chính hàng hóa đó.

1

B

Sự thay đổi trong thu nhập của người tiêu dùng.

C

Sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng.

D

Sự thay đổi trong giá của hàng hóa liên quan (bổ sung hoặc thay thế).

4

Nếu cầu về một sản phẩm là co giãn nhiều, điều gì sẽ xảy ra với tổng doanh thu của doanh nghiệp khi giá sản phẩm đó giảm?

A

Tổng doanh thu sẽ giảm.

B

Tổng doanh thu sẽ tăng.

1

C

Tổng doanh thu không thay đổi.

D

Không thể xác định được nếu không có thêm thông tin.

5

Thị trường nào sau đây không phải là thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Thị trường lúa gạo.

B

Thị trường chứng khoán.

C

Thị trường ngoại hối.

D

Thị trường độc quyền nhà nước về điện lực

1

6

Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp quyết định đóng cửa sản xuất, chi phí nào sau đây vẫn phải chịu?

A

Chi phí biến đổi bình quân (AVC).

B

Chi phí cố định (FC).

1

C

Chi phí biên tế (MC).

D

Tổng chi phí biến đổi (VC).

7

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A

Tổng doanh thu (TR) lớn nhất.

B

Chi phí trung bình (AC) nhỏ nhất.

C

Giá (P) bằng chi phí biên tế (MC).

1

D

Doanh thu biên (MR) lớn hơn chi phí biên tế (MC) nhiều nhất.

8

Điều gì là đặc điểm chính của thị trường độc quyền?

A

Có nhiều doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh.

B

Sản phẩm đồng nhất, dễ thay thế.

C

Doanh nghiệp không có khả năng ảnh hưởng đến giá.

D

Chỉ có một doanh nghiệp duy nhất cung cấp sản phẩm trên thị trường.

1

9

Tại sao chính phủ cần can thiệp vào thị trường khi có ngoại ứng tiêu cực?

A

Để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.

B

Để giảm thiểu chi phí xã hội do ngoại ứng gây ra

1

C

Để khuyến khích tiêu dùng hàng hóa có ngoại ứng tiêu cự

D

Để tạo ra sự công bằng trong phân phối thu nhập.

10

Hàng hóa công cộng có đặc điểm nào sau đây?

A

Tính cạnh tranh và loại trừ.

B

Tính cạnh tranh nhưng không loại trừ.

C

Tính không cạnh tranh và không loại trừ.

1

D

Tính không cạnh tranh nhưng loại trừ.

11

Chính sách giá trần (price ceiling) thường được áp dụng khi chính phủ muốn:

A

Bảo vệ người tiêu dùng khỏi giá quá cao.

1

B

Hỗ trợ nhà sản xuất tăng lợi nhuận.

C

Giảm lượng cung hàng hóa trên thị trường.

D

Tăng hiệu quả sản xuất của doanh nghiệp.

12

Độ co giãn của cầu theo thu nhập đối với hàng hóa thông thường là:

A

Âm.

1

B

Dương.

C

Bằng không.

D

Không xác định.

13

Điều gì sẽ xảy ra với đường cung cà phê nếu giá phân bón (yếu tố đầu vào) tăng lên?

A

Đường cung dịch chuyển sang phải.

B

Đường cung không thay đổi.

C

Đường cung dịch chuyển sang trái.

1

D

Dịch chuyển dọc theo đường cung.

14

Giả sử thị trường đang cân bằng. Nếu đồng thời cầu tăng và cung giảm, điều gì chắc chắn sẽ xảy ra?

A

Giá cân bằng tăng.

1

B

Giá cân bằng giảm.

C

Lượng cân bằng tăng.

D

Lượng cân bằng giảm.

15

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò của chính phủ là:

A

Hoàn toàn kiểm soát các hoạt động kinh tế.

B

Chỉ can thiệp vào các ngành độc quyền tự nhiên.

C

Không can thiệp vào thị trường.

D

Điều tiết thị trường và khắc phục các thất bại thị trường.

1

16

Đường đẳng ích (indifference curve) biểu thị điều gì?

A

Các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định.

B

Các kết hợp hàng hóa mang lại mức độ thỏa mãn như nhau cho người tiêu dùng.

1

C

Các kết hợp sản lượng mà doanh nghiệp có thể sản xuất với một mức chi phí nhất định.

D

Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu của một hàng hóa

17

Tỷ lệ thay thế biên tế (MRS) tại một điểm trên đường đẳng ích thể hiện điều gì?

A

Độ dốc của đường ngân sách.

B

Giá tương đối của hai hàng hó

C

Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn lòng đánh đổi một hàng hóa để nhận thêm một đơn vị hàng hóa khác mà vẫn giữ nguyên mức thỏa mãn.

1

D

Tổng mức thỏa mãn mà người tiêu dùng nhận được

18

Hàm sản xuất Cobb-Douglas có dạng Q = A * L^α * K^β. Nếu α + β = 1, hàm sản xuất này thể hiện điều gì?

A

Lợi suất quy mô tăng dần.

B

Lợi suất quy mô không đổi.

1

C

Lợi suất quy mô giảm dần.

D

Không có lợi suất quy mô.

1

19

Sự khác biệt chính giữa thị trường độc quyền tập đoàn (oligopoly) và thị trường cạnh tranh độc quyền (monopolistic competition) là:

A

Sản phẩm trong thị trường độc quyền tập đoàn là khác biệt, còn trong thị trường cạnh tranh độc quyền là đồng nhất.

B

Số lượng doanh nghiệp trong thị trường độc quyền tập đoàn ít hơn đáng kể so với thị trường cạnh tranh độc quyền.

1

C

Rào cản gia nhập thị trường cạnh tranh độc quyền cao hơn thị trường độc quyền tập đoàn.

D

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có quyền lực thị trường lớn hơn doanh nghiệp độc quyền tập đoàn.

20

Đường chi phí trung bình dài hạn (LRAC) có hình chữ U là do đâu?

A

Chi phí cố định không đổi trong dài hạn.

B

Quy luật năng suất biên giảm dần.

C

Tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô.

1

D

Sự biến động của giá yếu tố đầu vào.

21

Trong thị trường lao động, cung lao động được quyết định chủ yếu bởi:

A

Sở thích làm việc và mức lương.

1

B

Nhu cầu lao động của doanh nghiệp.

C

Chính sách của chính phủ về lao động.

D

Công nghệ sản xuất.

22

Giá thuê đất đai được xác định như thế nào?

A

Do chính phủ quy định.

B

Bởi cung và cầu về đất đai trên thị trường.

1

C

Dựa trên chi phí cải tạo đất.

D

Theo giá trị sử dụng của đất trong sản xuất.

23

Thông tin bất cân xứng có thể dẫn đến vấn đề nào trên thị trường bảo hiểm?

A

Độc quyền tự nhiên.

B

Ngoại ứng tích cự

C

Lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức

1

D

Hàng hóa công cộng không được cung cấp đủ.

24

Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường (ngoại ứng tiêu cực) gây ra bởi các nhà máy?

A

Tăng cường quảng cáo sản phẩm của nhà máy.

B

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

C

Khuyến khích nhà máy tăng sản lượng.

D

Áp đặt thuế ô nhiễm hoặc quy định về tiêu chuẩn khí thải.

1

25

Mô hình "người đi đầu và người theo sau" (Stackelberg) mô tả loại thị trường nào?

A

Cạnh tranh hoàn hảo.

B

Oligopoly.

1

C

Độc quyền.

D

Cạnh tranh độc quyền.

26

Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có lợi nhuận kinh tế bằng:

A

Lớn hơn 0.

B

Nhỏ hơn 0.

C

Bằng 0.

1

D

Không xác định.

27

Loại thuế nào sau đây gây ra tổn thất phúc lợi xã hội (deadweight loss) ít nhất?

A

Thuế đánh vào hàng hóa có cầu và cung hoàn toàn không co giãn.

1

B

Thuế đánh vào hàng hóa có cầu và cung co giãn nhiều.

C

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

D

Thuế giá trị gia tăng (VAT).

28

Điều gì xảy ra với đường ngân sách của người tiêu dùng nếu thu nhập tăng lên, trong khi giá cả hàng hóa không đổi?

A

Đường ngân sách xoay quanh điểm chặn trên trục hoành.

B

Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.

1

C

Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong.

D

Đường ngân sách không thay đổi.

29

Trong phân tích chi phí-lợi ích, tỷ suất chiết khấu (discount rate) được sử dụng để:

A

Tính tổng chi phí dự án.

B

Tính tổng lợi ích dự án.

C

Quy đổi giá trị tương lai của chi phí và lợi ích về giá trị hiện tại.

1

D

Đánh giá rủi ro của dự án.

30

Giả định "ceteris paribus" (các yếu tố khác không đổi) có ý nghĩa gì trong kinh tế học?

A

Kinh tế học chỉ nghiên cứu các vấn đề ngắn hạn.

B

Mọi yếu tố kinh tế đều liên tục thay đổi.

C

Chỉ có một yếu tố duy nhất ảnh hưởng đến hiện tượng kinh tế.

D

Khi phân tích tác động của một yếu tố, các yếu tố khác được giữ nguyên không đổi.

1

31

Điều nào sau đây không phải là một đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Có nhiều người mua và người bán.

B

Sản phẩm bán ra đồng nhất.

C

Chỉ có một vài người bán lớn kiểm soát thị trường.

1

D

Thông tin trên thị trường là hoàn hảo và dễ dàng tiếp cận.

32

Giả sử giá của xăng tăng mạnh. Theo lý thuyết cung và cầu, điều gì có khả năng xảy ra nhất trên thị trường ô tô đã qua sử dụng (second-hand cars)?

A

Cả giá và lượng ô tô đã qua sử dụng đều tăng.

B

Cả giá và lượng ô tô đã qua sử dụng đều giảm.

1

C

Giá ô tô đã qua sử dụng tăng, nhưng lượng giảm.

D

Giá ô tô đã qua sử dụng giảm, nhưng lượng tăng.

33

Chi phí cơ hội của việc đi học đại học không bao gồm:

A

Học phí và các khoản phí khá

B

Chi phí sách vở và tài liệu học tập.

C

Tiền lương lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi họ

D

Tiền thuê nhà ở và chi phí sinh hoạt hàng ngày.

1

34

Một hãng độc quyền tối đa hóa lợi nhuận sẽ sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A

Giá bằng chi phí biên (P=MC).

B

Doanh thu biên bằng chi phí biên (MR=MC).

1

C

Tổng doanh thu lớn nhất.

D

Chi phí trung bình thấp nhất.

35

Độ co giãn của cầu theo giá đối với một hàng hóa là -2. Nếu giá của hàng hóa đó tăng 10%, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

A

Tăng 20%.

B

Giảm 5%.

C

Giảm 20%.

1

D

Tăng 5%.

36

Phát biểu nào sau đây về đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) là đúng?

A

Các điểm nằm ngoài đường PPF thể hiện các kết hợp sản lượng không hiệu quả.

B

Các điểm nằm trên đường PPF thể hiện các kết hợp sản lượng hiệu quả.

1

C

Đường PPF luôn là một đường thẳng dốc xuống.

D

Đường PPF dịch chuyển song song ra ngoài khi công nghệ sản xuất một loại hàng hóa được cải tiến.

37

Chính phủ đánh thuế vào hàng hóa có tác động tiêu cực đến xã hội (ví dụ: thuốc lá, rượu). Loại thuế này được gọi là:

A

Thuế TTĐB

1

B

Thuế giá trị gia tăng (VAT).

C

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

D

Thuế quan.

38

Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp tăng sản lượng, chi phí trung bình có xu hướng giảm xuống trong giai đoạn đầu, sau đó tăng lên. Điều này phản ánh quy luật nào?

A

Quy luật lợi suất tăng theo quy mô.

B

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

C

Quy luật năng suất cận biên giảm dần.

1

D

Quy luật cầu.

39

Hàng hóa công cộng (public goods) có hai đặc tính chính là:

A

Tính loại trừ và tính cạnh tranh.

B

Tính tư nhân và tính công cộng.

C

Tính khan hiếm và tính hữu hạn.

D

Tính không loại trừ và tính không cạnh tranh.

1

40

Thị trường nào sau đây có khả năng dẫn đến tổn thất phúc lợi xã hội (deadweight loss) lớn nhất so với thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Thị trường cạnh tranh độc quyền (Monopolistic competition).

B

Thị trường độc quyền (Monopoly).

1

C

Thị trường độc quyền nhóm (Oligopoly).

D

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo (Perfect competition).

41

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò của chính phủ là:

A

Hoàn toàn kiểm soát và điều hành mọi hoạt động kinh tế.

B

Chỉ can thiệp khi thị trường hoàn toàn thất bại.

C

Chỉ tập trung vào quốc phòng và an ninh quốc gia

D

Điều chỉnh thị trường, cung cấp hàng hóa công cộng và đảm bảo công bằng xã hội.

1

42

Nếu hai hàng hóa X và Y là hàng hóa bổ sung, độ co giãn chéo của cầu theo giá giữa X và Y sẽ là:

A

Dương.

1

B

Âm.

C

Bằng 0.

D

Không xác định.

43

Phát biểu nào sau đây về lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán là đúng?

A

Lợi nhuận kinh tế luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán.

B

Lợi nhuận kế toán luôn nhỏ hơn lợi nhuận kinh tế.

C

Lợi nhuận kinh tế có thể nhỏ hơn, bằng hoặc lớn hơn lợi nhuận kế toán, tùy thuộc vào chi phí cơ hội.

1

D

Lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán luôn bằng nhau.

44

Một người tiêu dùng có thu nhập cố định phân bổ ngân sách để mua hai hàng hóa X và Y. Để tối đa hóa hữu dụng, người tiêu dùng sẽ chọn kết hợp tiêu dùng sao cho:

A

Tỷ lệ thay thế biên (MRS) giữa X và Y bằng tỷ lệ giá cả của X và Y.

1

B

Hữu dụng biên của X bằng hữu dụng biên của Y.

C

Tổng chi tiêu cho X và Y lớn nhất.

D

Giá của X bằng giá của Y.

45

Trong thị trường lao động, cung lao động được quyết định chủ yếu bởi:

A

Nhu cầu lao động của doanh nghiệp.

B

Quyết định của người lao động về thời gian làm việc và mức lương mong muốn.

1

C

Chính sách tiền lương tối thiểu của chính phủ.

D

Công nghệ sản xuất hiện tại.

46

Nếu một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó chi phí biên (MC) lớn hơn giá (P), doanh nghiệp nên làm gì để tối đa hóa lợi nhuận hoặc giảm thiểu thua lỗ?

A

Tăng sản lượng.

B

Giữ nguyên sản lượng.

C

Giảm sản lượng.

1

D

Đóng cửa doanh nghiệp.

47

Ngoại tác tiêu cực (negative externality) xảy ra khi:

A

Một cá nhân được lợi từ hành động của người khác mà không phải trả tiền.

B

Hoạt động của một cá nhân gây ra chi phí cho người khác mà người đó không phải bồi thường.

1

C

Giá thị trường không phản ánh đúng chi phí sản xuất.

D

Cung và cầu không cân bằng.

48

Trong dài hạn, lợi nhuận kinh tế của các doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có xu hướng:

A

Duy trì ở mức dương.

B

Tăng lên.

C

Giảm về 0.

1

D

Trở nên âm.

49

Biện pháp nào sau đây của chính phủ có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí do các nhà máy gây ra?

A

Kiểm soát giá các sản phẩm của nhà máy.

B

Tăng cường quảng cáo về lợi ích của sản phẩm công nghiệp.

C

Giảm thuế cho các nhà máy.

D

Đánh thuế khí thải và quy định tiêu chuẩn khí thải.

1

50

Loại thị trường nào có rào cản gia nhập ngành cao nhất?

A

Cạnh tranh độc quyền.

B

Độc quyền.

1

C

Cạnh tranh hoàn hảo.

D

Độc quyền nhóm.

51

Điều gì xảy ra với đường cầu của một hàng hóa thông thường khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, với các yếu tố khác không đổi?

A

Đường cầu dịch chuyển sang phải.

1

B

Đường cầu dịch chuyển sang trái.

C

Đường cầu không dịch chuyển, chỉ có sự di chuyển dọc theo đường cầu.

D

Không có đủ thông tin để xác định.

52

Hàm sản xuất Q = f(L, K) thể hiện mối quan hệ giữa:

A

Chi phí sản xuất và sản lượng.

B

Doanh thu và lợi nhuận.

C

Các yếu tố đầu vào (lao động và vốn) và sản lượng đầu ra

1

D

Giá cả và lượng cung.

53

Trong ngắn hạn, đường cung của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là phần đường chi phí biên (MC) nằm trên:

A

Đường chi phí trung bình (AC).

B

Đường chi phí cố định trung bình (AFC).

C

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC).

D

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC) và hướng lên trên.

1

54

Mục tiêu chính của chính sách giá trần (price ceiling) là:

A

Bảo vệ nhà sản xuất.

B

Bảo vệ người tiêu dùng bằng cách giữ giá ở mức thấp.

1

C

Tăng doanh thu cho chính phủ.

D

Khuyến khích sản xuất nhiều hơn.

55

Khi nào thì xảy ra tình trạng “thặng dư sản xuất” trên thị trường?

A

Giá thị trường cao hơn chi phí sản xuất.

1

B

Giá thị trường thấp hơn chi phí sản xuất.

C

Lượng cung vượt quá lượng cầu.

D

Lượng cầu vượt quá lượng cung.

56

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về “vấn đề người ăn không” (free-rider problem) liên quan đến hàng hóa công cộng?

A

Người tiêu dùng phải trả giá quá cao cho hàng hóa công cộng.

B

Nhà sản xuất không muốn sản xuất hàng hóa công cộng vì không có lợi nhuận.

C

Mọi người có xu hướng sử dụng hàng hóa công cộng mà không trả tiền, dẫn đến thiếu hụt nguồn cung.

1

D

Chính phủ phải trợ cấp cho người nghèo để họ có thể tiếp cận hàng hóa công cộng.

57

Đường cầu thị trường được hình thành bằng cách nào từ các đường cầu cá nhân?

A

Lấy trung bình cộng các đường cầu cá nhân.

B

Cộng theo chiều ngang các đường cầu cá nhân.

1

C

Cộng theo chiều dọc các đường cầu cá nhân.

D

Nhân các đường cầu cá nhân với số lượng người tiêu dùng.

58

Trong dài hạn, tất cả các chi phí sản xuất đều là:

A

Chi phí cố định.

B

Chi phí ẩn.

C

Chi phí biến đổi.

1

D

Chi phí chìm.

59

Điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng cân bằng trên thị trường gạo nếu cả cung và cầu gạo đều đồng thời tăng lên?

A

Giá và lượng cân bằng đều tăng.

B

Giá và lượng cân bằng đều giảm.

C

Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.

D

Lượng cân bằng chắc chắn tăng, nhưng giá cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

1

60

Hình thức kiểm soát giá nào của chính phủ có thể dẫn đến tình trạng thiếu hụt hàng hóa?

A

Giá sàn (price floor).

B

Giá trần (price ceiling).

1

C

Thuế đánh vào người bán.

D

Trợ cấp cho người mua

61

Điều gì sau đây không phải là một yếu tố quyết định sự dịch chuyển của đường cầu thị trường đối với một hàng hóa thông thường?

A

Giá của chính hàng hóa đó

1

B

Thu nhập của người tiêu dùng

C

Kỳ vọng của người tiêu dùng về giá trong tương lai

D

Giá của hàng hóa liên quan (bổ sung hoặc thay thế)

62

Giả sử thị trường kem cân bằng. Nếu đồng thời giá đường (nguyên liệu sản xuất kem) tăng và thu nhập của người tiêu dùng giảm (kem là hàng hóa thông thường), điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng kem cân bằng?

A

Giá và lượng cân bằng đều tăng

B

Giá và lượng cân bằng đều giảm

C

Lượng cân bằng chắc chắn giảm, giá cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi

1

D

Giá cân bằng chắc chắn tăng, lượng cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi

63

Độ co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa là -2. Nếu giá của hàng hóa đó tăng 10%, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

A

Tăng 20%

B

Giảm 20%

1

C

Tăng 5%

D

Giảm 5%

64

Hàng hóa nào sau đây có khả năng có cầu ít co giãn nhất theo giá?

A

Vé xem phim

B

Điện thoại thông minh đời mới nhất

C

Kỳ nghỉ dưỡng ở nước ngoài

D

Thuốc insulin cho người bệnh tiểu đường

1

65

Đường ngân sách của người tiêu dùng thể hiện điều gì?

A

Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn mua

B

Kết hợp hàng hóa tối ưu mà người tiêu dùng nên mua

C

Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua với thu nhập cho trước

1

D

Sở thích của người tiêu dùng đối với các loại hàng hóa khác nhau

66

Một người tiêu dùng có thu nhập cố định phân bổ chi tiêu giữa hai hàng hóa X và Y. Để tối đa hóa hữu dụng, người tiêu dùng sẽ lựa chọn kết hợp tiêu dùng tại điểm mà:

A

Đường bàng quan cắt đường ngân sách

B

Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách

1

C

Đường bàng quan nằm hoàn toàn phía trên đường ngân sách

D

Đường bàng quan nằm hoàn toàn phía dưới đường ngân sách

67

Chi phí cơ hội của việc theo học đại học trong 4 năm bao gồm:

A

Học phí và chi phí sách vở

B

Chi phí sinh hoạt trong 4 năm học

C

Thu nhập tiềm năng mất đi nếu đi làm thay vì học đại học

D

Tổng của học phí, chi phí sách vở, chi phí sinh hoạt và thu nhập tiềm năng mất đi

1

68

Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp tăng sản lượng, chi phí cố định bình quân (AFC) sẽ:

A

Tăng lên

B

Giảm xuống

1

C

Không đổi

D

Tăng lên rồi giảm xuống

69

Quy luật năng suất biên giảm dần phát biểu rằng:

A

Tổng sản lượng sẽ giảm khi tăng thêm đầu vào

B

Chi phí biên sẽ tăng khi sản lượng tăng

C

Năng suất biên của một yếu tố đầu vào sẽ giảm khi tăng dần số lượng yếu tố đó (ceteris paribus)

1

D

Lợi nhuận sẽ giảm khi sản lượng tăng

70

Điều kiện nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Có nhiều người mua và người bán

B

Sản phẩm đồng nhất

C

Thông tin hoàn hảo

D

Sản phẩm có sự khác biệt

1

71

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu mà mỗi doanh nghiệp đối mặt là:

A

Đường nằm ngang

1

B

Đường dốc xuống

C

Đường dốc lên

D

Đường thẳng đứng

72

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sẽ tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng mà:

A

Tổng doanh thu lớn nhất

B

Chi phí trung bình nhỏ nhất

C

Chi phí biên bằng giá thị trường (MC = P)

1

D

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên

73

Điểm khác biệt chính giữa độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo là:

A

Số lượng doanh nghiệp trên thị trường

B

Khả năng doanh nghiệp ảnh hưởng đến giá thị trường

1

C

Sản phẩm được bán trên thị trường

D

Rào cản gia nhập ngành

74

Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng mà:

A

Chi phí biên bằng giá (MC = P)

B

Doanh thu biên bằng giá (MR = P)

C

Chi phí trung bình nhỏ nhất

D

Doanh thu biên bằng chi phí biên (MR = MC)

1

75

So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền thường dẫn đến:

A

Giá thấp hơn và sản lượng cao hơn

B

Giá thấp hơn và sản lượng thấp hơn

C

Giá cao hơn và sản lượng thấp hơn

1

D

Giá cao hơn và sản lượng cao hơn

76

Phân biệt giá (Price discrimination) là hành vi:

A

Bán một sản phẩm cho các khách hàng khác nhau với các mức giá khác nhau

1

B

Bán các sản phẩm khác nhau cho các khách hàng khác nhau

C

Bán sản phẩm với giá thấp hơn chi phí sản xuất

D

Bán sản phẩm với giá cao hơn giá trị thực của nó

77

Thị trường độc quyền tập đoàn (Oligopoly) có đặc điểm chính là:

A

Một doanh nghiệp duy nhất kiểm soát toàn bộ thị trường

B

Một số ít doanh nghiệp lớn chiếm phần lớn thị phần

1

C

Nhiều doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh với sản phẩm đồng nhất

D

Nhiều doanh nghiệp cạnh tranh với sản phẩm khác biệt

78

Trong mô hình đường cầu gãy khúc (Kinked demand curve) của độc quyền tập đoàn, doanh nghiệp tin rằng:

A

Đối thủ sẽ luôn phản ứng theo cách tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp

B

Đối thủ sẽ luôn giữ giá không đổi

C

Đối thủ sẽ không tăng giá nếu doanh nghiệp tăng giá, nhưng sẽ giảm giá nếu doanh nghiệp giảm giá

1

D

Đối thủ sẽ luôn tăng giá nếu doanh nghiệp tăng giá, và giảm giá nếu doanh nghiệp giảm giá

79

Thị trường cạnh tranh độc quyền khác với cạnh tranh hoàn hảo ở điểm nào?

A

Số lượng doanh nghiệp trên thị trường

B

Sản phẩm có sự khác biệt

1

C

Rào cản gia nhập ngành

D

Thông tin thị trường

80

Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có lợi nhuận kinh tế bằng:

A

Lớn hơn 0

B

Nhỏ hơn 0

C

Bằng 0

1

D

Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng 0 tùy thuộc vào chi phí

81

Ngoại ứng (Externality) xảy ra khi:

A

Giá thị trường không phản ánh đúng chi phí sản xuất

B

Người tiêu dùng không có đủ thông tin về sản phẩm

C

Thị trường không cạnh tranh

D

Hành động của một người ảnh hưởng đến phúc lợi của người khác và không được phản ánh trong giá thị trường

1

82

Ô nhiễm không khí do nhà máy gây ra là một ví dụ về:

A

Ngoại ứng tích cực trong sản xuất

B

Ngoại ứng tiêu cực trong sản xuất

1

C

Ngoại ứng tích cực trong tiêu dùng

D

Ngoại ứng tiêu cực trong tiêu dùng

83

Hàng hóa công cộng (Public good) có hai đặc tính chính là:

A

Không loại trừ và không cạnh tranh

1

B

Loại trừ và cạnh tranh

C

Loại trừ và không cạnh tranh

D

Không loại trừ và cạnh tranh

84

Chiếu sáng công cộng là một ví dụ về:

A

Hàng hóa tư nhân

B

Hàng hóa hỗn hợp

C

Hàng hóa công cộng

1

D

Tài nguyên chung

85

Vấn đề "người ăn không" (Free-rider problem) thường xuất hiện khi:

A

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

B

Cung cấp hàng hóa công cộng

1

C

Thị trường độc quyền

D

Tiêu dùng hàng hóa tư nhân

86

Chính phủ có thể can thiệp để khắc phục ngoại ứng tiêu cực bằng cách:

A

Đánh thuế vào hoạt động gây ra ngoại ứng

1

B

Trợ cấp cho hoạt động gây ra ngoại ứng

C

Khuyến khích tiêu dùng hàng hóa gây ngoại ứng

D

Bãi bỏ quy định về hoạt động gây ngoại ứng

87

Luật pháp về bảo vệ môi trường là một ví dụ về:

A

Cung cấp hàng hóa công cộng

B

Đánh thuế để giảm ngoại ứng

C

Trợ cấp để khuyến khích ngoại ứng tích cực

D

Quy định để kiểm soát ngoại ứng

1

88

Thông tin bất cân xứng (Asymmetric information) xảy ra khi:

A

Giá cả không phản ánh đúng giá trị hàng hóa

B

Thị trường không hiệu quả

C

Một bên trong giao dịch có nhiều thông tin hơn bên còn lại

1

D

Thông tin trên thị trường không được công khai

89

"Lựa chọn đối nghịch" (Adverse selection) là một vấn đề phát sinh do:

A

Hành vi đạo đức giả

B

Thông tin bất cân xứng trước giao dịch

1

C

Thông tin bất cân xứng sau giao dịch

D

Ngoại ứng tiêu cực

90

Bảo hiểm y tế có thể gặp phải vấn đề "hành vi đạo đức giả" (Moral hazard) vì:

A

Người mua bảo hiểm có ít thông tin hơn công ty bảo hiểm

B

Công ty bảo hiểm không thể phân biệt người có rủi ro cao và thấp

C

Giá bảo hiểm quá cao

D

Người có bảo hiểm có xu hướng ít cẩn thận hơn về sức khỏe vì đã có bảo hiểm chi trả

1

91

Điều gì sau đây là không phải một yếu tố quyết định sự dịch chuyển của đường cầu thị trường đối với một hàng hóa thông thường?

A

Thu nhập của người tiêu dùng.

B

Kỳ vọng của người tiêu dùng về giá trong tương lai.

C

Giá của hàng hóa liên quan (bổ sung hoặc thay thế).

D

Giá của chính hàng hóa đó.

1

92

Giả sử thị trường bánh mì đang ở trạng thái cân bằng. Nếu giá bột mì (nguyên liệu chính để làm bánh mì) tăng lên đáng kể, điều gì sẽ xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng của bánh mì?

A

Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng.

B

Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.

1

C

Giá cân bằng và lượng cân bằng đều tăng.

D

Giá cân bằng và lượng cân bằng đều giảm.

93

Độ co giãn của cầu theo giá đối với một hàng hóa là -2. Điều này có nghĩa là nếu giá của hàng hóa đó tăng lên 1%, thì lượng cầu sẽ:

A

Tăng lên 2%.

B

Giảm đi 0.5%.

C

Giảm đi 2%.

1

D

Không thay đổi.

94

Hàng hóa nào sau đây có khả năng có cầu ít co giãn theo giá nhất?

A

Muối ăn.

1

B

Điện thoại thông minh đời mới nhất.

C

Vé xem phim tại rạp.

D

Kỳ nghỉ dưỡng sang trọng.

95

Một người tiêu dùng dành toàn bộ thu nhập của mình để mua hai hàng hóa X và Y. Nếu giá của hàng hóa X giảm xuống, đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:

A

Dịch chuyển song song vào trong.

B

Xoay ra ngoài quanh điểm chặn trên trục Y.

1

C

Xoay vào trong quanh điểm chặn trên trục Y.

D

Dịch chuyển song song ra ngoài.

96

Quy luật năng suất cận biên giảm dần phát biểu rằng khi các yếu tố đầu vào khác không đổi, việc tăng thêm một đơn vị đầu vào biến đổi sẽ dẫn đến:

A

Tổng sản lượng tăng với tốc độ ngày càng tăng.

B

Tổng sản lượng giảm.

C

Năng suất cận biên của đầu vào biến đổi giảm dần.

1

D

Năng suất cận biên của đầu vào biến đổi tăng dần.

97

Đường chi phí trung bình dài hạn (LRAC) hình chữ U là do:

A

Quy luật năng suất cận biên giảm dần.

B

Chi phí cố định không đổi trong dài hạn.

C

Sự tồn tại của chi phí biến đổi trung bình giảm dần.

D

Tính kinh tế và tính phi kinh tế theo quy mô.

1

98

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo có đặc điểm nào sau đây?

A

Một số ít người bán và nhiều người mu

B

Nhiều người bán và nhiều người mua, sản phẩm đồng nhất.

1

C

Rào cản gia nhập và rút lui thị trường cao.

D

Người bán có khả năng định giá.

99

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, doanh nghiệp là người:

A

Chấp nhận giá (price taker).

B

Hoàn toàn không có quyền lực thị trường.

C

Định giá (price maker).

1

D

Chịu sự cạnh tranh hoàn hảo.

100

Tại mức sản lượng tối ưu, doanh nghiệp độc quyền sẽ sản xuất ở mức sản lượng mà:

A

Doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC).

1

B

Giá (P) bằng chi phí biên (MC).

C

Giá (P) bằng chi phí trung bình (AC).

D

Doanh thu biên (MR) lớn hơn chi phí biên (MC) tối đa

Đoạn văn

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ VI MÔ,

HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2025-2026

TT

NỘI DUNG

CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

1

Trong kinh tế học, "chi phí cơ hội" được hiểu là:

A

Tổng chi phí tiền tệ để sản xuất ra một sản phẩm.

B

Chi phí kế toán cộng với chi phí bán hàng.

C

Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra quyết định.

1

D

Chi phí trung bình để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

2

Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) minh họa điều gì?

A

Tổng sản lượng quốc gia của một nền kinh tế.

B

Các kết hợp sản lượng hàng hóa tối đa mà một nền kinh tế có thể sản xuất với nguồn lực hiện có.

1

C

Mức giá cả và sản lượng cân bằng trên thị trường.

D

Phân phối thu nhập công bằng trong xã hội.

3

Điều gì gây ra sự dịch chuyển dọc theo đường cầu?

A

Sự thay đổi trong giá của chính hàng hóa đó.

1

B

Sự thay đổi trong thu nhập của người tiêu dùng.

C

Sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng.

D

Sự thay đổi trong giá của hàng hóa liên quan (bổ sung hoặc thay thế).

4

Nếu cầu về một sản phẩm là co giãn nhiều, điều gì sẽ xảy ra với tổng doanh thu của doanh nghiệp khi giá sản phẩm đó giảm?

A

Tổng doanh thu sẽ giảm.

B

Tổng doanh thu sẽ tăng.

1

C

Tổng doanh thu không thay đổi.

D

Không thể xác định được nếu không có thêm thông tin.

5

Thị trường nào sau đây không phải là thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Thị trường lúa gạo.

B

Thị trường chứng khoán.

C

Thị trường ngoại hối.

D

Thị trường độc quyền nhà nước về điện lực

1

6

Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp quyết định đóng cửa sản xuất, chi phí nào sau đây vẫn phải chịu?

A

Chi phí biến đổi bình quân (AVC).

B

Chi phí cố định (FC).

1

C

Chi phí biên tế (MC).

D

Tổng chi phí biến đổi (VC).

7

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A

Tổng doanh thu (TR) lớn nhất.

B

Chi phí trung bình (AC) nhỏ nhất.

C

Giá (P) bằng chi phí biên tế (MC).

1

D

Doanh thu biên (MR) lớn hơn chi phí biên tế (MC) nhiều nhất.

8

Điều gì là đặc điểm chính của thị trường độc quyền?

A

Có nhiều doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh.

B

Sản phẩm đồng nhất, dễ thay thế.

C

Doanh nghiệp không có khả năng ảnh hưởng đến giá.

D

Chỉ có một doanh nghiệp duy nhất cung cấp sản phẩm trên thị trường.

1

9

Tại sao chính phủ cần can thiệp vào thị trường khi có ngoại ứng tiêu cực?

A

Để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.

B

Để giảm thiểu chi phí xã hội do ngoại ứng gây ra

1

C

Để khuyến khích tiêu dùng hàng hóa có ngoại ứng tiêu cự

D

Để tạo ra sự công bằng trong phân phối thu nhập.

10

Hàng hóa công cộng có đặc điểm nào sau đây?

A

Tính cạnh tranh và loại trừ.

B

Tính cạnh tranh nhưng không loại trừ.

C

Tính không cạnh tranh và không loại trừ.

1

D

Tính không cạnh tranh nhưng loại trừ.

11

Chính sách giá trần (price ceiling) thường được áp dụng khi chính phủ muốn:

A

Bảo vệ người tiêu dùng khỏi giá quá cao.

1

B

Hỗ trợ nhà sản xuất tăng lợi nhuận.

C

Giảm lượng cung hàng hóa trên thị trường.

D

Tăng hiệu quả sản xuất của doanh nghiệp.

12

Độ co giãn của cầu theo thu nhập đối với hàng hóa thông thường là:

A

Âm.

1

B

Dương.

C

Bằng không.

D

Không xác định.

13

Điều gì sẽ xảy ra với đường cung cà phê nếu giá phân bón (yếu tố đầu vào) tăng lên?

A

Đường cung dịch chuyển sang phải.

B

Đường cung không thay đổi.

C

Đường cung dịch chuyển sang trái.

1

D

Dịch chuyển dọc theo đường cung.

14

Giả sử thị trường đang cân bằng. Nếu đồng thời cầu tăng và cung giảm, điều gì chắc chắn sẽ xảy ra?

A

Giá cân bằng tăng.

1

B

Giá cân bằng giảm.

C

Lượng cân bằng tăng.

D

Lượng cân bằng giảm.

15

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò của chính phủ là:

A

Hoàn toàn kiểm soát các hoạt động kinh tế.

B

Chỉ can thiệp vào các ngành độc quyền tự nhiên.

C

Không can thiệp vào thị trường.

D

Điều tiết thị trường và khắc phục các thất bại thị trường.

1

16

Đường đẳng ích (indifference curve) biểu thị điều gì?

A

Các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định.

B

Các kết hợp hàng hóa mang lại mức độ thỏa mãn như nhau cho người tiêu dùng.

1

C

Các kết hợp sản lượng mà doanh nghiệp có thể sản xuất với một mức chi phí nhất định.

D

Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu của một hàng hóa

17

Tỷ lệ thay thế biên tế (MRS) tại một điểm trên đường đẳng ích thể hiện điều gì?

A

Độ dốc của đường ngân sách.

B

Giá tương đối của hai hàng hó

C

Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn lòng đánh đổi một hàng hóa để nhận thêm một đơn vị hàng hóa khác mà vẫn giữ nguyên mức thỏa mãn.

1

D

Tổng mức thỏa mãn mà người tiêu dùng nhận được

18

Hàm sản xuất Cobb-Douglas có dạng Q = A * L^α * K^β. Nếu α + β = 1, hàm sản xuất này thể hiện điều gì?

A

Lợi suất quy mô tăng dần.

B

Lợi suất quy mô không đổi.

1

C

Lợi suất quy mô giảm dần.

D

Không có lợi suất quy mô.

1

19

Sự khác biệt chính giữa thị trường độc quyền tập đoàn (oligopoly) và thị trường cạnh tranh độc quyền (monopolistic competition) là:

A

Sản phẩm trong thị trường độc quyền tập đoàn là khác biệt, còn trong thị trường cạnh tranh độc quyền là đồng nhất.

B

Số lượng doanh nghiệp trong thị trường độc quyền tập đoàn ít hơn đáng kể so với thị trường cạnh tranh độc quyền.

1

C

Rào cản gia nhập thị trường cạnh tranh độc quyền cao hơn thị trường độc quyền tập đoàn.

D

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có quyền lực thị trường lớn hơn doanh nghiệp độc quyền tập đoàn.

20

Đường chi phí trung bình dài hạn (LRAC) có hình chữ U là do đâu?

A

Chi phí cố định không đổi trong dài hạn.

B

Quy luật năng suất biên giảm dần.

C

Tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô.

1

D

Sự biến động của giá yếu tố đầu vào.

21

Trong thị trường lao động, cung lao động được quyết định chủ yếu bởi:

A

Sở thích làm việc và mức lương.

1

B

Nhu cầu lao động của doanh nghiệp.

C

Chính sách của chính phủ về lao động.

D

Công nghệ sản xuất.

22

Giá thuê đất đai được xác định như thế nào?

A

Do chính phủ quy định.

B

Bởi cung và cầu về đất đai trên thị trường.

1

C

Dựa trên chi phí cải tạo đất.

D

Theo giá trị sử dụng của đất trong sản xuất.

23

Thông tin bất cân xứng có thể dẫn đến vấn đề nào trên thị trường bảo hiểm?

A

Độc quyền tự nhiên.

B

Ngoại ứng tích cự

C

Lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức

1

D

Hàng hóa công cộng không được cung cấp đủ.

24

Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường (ngoại ứng tiêu cực) gây ra bởi các nhà máy?

A

Tăng cường quảng cáo sản phẩm của nhà máy.

B

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

C

Khuyến khích nhà máy tăng sản lượng.

D

Áp đặt thuế ô nhiễm hoặc quy định về tiêu chuẩn khí thải.

1

25

Mô hình "người đi đầu và người theo sau" (Stackelberg) mô tả loại thị trường nào?

A

Cạnh tranh hoàn hảo.

B

Oligopoly.

1

C

Độc quyền.

D

Cạnh tranh độc quyền.

26

Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có lợi nhuận kinh tế bằng:

A

Lớn hơn 0.

B

Nhỏ hơn 0.

C

Bằng 0.

1

D

Không xác định.

27

Loại thuế nào sau đây gây ra tổn thất phúc lợi xã hội (deadweight loss) ít nhất?

A

Thuế đánh vào hàng hóa có cầu và cung hoàn toàn không co giãn.

1

B

Thuế đánh vào hàng hóa có cầu và cung co giãn nhiều.

C

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

D

Thuế giá trị gia tăng (VAT).

28

Điều gì xảy ra với đường ngân sách của người tiêu dùng nếu thu nhập tăng lên, trong khi giá cả hàng hóa không đổi?

A

Đường ngân sách xoay quanh điểm chặn trên trục hoành.

B

Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.

1

C

Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong.

D

Đường ngân sách không thay đổi.

29

Trong phân tích chi phí-lợi ích, tỷ suất chiết khấu (discount rate) được sử dụng để:

A

Tính tổng chi phí dự án.

B

Tính tổng lợi ích dự án.

C

Quy đổi giá trị tương lai của chi phí và lợi ích về giá trị hiện tại.

1

D

Đánh giá rủi ro của dự án.

30

Giả định "ceteris paribus" (các yếu tố khác không đổi) có ý nghĩa gì trong kinh tế học?

A

Kinh tế học chỉ nghiên cứu các vấn đề ngắn hạn.

B

Mọi yếu tố kinh tế đều liên tục thay đổi.

C

Chỉ có một yếu tố duy nhất ảnh hưởng đến hiện tượng kinh tế.

D

Khi phân tích tác động của một yếu tố, các yếu tố khác được giữ nguyên không đổi.

1

31

Điều nào sau đây không phải là một đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Có nhiều người mua và người bán.

B

Sản phẩm bán ra đồng nhất.

C

Chỉ có một vài người bán lớn kiểm soát thị trường.

1

D

Thông tin trên thị trường là hoàn hảo và dễ dàng tiếp cận.

32

Giả sử giá của xăng tăng mạnh. Theo lý thuyết cung và cầu, điều gì có khả năng xảy ra nhất trên thị trường ô tô đã qua sử dụng (second-hand cars)?

A

Cả giá và lượng ô tô đã qua sử dụng đều tăng.

B

Cả giá và lượng ô tô đã qua sử dụng đều giảm.

1

C

Giá ô tô đã qua sử dụng tăng, nhưng lượng giảm.

D

Giá ô tô đã qua sử dụng giảm, nhưng lượng tăng.

33

Chi phí cơ hội của việc đi học đại học không bao gồm:

A

Học phí và các khoản phí khá

B

Chi phí sách vở và tài liệu học tập.

C

Tiền lương lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi họ

D

Tiền thuê nhà ở và chi phí sinh hoạt hàng ngày.

1

34

Một hãng độc quyền tối đa hóa lợi nhuận sẽ sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A

Giá bằng chi phí biên (P=MC).

B

Doanh thu biên bằng chi phí biên (MR=MC).

1

C

Tổng doanh thu lớn nhất.

D

Chi phí trung bình thấp nhất.

35

Độ co giãn của cầu theo giá đối với một hàng hóa là -2. Nếu giá của hàng hóa đó tăng 10%, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

A

Tăng 20%.

B

Giảm 5%.

C

Giảm 20%.

1

D

Tăng 5%.

36

Phát biểu nào sau đây về đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) là đúng?

A

Các điểm nằm ngoài đường PPF thể hiện các kết hợp sản lượng không hiệu quả.

B

Các điểm nằm trên đường PPF thể hiện các kết hợp sản lượng hiệu quả.

1

C

Đường PPF luôn là một đường thẳng dốc xuống.

D

Đường PPF dịch chuyển song song ra ngoài khi công nghệ sản xuất một loại hàng hóa được cải tiến.

37

Chính phủ đánh thuế vào hàng hóa có tác động tiêu cực đến xã hội (ví dụ: thuốc lá, rượu). Loại thuế này được gọi là:

A

Thuế TTĐB

1

B

Thuế giá trị gia tăng (VAT).

C

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

D

Thuế quan.

38

Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp tăng sản lượng, chi phí trung bình có xu hướng giảm xuống trong giai đoạn đầu, sau đó tăng lên. Điều này phản ánh quy luật nào?

A

Quy luật lợi suất tăng theo quy mô.

B

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

C

Quy luật năng suất cận biên giảm dần.

1

D

Quy luật cầu.

39

Hàng hóa công cộng (public goods) có hai đặc tính chính là:

A

Tính loại trừ và tính cạnh tranh.

B

Tính tư nhân và tính công cộng.

C

Tính khan hiếm và tính hữu hạn.

D

Tính không loại trừ và tính không cạnh tranh.

1

40

Thị trường nào sau đây có khả năng dẫn đến tổn thất phúc lợi xã hội (deadweight loss) lớn nhất so với thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Thị trường cạnh tranh độc quyền (Monopolistic competition).

B

Thị trường độc quyền (Monopoly).

1

C

Thị trường độc quyền nhóm (Oligopoly).

D

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo (Perfect competition).

41

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò của chính phủ là:

A

Hoàn toàn kiểm soát và điều hành mọi hoạt động kinh tế.

B

Chỉ can thiệp khi thị trường hoàn toàn thất bại.

C

Chỉ tập trung vào quốc phòng và an ninh quốc gia

D

Điều chỉnh thị trường, cung cấp hàng hóa công cộng và đảm bảo công bằng xã hội.

1

42

Nếu hai hàng hóa X và Y là hàng hóa bổ sung, độ co giãn chéo của cầu theo giá giữa X và Y sẽ là:

A

Dương.

1

B

Âm.

C

Bằng 0.

D

Không xác định.

43

Phát biểu nào sau đây về lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán là đúng?

A

Lợi nhuận kinh tế luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán.

B

Lợi nhuận kế toán luôn nhỏ hơn lợi nhuận kinh tế.

C

Lợi nhuận kinh tế có thể nhỏ hơn, bằng hoặc lớn hơn lợi nhuận kế toán, tùy thuộc vào chi phí cơ hội.

1

D

Lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán luôn bằng nhau.

44

Một người tiêu dùng có thu nhập cố định phân bổ ngân sách để mua hai hàng hóa X và Y. Để tối đa hóa hữu dụng, người tiêu dùng sẽ chọn kết hợp tiêu dùng sao cho:

A

Tỷ lệ thay thế biên (MRS) giữa X và Y bằng tỷ lệ giá cả của X và Y.

1

B

Hữu dụng biên của X bằng hữu dụng biên của Y.

C

Tổng chi tiêu cho X và Y lớn nhất.

D

Giá của X bằng giá của Y.

45

Trong thị trường lao động, cung lao động được quyết định chủ yếu bởi:

A

Nhu cầu lao động của doanh nghiệp.

B

Quyết định của người lao động về thời gian làm việc và mức lương mong muốn.

1

C

Chính sách tiền lương tối thiểu của chính phủ.

D

Công nghệ sản xuất hiện tại.

46

Nếu một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó chi phí biên (MC) lớn hơn giá (P), doanh nghiệp nên làm gì để tối đa hóa lợi nhuận hoặc giảm thiểu thua lỗ?

A

Tăng sản lượng.

B

Giữ nguyên sản lượng.

C

Giảm sản lượng.

1

D

Đóng cửa doanh nghiệp.

47

Ngoại tác tiêu cực (negative externality) xảy ra khi:

A

Một cá nhân được lợi từ hành động của người khác mà không phải trả tiền.

B

Hoạt động của một cá nhân gây ra chi phí cho người khác mà người đó không phải bồi thường.

1

C

Giá thị trường không phản ánh đúng chi phí sản xuất.

D

Cung và cầu không cân bằng.

48

Trong dài hạn, lợi nhuận kinh tế của các doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có xu hướng:

A

Duy trì ở mức dương.

B

Tăng lên.

C

Giảm về 0.

1

D

Trở nên âm.

49

Biện pháp nào sau đây của chính phủ có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí do các nhà máy gây ra?

A

Kiểm soát giá các sản phẩm của nhà máy.

B

Tăng cường quảng cáo về lợi ích của sản phẩm công nghiệp.

C

Giảm thuế cho các nhà máy.

D

Đánh thuế khí thải và quy định tiêu chuẩn khí thải.

1

50

Loại thị trường nào có rào cản gia nhập ngành cao nhất?

A

Cạnh tranh độc quyền.

B

Độc quyền.

1

C

Cạnh tranh hoàn hảo.

D

Độc quyền nhóm.

51

Điều gì xảy ra với đường cầu của một hàng hóa thông thường khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, với các yếu tố khác không đổi?

A

Đường cầu dịch chuyển sang phải.

1

B

Đường cầu dịch chuyển sang trái.

C

Đường cầu không dịch chuyển, chỉ có sự di chuyển dọc theo đường cầu.

D

Không có đủ thông tin để xác định.

52

Hàm sản xuất Q = f(L, K) thể hiện mối quan hệ giữa:

A

Chi phí sản xuất và sản lượng.

B

Doanh thu và lợi nhuận.

C

Các yếu tố đầu vào (lao động và vốn) và sản lượng đầu ra

1

D

Giá cả và lượng cung.

53

Trong ngắn hạn, đường cung của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là phần đường chi phí biên (MC) nằm trên:

A

Đường chi phí trung bình (AC).

B

Đường chi phí cố định trung bình (AFC).

C

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC).

D

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC) và hướng lên trên.

1

54

Mục tiêu chính của chính sách giá trần (price ceiling) là:

A

Bảo vệ nhà sản xuất.

B

Bảo vệ người tiêu dùng bằng cách giữ giá ở mức thấp.

1

C

Tăng doanh thu cho chính phủ.

D

Khuyến khích sản xuất nhiều hơn.

55

Khi nào thì xảy ra tình trạng “thặng dư sản xuất” trên thị trường?

A

Giá thị trường cao hơn chi phí sản xuất.

1

B

Giá thị trường thấp hơn chi phí sản xuất.

C

Lượng cung vượt quá lượng cầu.

D

Lượng cầu vượt quá lượng cung.

56

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về “vấn đề người ăn không” (free-rider problem) liên quan đến hàng hóa công cộng?

A

Người tiêu dùng phải trả giá quá cao cho hàng hóa công cộng.

B

Nhà sản xuất không muốn sản xuất hàng hóa công cộng vì không có lợi nhuận.

C

Mọi người có xu hướng sử dụng hàng hóa công cộng mà không trả tiền, dẫn đến thiếu hụt nguồn cung.

1

D

Chính phủ phải trợ cấp cho người nghèo để họ có thể tiếp cận hàng hóa công cộng.

57

Đường cầu thị trường được hình thành bằng cách nào từ các đường cầu cá nhân?

A

Lấy trung bình cộng các đường cầu cá nhân.

B

Cộng theo chiều ngang các đường cầu cá nhân.

1

C

Cộng theo chiều dọc các đường cầu cá nhân.

D

Nhân các đường cầu cá nhân với số lượng người tiêu dùng.

58

Trong dài hạn, tất cả các chi phí sản xuất đều là:

A

Chi phí cố định.

B

Chi phí ẩn.

C

Chi phí biến đổi.

1

D

Chi phí chìm.

59

Điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng cân bằng trên thị trường gạo nếu cả cung và cầu gạo đều đồng thời tăng lên?

A

Giá và lượng cân bằng đều tăng.

B

Giá và lượng cân bằng đều giảm.

C

Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.

D

Lượng cân bằng chắc chắn tăng, nhưng giá cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

1

60

Hình thức kiểm soát giá nào của chính phủ có thể dẫn đến tình trạng thiếu hụt hàng hóa?

A

Giá sàn (price floor).

B

Giá trần (price ceiling).

1

C

Thuế đánh vào người bán.

D

Trợ cấp cho người mua

61

Điều gì sau đây không phải là một yếu tố quyết định sự dịch chuyển của đường cầu thị trường đối với một hàng hóa thông thường?

A

Giá của chính hàng hóa đó

1

B

Thu nhập của người tiêu dùng

C

Kỳ vọng của người tiêu dùng về giá trong tương lai

D

Giá của hàng hóa liên quan (bổ sung hoặc thay thế)

62

Giả sử thị trường kem cân bằng. Nếu đồng thời giá đường (nguyên liệu sản xuất kem) tăng và thu nhập của người tiêu dùng giảm (kem là hàng hóa thông thường), điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng kem cân bằng?

A

Giá và lượng cân bằng đều tăng

B

Giá và lượng cân bằng đều giảm

C

Lượng cân bằng chắc chắn giảm, giá cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi

1

D

Giá cân bằng chắc chắn tăng, lượng cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi

63

Độ co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa là -2. Nếu giá của hàng hóa đó tăng 10%, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

A

Tăng 20%

B

Giảm 20%

1

C

Tăng 5%

D

Giảm 5%

64

Hàng hóa nào sau đây có khả năng có cầu ít co giãn nhất theo giá?

A

Vé xem phim

B

Điện thoại thông minh đời mới nhất

C

Kỳ nghỉ dưỡng ở nước ngoài

D

Thuốc insulin cho người bệnh tiểu đường

1

65

Đường ngân sách của người tiêu dùng thể hiện điều gì?

A

Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn mua

B

Kết hợp hàng hóa tối ưu mà người tiêu dùng nên mua

C

Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua với thu nhập cho trước

1

D

Sở thích của người tiêu dùng đối với các loại hàng hóa khác nhau

66

Một người tiêu dùng có thu nhập cố định phân bổ chi tiêu giữa hai hàng hóa X và Y. Để tối đa hóa hữu dụng, người tiêu dùng sẽ lựa chọn kết hợp tiêu dùng tại điểm mà:

A

Đường bàng quan cắt đường ngân sách

B

Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách

1

C

Đường bàng quan nằm hoàn toàn phía trên đường ngân sách

D

Đường bàng quan nằm hoàn toàn phía dưới đường ngân sách

67

Chi phí cơ hội của việc theo học đại học trong 4 năm bao gồm:

A

Học phí và chi phí sách vở

B

Chi phí sinh hoạt trong 4 năm học

C

Thu nhập tiềm năng mất đi nếu đi làm thay vì học đại học

D

Tổng của học phí, chi phí sách vở, chi phí sinh hoạt và thu nhập tiềm năng mất đi

1

68

Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp tăng sản lượng, chi phí cố định bình quân (AFC) sẽ:

A

Tăng lên

B

Giảm xuống

1

C

Không đổi

D

Tăng lên rồi giảm xuống

69

Quy luật năng suất biên giảm dần phát biểu rằng:

A

Tổng sản lượng sẽ giảm khi tăng thêm đầu vào

B

Chi phí biên sẽ tăng khi sản lượng tăng

C

Năng suất biên của một yếu tố đầu vào sẽ giảm khi tăng dần số lượng yếu tố đó (ceteris paribus)

1

D

Lợi nhuận sẽ giảm khi sản lượng tăng

70

Điều kiện nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A

Có nhiều người mua và người bán

B

Sản phẩm đồng nhất

C

Thông tin hoàn hảo

D

Sản phẩm có sự khác biệt

1

71

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu mà mỗi doanh nghiệp đối mặt là:

A

Đường nằm ngang

1

B

Đường dốc xuống

C

Đường dốc lên

D

Đường thẳng đứng

72

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sẽ tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng mà:

A

Tổng doanh thu lớn nhất

B

Chi phí trung bình nhỏ nhất

C

Chi phí biên bằng giá thị trường (MC = P)

1

D

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên

73

Điểm khác biệt chính giữa độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo là:

A

Số lượng doanh nghiệp trên thị trường

B

Khả năng doanh nghiệp ảnh hưởng đến giá thị trường

1

C

Sản phẩm được bán trên thị trường

D

Rào cản gia nhập ngành

74

Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng mà:

A

Chi phí biên bằng giá (MC = P)

B

Doanh thu biên bằng giá (MR = P)

C

Chi phí trung bình nhỏ nhất

D

Doanh thu biên bằng chi phí biên (MR = MC)

1

75

So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền thường dẫn đến:

A

Giá thấp hơn và sản lượng cao hơn

B

Giá thấp hơn và sản lượng thấp hơn

C

Giá cao hơn và sản lượng thấp hơn

1

D

Giá cao hơn và sản lượng cao hơn

76

Phân biệt giá (Price discrimination) là hành vi:

A

Bán một sản phẩm cho các khách hàng khác nhau với các mức giá khác nhau

1

B

Bán các sản phẩm khác nhau cho các khách hàng khác nhau

C

Bán sản phẩm với giá thấp hơn chi phí sản xuất

D

Bán sản phẩm với giá cao hơn giá trị thực của nó

77

Thị trường độc quyền tập đoàn (Oligopoly) có đặc điểm chính là:

A

Một doanh nghiệp duy nhất kiểm soát toàn bộ thị trường

B

Một số ít doanh nghiệp lớn chiếm phần lớn thị phần

1

C

Nhiều doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh với sản phẩm đồng nhất

D

Nhiều doanh nghiệp cạnh tranh với sản phẩm khác biệt

78

Trong mô hình đường cầu gãy khúc (Kinked demand curve) của độc quyền tập đoàn, doanh nghiệp tin rằng:

A

Đối thủ sẽ luôn phản ứng theo cách tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp

B

Đối thủ sẽ luôn giữ giá không đổi

C

Đối thủ sẽ không tăng giá nếu doanh nghiệp tăng giá, nhưng sẽ giảm giá nếu doanh nghiệp giảm giá

1

D

Đối thủ sẽ luôn tăng giá nếu doanh nghiệp tăng giá, và giảm giá nếu doanh nghiệp giảm giá

79

Thị trường cạnh tranh độc quyền khác với cạnh tranh hoàn hảo ở điểm nào?

A

Số lượng doanh nghiệp trên thị trường

B

Sản phẩm có sự khác biệt

1

C

Rào cản gia nhập ngành

D

Thông tin thị trường

80

Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có lợi nhuận kinh tế bằng:

A

Lớn hơn 0

B

Nhỏ hơn 0

C

Bằng 0

1

D

Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng 0 tùy thuộc vào chi phí

81

Ngoại ứng (Externality) xảy ra khi:

A

Giá thị trường không phản ánh đúng chi phí sản xuất

B

Người tiêu dùng không có đủ thông tin về sản phẩm

C

Thị trường không cạnh tranh

D

Hành động của một người ảnh hưởng đến phúc lợi của người khác và không được phản ánh trong giá thị trường

1

82

Ô nhiễm không khí do nhà máy gây ra là một ví dụ về:

A

Ngoại ứng tích cực trong sản xuất

B

Ngoại ứng tiêu cực trong sản xuất

1

C

Ngoại ứng tích cực trong tiêu dùng

D

Ngoại ứng tiêu cực trong tiêu dùng

83

Hàng hóa công cộng (Public good) có hai đặc tính chính là:

A

Không loại trừ và không cạnh tranh

1

B

Loại trừ và cạnh tranh

C

Loại trừ và không cạnh tranh

D

Không loại trừ và cạnh tranh

84

Chiếu sáng công cộng là một ví dụ về:

A

Hàng hóa tư nhân

B

Hàng hóa hỗn hợp

C

Hàng hóa công cộng

1

D

Tài nguyên chung

85

Vấn đề "người ăn không" (Free-rider problem) thường xuất hiện khi:

A

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

B

Cung cấp hàng hóa công cộng

1

C

Thị trường độc quyền

D

Tiêu dùng hàng hóa tư nhân

86

Chính phủ có thể can thiệp để khắc phục ngoại ứng tiêu cực bằng cách:

A

Đánh thuế vào hoạt động gây ra ngoại ứng

1

B

Trợ cấp cho hoạt động gây ra ngoại ứng

C

Khuyến khích tiêu dùng hàng hóa gây ngoại ứng

D

Bãi bỏ quy định về hoạt động gây ngoại ứng

87

Luật pháp về bảo vệ môi trường là một ví dụ về:

A

Cung cấp hàng hóa công cộng

B

Đánh thuế để giảm ngoại ứng

C

Trợ cấp để khuyến khích ngoại ứng tích cực

D

Quy định để kiểm soát ngoại ứng

1

88

Thông tin bất cân xứng (Asymmetric information) xảy ra khi:

A

Giá cả không phản ánh đúng giá trị hàng hóa

B

Thị trường không hiệu quả

C

Một bên trong giao dịch có nhiều thông tin hơn bên còn lại

1

D

Thông tin trên thị trường không được công khai

89

"Lựa chọn đối nghịch" (Adverse selection) là một vấn đề phát sinh do:

A

Hành vi đạo đức giả

B

Thông tin bất cân xứng trước giao dịch

1

C

Thông tin bất cân xứng sau giao dịch

D

Ngoại ứng tiêu cực

90

Bảo hiểm y tế có thể gặp phải vấn đề "hành vi đạo đức giả" (Moral hazard) vì:

A

Người mua bảo hiểm có ít thông tin hơn công ty bảo hiểm

B

Công ty bảo hiểm không thể phân biệt người có rủi ro cao và thấp

C

Giá bảo hiểm quá cao

D

Người có bảo hiểm có xu hướng ít cẩn thận hơn về sức khỏe vì đã có bảo hiểm chi trả

1

91

Điều gì sau đây là không phải một yếu tố quyết định sự dịch chuyển của đường cầu thị trường đối với một hàng hóa thông thường?

A

Thu nhập của người tiêu dùng.

B

Kỳ vọng của người tiêu dùng về giá trong tương lai.

C

Giá của hàng hóa liên quan (bổ sung hoặc thay thế).

D

Giá của chính hàng hóa đó.

1

92

Giả sử thị trường bánh mì đang ở trạng thái cân bằng. Nếu giá bột mì (nguyên liệu chính để làm bánh mì) tăng lên đáng kể, điều gì sẽ xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng của bánh mì?

A

Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng.

B

Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.

1

C

Giá cân bằng và lượng cân bằng đều tăng.

D

Giá cân bằng và lượng cân bằng đều giảm.

93

Độ co giãn của cầu theo giá đối với một hàng hóa là -2. Điều này có nghĩa là nếu giá của hàng hóa đó tăng lên 1%, thì lượng cầu sẽ:

A

Tăng lên 2%.

B

Giảm đi 0.5%.

C

Giảm đi 2%.

1

D

Không thay đổi.

94

Hàng hóa nào sau đây có khả năng có cầu ít co giãn theo giá nhất?

A

Muối ăn.

1

B

Điện thoại thông minh đời mới nhất.

C

Vé xem phim tại rạp.

D

Kỳ nghỉ dưỡng sang trọng.

95

Một người tiêu dùng dành toàn bộ thu nhập của mình để mua hai hàng hóa X và Y. Nếu giá của hàng hóa X giảm xuống, đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:

A

Dịch chuyển song song vào trong.

B

Xoay ra ngoài quanh điểm chặn trên trục Y.

1

C

Xoay vào trong quanh điểm chặn trên trục Y.

D

Dịch chuyển song song ra ngoài.

96

Quy luật năng suất cận biên giảm dần phát biểu rằng khi các yếu tố đầu vào khác không đổi, việc tăng thêm một đơn vị đầu vào biến đổi sẽ dẫn đến:

A

Tổng sản lượng tăng với tốc độ ngày càng tăng.

B

Tổng sản lượng giảm.

C

Năng suất cận biên của đầu vào biến đổi giảm dần.

1

D

Năng suất cận biên của đầu vào biến đổi tăng dần.

97

Đường chi phí trung bình dài hạn (LRAC) hình chữ U là do:

A

Quy luật năng suất cận biên giảm dần.

B

Chi phí cố định không đổi trong dài hạn.

C

Sự tồn tại của chi phí biến đổi trung bình giảm dần.

D

Tính kinh tế và tính phi kinh tế theo quy mô.

1

98

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo có đặc điểm nào sau đây?

A

Một số ít người bán và nhiều người mu

B

Nhiều người bán và nhiều người mua, sản phẩm đồng nhất.

1

C

Rào cản gia nhập và rút lui thị trường cao.

D

Người bán có khả năng định giá.

99

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, doanh nghiệp là người:

A

Chấp nhận giá (price taker).

B

Hoàn toàn không có quyền lực thị trường.

C

Định giá (price maker).

1

D

Chịu sự cạnh tranh hoàn hảo.

100

Tại mức sản lượng tối ưu, doanh nghiệp độc quyền sẽ sản xuất ở mức sản lượng mà:

A

Doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC).

1

B

Giá (P) bằng chi phí biên (MC).

C

Giá (P) bằng chi phí trung bình (AC).

D

Doanh thu biên (MR) lớn hơn chi phí biên (MC) tối đa